1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm kết thúc môn kiểm soát nhiễm khuẩn điều dưỡng

19 83 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm kết thúc môn kiểm soát nhiễm khuẩn điều dưỡng
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý Kiểm Soát Nhiễm Khuẩn
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 55,26 KB
File đính kèm Trắc nghiệm KSNK.rar (52 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN VỆ SINH KHOA PHÒNG Câu 1 Mục đích của vệ sinh khoa phòng, câu trả lời đúng nhất A Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện B Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ C Phòng ngừa nhiễm khuẩn.

Trang 1

ĐỀ THI KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN

VỆ SINH KHOA PHÒNG Câu 1 : Mục đích của vệ sinh khoa phòng, câu trả lời đúng nhất :

A Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện.

B Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ

C Phòng ngừa nhiễm khuẩn huyết

D Phòng ngừa nhiễm khuẩn hô hấp

Câu 2 : Quy định vệ sinh khoa phòng :

A Bệnh nhân tự phân công

B Mỗi bệnh viện khoa phòng tự lên lịch , nội dung, các loại dụng cụ, tên nhân viên.

C Nhân viên tự phân công

D Khi nào bận sẽ vệ sinh

Câu 3 : Phân loại khu vực vệ sinh là :

A Khu vực sạch, khu vực bẩn

B Khu vực sạch, khu cực kém sạch, khu vực nhiễm.

C Khu vực bẩn, khu vực nhiễm, khu vực sạch

D Khu vực sạch, khu vực nhiễm

Câu 4 : Khu vực sạch là :

A Phòng vệ sinh, phòng bệnh, phòng hành chính

B Phòng hành chính, phòng giao ban.

C Phòng giao ban, phòng thụt rửa

D Phòng thay băng, phòng vệ sinh

Câu 5 : Khu vực kém sạch là :

A Phòng khám bệnh, thay băng, buồng bênh.

B Phòng mổ, phòng hành chính

Trang 2

C Phòng hành chính, phòng khám.

D Phòng vệ sinh, phòng thay băng

Câu 6 : Khu vực nhiễm gồm :

A phòng thay băng, phòng khám

B Phòng hành chính, phòng giao ban

C Phòng mổ, buồng bênh

D Phòng vệ sinh, phòng thụt rửa, phòng để đồ bẩn.

Câu 7 : Nguyên tắc làm vệ sinh :

A.Khu vực nhiễm – khu vực kém sạch – khu vực sạch

B Khu vực sạch – khu vực kém sạch – khu vực nhiễm.

C Khu vực kém sạch – khu vực sạch – khu vực nhiễm

D Khu vực sạch – khu vực nhiễm – khu vực kém sạch

Câu 8 : Khử khuẩn là :

A.Giảm thiểu số lượng vsv gây bệnh trên dụng cụ tới mức không nguy hiểm sức khỏe, không diệt được bào tử trùng

B Làm sạch vsv diệt được bào tử trùng

C Tiêu diệt toàn bộ vsv trên dụng cụ

D Bất hoạt vsv, diệt bảo tử trùng

Câu 9 : Làm sạch là quá trình :

A.Tiêu diệt toàn bộ vsv trên dụng cụ

B Đào thải các vật lạ khỏi bề mặt đồ vật.

C Giảm thiểu số lượng vsv trên dụng cụ

D Bất hoạt vsv, diệt bào tử trùng

Câu 10 : Vệ sinh tức khắc là :

A.Tổng vệ sinh hàng tuần, hàng tháng

B Vệ sinh hàng ngày

Trang 3

C Vệ sinh 2 lần/ ngày.

D Thực hiện ngay khi chất tiết của bệnh nhân lan ra khỏi nơi quy định Câu 11 : Vệ sinh hàng ngày là :

A.Vệ sinh theo tuần, tháng, năm

B Ngay khi chất tiết bệnh nhân ra khỏi nơi quy định

C Theo kế hoạch vệ sinh khoa phòng.

D Vệ sinh khi thấy khoa phòng bẩn

Câu 12 : Quy trình vệ sinh gồm bao nhiêu phần ?

A.5

B 3

C 6.

D 4

Câu 13 : Vệ sinh sàn nhà lau trong diện tích :

A.30 – 40 m 2

B 10 – 15 m2

C 20 – 30 m2

D 40 – 59 m2

Câu 14 : Làm sạch sàn nhà :

A.Bằng chổi

B Máy và hóa chất chuyên dụng.

C Dung dịch xà phòng

D Bằng nước sạch

Câu 15 : Vệ sinh trần nhà, tường cần :

A.Dặn người bệnh ra khỏi phòng

B Vệ sinh từ dưới lên

C Chuyển người bệnh ra khỏi phòng.

Trang 4

D Người nhà bệnh nhân cùng dọn vệ sinh.

Câu 16 : Lau đèn, quạt, cánh cửa, bằng dung dịch sát khuẩn :

A.2 lần / tuần

B 1 lần / tuần.

C 2 lần / tháng

D 1 lần / tháng

Câu 17 : Phòng tắm, nhà vệ sinh làm sạch :

A.2 lần / ngày

B 1 lần / ngày

C 4 lần / ngày, khi cần.

D 3 lần / ngày

Câu 18 : Vệ sinh phòng mổ :

A.Dùng chổi quét nhà

B Vệ sinh và khử khuẩn sau mỗi ca mổ.

C Dùng dụng cụ vệ sinh chung cho cả khoa

D Vệ sinh khi bẩn

RỬA TAY, ĐI GĂNG BẢO VỆ Câu 19 : Trên da có mấy loại vi khuẩn :

A.Thường trú

B Văng lai

C Cả hai.

Câu 20 : Câu nào không đúng với vi khuẩn thường trú :

A.Sinh sản ở lớp nông của da.

B Ít gây nhiễm khuẩn bệnh viện

C Khó rửa sạch

Trang 5

Câu 21 : Thời gian rửa tay tối thiểu với xà bông và nước :

A 10 – 15 giây

B 15 – 20 giây

C 30 – 40 giây

D 50 – 60 giây

Câu 22 : Thời gian để sát khuẩn tay tối thiểu với cồn theo khuyến cáo của BYT :

A 10 – 15 giây

B 15 – 20 giây.

C 30 – 40 giây

D 50 – 60 giây

Câu 23 : Có mấy thời điểm bắt buộc vệ sinh tay khi chăm sóc người bệnh :

A 3

B 4

C 5.

D 6

Câu 24 : Lượng hóa chất sát khuẩn tay nhanh cần thiết cho 1 lần sử dụng là :

A 1 – 2 ml

B 3 – 5 ml

C 5 – 10 ml

D > 10 ml

Câu 25 : Thời điểm nào sau đây không nằm trong hướng dẫn của WHO là :

A Rửa tay trước khi tiếp xúc với bệnh nhân

B Rửa tay sau khi tiếp xúc với bệnh nhân

C Rửa tay sau khi tiếp xúc với vùng xung quanh bệnh nhân

D Rửa tay sau khi đi vệ sinh.

E Rửa tay trước khi làm thủ thuật vô trùng trên bệnh nhân

Trang 6

Câu 26 : Trước khi đeo ống nghe khám bệnh nhân :

A Sát khuẩn tay nhanh.

B Rửa tay với nước và xà phòng

C Không làm gì

Câu 27 : Trước khi tiêm thuốc cho bệnh nhân cần phải :

A Sát khuẩn tay nhanh.

B Rửa tay với nước và xà phòng

C Không làm gì

Câu 28 : Sau khi đo huyết áp, cặp nhiệt độ cho bệnh nhân :

A Sát khuẩn tay nhanh.

B Rửa tay với nước và xà phòng

C Không làm gì

Câu 29 : Sau khi tiếp xúc với máu và dịch tiết :

A Sát khuẩn tay nhanh

B Rửa tay với nước và xà phòng.

C Không làm gì

Câu 30 : Việc mang găng trong khi chăm sóc người bệnh có thể thay thế việc rửa

tay không :

A Có

B Không.

C Tùy từng trường hợp

Câu 31 : Cần rửa tay bằng nước và xà phòng :

A Khi tay trông thấy rõ vết bẩn

B Thay cho sử dụng găng

C Vì rửa tay tốt hơn chà tay bằng cồn.

D Không quá 5 lần / ngày

Trang 7

Câu 32 : Các phương tiện cần thiết cho việc rửa tay thường quy bao gồm :

A Nước máy, xà phòng, bàn chải

B Nước máy, xà phòng, khăn lau tay.

C Nước máy, xà phòng, bàn chải và khăn lau tay

Câu 33 : Mục đích của rửa tay phẫu thuật :

A Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn thường trú trên tay

B Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn vãng lai bám lỏng lẻo trên tay

C Loại bỏ vi khuẩn vãng lai và thường trú trên tay.

Câu 34 : Số lượng bồn rửa tay cho giường bệnh tối thiểu theo tổ chức y tế thế giới

là :

A Ít nhất là 1 : 5 giường bệnh

B Ít nhất là 1 : 10 giường bệnh

C Ít nhất là 1 : 15 giường bệnh.

D Ít nhất là 1 : 20 giường bệnh

Câu 35 : Khái niệm “ Vệ sinh bàn tay” được hiểu là :

A Rửa tay bằng xà phòng trung tính và nước

B Chà xát bàn tay bằng tay và dung dịch chứa cồn

C Rửa tay bằng xà phòng kháng khuẩn và nước

D Cả 3 ý trên.

Câu 36 : Có mấy thời điểm bắt buộc phải vệ sinh tay khi chăm sóc người bệnh :

A 3

B 4

C 5.

D 6

Câu 37 : Rửa tay thường quy sẽ :

A Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn thường trú trên tay

Trang 8

B Loại bỏ chất dơ và vi khuẩn vãng lai bám lỏng lẻo trên tay.

C Loại bỏ vi khuẩn vãng lai và thường trú trên tay

Câu 38 : Đường lây truyền chính của vi sinh vật gây nhiễm khuẩn bệnh viện trong

các cơ sở y tế :

A Bàn tay nhân viên y tế ô nhiễm.

B Thông khí thông đạt tiêu chuẩn

C Người bệnh phơi nhiễm với các bề mặt ô nhiễm trong buồng bệnh

D Sử dụng thiết bị xâm nhập ô nhiễm cho người bệnh

Câu 39 : Nguồn lây truyền của vi sinh vật gây NKBV trong các cơ sở y tế :

A Nguồn nước trong bệnh viện

B Không khí trong bệnh viện

C Người bệnh ( vi sinh vật trên chính người bệnh )

D Bề mặt môi trường liên quan trực tiếp tới người bệnh ( bàn tay nhân viên y

tế, bồn rửa tay, dụng cụ / thiết bị sử dụng trên người bệnh, các đồ dùng, vật dụng trong buồng bệnh/ thủ thuật v.v ).

Câu 40 : Ưu hóa chất sát khuẩn tay nhanh cần thiết cho 1 lần sử dụng là :

A 1 – 2 ml

B 3 – 5 ml.

C 5 – 10 ml

D > 10 ml

Câu 41 : Các đối tượng cần tuân thủ đúng thời điểm và kỹ thuật vệ sinh tay trong

các cơ sở y tế là :

A Nhân viên y tế tham gia chăm sóc, điều trị người bệnh

B Học viên tham gia chăm sóc, điều trị người bệnh

C Người nhà hoặc khách thăm người bệnh tham gia chăm sóc người bệnh

D Cả 3 đối tượng trên.

Câu 42 : Vị trí tập trung nhiều vi sinh vật nhất của bàn tay là :

Trang 9

A Lòng bàn tay.

B Mu các ngón tay

C Kẽ móng tay.

D Mu bàn tay

Câu 43 : Hệ vi khuẩn có thể loại bỏ dễ dàng bằng vệ sinh tay thường quy :

A.Thường trú

B Văng lai.

C Cả 2 loại vi khuẩn trên

Câu 44 : Hệ vi khuẩn là tác nhân chính gây nhiễm khuẩn bệnh viện :

A.Thường trú

B Văng lai.

C Cả 2 loại vi khuẩn trên

Câu 45 : Thời điểm nhân viên y tế cần vệ sinh tay để phòng ngừa lây truyền nhiễm

khuẩn bệnh viện tới người bệnh là :

A Trước khi động chạm vào người bệnh.

B Sau khi có nguy cơ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể khác của người bệnh

C Sau khi động chạm vào bề mặt xung quanh người bệnh

D Sau khi thực hiện mỗi quy trình sạch hoặc vô khuẩn

Câu 46 : Thời điểm nhân viên y tế cần vệ sinh tay để phòng ngừa lây truyền nhiễm

khuẩn bệnh viện tới nhân viên y tế là :

A Trước khi động chạm vào người bệnh

B Sau khi có nguy cơ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể khác của người bệnh.

C Sau khi động chạm vào bề mặt xung quanh người bệnh

D Sau khi thực hiện mỗi quy trình sạch hoặc vô khuẩn

Câu 47 : Khi bàn tay không nhìn thấy chất dây bẩn bằng mắt thường, khử khuẩn

tay bằng cồn tốt hơn rửa tay bằng nước và xà phòng vì :

A Không cần khăn lau tay

Trang 10

B Tiêu diệt nhanh vi khuẩn có trên tay.

C Khử khuẩn tay bằng cồn làm giảm số người bệnh mắc nhiễm khuẩn bệnh viện

D Không gây ẩm, dính sau khi chà tay

Câu 48 : Nhân viên y tế nên khử khuẩn tay bằng cồn trong tình huống :

A Bàn tay ẩm ướt

B Bàn tay có máu / dịch cơ thể hoặc các chất ô nhiễm khác nhìn được bằng mắt thường

C Bàn tay khô và không có chất ô nhiễm nhìn thấy được bằng mắt thường.

D Cả 3 tình huống trên

Câu 49 : Số lần nhân viên y tế có thể khử khuẩn tay bằng cồn trong 1 ngày là :

A 5 lần

B 10 lần

C 20 lần

D Bất kể khi nào tay ô nhiễm khô và không nhìn thấy vết dây bẩn.

Câu 50 : Những loại nhiễm khuẩn có thể lây truyền từ người bệnh này sang người

bệnh khác nếu mang găng sạch nhưng không thực hiện đúng thời điểm vệ sinh tay :

A Nhiễm khuẩn do virus herpes

B Nhiễm khuẩn do virus hợp bào hô hấp

C Nhiễm khuẩn do Tụ cầu vàng kháng methicllin

D Tất cả các loại nhiễm khuẩn trên.

Câu 51 : Điều quan trọng nhất cần chú ý khi rửa tay thường quy bằng nước và xà

phòng là :

A Tráng tay thường xuyên

B Chà tay 6 bước.

C Làm sạch cả tay và khuỷu tay

D Rửa bằng nước nóng

Trang 11

Câu 52 : Khi tiếp xúc với người bệnh cách ly theo đường tiếp xúc, nhân viên y tế

cần tuân thủ các bước theo trình tự :

A Vệ sinh tay, chăm sóc/ điều trị người bệnh, vệ sinh tay

B Vệ sinh tay, mang găng và áo choàng, chăm sóc/ điều trị người bệnh, tháo bỏ áo choàng, tháo bỏ găng

C Mang găng và áo choàng, chăm sóc/ điều trị người bệnh, tháo bỏ găng, tháo bỏ

áo choàng

D Vệ sinh tay, mang găng và áo choàng, chăm sóc/ điều trị người bệnh, tháo

bỏ găng, tháo bỏ áo choàng, vệ sinh tay.

Câu 53 : Thời gian tối thiểu cho chà tay phẫu thuật là :

A 3 phút.

B 5 phút

C 10 phút

D 15 phút

Câu 54 : Mục đích của vệ sinh tay phẫu thuật là :

A Diệt vi khuẩn thường trú

B Diệt vi khuẩn vãng lai

C Diệt vi khuẩn thường trú và vãng lai.

NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN Câu 55 : Nhiễm khuẩn bệnh viện mắc phải sau khi nằm viện :

A 24h

B 48h.

C 72h

D 12h

Câu 56: Trong nhiễm khuẩn bệnh viện, tại thời điểm nhập viện :

A Nhiễm khuẩn hiện diện

B Trong giai đoạn ủ bệnh

Trang 12

C Không hiện diện, không trong giai đoạn ủ bệnh.

D Phát bệnh

Câu 57 : Các nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp :

A Đường tiết niệu, hô hấp, máu.

B Da, sinh dục

C Sinh dục, máu

D Tiết niệu, não, màng não

Câu 58 : Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chia làm mấy loại :

A 4

B 3.

C 5

D 6

Câu 59 : Nhiễm khuẩn tiết niệu có triệu chứng có bao nhiêu tiêu chuẩn ?

A 4.

B 5

C 6

D 3

Câu 60 : Tiêu chuẩn 1, nhiễm khuẩn tiết niệu có triệu chứng có ít nhất 1 triệu

chứng :

A Sốt > 38, hoặc đái buốt, đái rắt, đau vùng khớp mu.

B Đau đầu, hoa mắt, mất ngủ

C Tiểu nhiều, Tiểu không tử chủ

D Hạ thân nhiệt

Câu 61 : Trong tiêu chuẩn 1 cấy nước tiểu NKBV tiết niệu có triệu chứng :

A (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3 nước tiểu.

B (+), > 106 khuẩn lạc

Trang 13

C (-).

D (+), > 103 khuẩn lạc

Câu 62 : Trong tiêu chuẩn 2 NKBV tiết niệu có triệu chứng phải có ít nhất :

Trong tiêu chuẩn 1 cấy nước tiểu NKBV tiết niệu có triệu chứng :

A 2 trong các triệu chứng.

B 3 trong các triệu chứng

C 1 trong các triệu chứng

D 5 trong các triệu chứng

Câu 63 : Tiêu chí phụ của NKBV tiết niệu có triệu chứng :

A Thử nước tiểu dương tính với esterase hoặc nitrat bạch cầu.

B Sốt trên 380C

C Cấy nước tiểu (+), > 105 khuẩn lạc / cm3

D Hạ thân nhiệt < 370C

Câu 64 : Tiêu chuẩn 3,4 của NKBV tiết niệu có triệu chứng áp dụng cho :

A Người lớn

B Mọi lứa tuổi

C < 1 tuổi.

D Người già

Câu 65 : Tiêu chuẩn 3 NKBV tiết niệu là :

A > 38 0 C, < 37 0 C, ngừng thở, tim chậm, tiểu khó, mệt mỏi, nôn mửa, cấy nước tiểu (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3

B Tiểu nhiều, Tiểu không tử chủ

C Đái buốt, đau rát vùng khớp mu

D Vô niệu

Câu 66 : Vi khuẩn gây NKBV tiết niệu chủ yếu là :

A Trực khuẩn gram -

Trang 14

B Gram – hoặc S.Saprophytius.

C Phẩy khuẩn

D Trực khuẩn gram +

Câu 67 : NKBV tiết niệu không triệu chứng gồm bao nhiêu tiêu chí :

A 3

B 2.

C 5

D 4

Câu 68 : Tiêu chuẩn 1 NKBV tiết niệu không triệu chứng :

A Trước khi cấy nước tiểu không đặt ống thông

B Trước khi cấy nước tiểu có đặt ống thông lưu khoảng 7 ngày.

C Cấy nước tiểu tìm thấy nhiều loại vi khuẩn

D Có triệu chứng sốt tiểu nhiều, tiểu đau

Câu 69 : Tiêu chuẩn 1 NKBV tiết niệu không triệu chứng :

A Cấy nước tiểu 2 lần

B Một kết quả cấy nước tiểu (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3 nước tiểu với 1 loại vi khuẩn.

C Không cấy nước tiểu

D Cấy nước tiểu ( - )

Câu 70 : Tiêu chuẩn 2 NKBV tiết niệu không triệu chứng :

A Trước khi cấy nước tiểu đặt ống thông lưu trên 7 ngày

B Trước khi cấy nước tiểu không đặt catheter lưu 7 ngày.

C Trước khi cấy nước tiểu không đặt catheter

D Không cấy nước tiểu

Câu 71 : Tiêu chuẩn 2 NKBV tiết niệu không triệu chứng :

Trang 15

A Cả 2 lần cấy nước tiểu (+), > 10 5 khuẩn lạc / cm 3 nước tiểu với 1 loại vi

khuẩn.

B Cả 2 lần cấy nước tiểu (+), > 105 khuẩn lạc / cm3 nước tiểu với 2 loại vi khuẩn

C Cấy nước tiểu 1 lần

D Không cấy nước tiểu

Câu 72 : Các nhiễm khuẩn khác NKBV tiết niệu gồm :

A Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo, mô bao quanh phúc mạc sau hoặc vùng quanh thận.

B Thận, âm đạo, âm hộ

C Thận, bàng quang, dương vật

D Bàng quang, niệu đạo, phổi

Câu 73 : Nhiễm khuẩn khác NKBV tiết niệu gồm :

A 3 tiêu chí

B 5 tiêu chí

C 4 tiêu chí.

D 2 tiêu chí

Câu 74 : Tiêu chuẩn 1 nhiễm khuẩn khác tiết niệu :

A Phân lập vi sinh vật từ nước tiểu

B Phân lập vi sinh vật từ phân

C Phân lập vi sinh vật từ dịch cấy hoặc mô ở vùng bị tổn thương.

D Phân lập vi sinh vật từ mủ vùng bị tổn thương

Câu 75 : Tiêu chuẩn 2 nhiễm khuẩn khác của đường tiết niệu :

A Có bao mủ hoặc bằng chứng nhiễm khuẩn khác xem xét bằng trực tiếp hoặc trong cuộc mổ.

B Không có mủ chảy ra từ vùng tổn thương

C Cấy máu dương tính

D Chẩn đoán của bác sĩ

Trang 16

Câu 76: Tiêu chí phụ trong nhiễm khuẩn khác đường tiết niệu :

A Chảy mủ từ nơi bị tổn thương.

B Sốt > 38, đau tại chỗ

C Hạ thân nhiệt, ngừng thở, tim đập chậm

D Mệt mỏi, buồn nôn, tiểu khó

Câu 77 : Áp dụng cho trẻ < 1 tuổi là tiêu chuẩn mấy trong nhiễm khuẩn khác

đường tiết niệu :

A 1

B.3

C 2

D 4.

Câu 78 : Tiêu chuẩn 3 nhiễm khuẩn khác đường tiết niệu :

A Sốt trên 38, đau tại chỗ đau khi ấn vào vùng bị tổn thương.

B Hạ thân nhiệt, ngừng thở

C Tiểu không tự chủ

D Buồn nôn, mệt mỏi, tiểu khó

Câu 79 : Cấy đầu catheter đường tiểu (+) :

A Có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường máu

B Có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường tiết niệu

C Không có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường tiết niệu.

D Không có kết quả trong chẩn đoán NKBV đường hô hấp

Câu 80 : Mẫu nước tiểu thử phải lấy :

A Đầu dòng hoặc giữa dòng

B Cuối dòng

C Đầu dòng hoặc cuối dòng

D Giữa dòng.

Ngày đăng: 31/12/2022, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w