1. Trang chủ
  2. » Tất cả

UBND HuyÖn s¬n ®éng ®Ò kiÓm tra kiÕn thøc cbql

3 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra kiến thức CBQL Năm học 2007-2008
Trường học Trường Trung học Cơ sở Sơn Động
Chuyên ngành Toán Trung học cơ sở
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Sơn Động
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HuyÖn s¬n ®éng ®Ò kiÓm tra kiÕn thøc cbql UBND HuyÖn s¬n ®éng ®Ò kiÓm tra kiÕn thøc cbql Phßng GD §T S¬n §éng n¨m häc 2007 2008 M«n To¸n THCS Thêi gian lµm bµi 90 phót Ngµy th¸ng n¨m 2008 C©u 1 ([.]

Trang 1

UBND Huyện sơn động đề kiểm tra kiến thức cbql

Phòng GD- ĐT Sơn Động năm học: 2007-2008 - Môn: Toán THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày tháng năm 2008

Câu 1 ( 2 điểm): Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu

trả lời đúng

1/ T= 1 1 1

1.2 2.3 + + + 9.10 có giá trị là:

A 44

90 B 1 C 5

7 D 9

10 2/ Trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị hàm số y=-2x+1

và y= x-2 cắt nhau tại điểm có toạ độ là:

A ( 1; -1) ; B ( -2; 1) C (-1; 2) ; D ( 3; 2)

3/ Kết quả của phép tính : 3 2 2+ + 6 4 2− là:

A 9-2 2 B 3 2 C 3 D Cả

A, B, C đều sai

4/ Cho ∆ABC vuông tại A, biết ãCBA=300 và BC= 10cm Độ dài của

AC là:

A 4 cm B 5 cm C 6 cm D Không tính đợc

Câu 2 ( 1,5 điểm): Cho biểu thức P = 2

1

x x x

+ −

− +2008 8032

2008( 1)

x x

− + a/ Rút gọn P.

b/ Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Câu 3 ( 1,5 điểm): Giải các phơng trình sau:

a/ x-1 + x+1 - x+3 = 4

b/ (m-2)x2-4mx+3m+2 = 0 (với m∈R)

Câu 4 (1,5 điểm): Tìm một số có hai chữ số, biết tổng hai chữ

số của số đó là 9 Nếu đổi chữ số hàng chục cho chữ số hàng đơn

vị thì đợc một số lớn hơn số ban đầu là 27

Trang 2

Câu 5 ( 2,5 điểm): Cho đờng tròn (O, R) và đờng thẳng d không

qua tâm O, cắt đờng tròn tại hai điểm A, B Từ một điểm M bất kì trên d và nằm ở miền ngoài đờng tròn, kẻ các tiếp tuyến MP và MQ (

P và Q là các tiếp điểm )

a/ Chứng minh tứ giác OPMQ nội tiếp đợc trong một đờng tròn b/ Xác định vị trí của M trên d để tam giác MPQ đều

c/ Chứng minh rằng khi M di chuyển trên d ( M nằm ngoài (O) ) thì đờng tròn ngoại tiếp tam giác MPQ luôn đi qua 2 điểm cố

định

Câu 6 ( 1 điểm): Tìm số tự nhiên a, để a+30 và a-1, là số chính

phơng

UBND Huyện sơn động Hớng dẫn chấm đề kt kt cbql Phòng GD- ĐT Sơn Động năm học: 2007-2008 - Môn: Toán THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày tháng năm 2008

Câu 1 ( 2 điểm): Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm.

1/ D 3/ C

2/ A 4/ B

Câu 2 ( 1,5 điểm): P = 2

1

x x x

+ −

− +2008 8032

2008( 1)

x x

− + TXĐ: x> 0, x≠1 a/ P = 2

1

x x x

+ −

− +2008 8032

2008( 1)

x x

( 1)( 1)

x x x

x x

− + + 2008( 4)

2008( 1)

x x

− + = ( 2)( 1)

( 1)( 1)

x x

x x

− + +2008( 4)

2008( 1)

x x

1

x x

+

1

x x

− + =2 2

1

x x

− + ( 0,5 điểm )

b/ Ta có P=2 2

1

x x

− + =2- 4

1

x+ Tìm x nguyên để P nguyên thì 1

x+ là ớc của 4

=> x+ 1 = ±1, ±2, ±4, tìm đợc x= 0, x=9, thoả mãn ( 0,5 điểm )

c/ P=2 2

1

x x

− + =2- 4

1

x+ , để P nhỏ nhất thì 4

1

x+ lớn nhất, x+ 1> 1=> x+ 1 nhỏ nhất bằng 1 x=0 khi đó PMin = 2- 4

0 1 + =-2 ( 0,5 điểm )

Trang 3

Câu 3 ( 1,5 điểm): Phơng trình: x-1 + x+1 - x-3 = 4 (1). a/ nếu x< -1 thì (1)  -(x-1)-(x+1)+(x-3)=4  -x = 7 => x=-7, thoả mãn

nếu x> 3 thì (1)  (x-1)+(x+1)-(x-3)=4  x = 1, không thoả mãn nếu -1 < x< 1 thì (1)  -(x-1)+(x+1)+(x-3)=4  x = 5 => x=5, không thoả mãn

nếu 1 < x< 3 thì (1)  (x-1)+(x+1)+(x-3)=4  3x = 7 => x=7

3, thoả mãn

Vậy: x < -1 thì x=-7 là nghiệm của (1)

x > 3 thì (1) không có nghiệm

-1 < x< 1 thì (1) không có nghiệm

1 < x< 3 thì x=7

3 là nghiệm của (1) ( 0,75 điểm )

b/ (m-2)x2-4mx+3m+2 = 0 (*) (m∈R)

+ Nếu m=2 thì (*) trở thành : -8x+8=0 => x= 1 là nghiệm của

ph-ơng trình

+ Nếu m≠2; Ta có ∆,= 4m2-(m-2).(3m+2) = 4m2

-3m2+4m+4=m2+4m+4=(m+2)2 >0 => (*) luôn có nghiệm

+ m=-2 =>∆,=0=> (*) có nghiệm kép: x1=x2= ' 2

2

b m

a m

− =

− + m≠-2=>∆,>0=> (*) có 2 nghiệm phân biệt

x1= b' '

a

− + ∆ =2 2 3 2

m m m

+ + = +

− − ; x2= b' '

a

m m m

− − = − =

Vậy: Nếu m=2 thì (*) có 1 nghiệm là: x= 1

Nếu m≠2: + m=-2 (*) có nghiệm kép: x1=x2= ' 2

2

b m

a m

− =

− + m≠-2 (*) có 2 nghiệm phân biệt x1 3 2

2

m m

+

=

− ; x2 = 1 (0,75 điểm )

Câu 4 ( 1,5 điểm): Gọi số có hai chữ số đó là: ab ( a, b∈N; 0< a, b

< 9 )

ta có: ab = 10a+b

ba = 10b+a (đổi chữ số hàng chục cho chữ số hàng đơn vị)

a+b = 9

Theo bài ra ta có hệ phơng trình:  + =10a b b a+ −9(10a b+ =) 27   + =b a a b− =39 6

3

b

a

=

 =

Trang 4

Vậy số cần tìm là : 36

Câu 5 ( 2,5 điểm):

a/ Ta có ãOPM=900, ãOQM =900

(tiếp tuyến vuông góc với bán

kính)

=> ãOPM +ãOQM =1800 là 2 góc đối

diện của tứ giác OPMQ => tứ giác

OPMQ nội tiếp đợc trong một

đ-ờng tròn ( 1 điểm )

b/ ∆MPQ cân tại M, để ∆MPQ

đều thì ãPMQ= 60 0hay ãOMP=300

(vì ãOMP=ãOMQ theo t/c tiếp

tuyến) => OM =2R Vậy M cách O

một khoảng bằng 2R thì ∆MPQ

đều

(0,75 điểm )

c/ Ta thấy tứ giác OPMQ nội tiếp => Đờng tròn ngoại tiếp tam giác PMQ luôn đi qua điểm cố định O Mặt khác: ãOHM =900 => Đờng tròn ngoại tiếp tam giác PMQ luôn đi qua điểm cố định H (H là trung điểm của AB thì OH⊥AB )

Vậy đờng tròn ngoại tiếp tam giác PMQ luôn đi qua 2 điểm cố

định O và H

( 0,75 điểm )

Câu 6 ( 1 điểm): g/s: a+30 và a-1 là số chính phơng

Ta đặt:

2

2

30 (1)

1 (2)

a n

 + =

− =

 với m; n ∈Z Từ (1) và (2) => m2-n2=31  (m-n). (m+n)=1.31

31

m n

m n

− =

 + =

1

m n

m n

− =

 + =

m=16, n=-15

=> a= 226 thoả mãn

Vậy với a=226 thì: a+30 và a-1 là số chính phơng.

M P

Q

O H

Ngày đăng: 31/12/2022, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w