Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 3 - Đề 7 (Sách Chân trời sáng tạo) là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 3 nhằm giúp bạn chuẩn bị thật tốt cho kì kiểm tra học kì sắp diễn ra. Cùng tham khảo, luyện tập với đề thi để nâng cao khả năng giải bài tập toán nhanh và chính xác nhé! Chúc các bạn kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1| Lớp: Ba ị ĐÈ 7
¡ Họ Và tÊN: HQ SH nêu
Lssunestsmnnarveingernnneennsersne Đề bài
| Điểm từng câu: * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Cid: 2 Câu 1: (0,5 điểm)
Câu Š: Chữ sô thích hợp đề điền vào ô trông là:
Cang ơn" Í Câu 2: (0,5 điểm) Số 9 viết dưới dạng số La Mã là:
Câu 3: (0,5 điểm) Số đo thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
—_ oem
Cau 4: (0,5 diém) O 1a trung điểm của đoạn thắng:
Câu 5: (2,0 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a) Số 475 đọc là: Q HH n HT TT ng nh nà b) Viết số 814 thành tổng các trăm, chục, đơn vị: .‹ccccsc c) Làm tròn số 58 đến hàng chục thì được số: 1" ên im d) Làm tròn số 974 đến hàng trăm thì được số: 11x ta] Essvse sassig feedgebon
Câu 6: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
909990000900000000000000000000606 — — — — — -®880282000002000%60000060000600000066606 S.96/6/60066/606/66/4/666644/966)1668466656 iG @8&JSGSiVeöẪe©6dldði6e66ellesS%óSleese VPGPCGSSA90/0/606/899/6/66I898 96963505 S66 = 7 7 7 7 7 7 7 -©-© — EP/P6ĐSEĐ/8)90%6/%66/01596/66/6/666/68:6/6i6)64/3
09009 000000000000000000690006090 = = 908006000000606060o60o0oo006006000606666
9096000000000900000000000000608 —— —— — — -#ê880000090600660%©o00006se606060066666 SPOOR O RTC E COCO C EEOC CeCe C7 7 7 7 iba OO nee Win eles HN 6 HCW Sie we ee be ee eee
Trang 2Câu 7: (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:
2x(311—60) =
Câu 8: (1,0 điểm) Số ?
Câu 9: (1,0 điểm) Đúng ghi Ð, Sai ghi S
Trong một hình tròn:
a) Chỉ có một bán kính và một đường kính |_]
b) Có nhiều bán kính và nhiều đường kính L]
d) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính L]
Câu 10: (2,0 điểm) Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần thanh sắt sơn màu đỏ Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
90009 0460006000600906660%60/000000009006060000000006000060000006060000000000000000000999090909/009909449909009090090090009609600909009600°%
°900090460200400090%9602940/00600000000600000600000000000000000000000000900000000900090000002000000900000000000%9096%600000090%09% 006
90900000000606000000000000000206000006000000900000000000000000006000000600900900000000200900000004000000099009000060090060096906
°900000000000090000600060000006000000000000000000000000090900000006009000900900000909009900000000099000090000000090900066
9 90000000606000060000000600606000000000000006060000000000000090000000009900000900000009090909009000000000090900%0%900900000690%090006
POCO CEO RHEE HEHE EOH HEH ES SOOT EE SOSED EEE E DEDEDE DEEEHEESE EHH EH EES ESE OH SHSS HD SOD EEEHSESDESSS OES EEREBHE EH SOSH OEE