1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 1: Một vật nặng bằng gỗ, hình trụ, hai đầu hình nón (giúp giảm sức cản của môi trường khi vật di chuyển) được thả xuống không có vận tốc ban đầu từ độ cao 15 cm xuống nước

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 1: Một vật nặng bằng gỗ, hình trụ, hai đầu hình nón (giúp giảm sức cản của môi trường khi vật di chuyển) được thả xuống không có vận tốc ban đầu từ độ cao 15 cm xuống nước
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập luyện tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Một vật nặng bằng gỗ, hình trụ, hai đầu hình nón (giúp giảm sức cản của môi trường khi vật di chuyển) được thả xuống không có vận tốc ban đầu từ độ cao 15 cm xuống nước ĐỀ LUYỆN TẬP 11 Bài 1 Một[.]

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP 11 Bài 1: Một vật nặng bằng gỗ, hình trụ, hai đầu hình nón (giúp giảm sức cản của môi trường khi vật di chuyển) được thả xuống không có vận tốc ban đầu từ độ cao 15 cm xuống nước Vật tiếp tục rơi trong nước, tới độ sâu 65 cm thì dừng lại, rồi từ từ nổi lên Xác định khối lượng riêng của gỗ Bài 2: Một vật phẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, sao cho điểm B nằm trên trục chính và cách quang tâm của thấu kính một khoảng BO = a Nhận thấy rằng nếu dịch vật đi một khoảng b = 5 cm lại gần hoặc ra xa thấu kính thì đều được ảnh có độ cao bằng ba lần vật, trong đó, một ảnh cùng chiều và một ảnh ngược chiều với vật

Dùng cách vẽ đường đi tia sáng, hãy xác định khoảng cách a và vị trí tiêu điểm thấu kính Bài 3: Một vật khối lượng m = 2 kg có kíck thước không đáng kể được treo bằng một dây không giãn, độ dài

l = 3m vào một điểm cố định O Người ta buộc vào vật một dây thứ hai để kéo ngang vật đó sang một bên, rồi buộc dây đó vào một điểm O' ở cách đường nằm ngang và đường thẳng đứng qua O cùng một khoảng d

= 2,4 cm Khi vật cân bằng thì dây thứ hai này hoàn toàn nằm ngang

1 Tính công đã thực hiện trong quá trình kéo này và sức căng của hai dây, khi vật cân bằng

2 Người ta thả chùng cả hai dây một chút, rồi buộc lại để khi vật cân bằng thì hai dây vuông góc với nhau Tính lực căng của chúng lúc đó biết rằng giá của trọng lực P tác dụng vào vật đi qua trung điểm của OO' Lấy g = 10m/s2

Bài 4: Một ngày hè, nhiệt độ phòng là 35oC, một người cần 200g nước để pha dung dịch thuốc rửa ảnh, và nước phải có đúng nhiệt độ 20oC Trong tủ lạnh có sẵn một số khối nước đá hình lập phương, mỗi cạnh 2cm, khối lượng riêng 920 kg/m3, nhiệt độ t1= - 10oC Vì không có cân, vả lại, cân nước đá cũng khó, nên anh chỉ

có thể dùng một số nguyên viên đá Vậy, người ấy phải giải quyết như thế nào?

Bài 5: Trong bình 1 có một cục nước đá khối lượng 60g và 150g ở trạng thái cân bằng nhi65t Bình 2 có 450g nước ở 80oC rót một lượng nước từ bình 1 sang bình 2 Sau khi bình 2 cân bằng nhiệt, lại rót nước từ bình 2 trở lại bình 1 cho đến khi nước ở bình 2 đạt mức ban đầu của nó Nhiệt độ cuối cùng của nước ở bình 1 là 20oC Hỏi khối lượng nước đã rót từ bình nọ sang bình kia

Cho rằng nước trong bình không trao đổi nhiệt với môi trường ngòai và với bình Cho nhiệt dung riêng của nước bằng 4200 J/kg.độ và nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 3,36.106 j/kg

ĐỀ LUYỆN TẬP 12 Bai 1: Có 2 ca nô 1 và 2 lam` nhiệm vụ đưa thư giữa 2 bến sông A và B như sau : hàng ngày vào lúc quy định 2 ca nô rời bến A và B chạy đến gặp nhau, trao đổi bưu kiện cho nhau rồi quay trở lại Nếu 2 ca nô cùng rời bến 1 lúc thì cano 1 phải đi mất 3 giờ mới trở về đến bến,còn cano 2 phải mất 6 giờ Hỏi cho hai cano đi mất thời gian bằng nhau thì cano 2 xuất phát muộn hơn cano 1 một khoảng thơi gian bằng bao nhiêu??? Biết rằng hai cano có cùng vận tốc vơi nươc và nước chảy với vận tóc không đổi

BÀI 2:

1 chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính của thấu kính phân kỳ (L1)có tiêu cự f1, sau khi khúc

xạ qua thấu kính, nó in vết sáng tròn có đường kính d1 lên màn (E); màn (E) đặt song song và cách thấu kính một đoạn a giữ nguyên chùm tia sáng và màn (E), thay thấu kính phân kỳ (L1) thành thấu kính hội tụ (L2) có tiêu cự f2=2.f1 đúng vị trí (L1) thì vết sáng trên màn (E) có đường kính d2=0,125.d1 tìm tiêu cự của các thấu kính theo a

Áp dụng : tìm f1, f2 khi a=24 cm

2 bây giờ hai thấu kính trên được đặt cùng trục chính và cách nhau 8 cm một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính (điểm A nằm trên trục chính) và ở khoảng ngoài hai thấu kính chứng minh rằng số phóng đại ảnh qua hệ hai thấu kính này không phụ thuộc vào vị trí đặt vật xác định số phóng đại ấy

BÀI 3

1 Người ta thả một cục nước đá khối lượng m2=0,8 kg ở nhiệt độ -10 độ C vào một nhiệt lượng kế có chứa m1=1 kg nước ở 20 độ C xác định nhiệt độ khi cân bằng nhiệt được thiết lập và tính khối lượng các thành phần có trong nhiệt lượng kế lúc ấy

2 một cục nước đá ở 0 độ C mà trong lòng có một viên bi nhôm đạc, bi nhôm đó có khối lượng m1=40 gam, phần nước đá bao bên ngoài bi có khối lượng m2=0,4 kg cho cụ đá đó vào trong nhiệt lượng kế chứa nước ở

0 độ C

a chứng tỏ rằng cục nước đá chứa bi nhôm nổi trên mặt nước

b hỏi cần rót thêm bao nhiêu gam nước ở 20 độ C vào nhiệt lượng kế để cục nước đá đó bắt đầu chìm xuống

* các số liệu cần thiết cho cả hai câu (các số liệu thông dụng hiện nay)

* bỏ qua sự trao đổi nhiệt với hệ và với môi trường xung quanh

BÀI 4:

CHo một mảnh bìa có in hình bản đồ nước việt nam có ghi tỷ xích , một cái

cân, kéo, thước, bút có đủ, hãy tìm cách đo diện tích nước việt nam

Bài 5:

Trang 2

Cho mạch như hỡnh: U=36V khụng đổi R2=12Ω ; R4=24Ω ; R5=8Ω ; RA≈0Ω

1/R1=6Ω a)K mở: Ampe kế chỉ 1,125A R3?

b)K đúng: Tớnh số chỉ của Ampe kế?

2/K đúng: a)R1=? để Ampe kế chỉ 1A

b)R1=8Ω, Mắc thờm Rx//R5

Tớnh Rx để Ampe kế chỉ 0,9A

ĐỀ LUYỆN TẬP 13 Bài 1: Cho 2 gương phẳng nghiờng với nhau gúc α và 1 điểm sỏng S trước 2 gương 1/ α=1500 Điểm S cỏch giao tuyến của 2 gương 30cm

a) Ảnh của S qua gương 1 là S1, qua gương 2 là S2 Vẽ ảnh

b) Tớnh S1S2

2/Thay dổi gúc α Đặt S ở trờn phõn giỏc của gúc giữa 2 gương

Hỏi α=? để mọi tia sỏng phỏt ra từ S chỉ cú thể phản xạ 1 lần trờn gương?

Bài 2

Cho 3 quả nặng khối lượng 200g, 300g, 500g làm=cựng 1 thứ kim loại và được nung núng đến cựng 1 nhiệt

độ T Cho 1 bỡnh đựng nước ở nhiệt độ t

+Thả quả nặng 200g vào nước, đến khi cõn bằng nhiệt thỡ nhiệt độ của nước tăng thờm 40C

+Thả tiếp quả nặng 300g vào nước, đến khi cõn bằng nhiệt, nhiệt độ của nước tăng thờm 5,40C 1/ Viết cỏc phương trỡnh cõn bằng nhiệt ở cỏc trường hợp trờn

2/ Nếu thả tiếp quả nặng 500g vào nước thỡ nhiệt độ của nước khi cõn bằng nhiệt tăng thờm bao nhiờu? (Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bỡnh chứa và sự mất mỏt nhiệt ra ngoài mụi trường)

Bài 3

Cho hệ cơ học như bờn

Mặt phẳng nghiờng cú chiều dài

AB=60cm, BC=36cm

m1=1kg; m2=1,5kg là 1 khối lập

phương cạnh a=10cm được nhỳng ngập 8cm trong 1 chất lỏng (Ma sỏt ko

dang ke) Hệ cõn bằng

a)Tớnh khối lượng riờng chất lỏng

b)Thay AB bằng mặt phẳng nghiờng cú ma sỏt, hiệu suất 80% (gúc nghiờng như cũ) Tớnh cụng kộo đều m1 xuống mặt phẳng nghiờng trờn đoạn đường 20cm (hỡnh vẽ ko đủ) khi trong cốc dó thỏo hết chất lỏng

Bài 4

Cho 1 cốc nước, 1cốc chất lỏng ko hoà tan trong nước, 1 ống thuỷ tinh hỡnh chữ U, 1 thước đo chiều “ngắn” Trỡnh bày cỏch xỏc định khối lượng riờng của chất lỏng??

Bài 5

Một vật sỏng AB đặt tại một vị trớ trước một thấu kớnh hội tụ, sao cho AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh và A nằm trờn trục chớnh, ta thu được một ảnh thật lớn gấp 2 lần vật Sau đú, giữ nguyờn vị trớ vật AB

và dịch chuyển thấu kớnh dọc theo trục chớnh, theo chiều ra xa vật một đoạn 15cm, thỡ thấy ảnh của nú cũng dịch chuyển đi một đoạn 15cm so với vị trớ ảnh ban đầu Tớnh tiờu cự f của thấu kớnh (khụng sử dụng trực tiếp cụng thức của thấu kớnh)

ĐỀ LUYỆN TẬP 14 Bài 1: Nờu một phương ỏn thực nghiệm xỏc định điện trở của một ampe kế Dụng cụ gồm: một nguồn điện

cú hiệu điện thế khụng đổi, một ampe kế cần xỏc định điện trở, một điện trở R0 đó biết giỏ trị, một biến trở con chạy Rb cú điện trở toàn phần lớn hơn R0, hai cụng tắc điện K1 và K2, một số dõy dẫn đủ dựng Cỏc cụng tắc điện và dõy dẫn cú điện trở khụng đỏng kể

Chỳ ý: Khụng mắc ampe kế trực tiếp vào nguồn.

Bài 2:Một thấu kớnh hội tụ L1 cú tiờu cự là 20 cm Vật sỏng AB đặt trước thấu kớnh hội tụ L1, AB vuụng gúc với trục chớnh, A nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 1 đoạn a Ảnh của AB qua thấu kớnh là ảnh ảo A'B' ở cỏch thấu kớnh 1 đoạn b Một thấu kớnh khỏc là thấu kớnh phõn kỡ L2, khi vật AB đặt trước L2 đoạn b thỡ ảnh của AB qua thấu kớnh L2 là ảnh ảo A"B" ở cỏch thấu kớnh đoạn a

a) Vẽ ảnh tạo bởi thấu kớnh trong 2 trường hợp trờn

b) Tỡm tiờu cự của thấu kớnh phõn kỡ L2

Bài 3:Một nguồn điện cú hiệu điện thế U khụng đổi Một điện trở thuần cú giỏ trị R0 đó biết, một điện trở thuần cú giỏ trị R chưa biết, một ampe kế cú điện trở Ra chưa biết Cỏc dõy nối cú điện trở khụng đỏng kể Hóy nờu phương ỏn đo R dựa trờn cỏc thiết bị, dụng cụ nờu trờn

Chỳ ý: khụng được mắc trực tiếp ampe kế vào 2 cực của nguồn điện vỡ sẽ làm hỏng ampe kế

Bài 4: Trong mạch điện cho biết đèn 1: 6V-6W, đèn 2: 12V-6W, đèn 3: 1,5W Khi mắc hai điểm A, B vào

hiệu điện thế U thì các đèn sáng bình thờng Hãy xác định:

Trang 3

1 Hiệu điện thế định mức của các đèn 3, đèn 4, đèn 5.

2 Công suất tiêu thụ của cả mạch Biết tỷ số công suất định mức của hai đèn cuối cùng là 5/3

Bài 5:

Hai vật phẳng nhỏ A1B1 và A2B2 giống nhau đặt cách nhau 45 cm, cùng vuông góc với trục chính của thấu kính hội tự Hai ảnh của hai vật ở cùng một vị trí ảnh của A1B1 là ảnh thật, ảnh của A2B2 là ảnh ảo và dài gấp 2 lần ảnh của A1B1 Hãy :

1 Vẽ hai ảnh của hai vật trên cùng hình

2 Xác định khoảng cách từ A1B1 đến quang tâm

3 Tìm tiêu cự của thấu kính

ĐỀ LUYỆN TẬP 15 Bài 1: Một thanh thẳng AB đồng chất, tiết diện đều cú rónh dọc, khối lượng thanh m = 200g, dài l =

90cm.Tại A, B cú đặt 2 hũn bi trờn rónh mà khối lượng lần lượt là m1 = 200g và m2 Đặt thước (cựng 2 hũn

bi ở A, B) trờn mặt bàn nằm ngang

vuụng gúc với mộp bàn sao cho phần OA nằm trờn mặt bàn

cú chiều dài l1 = 30cm, phần OB ở mộp ngoài bàn.Khi đú

người ta thấy thước cõn bằng nằm ngang (thanh chỉ tựa lờn

điểm O ở mộp bàn)

a) Tớnh khối lượng m2

b) Cựng 1 lỳc , đẩy nhẹ hũn bi m1 cho chuyển động đều trờn rónh với vận tốc v1 = 10cm/s về

phớa O và đẩy nhẹ hũn bi m2 cho chuyển động đều với vận tốc v2 dọc trờn rónh về phớa O.Tỡm v2 để cho thước vẫn cõn bằng nằm ngang như trờn

Bài 2: Một ống nghiệm A hỡnh trụ đựng nước đỏ đến độ cao h1 = 40cm.Một ống nghiệm B hỡnh trụ khỏc (B

cú cựng tiết diện với A) đưng nước ở nhiệt độ t1 = 40C đến độ cao h2 = 10cm Người ta rút nhanh hết nước của ống nghiệm B sang ống nghiệm A.Khi cú cõn bằng nhiệt, mực nước trong ống nghiệm A dõng cao thờm

∆h = 0,2cm so với lỳc vừa rút xong

a) Giải thớch tại sao cú sự dõng cao của mực nước trong ống A?Suy ra nhiệt độ khi cõn bằng nhiệt?

Cho khối lượng riờng của nước, nước đỏ lần lượt là D1 = 1000kg/m3, D2 = 900kg/m3 , nhiệt dung riờng của nước, của nước đỏ lần lượt là c1 = 4200j/kg.K, c2 = 2000j/kg.K, là , nhiệt núng chảy của nước đỏ là 340000j/kg.Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mụi trường ngoài và cỏc ống nghiệm

Bài 3: Cú 3 đốn Đ1, Đ2 và

Đ3 mắc vào nguồn hiệu điện thế U =

30V khụng đổi qua đệin trở r như 2 sơ

đồ bờn.Biết 2 đốn Đ1và Đ2 giống nhau

trong cả 2 sơ đồ bờn cả 3 đốn đều sỏng

bỡnh thường

mức và hiệu điện thế định mức giữa cỏc đốn?Chọn cỏch mắc ở sơ đồ nào cú lợi hơn?Tại sao?

c) Với sơ đồ 1, cụng suất nguồn cung cấp là P = 60W.Xỏc định cụng suất định mức của mỗi đốn?

Bài 4: Vật AB vuụng gúc với trục chớnh của 1 thấu kớnh (A ở trờn trục chớnh), cỏch thấu kớnh 1 đoạn x, cho

ảnh A/B/ nhỏ hơn vật 3 lần.Biết ảnh cỏch vật 1 đoạn 80cm

b) Tỡm x và tớnh tiờu cự của thấu kớnh?

Bài 5: Cho mạch điện như hỡnh vẽ : Biết R = 4Ω, đốn Đ

ghi 6V - 3W, UAB = 9V khụng đổi, RX là điện trở của biến trở tham

gia vào mạch, điện trở của đốn khụng đổi

Tỡm vị trớ con chạy để :

b) Cụng suất tiờu thụ trờn biến trở là lớn nhất, tớnh cụng suất đú

Đ1

Đ4

Đ5

Đ3

Đ2

m1 A O m2 B

Đ2

Đ2

Đ3

Đ3

C D

RX

R

Trang 4

ĐỀ LUYỆN TẬP 16 Cõu 1: (4,0 điểm): Một vật chuyển động xuống dốc nhanh dần Quóng đường vật đi được trong giõy thứ k là

S = 4k - 2 (m) Trong đú S tớnh bằng một, cũn k = 0,1,2, … tớnh bằng giõy

a/ Hóy tớnh quóng đường đi được sau 3 giõy đầu và sau n giõy

b/ Vẽ đồ thị sự phụ thuộc của quóng đường đi được vào thời gian chuyển động

Cõu 2: ( 3,5 điểm): Khi ca nụ cú vận tốc v1 = 10 m/s thỡ động cơ phải thực hiện cụng suất 4 kw Hỏi khi động

cơ thực hiện cụng suất tối đa là 6 kw thỡ ca nụ cú thể đạt vận tốc lớn nhất là bao nhiờu? Cho rằng lực cần tỏc dụng lờn ca nụ tỉ lệ với vận tốc của nú đối với nước

Cõu 3: (3,5 điểm): Để xỏc định nhiệt dung riờng của dầu Cx, người ta làm thớ nghiệm như sau: Đổ lượng nước cú khối lượng đỳng bằng khối lượng m của nhiệt lượng kế Đun núng trong thời gian t1 cho nhiệt lượng

kế và nước để nhiệt độ của hệ tăng thờm ∆t1 (0C) Sau đú thay nước bằng dầu với khối lượng đỳng bằng m

và lặp lại thớ nghiệm, trong thời gian t2 nhiệt của hệ thống tăng thờm ∆t2 (0C) Bỏ qua mất mỏt nhiệt trong quỏ trỡnh đun núng Cụng suất của bếp đun là ổn định

a/ Lập biểu thức tớnh nhiệt dung riờng Cx, biết nhiệt dung riờng của nước và nhiệt lượng kế là Cn và

Ck

b/ Áp dụng bằng số: Cn = 4200 J/kg.K; Ck = 380 J/kg.K; t1 = t2 = 4 phỳt; ∆t1 = 9,20C; ∆t2 = 16,20C

Cõu 4: (5,0 điểm): Đun sụi một ấm nước bằng một bếp điện Bếp điện cú hiệu suất 100%, cũn ấm điện tỏa

nhiệt ra khụng khớ tỉ lệ thuận với thời gian đun Khi đun ở hiệu điện thế U1 = 200V thỡ sau 5 phỳt nước sụi, ở

U2 = 100V thỡ sau 25 phỳt nước sụi Hỏi khớ đun ở U3 = 150V thỡ sau bao lõu nước sẽ sụi?

Cõu 5: (3,0 điểm): Cú thể mắc điện trở X bằng một trong hai sơ đồ thớ nghiệm hỡnh 1a và hỡnh 1b nhờ số chỉ

X

là sai số tương đối của phộp đo, trong đú Xk = U

I là giỏ trị được xỏc

định bằng số chỉ U của vụnkế và số chỉ I của ampekế Hóy tớnh sai số tương đối của phộp đo ứng với mỗi sơ

đồ Từ đú, nhận xột nờn dựng sơ đồ nào?

• A X • A X •

V V

Hỡnh 1a Hỡnh 1b

ĐỀ LUYỆN TẬP 17 Câu 1:

Dùng một ấm điện để đun nớc Nếu nối ấm điện với hiệu điện thế U1=110V thì sau t1=18 phút

n-ớc sẽ sôi, với hiệu điện thế U2=132V thì nớc sẽ sôi sau t2=12 phút Hỏi sau bao lâu nớc sẽ sôi nếu ấm điện

đợc mắc vào hiệu điện thế U3=150V? Biết nhiệt lợng hao phí tỉ lệ thuận với thời gian đun nớc và coi

điện trở của ấm điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế

Câu 2:

Vật AB đặt trớc một thấu kính, cách tiêu điểm thấu kính 5 cm cho một ảnh cùng chiều cao gấp 4 lần vật

1 Xác định khoảng cách từ vật đến thấu kính và tiêu cự thấu kính Vẽ ảnh

2 Cho AB dịch chuyển theo phơng vuông góc với trục chính một đoạn là 0,5 cm Tính độ dịch chuyển của ảnh

Câu 3:

Một quả cầu thả vào một bình nứoc thì phần thể tích chìm của quả cầu trong n ớc bằng 85% thể tích của cả quả cầu Hỏi nếu đổ dầu vào trong bình sao cho dầu phủ kín hoàn toàn quả cầu thì phần thể tích chìm của quả cầu trong nuớc bằng bao nhiêu phần thể tích của cả quả cầu? Biết trọng lợng riêng của nớc và dầu tơng ứng:

d0=10000N/m3, d=8000N/m3

Ngày đăng: 31/12/2022, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w