1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tr­êng THPT cÈm thuû I ®Ò thi chän häc sinh giái cÊp tr­êng líp 10 n¨m häc 2008-2009 M«n : To¸n

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trường khối 10 năm học 2008-2009
Trường học Trường THPT Cẩm Thủy I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Cẩm Thủy
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng THPT cÈm thuû I ®Ò thi chän häc sinh giái cÊp tr­êng líp 10 n¨m häc 2008 2009 M«n To¸n Trêng thpt cÈm thuû i Kú thi chän häc sinh giái cÊp trêng Khèi 10 THPT N¨m häc 2008 2009 M«n thi To¸n (Thê[.]

Trang 1

Trờng thpt cẩm thuỷ i Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Khối 10 THPT - Năm học 2008-2009

Môn thi: Toán

(Thời gian làm bài: 180 phút )

Bài 1:

1.Giải phơng trình: 4 xx2 − 1 + x+ x2 − 1 = 2

2.Giải hệ phơng trình:



= + +

= +

+

21

7

2 2 4 4

2 2

y x y x

xy y x

Bài 2:

1 Giải bất phơng trình

2 3

2 x− + x+ 2 ≥ 3 4 ( 3x− 2 )(x+ 2 )

2 Giải bất phơng trình

x2 + 3x+ 2 + x2 + 6x+ 5 ≤ 2x2 + 9x+ 7

Bài 3 Tìm hàm f(x) biết rằng: x

x f x f

Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

= −−58

x

x

A Với x∈[14 ; +∞ )

Bài 5 Cho đờng tròn (C): x2 +y2 − 2x− 4y+ 1 = 0

1 Lập phơng trình tiếp tuyến của (C) qua điểm M(3;4)

2 Lập phơng trình đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng 3x + 4y +1 =0 và cắt (C) tại hai điểm A; B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất

(Với I là tâm đờng tròn (C) )

Bài 6

1 Chứng minh: 3 3 3 1 1 1 ; ; 0

8 8 8

>

∀ +

+

≥ +

c b a c

b a

c b a

2.Cho các số dơng a;b;c thõa mãn điều kiện a+b+c=3 Chứng minh:

1 1

+

+ +

+

c c

b b a

Hết

Họ tên thí sinh ……… Số báo danh……….

Trang 2

Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.

Trờng THPT cẩm thuỷ I đáp án thi chọn học sinh giỏi cấp trờng lớp 10

năm học 2008-2009 Môn : Toán

Thời gian 180 phút, không kể thời gian giao đề

m

Bài

1

(4

đ)

1

Giải phơng trình: 4 xx2 − 1 + x+ x2 − 1 = 2

ĐK: x− 1 ≥ 0 ;xx2 − 1 ≥ 0

2

1 1

u x

x x

Phơng trình trở thành:

2

5 1

; 1 0

1

2 2

3− u + = ⇔u= u= ±

- Với u=1: x=1

- Với

2

5

1 ±

=

8

2

5 1 2 2

5 1 1





 +





 + +

=

2

Giải hệ phơng trình:



= + +

= +

+

21

7

2 2 4 4

2 2

y x y x

xy y

x

( )



=

− +

= +

+

21

7

2 2 2 2 2

2 2

y x y x

xy y x

Đặt u=x2 +y2; v=xy Có ngay: u=5;v=2 Ta có hệ:

=

=

+

2

5

2 2

xy

y

x

Giải ra ta đợc các nghiệm: (1;2); (2;1); (-1;-2);

(-2;-1)

Bài

2

(4đ

)

1 2 3x− 2 + x+ 2 ≥ 3 4 ( 3x− 2 )(x+ 2 ) (1)

TXĐ: D = { xR\ x ≥ 32 }

Trên D thì x+ 2 > 0, Chia 2 vế của (1) cho x+ 2 ta đợc

2

2 3

≥ + +

x

x

4

2

2 3 +

x

x

Đặt t = 4

2

2 3 +

x

x

, t ≥ 0 BPT ⇔2t2 – 3t + 1 ≥ 0 ⇔ 0 ≤ t ≤21 hoặc t ≥ 1

Trang 3

* Với 0 ≤ t ≤ 21 thì 4

2

2 3 +

x

x

≤ 21 ⇔

3

2

≤ x ≤ 4734

* Với t ≥ 1 thì 4

2

2 3 +

x

Vậy tập nghiệm của BPT (1): T =  ;3447

3

2 ∪ [2 ; +∞]

2

7 9 2 5 6 2

2 + x+ + x + x+ ≤ x + x+

ĐK:x∈ ( − ∞ ; − 5] [∪ − 1 ; +∞ )

- Với x=-1: Hiển nhiên là nghiệm

- Với x>-1: Bất phơng trình tơng đơng:

−=

−=

−>

⇔ +

≤ + +

+

5 2

1 7

2 5 2

x x

x x x

- Với x ≤ − 5:Bất phơng trình tơng đơng:

5 7

2 2

5 + − − ≤ − − ⇔ = −

Vậy Bpt có 2 nghiệm: x=-1; x=-5

Bài

3

(2

đ)

Thay x bởi 1/x ta có:

x x f x

f(1) + 2 ( ) = 1 Kết hợp với điều kiện ban đầu, giải hệ ta đợc:

x

x x

f

3

2 ) (

2

=

Bài

4

(2

đ)

8 2

1 8

3 2

8 8

3 8 8

5

− +

− +

=

− +

=

x

x x

x x

x

8

3 2

8

− +

x

x

Đẳng thức xảy ra khi :

=

8

3 2

8

x

x

x=14

1,5

đ

2

1 8 2

1

14 ⇒ − ≥

Vậy: 6

2

3

A Đẳng thức xảy ra khi x=14

0,5

đ

Bài

5

(4

1 (C) : (x− 1 ) 2 + (y− 2 ) 2 = 4 Tâm I(1;2); bán kính R=2

+ Xét tiếp tuyến cùng phơng Oy: Kiểm tra thấy x=3 là tiếp tuyến

0,5

đ

Trang 4

+ Xét tiếp tuyến (d) không cùng phơng Oy: y=ax+b

2 1

2

2 = +

− +

=

a

b a

d I d Do M năm trên d nên: 3a+b=4

Giải hệ a=0; b=4 d: y=4

Vậy có 2 tiếp tuyến thoã mãn: x=3 và y=4

1,5

đ

2

Gọi H(x;y) là trung điểm AB Giả sử IH=a suy ra HB=

2

2 a

R

1 4

1 ) (

2

1

2

1

2

1 = 2 − 2 = 2 2− 2 ≤ 2 =

=

ra khi: R2 −a2 =a 2

2 =

=

Nói cách khác đờng thẳng d có dạng: 3x+4y+C=0 cắt

đờng tròn tại AB: Trung điểm H của AB: IH= 2 Ta có ngay:

−=

=

=

+

11 2 5

11 2 5 2 5 11

C

C C

Vậy có 2 đờng thẳng cần tìm: 3x+4y+

0 11 2 5 4 3

; 0 11 2

Bài

6

(4đ

)

1 1 1

3 3 3

8 8 8

>

∀ +

+

≥ +

c b a c

b a

c b a

áp dụng bất đẳng thức cơ bản sau: a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ca

0,5

đ

c b a

b a c a c b c b a c

b a

a c c b b a c

b a

c b a

3 3

2 4 2 2 4 2 2 4 2 3

3 3

4 4 4 4 4 4 3

3 3

8 8

abc c

b a abc bc

a ab

c ac

) (

1 ) (

1 2 + 2+ 2 ≥ + + = + +

= + +

=

1,5

đ

2

Ta có :

2 2

1 1

2 2

2 2

ab a b

ab a b

ab a b

a

=

≥ +

=

Hoàn toàn tơng tự ta chứng minh đợc cho các trờng hợp còn lại Khi đó:

1 2 1 2 1 2 ≥ + + − + 2 + ≥ 23

+

+ +

+ +

ca bc ab c b a a

c c

b b

a

(Do a+b+c=3 nên dễ có: ab+bc+ca≤ 3)

Đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w