Hoï vaø teân ÑEÀ KIEÅM TRA VIEÁT 1 TIEÁT Hoï vaø teân ÑEÀ KIEÅM TRA VIEÁT 1 TIEÁT Lôùp 6 Moân Ñòa Lí 6 I/ PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM (3,0 Ñieåm ) Choïn caâu traû lôøi ñuùng 1 Hai đường voøng cöïc Bắc Nam nằm[.]
Trang 1Lớp 6…… Môn: Địa Lí 6
I/
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 Điểm ) Chọn câu trả lời đúng :
1 Hai đường vòng cực Bắc- Nam nằm ở vĩ độ nào ? ( 0,5 đ )
a 66o 30 phút b 66o 33 phút c 66o 32 phút d
66o 43 phút
2 Lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu bắc : ( 0,5 đ ) a Lục Địa Phi b Lục địa Ôâ-Xtrây-Li-A c Lục địaNam Mĩ d Lục địa Á-ÂU 3 Tính theo tỉ lệ thì trên bản đồ được chia thành mấy loại : ( 0, 50 đ ) a 2 ; b 5; c 3 ; d 4 4 Ngày 22/12 Nửa cầu nào chúc về phía mặt trời nhiều hơn : ( 0,5 đ ) a Nửa cầu bắc b Cả hai nửa cầu c Nửa cầu nam d Cả a.b.c đều sai 5 Trong khi Trái Đất chuyển động trên qũi đạo, hướng nghiêng và độ nghiêng của trục luôn : ( 0,5 đ ) a Cả a.b.c đều đúng b Thay đổi chậm c Thay đổi rất nhanh d Giữ nguyên không đổi
6 Trên thế giới có bao nhiêu lục địa và đại dương : ( 0,5 đ ) a 8 lục địa và 4 đại dương b 6 lục địa và 4 đại dương
c 7 lục địa và 4 đại dương d 5 lục địa và 4 đại dương II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 1 ( 2 điểm ): Nêu khái niệm về thời tiết và khí hậu ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
Câu 2 ( 2 điểm ): Khí áp là gì ? a, Nêu tên từng đai khí áp cao ở vĩ độ bao nhiêu ? b, Từng đai khí áp thấp ở vĩ độ bao nhiêu ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 ( 3 điểm ) : Nêu vị trí giới hạn và đặc điểm của khí hậu đới nóng ( nhiệt đới )
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………