1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập tự luận Đại số Học kỳ II (2008 – 2009)

2 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tự luận Đại số Học kỳ II (2008 – 2009)
Tác giả Hồ Ngọc Trâm
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự luận
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tự luận Đại số Học kỳ II (2008 – 2009) Trường THCS Lê Quý Đôn Bài tập Tự luận Chương IV Đại số 7 Bài tập tự luận Đại số chương IV Học kỳ II (2008 – 2009) 1) Thu gọn các đơn thức sau và cho biế[.]

Trang 1

Trường THCS Lê Quý Đôn Bài tập Tự luận Chương IV Đại số 7

Bài tập tự luận Đại số chương IV - Học kỳ II (2008 – 2009)

1) Thu gọn các đơn thức sau và cho biết phần hệ số, phần biến, bậc của mỗi biến và bậc của đơn thức:

a) 1 2

( 5 )

5xy zxy b) 3 1 1 2

( )

3 5

( )

x y z x y

a − (với a là hằng số) d) 3 1 3

( ) ( )

4

− − (với a, b là các hằng số) e) 2 3 2 3

( 7 )

7

x yz xy z

f) 1 2 2 2

3x y z

− ( 3− x y3 4) g) (1 2).(1 2 2 2) 4 2

4xy 2x y 5yz

  h) 3 2 4 2 ( 2)

.( ) 5

5xy zx yxyz i) 2 2 2 2

( 3 ) ( 4 )

3xy zx yx j) 1 2 2 2

.( ).( )

2x yzx yzxy k) 1 2 2 3 3

3ax −5x yx y 2) Thu gọn các đa thức sau và tìm bậc của mỗi biến và bậc của đa thức:

a) x8+x y3 5+xy7 −3x y3 5 + −10 xy7 b).0,5x y2 3 −x y2 3+3x y z2 3 3− −x4 3x y z2 3 3

c) 5x yz2 +8xyz2 −3x yz xyz2 − 2+x yz xyz2 + 2 d) 1 3 2 1 3 3 2

2y x y 2y y x y

e) −7x yz2 −3x yz xyz2 − 2 +xyz2+x yz2 +6xyz2 f) 1 2 2 4 2 2

5

5xy zxy xyz+ +5xy z xy xy− + 3) Tìm đa thứcA, biết:

1 a) A+(5x2 +2xy) =6x2+9xy y− 2 b) A−(3xy−4y2) =x2−7xy+8y2

c) (25x y2 −13xy2 +y3) − =A 11x y2 −2y3 d) (12x4 −15x y2 +2xy2+ + =7) A 0

e) A + 5xy−5x2 +8xy+ =5 7xyz−2x2+y2−2

f) A−3x2 +2xyz−8xy− +7 y2 =5xyz−6xy+2x2− +4 5y2

g) A – ( x2 – 2xy + z2 ) = 3xy – z2 + 5x2 h) B + (x2 + y2 – z2 ) = x2 – y2 + z2

4) Cho đa thức:

a) f x( )= −x3 2x2+3x+1; g x( ) = + −x3 x 1 và h x( ) 2= x2 −1

Tính: ( )f xg x( )+h x( ) và tìm x, sao cho: ( )f xg x( )+h x( ) 0=

b) P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3 và Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x

Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x) và Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1

5) Cho hai đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + x - 1

Q(x) = x4 – x3 + x2 +5 a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính P(x) - Q(x)

6) Tính giá trị của các biểu thức đại số sau:

Năm học 2008 – 2009 Hồ Ngọc Trâm

Trang 2

Trường THCS Lê Quý Đôn Bài tập Tự luận Chương IV Đại số 7

a) 7x3−2x y2 2−5xy3 tại x = - 2 và y = -1 b) x4−2xy y+ 2 −7 tại x = 2 và y = - 2

c) x2 −2xy y+ 2 +3 tại x = 3 và y = - 4 d) 6x2+9xy y+ 2−5 tại x = -1 và y = - 4

e) f x( ) =9x2 +3x−1 tại x = - 1 f) g x( ) =6x−8 tại x = - 2

g) h(x) = 3x2y – 5x + 1 tại x = -2 , y = 1

3 k) m(x) = 2 5 2 3

2

1

y xy

x − + tại x = – 2 và y = 1 l) a)

2

( 2)

2x y x

xy y

+ tại x =0 ; y = -1 b) xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1; y =-1 ; z =2

c) x2y3+xy tại x=1 và y=

2

1

d) N = 2x 2 + 5x -7 tại x = -1 e) M = 4ax - 4ay + 5x - 5y + 2008 biết x - y = 0

6) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

1 a) 4x + 12 b) 5 1

3

x− c) 6 – 2x d) (x−1) (x+5) e) ( 1) 2

5

x+  −x

f) x2+4x g) 8x−2x2 h) x2 −2x i) 1 2

2x x+ j) 2 1

2

xx

k) 3 1 1 3

3 2 4

 −  + 

   l) 2x+8 m) 3x - 7 n) (3x – 9) (2x – 5)

2 a) x x( +2) b) 1 ( 2)

2x x− a) x + 6 =11 c)3x + 7 = 19

Năm học 2008 – 2009 Hồ Ngọc Trâm

Ngày đăng: 31/12/2022, 18:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w