®Ò kiÓm tra häc k× I N¨m häc 2008 2009 ®Ò kiÓm tra häc k× I N¨m häc 2008 2009 M«n §Þa 9 (thêi gian 45 phót) A Ma trËn Néi dung NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng TN TL TN TL TN TL §Þa lÝ d©n c D©n c C[.]
Trang 1đề kiểm tra học kì I Năm học 2008-2009
Môn: Địa 9 (thời gian 45 phút)
A-Ma trận
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Địa lí dân c
-Dân c
-Các nhân tố ảnh
h-ởng
1(0,5
đ)
2(1đ )
Địa lí kinh tế
-Nông nghiệp
-Ng nghiệp
-Công nghiệp
-Giao thông vận tải 5(0,5đ)
6(0,5
đ)
3(0,5
đ) 4(0,5
đ) 1(3đ)
2(4đ) 3(6đ)
B Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm(3đ)
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc thể hiện trong
a- Ngôn ngữ, trang phục , phong tục tập quán
b- Tập quán , truyền thống của sản xuất
c- Địa bàn c trú và tổ chức xã hội
d- Cả 3ý trên đúng
Câu 2: Nhân tố nào sau đây là trung tâm có tác dụng mạnh vào
những điều kiện KT – XH đẻ phát triển nông nghiệp nớc ta trong thời gian qua:
a- Nguồn dân c và lao động c- Đờng lối, chính sách phát triển nông nghiệp
b- Cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp d- Thị trờng tiêu thụ
Câu 3 Để giải quyết vấn đề lơng thực, thực phẩm ở nớc ta trong
điều kiện đất hẹp ngời đông thì biện pháp hiệu quả là:
a- Hạn chế xuất khẩu gạo c- Phát triển mô hình kinh tế VAC
b- Tích cực thâm canh tăng vụ d- Trồng thêm nhiều hoa màu
Câu 4; Khu vực có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản nớc lợ là:
a- Ven biển, ven đảo c- Rừng ngập mặn , đầm phá, bãi triều rộng
b- Nhiều sông suối ao hồ
Trang 2Câu5: Cơ sở nhiên liệu và năng lợng nào giúp công nghiệp điện ở các
tỉnh phía Bắc phát triển ổn định và vững chắc:
a.Than đá, dầu mỏ c.Thủy năng, than
đá
b.Than đá dầu mỏ, thủy năng d.Điện từ tua bin khí, sức gió
Câu6:Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận
chuyển hàng hóa ở nớc ta hiện nay?
a.Đờng hàng không b Đờng bộ c.Đờng thủy
d.Đờng sắt Phần II Tự luận (7đ)
Câu1: Phân tích những thế mạnh của ngành thủy sản nớc ta
Câu2: Vẽ biểu đồ hình tròn biểu hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây nam 2003 Theo số liệu sau và rút ra nhận xét
Năm Các nhóm cây
2002
Tổng số Cây lơng thực Cây công nghiệp Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
12831 ,4 8320, 3 2337, 3 2173, 8
C- Đáp án và biểu điểm I,Phần trắc nghiệm(2,5đ).Mỗi ý đúng cho 0, 5điểm
C
Đ
án
II Phần tự luận(7đ)
Câu1:(4đ)
Có ĐKTN và TNTN thuận lơị
+Bờ biển dài trên 3000 km, biển ấm, diện tích mặt biển
rộng…, có 4 ng trờng cá…1đ
+Nhiều đầm phá bãi triều, rừng ngập mặn…để nuôi trồng thủy sản 1đ
+Nhiều ao, hồ, sông, suối…0,75đ
+Ngời dân có kinh nghiệm đánh bắt thủy sản…0,75đ
+Chính sách khuyến ng, thị trờng rộnh lớn…0,5đ
Câu3;(3đ)
Trang 3*Vẽ (2đ)
-Tính tỉ lệ % chính xác 0,5đ
-Vẽ đúng kiểu biểu đồ tròn, chia tỉ lệ chính xác 1đ
-Ghi chú và tên biểu đồ 0,5đ
*Nhận xét: (1đ)
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất là cây lơng thực Đứng thứ hai là cây công nghiệp Cây ăn quả và cây thực phẩm….chiếm tỉ lệ nhỏ nhất