PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG, THỊ TRƯỜNG VÀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH Mục tiêu Phân tích môi trường vi mô Phân tố môi trường vĩ mô Phân tích thị trường kinh doanh Phân tích chiến lược ki
Trang 1PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG, THỊ TRƯỜNG
VÀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Mục tiêu
Phân tích môi trường vi mô
Phân tố môi trường vĩ mô
Phân tích thị trường kinh doanh
Phân tích chiến lược kinh doanh
Trang 2Môi trường kinh doanh
Những nhân tố có ảnh hưởng đến:
quyết định sản xuất kinh doanh;
chiến lược sản xuất kinh doanh;
quá trình sản xuất kinh doanh; và
kết quả kinh doanh
Môi trường kinh doanh của DN
Môi trường vi mô
Các yếu tố trong nội bộ ngành KD và các yếu tố ngoại
cảnh có tác động quyết định đến tính chất và mức độ cạnh
tranh trong ngành
Môi trường vĩ mô
Các yếu tố ngoài ngành KD ảnh hưởng đến hoạt động
SXKD của DN
Trang 3Môi trường vi mô
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Nhà cung cấp
Các yếu tố ngoại cảnh khác
Phân tích khách hàng
Đây là yếu tố quan trọng hàng đầu khi phân tích KD
Quyết định quy mô và cơ cấu nhu cầu trên thị trường
Có nhiều cách để phân loại thị trường:
Phân loại theo khách hàng sử dụng:
Trang 4Phân tích khách hàng
Nội dung phân tích:
số lượng khách hàng, số lượng khách hàng tiềm năng;
khả năng chi trả;
mức độ thỏa mãn nhu cầu;
cấu trúc khách hàng;
đặc tính tiêu dùng;
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Nắm được điểm mạnh, điểm yếu của đối thủ và của DN
Trang 5Phân tích đối thủ cạnh tranh
Nội dung phân tích:
số lượng, và quy mô của các đối thủ trực tiếp
khả năng tài chính;
số lượng và quy mô của các đối thủ tiềm năng
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Đối thủ cạnh tranh tiềm năng: lập chiến lược phòng thủ và
tấn công
Chiến lược phòng thủ: bảo vệ vị trí, phủ đầu, phản công,
phòng thủ bên hông, phòng thủ cơ động, và thu nhỏ quy
mô
Chiến lược tấn công: trực diện, bên hông, bao vây,
đường vòng, và du kích
Trang 6Phân tích nhà cung cấp
Giúp xây dựng chiến lược hữu hiệu nhất trong việc tận dụng
các nguồn cung ứng chủ động các yếu tố đầu vào
Nội dung phân tích:
số lượng, và quy mô của các nhà cung cấp NVL/linh phụ
kiện
chất lượng cung cấp;
mức độ ổn định;
cam kết lâu dải; …
Phân tích các nhân tố ngoại cảnh khác
Công nhân, nhân viên, và quản lý của công ty: đảm bảo về
nguồn nhân lực trong sản xuất và điều hành
Giới tài chính: tác động đến khả năng đảm bảo nguồn vốn
Các cơ quan công quyền: sự minh bạch của môi trường hành
chính
Dân chúng
Các tổ chức xã hội phi lợi nhuận
Các phương tiện thông tin đại chúng
Trang 7 Yếu tố Chính trị – Pháp luật
Phân tích yếu tố Nhân khẩu
Dân số, tốc độ gia tăng dân số, xu hướng phát triển, cấu trúc
Phong cách sống, đặc thù sở thích
Số phụ nữ đi làm
Cấu trúc gia đình
Trang 8Phân tích yếu tố Kinh tế
Đây là yếu tố có thể là cơ hội hoặc có thể là nguy cơ cho DN
Phân tích yếu tố Khoa học – Kỹ thuật
Đây là yếu tố giúp cho Cty có được những lợi thế cạnh tranh
hoặc là tụt hậu và bị đào thải khỏi ngành
Công nghệ hiện hành
Tình hình nghiên cứu và phát triển
Dự đoán công nghệ của tương lai
Khả năng ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất
Trang 9Phân tích yếu tố Tự nhiên
Đây là yếu tố phản ánh những thuận lợi và khó khăn về tự
nhiên mang đến cho DN
Tài nguyên thiên nhiên
Môi trường sinh thái
Vị trí địa lý
Rủi ro do thiên nhiên gây ra
Phân tích yếu tố Văn hóa
Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người
sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
Là tập họp các chuẩn mực hành vi, hệ thống các giá trị, tri
thức, tín ngưỡng, phong cách sống, nghệ thuật, tập quán và
các thể chế tác động
Trang 10Phân tích yếu tố Văn hóa
Nội dung phân tích:
Tính cách và thái độ chung của người dân
Khả năng thưởng thức nghệ thuật
Truyền thống
Thói quen
Mối quan hệ giữa các thảnh viên trong xã hội…
Phân tích yếu tố Chính trị – Pháp luật
Nội dung phân tích:
Hệ thống pháp luật: mức độ đầy đủ, chặt chẽ, và mức độ ổn
định cùa các văn bàn pháp lý; hiệu lực thi hảnh…
Mức độ ổn định chính trị
Chính sách vĩ mô cùa chính phù…
Trang 11Phân tích Thị trường
Nhằm tìm hiểu quy luật vận động và những nhân tố ảnh
hưởng đến thị trường nhằm xác định:
Triển vọng của thị trường
Khả năng tiêu thụ sản phẩm - dịch vụ
Chiến lược KD để làm tăng khả năng cạnh tranh
Phân tích quyết định chọn lựa SP của KH
Có nhiều phương pháp: so sánh tính điểm, đồ thị giá trị ghi
nhận bời khách hảng…
Các yếu tố tác động đến thái độ của người tiêu dùng được cụ
thể hóa bằng những tiêu chuẩn
Số điểm của từng tiêu chuẩn dựa trên mức độ quan tâm của
người tiêu dùng khi mua sản phẩm
Tổng số điểm cao nhất thể hiện mức độ quan tâm và ý muốn
của người tiêu dùng
Trang 12Phân tích quyết định chọn lựa SP của KH
Ví dụ: có 4 thương hiệu A, B, C, và D và một số tiêu chuẩn khách hàng quan tâm
khi mua SP này và được khách hàng đó cho điểm như sau:
Phân tích quyết định chọn lựa SP của KH
Nếu mức độ quan trọng giữa các tiêu chuẩn khác nhau thì chúng ta
phải phân bổ hệ số tương ứng cho từng tiêu chuẩn:
Trang 13Phân tích quyết định chọn lựa SP của KH
Nếu mức độ quan trọng giữa các tiêu chuẩn khác nhau
thì sẽ định cho mỗi tiêu chuẩn một hệ số
Thị trường không tiêu dùng tuyệt đối
Thị trường không tiêu dùng tương đối
Thị trường mục tiêu của đối thủ
Thị trường lý thuyết Thị trường thực tế
Trang 14Lựa chọn thị trường mục tiêu
Để lựa chọn thị trường mục tiêu, các DN thường lập bảng so
sánh, đánh giá các tiêu chuẩn
Một số chỉ tiêu thường sử dụng:
Khả năng sx và cung ứng tại chỗ của sp CTY dự định KD
Tổng nhu cầu đối với sp này
Sức mua của người tiêu dùng
Thái độ của người tiêu dùng đối với loại sp đó
Căn cứ xây dựng chiến lược kinh doanh
Chiến lược kinh doanh: tập họp những chủ trương, phương
châm về kinh doanh có tính dài hạn
Căn cứ xây dựng:
Khách hàng
Khả năng của doanh nghiệp
Khả năng của đối thủ cạnh tranh
Môi trường kinh tế, chính trị, xã hội
Trang 15Yêu cầu đối với chiến lược kinh doanh
Khai thác triệt để lợi thế so sánh
Đảm bảo sự an toàn của Cty hạn chế rủi ro
Xác định phạm vi kinh doanh, mục tiêu và các điều kiện căn
bản thực hiện mục tiêu đó
Dự đoán được môi trường kinh doanh trong tương lai
Có chiến lược dự phòng
Phải biết lựa chọn thời cơ trên căn cứ khả năng của Cty
Nội dung cơ bản của chiến lược kinh doanh
Thể hiện bằng những mục tiêu cụ thể
Đưa ra những định hướng cho quá trình hoạt động
Trang 16Chiến lược tổng quát
Xác định hướng đi cùng với những mục tiêu chủ yếu cần đạt
tới
Khả năng sinh lời: thể hiện mục đích của việc kinh doanh
Thường được thể hiện bằng các chỉ tiêu: tỷ suất LN, tốc độ
tăng trưởng LN, tổng LN
Vị thế trên thị trường: xác lập chỗ đứng trên thương
trường là rất quan trọng trong việc tồn tại và phát triển
Được đo lường bằng các chỉ tiêu tỷ lệ thị phần, tốc độ tăng
trưởng, uy tín
An toàn trong kinh doanh: rủi ro càng cao thì LN càng lớn
Các đặc điểm của mục tiêu hiệu quả
Mọi người đều thừa nhận tầm quan trọng của mục tiêu
Rõ ràng, không mơ hồ
Được viết thành từ ngữ cụ thể
Tương xứng với chiến lược của tổ chức
Vừa sức và có thể phân bổ thời gian
Khả thi nhưng đầy thử thách
Có cơ chế khen thưởng phù hợp
Lưu ý: mục tiêu đối với cấp càng cao có xu hướng phổ quát
Trang 17Các sai lầm cần tránh
Không xây dựng chỉ tiêu thực hiện
Bất tương xứng giữa phần thưởng với mục tiêu của công ty
và phòng ban
Đặt tiêu chuẩn phấn đấu quá thấp
Các bước để đạt được mục tiêu
Phân chia mục tiêu thành các nhiệm vụ cụ thể với kết quả rõ
ràng
Lập kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ với thời gian rõ ràng
(Biểu đồ Gantt)
Chuẩn bị nguồn lực cần thiết để đáp ứng từng nhiệm vụ
Thực hiện kế hoạch đề ra
Trang 18Biểu đồ Gantt – Chiến lược phát triển sản phẩm
Tháng 1 Tháng 4 Tháng 11
Chiến lược bộ phận (chi tiết)
Chiến lược sản phẩm
Chiến lược giá
Chiến lược phân phối
Chiến lược chiêu thị
Trang 19Chiến lược sản phẩm
Định hướng cho việc sản xuất
Nhằm thỏa mãn nhu cầu của thị trường và thị hiếu của
khách hàng trong từng thời kỳ KD
Một chiến lược SP sẽ phải giải quyết những vấn đề: Cty sản
xuất cái gì, cho ai, bao nhiêu, lúc nào và như thế nào
Giúp Cty đảm bảo tính liên tục trong KD cũng như nâng cao
khả năng cạnh tranh
Chiến lược giá cả
Định hướng cho chiến lược tiêu thụ
Đưa ra mục tiêu và căn cứ định giá Căn cứ định giá phải xác
định khung định giá cụ thể Có 3 loại khung:
Khung giá kín: giới hạn giá trần và giá sàn
Khung giá hở: chỉ định ra giá sàn hoặc giá trần
Khung giá thoáng: chỉ đề ra mức chuẩn Giá sp sẽ được
định dao động xung quanh giá chuẩn
Đối với sp mới có 2 chiến lược về định giá: giá vắt sữa và giá
thâm nhập
Trang 20Chiến lược phân phối
Thể hiện cách thức cung ứng các SP và DV cho khách hàng
Bao gồm 3 vấn đề:
Mục tiêu của chiến lược
Căn cứ xây dựng chiến lược: phụ thuộc và đặc điểm của
hàng hóa, dịch vụ và đặc điểm của thị trường
Lựa chọn kênh phân phối: phù hợp với đặc điểm của SP,
và đặc điểm của khách hàng, đặc điểm của thị trường
Người bán buôn Đại lý
Người bán buôn
Người bán lẻ
Trang 21Nguyên tắc thẩm định và đánh giá chiến lược KD
Phải đảm bảo mục tiêu bao trùm của CTY
Phải có tính khả thi
Phải đảm bảo mối quan hệ biện chứng giữa CTY với thị
trường về mặt lợi ích
Trang 22Tiêu chuẩn thẩm định và đánh giá chiến lược KD
Tiêu chuẩn định lượng - Dễ thẩm định
Tiêu chuẩn định tính - Khó thẩm định hơn
Phương pháp lựa chọn và quyết định chiến lược KD
Bao gồm các bước:
Chọn ra một số tiêu chuẩn đặc trưng cho mục tiêu chủ
yếu
Lựa chọn thang điểm cho tiêu chuẩn
Phân hệ số cho từng tiêu chuẩn tùy vào mức độ quan
trọng
Tiến hành đánh giá và cho điểm từng tiêu chuẩn
Tiến hành so sánh và lựa chọn
Trang 23Phương pháp lựa chọn và quyết định chiến lược KD
Thông thường, phương án có tổng số điểm cao nhất sẽ được
chọn Tuy nhiên, cũng có những ngoại lệ:
Tất cả chiến lược KD dự kiến đều không đạt điểm trung
bình
Chiến lược đạt điểm cao nhất cũng chỉ ở mức trung bình
Có nhiều chiến lược cùng điểm với nhau Khi đó sẽ tùy
thuộc vào mục tiêu của Cty
XIN CẢM ƠN!