®Ò kiÓm tra häc k× II ®Ò kiÓm tra häc k× II Hãa 8 §Ò I I/ TrÆc nghiÖm kh¸ch quan C©u 1 H y khoanh trßn chö § (nÕu cho lµ ®óng) H y khoanh trßn chö S (nÕu cho lµ sai) A Nång ®é % lµ sè g chÊt tan trong[.]
Trang 1đề kiểm tra học kì II
Hóa 8
-Đề I:
I/ Trặc nghiệm khách quan:
Câu 1: Hãy khoanh tròn chử Đ (nếu cho là đúng)
Hãy khoanh tròn chử S (nếu cho là sai)
A Nồng độ % là số g chất tan trong 100g nớc
B Nồng độ mol là số mol chất tan trong 100g dung dịch
C Khối lợng dung dịch gồm khối lợng chất tan và dung môi
D Độ tan chất rắn trong nớc phụ thuộc nhiệt độ và áp suất
E Để pha chế dung dịch cần xác định lợng chất tan và l-ợng nớc
F Cho kim loại Cu vào H2O thu đợc dung dịch Bazơ và Hiđrô
G Al(OH)3 là một loại Bazơ kiềm
H Na2SiO3 là một loại muối
II/ Tự luận:
Câu 2: Cho các chất sau:
Al, H2O, H2, H2SO4 loãng, Na, Fe2O3
Hãy viết các PTHH có thể xãy ra (Chú ý đkpu)
Câu 3: Cho 5 g Nacl vào 45g nớc Tính nồng độ phần trăm
dung dịch Nacl thu đợc
Câu 4: Hòa tan 2,8g Fe vào 100g dung dịch HCl
a Viết PTHH xãy ra
b Tính thể tích H2 thoat ra (đktc)
Trang 22 3
4
c Tính nồng độ % dung dịch HCl pu
( Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
đề kiểm tra học kì II
Hóa 8
-Đề II:
I/ Trặc nghiệm khách quan:
Câu 1: Điền các cụm từ thích hợp vào chổ tróng các câu
sau:
A Điện phân nớc thu đợc và
B Để điều chế H2 ngời ta tiến hành cho vào
C Điều chế H2 một lợng lớn ngời ta tiến hành
D ở 200C 100g nớc hòa tan Nacl
E Dung dịch là dung dịch có thể hòa tan
thêm
II/ Tự luận:
Câu 2: Cho chuổi PUHH sau:
NaOH
Na Na2O NaOH
Nacl
Câu 3: Cho 4,6 g Na vào 200g nớc, thu đợc dung dịch NaOH
và H2
a Viết PTHH
b Tính thể tích H2 thoát ra (đktc)
Trang 3c Tính nồng độ % dung dịch thu đợc ( Na = 23, H= 1, O
= 16)
Câu 4: Làm thế nào để nhận ra dung dịch HCl, dung dịch
NaCl, dung dịch NaOH và nớc