PowerPoint Presentation HÌNH ẢNH CẮT LỚP VI TÍNH ĐỘT QUỴ DO NHỒI MÁU NÃO Bs Phạm Thị Mỹ Trinh NỘI DUNG Tổng quan Nguyên nhân Giải phẫu và phân bố MM động mạch não Giai đoạn NMN Mục đích khảo sát hình.
Trang 2- Hình ảnh của các giai đoạn NMN trên CT
- Chẩn đoán phân biệt
Trang 3I TỔNG QUAN
- Đột quị là sự suy giảm hoặc mất đột ngột chức năng thần kinh
do vỡ hoặc tắc nghẽn động mạch não, tồn tại > 24h hoặc bệnh nhân tử vong < 24h
- Tử vong đứng hàng thứ 3 sau ung thư và các bệnh lý tim mạch
- Để lại di chứng nặng nề cho bệnh nhân
- Bệnh cảnh lâm sàng và hình ảnh học đa dạng
Trang 5II NGUYÊN NHÂN
- Nhồi máu do thiếu máu não 80%
+ Tắc mạch máu lớn do xơ vữa 40-50%
+ Tắc mạch máu nhỏ 15%, nhồi máu lỗ khuyết+ Thuyên tắc từ tim 15%
+ Bệnh lý về máu 5%
+ Các nguyên nhân không do xơ vữa 5%
- Xuất huyết não 20%
Trang 7III GIẢI PHẨU VÀ PHÂN BỐ MẠCH MÁU ĐỘNG MẠCH NÃO
Trang 8III GIẢI PHẪU VÀ PHÂN BỐ MẠCH MÁU ĐỘNG MẠCH NÃO
Trang 9III GIẢI PHẨU VÀ PHÂN BỐ MẠCH MÁU ĐỘNG MẠCH NÃO
Trang 10PHÂN BỐ VÙNG TƯỚI MÁU CỦA ĐỘNG MẠCH NÃO
Trang 11• Động mạch não trước -Anterior cerebral artery (ACA)
• Động mạch não giữa - Middle cerebral artery (MCA)
• Động mạch não sau - Posterior cerebral artery (PCA)
• Động mạch tiểu não trên - Superior Cerebellar Artery ( SCA )
• Động mạch tiểu não trước dưới - Anterior Inferior Cerebellar Artery (AICA)
• Động mạch tiểu não sau dưới - Posterior Inferior Cerebellar Artery (PICA)
• Nhánh từ động mạch đốt sống và động mạch thân nền
• Động mạch mạch mạc trước - Anterior Choroideal artery (AchA)
• Động mạch đậu vân - Lenticulo-striate arteries (LSA)
Trang 12PHÂN BỐ VÙNG TƯỚI MÁU CỦA ĐỘNG MẠCH NÃO
Trang 13IV CÁC GIAI ĐOẠN NMN
Trang 14V MỤC ĐÍCH CỦA KHẢO SÁT HÌNH ẢNH
- Phát hiện xuất huyết
- Xác định các nguyên nhân không do mạch máu của đột quị
- Đánh giá mức độ, tiên lượng, theo dõi
Trang 15VII HÌNH ẢNH CỦA CÁC GĐ NMN TRÊN CT
Các dấu hiệu sớm
- Bình thường 50-60%
- Tăng đậm độ động mạch não 25-50%
- Mất ranh giới chất xám, chất trắng
- Mất dấu ruy - băng thùy đảo
- Xóa mờ nhân bèo
- Mờ rãnh Syvius
- Mờ các rảnh vỏ não
Trang 28ĐM tiểu não sau dưới: PICA
Trang 29ĐM tiểu não trên: SCA
Trang 30Nhồi máu não diện rộng
do tắc Động mạch não trước, ĐM não giữa và
ĐM não sau
Trang 31Nhồi máu lỗ khuyết
- Do tắc các nhánh MM sâu, kích thước nhỏ (3-15mm), nhiều ổ
- Vị trí: nhân đuôi, đồi thị, bao trong, cầu não
- Hình ảnh CT: các ổ kt nhỏ, đậm
độ thấp
Trang 32NHỒI MÁU Ở VÙNG RANH GIỚI
Là nhồi máu ở vị trí giáp ranh giữa 2 vùng tưới máu của các động mạch lớn
Trang 33NHỒI MÁU Ở VÙNG RANH GIỚI
- NMN vùng ranh giới tưới máu của ACA/MCA (P)
- Trên hình cho thấy tắc động mạch cảnh trong (P)
Trang 34Giai đoạn bán cấp sớm (4-7 ngày):
Nhồi máu chuyển dạng xuất huyết (ngày 3 trở đi): Tăng tỷ trọng trong
vùng đã có NMN trước đó
Trang 35HIỆU ỨNG SƯƠNG MÙ
Xảy ra vài ngày - vài tuần sau NMN (ngày 5-12), vùng nhồi máu trở về như bình thường
Trang 36HIỆU ỨNG SƯƠNG MÙ
Trang 37- Hiệu ứng choán chỗ giảm
- Tăng quang nhu mô tiếp tục
- Tăng quang viền hoặc các cuộn vỏ não gặp ở tuần 2-8
do vỡ hàng rào máu não và tăng tưới máu xa xỉ.
Giai đoạn bán cấp muộn (1-8 tuần):
Trang 39- Ổ đậm độ dịch : Đậm độ tương đương dịch não tuỷ
- Hiệu ứng choán chỗ giảm
- Mất nhu mô não
- Rộng các não thất/ Rãn não do nhuyễn não
Giai đoạn mạn (>8 tuần):
Trang 41PHÂN BIỆT NMN CẤP >< MẠN
- ĐẬM ĐỘ
- HIỆU ỨNG CHOÁN CHỔ
- GIẢM THỂ TÍCH NÃO
Trang 42NHỒI MÁU TĨNH MẠCH
- Huyết khối tĩnh mạch sọ não: huyết khối gây tắc nghẽn các tĩnh mạch trong sọ bao gồm các xoang màng cứng, các tĩnh mạch não (TM vỏ não,
TM sâu).
- Yếu tố nguy cơ: có thai, mất nước, nhiễm trùng, u, chấn thương,…
- Đặc điểm hình ảnh: Cục máu đông đậm độ cao/ xuất huyết vỏ và dưới
vỏ não/ phù nề nhu mô não Trên CT có thuốc dấu hiệu “tam giác trống”.
Trang 43NHỒI MÁU TĨNH MẠCH
Trang 44VIII CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 45VIII CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 46Tài liệu tham khảo: