CHƯƠNG 5: QUẢN TRỊ NHÂN SỰ TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 1Quản trị nhân sự trong
doanh nghiệp
Trang 2Nội dung cơ bản
2 Các hoạt động chính của công tác quản trị
nhân sự trong doanh nghiệp
2 Các hoạt động chính của công tác quản trị
nhân sự trong doanh nghiệp
1 Khái niệm và các nhân tố ảnh hưởng Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp
1 Khái niệm và các nhân tố ảnh hưởng
Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp
Trang 31 Khái niệm và các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị nhân sự
1.1 Khái niệm quản trị nhân sự
1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác
quản trị nhân sự
Trang 4
1.1 Khái niệm quản trị nhân sự
Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là
hệ thống những hoạt động, những
phương pháp, cách thức của tổ chức liên quan đến việc tuyển chọn, đào tạo, phát triển, động viên người lao động nhằm sử dụng có hiệu quả nhất sức lao động
Trang 5Khái niêm Quản trị
- Thứ hai: Phương pháp thực hiện các hoạt động đó
Trang 6Đối với xã hội
Đối với xã hội
Đối với người lao động
Đối với người lao động
Đối với doanh nghiệp
Đối với doanh nghiệp
Trang 7Công tác quản trị Nhân sự
Cơ chế chính sách quản lý, hệ thống pháp luật
Vai trò công đoàn
Tư duy quản trị
Trang 8a) Đặc trưng của nhân tố lao động
- Con người thực hiện hành động có ý thức nhằm
đạt mục tiêu.
- Mỗi con người có hệ thống nhu cầu khác nhau
- Mỗi con người hành động đều có động cơ.
Thuận lợi:
-Con người là nguồn lực cơ bản
quan trọng nhất của doanh
nghiệp
-Con người là yếu tố cạnh tranh
chính của doanh nghiệp
-Sự thành công của doanh
nghiệp phụ thuộc nhiều vào yếu
tố con người
Khó khăn
-Quản lý con người rất phức
tạp
-Sự thất bại của doanh nghiệp
chủ yếu do yếu tố con người gây nên.
Trang 9b) Thị trường lao động
Khái niệm: Thị trường sức lao động là
một không gian của sự trao đổi tiến tới
thoã thuận giữa người sở hữu sức lao
Trang 10Chịu sự chi phí nhiều yếu tố
b)Thị trường lao động
Trang 11c) Sự toàn cầu hóa
Khái niệm: Toàn cầu hoá là quá trình thay đổi về lượng và chất của các quốc gia trong nhiều lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội…tạo ra bởi mối liên kết và trao đổi ngày càng tăng giữa các quốc gia đó
Trang 12Tác động toàn cầu hóa với quản trị nhân sự trong doanh nghiệp
- Toàn cầu hóa tạo ra cơ hội cho quản trị nhân sự :
+ Mở ra cơ hội cho sự tiến bộ của con người.
+ Làm giàu cuộc sống tạo cơ hội cho sự phát triển của con người
- - Toàn cầu hóa gây ra thách thức cho quản trị nhân sự : + Sự bất ổn định về kinh tế
+ Bùng nổ về nguồn nhân lực
+ Thách thức về văn hoá, đe doạ an toàn con người về y
tế, sức khoẻ.
Trang 13d) Sự phát triển khoa học kỹ thuật
- Cơ hội cho quản trị nhân sự
trong doanh nghiệp
+ Trình độ tự động hóa ngày càng
cao
+ Giảm sức lao động
- Thách thức cho quản trị nhân sự
trong doanh nghiệp
+ Sức ép giải quyết lao động dư thừa
+ Áp lực chi phí tài chính
Trang 14e) Cơ chế quản lý, chính sách,
hệ thống pháp luật
Thuận lợi công tác quản trị nhân : Cơ chế hợp lý, cùng với các chính sách hỗ trợ đúng đắn của Nhà nước chính là cơ sở giúp các doanh nghiệp yên tâm hơn trong sản xuất kinh doanh, mở rộng thị trườn
Khó khăn công tác quản trị nhân sự: Hệ thống luật pháp về lao động luôn là cẩm nang thể hiện những yêu cầu mà doanh nghiệp hay các tổ chức hoạt động, có sử dụng lao động phải tìm hiểu và tuân theo
Trang 15g) Vai trò công đoàn
• -Thuận lợi trong quản trị nhân sự
+ Trong công tác tuyển dụng nhân lực,
+ Phát huy và phát triển nguồn nhân lực của
mình.
• - Khó khăn trong quản trị nhân sự:
+ Trong việc bảo vệ người lao động trong doanh nghiệp,
+ Nó tạo ra sức ép nhất định đối với chủ sử dụng lao động
Trang 16h)Tư duy quản trị
Khái niệm: Tư duy quản trị chính là quan niệm về bản chất của con người để đưa
ra các phương pháp quản trị thích hợp.
•Quá trình và cách thức nhìn nhận khác nhau về vấn đề con người luôn tạo ra những động thái và phong cách khác nhau từ phía những người lãnh đạo Điều này
luôn tạo ra tâm lý trái ngược như sợ sệt hay thoải mái, muốn thể hiện mình…của các thành viên trong tổ chức
Trang 172 Các hoạt động chính công tác quản trị
Trang 182.1 Hoạch định nhu cầu nhân sự
• Khái niệm : Hoạch định nhu cầu nhân sự
là quá trình xác định một cách có hệ thống những yêu cầu về số , chất lượng lao động
theo cơ cấu ngành nghề, đáp ứng nhu cầu của từng bộ phận và trong phạm vi toàn doanh nghiệp ở mỗi thời kỳ kinh doanh.
Trang 192.1 Hoạch định nhu cầu nhân sự
Hoạch định nhu cầu nhân sự thực hiện: 3 bước
Bước 1: Xác định nhu cầu và khả năng nhân sự
Bước 2: Cân đối nhu cầu và khả năng nhân sự
Bước 3: Đề ra chính sách thực hiện
Bước 4: Kiểm tra và đánh giá
Trang 202.1 Hoạch định nhu cầu nhân sự
Bước 2: Cân đối giữa nhu cầu và khả
Trang 212.2 Tuyển dung nhân sự
-Tuyển dụng nhân sự có nghĩa là tìm một người phù hợp để giao phó cho
Khái niệm tuyển dụng nhân sự
Trang 22Các nhân tố ảnh hưởng đến tuyển dụng
1
Uy tín doanh nghiệp
Chi phí tuyển
chọn
Trình độ người tuyển chọn
Cách thức quản lý
nội bộ Hình ảnh
Trang 23Quá trình tuyển dụng Quá trình tuyển dụng
Nguồn bên trong
từ bên ngoài doanh nghiệ
Nguồn bên ngoài
là quá trình tuyển chọn người lao động
từ bên ngoài doanh nghiệ
-Các nguồn tuyển dụng
Trang 24Quy trình tuyển dụng
1.Ứng viên nộp hồ sơ xin việc
2 Phỏng vấn sơ bộ
3 Xem xét mẫu đơn xin việc
4 Trắc nghiệm 5.Phỏng vấn
6 Thẩm tra lại lý lịch ứng viên
7 Kiểm tra sức khỏe
8 Thử việc
9 Quyết định tuyển chọn
Trang 252.3 Đào tạo và phát triển nhân sự
• Khái niệm: đào tạo là quá trình học tập lý
luận và kinh nghiệm để tìm kiếm một sự biến đổi về chất tương đối lâu dài của một cá nhân
có thêm năng lực thực hiện công việc
• Phương pháp đào tạo:
+ Đào tạo trong công việc:
Trang 262.4 Thù lao lao động
các khoản người lao động nhân được khi quan hệ thuê mướn giữa
họ với chủ sử dụng lao động được thực hiện.
• Các loại thù lao lao động: 3 nhóm
– Thù lao cơ bản
– Các khoản khuyến khích
– Phúc lợi
Trang 27Thù lao cơ bản
- Thù lao cơ bản
động nhận được sau một thời gian làm việc cho doanh nghiệp hay các chủ sở hữu căn cứ vào sô, chất lượng lao động và kết quả sản xuất – kinh doanh của đơn vị
+ Tiền công
+ Tiền lương
Trang 28Nguyên tắc chi trả thù lao cơ bản
+ Nguyên tắc chi trả thù lao cơ bản:
1 Trả lương công bằng
2 Tốc độ tăng tiền lương bình quân phải lớn hơn tốc độ tăng năng suất lao động bình quân.
3 Đảm bảo tăng tiền lương thực tế.
Trang 29Các khoản khuyến khích
lao động làm tốt, xuất sắc trong công việc
+ Các cặp tiêu thức khi thưởng:
1 Thưởng nội tại và ngoại tại
2 Thưởng bằng tài chính và phi tài chính
3 Thưởng theo thành tích và theo vị trí
Trang 30Phúc lợi
Khái niệm: là khoản thù lao gián tiếp được trả nhằm hỗ trợ cuộc sống của người lao động
Phân loại: bao gồm 2 loại
+ Phúc lợi bắt buộc + Phúc lợi tự nguyện