1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu 1: Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường Thẳng (d) Có Vecto Pháp Tuyến
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến HỌ TÊN KIỂM TRA HH 10 CHƯƠNG 3 LỚP 10A5 ĐỀ 1 I PHẦN TRẮC NGHIỆM 4đ Câu 1 Đường thẳng (d) có vectơ pháp tuyến ( );n a b= r Mệnh đề nào sau đây sai ? A ( )1 ;u[.]

Trang 1

HỌ TÊN: ……… KIỂM TRA HH 10 CHƯƠNG 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4đ

Câu 1: Đường thẳng (d) có vectơ pháp tuyến nr =( )a b; Mệnh đề nào sau đây sai ?

A ur1=(b a;− ) là vecto chỉ phương của (d)

B ur2 = −( b a; ) là vecto chỉ phương của (d).

C nur′ =(ka kb k R; ) ∈ là vecto pháp tuyến của (d)

D (d) có hệ số góc = − (b≠ 0)

b

a k

Câu 2: Cho đường thẳng (d): 2x−3y+ =4 0 Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?

A nur1=( )3; 2 B nuur2 = − −( 2; 3) C. nuur3=(2; 3− ) D. nuur4 =( )2;3

Câu 3: Cho đường thẳng(d): x−2y+ =1 0 Nếu đường thẳng ( )∆ đi qua M(1; 1− ) và song song với (d) thì ( )∆ có phương trình :

A. x−2y− =3 0 B x−2y+ =5 0. C x−2y+ =3 0. D x+2y+ =1 0

Câu 4: Đường thẳng ( )∆ : 3x−2y− =7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

A.( )d1 : 3x+2y=0 B ( )d2 : 3x−2y=0 C ( )d3 : 3− +x 2y− =7 0. D.( )d4 : 6x−4y− =14 0

Câu 5: Cho( ): 2 3

5 4

d

= +

 = −

 Điểm nào sau đây không thuộc ( )d ?

A.A( )5;3 B.B( )2;5 C.C(−1;9 ) D.D(8; 3 − )

Câu 6: Tìm m để hai đường thẳng ( )d1 :mx y m+ = +1 ,( )d2 :x my+ =2 song song nhau ?

A.m=2. B m= ±1 C. m=1 D. m= −1

Câu 7 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn:

A x2 + 2 y2 – 4 x – 8 y + 1 = 0 B 4 x2 + y2 – 10 x – 6 y – 2 = 0

C x2 + y2 – 2 x – 8 y + 20 = 0 D. x2 + y2 – 4 x + 6 y – 12 = 0

Câu 8 :Đường tròn đi qua 3 điểm A(–2; 4), B(5; 5), C(6; -2) có phương trình là:

A x2 + y2 + 4 x + 2 y + 20 = 0 B x2 + y2 – 2 x – y + 10 = 0

C x2 + y2 – 4 x – 2 y + 20 = 0 D. x2 + y2 – 4 x – 2 y – 20 = 0

Câu 9 :Tính bán kính của đường tròn tâm I (1; –2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3x – 4y – 26 = 0

Câu 10 : Tìm tiếp điểm của đường thằng d: x + 2y – 5 = 0 với đường tròn (C): ( x – 4)2 + ( y – 3)2 =

5

A. (3; 1) B (6; 4) C (5; 0) D (1; 20)

II PHẦN TỰ LUẬN: 6đ

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(4, -3), B(0, 1) và đường thẳng ∆: 2x – y + 3 = 0

1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

2) Lập phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ∆

3)Viết phương trình đường tròn đường kính AB

4) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với ∆

5)Tìm tọa độ điểm M trên∆ sao cho M cách đều A và B

6) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2- 4x + 6y – 7 = 0 tại điểm B

Trang 2

HỌ TÊN: ……… KIỂM TRA HH 10 CHƯƠNG 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4đ

Câu 1: Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương ur=( )a b; Mệnh đề nào sau đây sai ?

A nr1=(b a;− ) là vectơ pháp tuyến của (d)

B nr2 = −( b a; ) là vectơ pháp tuyến của (d).

C uur'=(ka kb k; ), ≠0 là vectơ chỉ phương của (d)

D (d) có hệ số góc = − (a≠ 0)

a

b k

Câu 2: Cho đường thẳng (d): 3x−2y+ =4 0 Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?

A nur1=(3; 2− ) B nuur2 =(2; 3− ) C nuur3= −( 2;3) D. nuur4 =( )2;3

Câu 3: Cho đường thẳng(d): x−2y+ =1 0 Nếu đường thẳng ( )∆ đi qua M(−1;1) và song song với (d) thì ( )∆ có phương trình :

A x−2y− =3 0 B x−2y+ =5 0. C x−2y+ =3 0. D x+2y+ =1 0

Câu 4: Đường thẳng ( )∆ : 2x−3y− =7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

A.( )d1 : 2x−3y=0 B. ( )d2 : 3x−2y=0 C ( )d3 : 2− +x 3y− =7 0. D.( )d4 : 4x−6y− =14 0

Câu 5: Cho( ): 2 3

5 4

d

= +

 = −

 Điểm nào sau đây không thuộc ( )d ?

A. B( )2;5 B. A( )5;3 C.C(−1;9 ) D.D(8; 3 − )

Câu 6: Tìm m để hai đường thẳng ( )d1 :mx y m+ = +1 ,( )d2 :x my+ =2 song song nhau ?

A.m=2. B m= ±1 C m= −1 D m=1

Câu 7 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn:

A x2 + 2 y2 – 4 x – 8 y + 1 = 0 B x2 + y2 – 4 x + 6 y – 12 = 0

C x2 + y2 – 2 x – 8 y + 20 = 0 D. 4 x2 + y2 – 10 x – 6 y – 2 = 0

Câu 8 :Đường tròn đi qua 3 điểm A(–2; 4), B(5; 5), C(6; -2) có phương trình là:

A x2 + y2 + 4 x + 2 y + 20 = 0 B x2 + y2 – 2 x – y + 10 = 0

C x2 + y2 – 4 x – 2 y + 20 = 0 D. x2 + y2 – 4 x – 2 y – 20 = 0

Câu 9 :Tính bán kính của đường tròn tâm I (-1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3x – 4y + 36 = 0

Câu 10 : Tìm tiếp điểm của đường thằng d: 2x + y –16 = 0 với đường tròn (C): ( x – 4)2 + ( y – 3)2 = 5

II PHẦN TỰ LUẬN: 6đ

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-4, 3), B(0,-1) và đường thẳng ∆: x –2 y + 3 = 0

1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

2) Lập phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ∆

3) Viết phương trình đường tròn đường kính AB

4) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với ∆

5) Tìm tọa độ điểm M trên∆ sao cho M cách đều A và B

6) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2+ 4x - 6y – 7 = 0 tại điểm B

BÀI LÀM

Trang 3

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w