ĐỀ THI KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN VỆ SINH KHOA PHÒNG Câu 1 Mục đích của vệ sinh khoa phòng, câu trả lời đúng nhất A Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện B Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ C Phòng ngừa nhiễm khuẩn.
Trang 1ĐỀ THI KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
VỆ SINH KHOA PHÒNG Câu 1 : Mục đích của vệ sinh khoa phòng, câu trả lời đúng nhất :
A Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện.
B Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ
C Phòng ngừa nhiễm khuẩn huyết
D Phòng ngừa nhiễm khuẩn hô hấp
Câu 2 : Quy định vệ sinh khoa phòng :
A Bệnh nhân tự phân công
B Mỗi bệnh viện khoa phòng tự lên lịch , nội dung, các loại dụng cụ, tên nhân viên.
C Nhân viên tự phân công
D Khi nào bận sẽ vệ sinh
Câu 3 : Phân loại khu vực vệ sinh là :
A Khu vực sạch, khu vực bẩn
B Khu vực sạch, khu cực kém sạch, khu vực nhiễm.
C Khu vực bẩn, khu vực nhiễm, khu vực sạch
D Khu vực sạch, khu vực nhiễm
Câu 4 : Khu vực sạch là :
A Phòng vệ sinh, phòng bệnh, phòng hành chính
B Phòng hành chính, phòng giao ban.
C Phòng giao ban, phòng thụt rửa
D Phòng thay băng, phòng vệ sinh
Câu 5 : Khu vực kém sạch là :
A Phòng khám bệnh, thay băng, buồng bênh.
B Phòng mổ, phòng hành chính
Trang 2C Phòng hành chính, phòng khám.
D Phòng vệ sinh, phòng thay băng
Câu 6 : Khu vực nhiễm gồm :
A phòng thay băng, phòng khám
B Phòng hành chính, phòng giao ban
C Phòng mổ, buồng bênh
D Phòng vệ sinh, phòng thụt rửa, phòng để đồ bẩn.
Câu 7 : Nguyên tắc làm vệ sinh :
A.Khu vực nhiễm – khu vực kém sạch – khu vực sạch
B Khu vực sạch – khu vực kém sạch – khu vực nhiễm.
C Khu vực kém sạch – khu vực sạch – khu vực nhiễm
D Khu vực sạch – khu vực nhiễm – khu vực kém sạch
Câu 8 : Khử khuẩn là :
A.Giảm thiểu số lượng vsv gây bệnh trên dụng cụ tới mức không nguy hiểm sức khỏe, không diệt được bào tử trùng
B Làm sạch vsv diệt được bào tử trùng
C Tiêu diệt toàn bộ vsv trên dụng cụ
D Bất hoạt vsv, diệt bảo tử trùng
Câu 9 : Làm sạch là quá trình :
A.Tiêu diệt toàn bộ vsv trên dụng cụ
B Đào thải các vật lạ khỏi bề mặt đồ vật.
C Giảm thiểu số lượng vsv trên dụng cụ
D Bất hoạt vsv, diệt bào tử trùng
Câu 10 : Vệ sinh tức khắc là :
A.Tổng vệ sinh hàng tuần, hàng tháng
B Vệ sinh hàng ngày
Trang 3C Vệ sinh 2 lần/ ngày.
D Thực hiện ngay khi chất tiết của bệnh nhân lan ra khỏi nơi quy định Câu 11 : Vệ sinh hàng ngày là :
A.Vệ sinh theo tuần, tháng, năm
B Ngay khi chất tiết bệnh nhân ra khỏi nơi quy định
C Theo kế hoạch vệ sinh khoa phòng.
D Vệ sinh khi thấy khoa phòng bẩn
Câu 12 : Quy trình vệ sinh gồm bao nhiêu phần ?
A.5
B 3
C 6.
D 4
Câu 13 : Vệ sinh sàn nhà lau trong diện tích :
A.30 – 40 m 2
B 10 – 15 m2
C 20 – 30 m2
D 40 – 59 m2
Câu 14 : Làm sạch sàn nhà :
A.Bằng chổi
B Máy và hóa chất chuyên dụng.
C Dung dịch xà phòng
D Bằng nước sạch
Câu 15 : Vệ sinh trần nhà, tường cần :
A.Dặn người bệnh ra khỏi phòng
B Vệ sinh từ dưới lên
C Chuyển người bệnh ra khỏi phòng.
Trang 4D Người nhà bệnh nhân cùng dọn vệ sinh.
Câu 16 : Lau đèn, quạt, cánh cửa, bằng dung dịch sát khuẩn :
A.2 lần / tuần
B 1 lần / tuần.
C 2 lần / tháng
D 1 lần / tháng
Câu 17 : Phòng tắm, nhà vệ sinh làm sạch :
A.2 lần / ngày
B 1 lần / ngày
C 4 lần / ngày, khi cần.
D 3 lần / ngày
Câu 18 : Vệ sinh phòng mổ :
A.Dùng chổi quét nhà
B Vệ sinh và khử khuẩn sau mỗi ca mổ.
C Dùng dụng cụ vệ sinh chung cho cả khoa
D Vệ sinh khi bẩn
RỬA TAY, ĐI GĂNG BẢO VỆ Câu 19 : Trên da có mấy loại vi khuẩn :
A.Thường trú
B Văng lai
C Cả hai.
Câu 20 : Câu nào không đúng với vi khuẩn thường trú :
A.Sinh sản ở lớp nông của da.
B Ít gây nhiễm khuẩn bệnh viện
C Khó rửa sạch
Trang 5Câu 21 : Thời gian rửa tay tối thiểu với xà bông và nước :
A 10 – 15 giây
B 15 – 20 giây
C 30 – 40 giây
D 50 – 60 giây
Câu 22 : Thời gian để sát khuẩn tay tối thiểu với cồn theo khuyến cáo của BYT :
A 10 – 15 giây
B 15 – 20 giây.
C 30 – 40 giây
D 50 – 60 giây
Câu 23 : Có mấy thời điểm bắt buộc vệ sinh tay khi chăm sóc người bệnh :
A 3
B 4
C 5.
D 6
Câu 24 : Lượng hóa chất sát khuẩn tay nhanh cần thiết cho 1 lần sử dụng là :
A 1 – 2 ml
B 3 – 5 ml
C 5 – 10 ml
D > 10 ml
Câu 25 : Thời điểm nào sau đây không nằm trong hướng dẫn của WHO là :
A Rửa tay trước khi tiếp xúc với bệnh nhân
B Rửa tay sau khi tiếp xúc với bệnh nhân
C Rửa tay sau khi tiếp xúc với vùng xung quanh bệnh nhân
D Rửa tay sau khi đi vệ sinh.
E Rửa tay trước khi làm thủ thuật vô trùng trên bệnh nhân
Trang 6Câu 26 : Trước khi đeo ống nghe khám bệnh nhân :
A Sát khuẩn tay nhanh.
B Rửa tay với nước và xà phòng
C Không làm gì
Câu 27 : Trước khi tiêm thuốc cho bệnh nhân cần phải :
A Sát khuẩn tay nhanh.
B Rửa tay với nước và xà phòng
C Không làm gì
Câu 28 : Sau khi đo huyết áp, cặp nhiệt độ cho bệnh nhân :
A Sát khuẩn tay nhanh.
B Rửa tay với nước và xà phòng
C Không làm gì
Câu 29 : Sau khi tiếp xúc với máu và dịch tiết :
A Sát khuẩn tay nhanh
B Rửa tay với nước và xà phòng.
C Không làm gì
Câu 30 : Việc mang găng trong khi chăm sóc người bệnh có thể thay thế việc rửa
tay không :
A Có
B Không.
C Tùy từng trường hợp
Câu 31 : Cần rửa tay bằng nước và xà phòng :
A Khi tay trông thấy rõ vết bẩn
B Thay cho sử dụng găng
C Vì rửa tay tốt hơn chà tay bằng cồn.
D Không quá 5 lần / ngày
Trang 7Câu 32 : Các phương tiện cần thiết cho việc rửa tay thường quy bao gồm :
A Nước máy, xà phòng, bàn chải
B Nước máy, xà phòng, khăn lau tay.
C Nước máy, xà phòng, bàn chải và khăn lau tay
Câu 33 : Mục đích của rửa tay phẫu thuật :
A Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn thường trú trên tay
B Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn vãng lai bám lỏng lẻo trên tay
C Loại bỏ vi khuẩn vãng lai và thường trú trên tay.
Câu 34 : Số lượng bồn rửa tay cho giường bệnh tối thiểu theo tổ chức y tế thế giới
là :
A Ít nhất là 1 : 5 giường bệnh
B Ít nhất là 1 : 10 giường bệnh
C Ít nhất là 1 : 15 giường bệnh.
D Ít nhất là 1 : 20 giường bệnh
Câu 35 : Khái niệm “ Vệ sinh bàn tay” được hiểu là :
A Rửa tay bằng xà phòng trung tính và nước
B Chà xát bàn tay bằng tay và dung dịch chứa cồn
C Rửa tay bằng xà phòng kháng khuẩn và nước
D Cả 3 ý trên.
Câu 36 : Có mấy thời điểm bắt buộc phải vệ sinh tay khi chăm sóc người bệnh :
A 3
B 4
C 5.
D 6
Câu 37 : Rửa tay thường quy sẽ :
A Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn thường trú trên tay
Trang 8B Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn vãng lai bám lỏng lẻo trên tay.
C Loại bỏ vi khuẩn vãng lai và thường trú trên tay
Câu 38 : Đường lây truyền chính của vi sinh vật gây nhiễm khuẩn bệnh viện trong
các cơ sở y tế :
A Bàn tay nhân viên y tế ô nhiễm.
B Thông khí thông đạt tiêu chuẩn
C Người bệnh phơi nhiễm với các bề mặt ô nhiễm trong buồng bệnh
D Sử dụng thiết bị xâm nhập ô nhiễm cho người bệnh
Câu 39 : Nguồn lây truyền của vi sinh vật gây NKBV trong các cơ sở y tế :
A Nguồn nước trong bệnh viện
B Không khí trong bệnh viện
C Người bệnh ( vi sinh vật trên chính người bệnh )
D Bề mặt môi trường liên quan trực tiếp tới người bệnh ( bàn tay nhân viên y
tế, bồn rửa tay, dụng cụ / thiết bị sử dụng trên người bệnh, các đồ dùng, vật dụng trong buồng bệnh/ thủ thuật v.v ).
Câu 40 : Ưu hóa chất sát khuẩn tay nhanh cần thiết cho 1 lần sử dụng là :
A 1 – 2 ml
B 3 – 5 ml.
C 5 – 10 ml
D > 10 ml
Câu 41 : Các đối tượng cần tuân thủ đúng thời điểm và kỹ thuật vệ sinh tay trong
các cơ sở y tế là :
A Nhân viên y tế tham gia chăm sóc, điều trị người bệnh
B Học viên tham gia chăm sóc, điều trị người bệnh
C Người nhà hoặc khách thăm người bệnh tham gia chăm sóc người bệnh
D Cả 3 đối tượng trên.
Câu 42 : Vị trí tập trung nhiều vi sinh vật nhất của bàn tay là :
Trang 9A Lòng bàn tay.
B Mu các ngón tay
C Kẽ móng tay.
D Mu bàn tay
Câu 43 : Hệ vi khuẩn có thể loại bỏ dễ dàng bằng vệ sinh tay thường quy :
A.Thường trú
B Văng lai.
C Cả 2 loại vi khuẩn trên
Câu 44 : Hệ vi khuẩn là tác nhân chính gây nhiễm khuẩn bệnh viện :
A.Thường trú
B Văng lai.
C Cả 2 loại vi khuẩn trên
Câu 45 : Thời điểm nhân viên y tế cần vệ sinh tay để phòng ngừa lây truyền nhiễm
khuẩn bệnh viện tới người bệnh là :
A Trước khi động chạm vào người bệnh.
B Sau khi có nguy cơ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể khác của người bệnh
C Sau khi động chạm vào bề mặt xung quanh người bệnh
D Sau khi thực hiện mỗi quy trình sạch hoặc vô khuẩn
Câu 46 : Thời điểm nhân viên y tế cần vệ sinh tay để phòng ngừa lây truyền nhiễm
khuẩn bệnh viện tới nhân viên y tế là :
A Trước khi động chạm vào người bệnh
B Sau khi có nguy cơ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể khác của người bệnh.
C Sau khi động chạm vào bề mặt xung quanh người bệnh
D Sau khi thực hiện mỗi quy trình sạch hoặc vô khuẩn
Câu 47 : Khi bàn tay không nhìn thấy chất dây bẩn bằng mắt thường, khử khuẩn
tay bằng cồn tốt hơn rửa tay bằng nước và xà phòng vì :
A Không cần khăn lau tay
Trang 10B Tiêu diệt nhanh vi khuẩn có trên tay.
C Khử khuẩn tay bằng cồn làm giảm số người bệnh mắc nhiễm khuẩn bệnh viện
D Không gây ẩm, dính sau khi chà tay
Câu 48 : Nhân viên y tế nên khử khuẩn tay bằng cồn trong tình huống :
A Bàn tay ẩm ướt
B Bàn tay có máu / dịch cơ thể hoặc các chất ô nhiễm khác nhìn được bằng mắt thường
C Bàn tay khô và không có chất ô nhiễm nhìn thấy được bằng mắt thường.
D Cả 3 tình huống trên
Câu 49 : Số lần nhân viên y tế có thể khử khuẩn tay bằng cồn trong 1 ngày là :
A ≤ 5 lần
B ≤ 10 lần
C ≤ 20 lần
D Bất kể khi nào tay ô nhiễm khô và không nhìn thấy vết dây bẩn.
Câu 50 : Những loại nhiễm khuẩn có thể lây truyền từ người bệnh này sang người
bệnh khác nếu mang găng sạch nhưng không thực hiện đúng thời điểm vệ sinh tay :
A Nhiễm khuẩn do virus herpes
B Nhiễm khuẩn do virus hợp bào hô hấp
C Nhiễm khuẩn do Tụ cầu vàng kháng methicllin
D Tất cả các loại nhiễm khuẩn trên.
Câu 51 : Điều quan trọng nhất cần chú ý khi rửa tay thường quy bằng nước và xà
phòng là :
A Tráng tay thường xuyên
B Chà tay 6 bước.
C Làm sạch cả tay và khuỷu tay
D Rửa bằng nước nóng
Trang 11Câu 52 : Khi tiếp xúc với người bệnh cách ly theo đường tiếp xúc, nhân viên y tế
cần tuân thủ các bước theo trình tự :
A Vệ sinh tay, chăm sóc/ điều trị người bệnh, vệ sinh tay
B Vệ sinh tay, mang găng và áo choàng, chăm sóc/ điều trị người bệnh, tháo bỏ áo choàng, tháo bỏ găng
C Mang găng và áo choàng, chăm sóc/ điều trị người bệnh, tháo bỏ găng, tháo bỏ
áo choàng
D Vệ sinh tay, mang găng và áo choàng, chăm sóc/ điều trị người bệnh, tháo
bỏ găng, tháo bỏ áo choàng, vệ sinh tay.
Câu 53 : Thời gian tối thiểu cho chà tay phẫu thuật là :
A 3 phút.
B 5 phút
C 10 phút
D 15 phút
Câu 54 : Mục đích của vệ sinh tay phẫu thuật là :
A Diệt vi khuẩn thường trú
B Diệt vi khuẩn vãng lai
C Diệt vi khuẩn thường trú và vãng lai.
NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN Câu 55 : Nhiễm khuẩn bệnh viện mắc phải sau khi nằm viện :
A 24h
B 48h.
C 72h
D 12h
Câu 56: Trong nhiễm khuẩn bệnh viện, tại thời điểm nhập viện :
A Nhiễm khuẩn hiện diện
B Trong giai đoạn ủ bệnh
Trang 12C Không hiện diện, không trong giai đoạn ủ bệnh.
D Phát bệnh
Câu 57 : Các nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp :
A Đường tiết niệu, hô hấp, máu.
B Da, sinh dục
C Sinh dục, máu
D Tiết niệu, não, màng não
Câu 58 : Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chia làm mấy loại :
A 4
B 3.
C 5
D 6
Câu 59 : Nhiễm khuẩn tiết niệu có triệu chứng có bao nhiêu tiêu chuẩn ?
A 4.
B 5
C 6
D 3
Câu 60 : Tiêu chuẩn 1, nhiễm khuẩn tiết niệu có triệu chứng có ít nhất 1 triệu
chứng :
A Sốt > 38, hoặc đái buốt, đái rắt, đau vùng khớp mu.
B Đau đầu, hoa mắt, mất ngủ
C Tiểu nhiều, Tiểu không tử chủ
D Hạ thân nhiệt
Câu 61 : Trong tiêu chuẩn 1 cấy nước tiểu NKBV tiết niệu có triệu chứng :
A (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3 nước tiểu.
B (+), > 106 khuẩn lạc
Trang 13C (-).
D (+), > 103 khuẩn lạc
Câu 62 : Trong tiêu chuẩn 2 NKBV tiết niệu có triệu chứng phải có ít nhất :
Trong tiêu chuẩn 1 cấy nước tiểu NKBV tiết niệu có triệu chứng :
A 2 trong các triệu chứng.
B 3 trong các triệu chứng
C 1 trong các triệu chứng
D 5 trong các triệu chứng
Câu 63 : Tiêu chí phụ của NKBV tiết niệu có triệu chứng :
A Thử nước tiểu dương tính với esterase hoặc nitrat bạch cầu.
B Sốt trên 380C
C Cấy nước tiểu (+), > 105 khuẩn lạc / cm3
D Hạ thân nhiệt < 370C
Câu 64 : Tiêu chuẩn 3,4 của NKBV tiết niệu có triệu chứng áp dụng cho :
A Người lớn
B Mọi lứa tuổi
C < 1 tuổi.
D Người già
Câu 65 : Tiêu chuẩn 3 NKBV tiết niệu là :
A > 38 0 C, < 37 0 C, ngừng thở, tim chậm, tiểu khó, mệt mỏi, nôn mửa, cấy nước tiểu (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3
B Tiểu nhiều, Tiểu không tử chủ
C Đái buốt, đau rát vùng khớp mu
D Vô niệu
Câu 66 : Vi khuẩn gây NKBV tiết niệu chủ yếu là :
A Trực khuẩn gram -
Trang 14B Gram – hoặc S.Saprophytius.
C Phẩy khuẩn
D Trực khuẩn gram +
Câu 67 : NKBV tiết niệu không triệu chứng gồm bao nhiêu tiêu chí :
A 3
B 2.
C 5
D 4
Câu 68 : Tiêu chuẩn 1 NKBV tiết niệu không triệu chứng :
A Trước khi cấy nước tiểu không đặt ống thông
B Trước khi cấy nước tiểu có đặt ống thông lưu khoảng 7 ngày.
C Cấy nước tiểu tìm thấy nhiều loại vi khuẩn
D Có triệu chứng sốt tiểu nhiều, tiểu đau
Câu 69 : Tiêu chuẩn 1 NKBV tiết niệu không triệu chứng :
A Cấy nước tiểu 2 lần
B Một kết quả cấy nước tiểu (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3 nước tiểu với 1 loại vi khuẩn.
C Không cấy nước tiểu
D Cấy nước tiểu ( - )
Câu 70 : Tiêu chuẩn 2 NKBV tiết niệu không triệu chứng :
A Trước khi cấy nước tiểu đặt ống thông lưu trên 7 ngày
B Trước khi cấy nước tiểu không đặt catheter lưu 7 ngày.
C Trước khi cấy nước tiểu không đặt catheter
D Không cấy nước tiểu
Câu 71 : Tiêu chuẩn 2 NKBV tiết niệu không triệu chứng :
Trang 15A Cả 2 lần cấy nước tiểu (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3 nước tiểu với 1 loại vi
khuẩn.
B Cả 2 lần cấy nước tiểu (+), > 105 khuẩn lạc / cm3 nước tiểu với 2 loại vi khuẩn
C Cấy nước tiểu 1 lần
D Không cấy nước tiểu
Câu 72 : Các nhiễm khuẩn khác NKBV tiết niệu gồm :
A Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo, mô bao quanh phúc mạc sau hoặc vùng quanh thận.
B Thận, âm đạo, âm hộ
C Thận, bàng quang, dương vật
D Bàng quang, niệu đạo, phổi
Câu 73 : Nhiễm khuẩn khác NKBV tiết niệu gồm :
A 3 tiêu chí
B 5 tiêu chí
C 4 tiêu chí.
D 2 tiêu chí
Câu 74 : Tiêu chuẩn 1 nhiễm khuẩn khác tiết niệu :
A Phân lập vi sinh vật từ nước tiểu
B Phân lập vi sinh vật từ phân
C Phân lập vi sinh vật từ dịch cấy hoặc mô ở vùng bị tổn thương.
D Phân lập vi sinh vật từ mủ vùng bị tổn thương
Câu 75 : Tiêu chuẩn 2 nhiễm khuẩn khác của đường tiết niệu :
A Có bao mủ hoặc bằng chứng nhiễm khuẩn khác xem xét bằng trực tiếp hoặc trong cuộc mổ.
B Không có mủ chảy ra từ vùng tổn thương
C Cấy máu dương tính
D Chẩn đoán của bác sĩ
Trang 16Câu 76: Tiêu chí phụ trong nhiễm khuẩn khác đường tiết niệu :
A Chảy mủ từ nơi bị tổn thương.
B Sốt > 38, đau tại chỗ
C Hạ thân nhiệt, ngừng thở, tim đập chậm
D Mệt mỏi, buồn nôn, tiểu khó
Câu 77 : Áp dụng cho trẻ < 1 tuổi là tiêu chuẩn mấy trong nhiễm khuẩn khác
đường tiết niệu :
A 1
B.3
C 2
D 4.
Câu 78 : Tiêu chuẩn 3 nhiễm khuẩn khác đường tiết niệu :
A Sốt trên 38, đau tại chỗ đau khi ấn vào vùng bị tổn thương.
B Hạ thân nhiệt, ngừng thở
C Tiểu không tự chủ
D Buồn nôn, mệt mỏi, tiểu khó
Câu 79 : Cấy đầu catheter đường tiểu (+) :
A Có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường máu
B Có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường tiết niệu
C Không có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường tiết niệu.
D Không có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường hô hấp
Câu 80 : Mẫu nước tiểu thử phải lấy :
A Đầu dòng hoặc giữa dòng
B Cuối dòng
C Đầu dòng hoặc cuối dòng
D Giữa dòng.