1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bµi kiÓm tra ®Þnh kú gi÷a häc k× i - n¨m häc 2011 - 2012

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm Bài kiểm tra định kỳ giữa học kì I - Năm học 2011 - 2012
Trường học Trường Tiểu Học [Chưa rõ tên] - http://www.tieuhoc.edu.vn
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Bài kiểm tra định kỳ
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố [Chưa rõ]
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi kiÓm tra ®Þnh kú gi÷a häc k× i n¨m häc 2011 2012 Bµi kiÓm tra ®Þnh kú gi÷a häc k× i n¨m häc 2011 2012 MÔN KHOA HỌC – Lớp 4 (Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên học sinh Lớp 4 Trường Tiểu học Câu[.]

Trang 1

Bài kiểm tra định kỳ giữa học kì i năm học 2011

-2012 MễN : KHOA HỌC – Lớp 4

(Thời gian làm bài: 40 phỳt)

Họ và tờn học sinh:………Lớp 4… Trường Tiểu học:………

Cõu 1 Đỏnh dấu X vào ụ trống trong bảng sau cho phự hợp (theo mẫu).

Tờn thức ăn

Chứa nhiều vi-ta-min hoặc chất khoỏng

Chứa nhiều chất xơ

Nguồn gốc động vật

Nguồn gốc thực vật

a) Sữa

b) Gấc

c) Chuối, cam

d) Tụm, cỏ

e) Cà chua

g) Bắp cải

h) Rau cải

i) Mướp

k) Cà rốt

l) Ốc, cua

Cõu 2 Điền cỏc từ : sạch, tươi, đỳng cỏch, ăn ngay, chớn (mỗi từ cú thể được sử dụng

nhiều lần) để điền vào chỗ trống cho phự hợp.

a) Chọn thực phẩm (1), (2), khụng

cú màu sắc, mựi vị lạ.

b) Dựng nước (3) để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn c) Nấu (4) thức ăn, nấu xong nờn (5) d) Bảo quản (6) thức ăn chưa dựng hết.

Điểm

Trang 2

Cõu 3 Viết vào chỗ những từ phù hợp với các câu sau:

a) Trong quá trình sống, con ngời lấy ,

,

từ và thải ra những chất

Quá trình đó gọi là quá trình

b) Con ngời, động vật và thực vật có với

thì mới sống đợc Cõu 4 Để phòng các bệnh lây qua đờng tiêu hoá, chúng ta cần phải làm gỡ ?

Cõu 5 Em hóy nờu những biểu hiện khi cơ thể bị bệnh.

Trang 3

Cõu 6 Khi thấy cơ thể cú biểu hiện bị bệnh, em cần làm gỡ ?

HƯỚNG DẪN CHẤM MễN KHOA HỌC – LỚP 4 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011 - 2012

Cõu 1 (2 điểm) Đỏnh dấu đỳng mỗi trường hợp cho 0,2 điểm.

Cõu 2 (1 điểm) Điền đỳng mỗi cõu cho 0,25 điểm.

Cõu 3 (1 điểm) Điền đỳng mỗi cõu cho 0,5 điểm.

Cõu 4 (2 điểm)

Nêu đợc mỗi việc làm đúng cho 0,1 điểm.

- Rửa tay bằng xà phòng và nớc sạch trớc khi ăn.

- Rửa tay bằng xà phòng và nớc sạch sau khi đi đại tiện và tiểu tiện.

Cõu 5 (2 điểm) Nờu đỳng mỗi biểu hiện cho 0,4 điểm.

Vớ dụ :

- Nước mũi chảy ra.

- Ăn khụng thấy ngon miệng.

- Đau bụng.

- Sốt.

- Cơ thể mệt mỏi, khú chịu.

Cõu 6 (2 điểm) Nờu đỳng mỗi việc làm cho 1 điểm.

Trang 4

Ví dụ :

- Nói cho cha mẹ, người lớn biết.

- Cùng với cha mẹ, người lớn đi khám bệnh và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Lưu ý : - Tổ chấm thống nhất biểu chấm chi tiết trên cơ sở bài chấm chung.

- Học sinh diễn đạt theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm toàn bài quy tròn theo Thông tư 32.

Ngày đăng: 31/12/2022, 17:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w