Trường tiểu học Lê Ngọc Hân Thứ ngày tháng năm 2017 Trường tiểu học Lê Ngọc Hân Thứ ngày tháng năm 2018 Họ và tên KIỂM TRA CUỐI KỲ I Lớp 3 Môn TOÁN (40 phút) Điểm Lời nhận xét của cô giáo I PHẦN TRẮC[.]
Trang 1Trường tiểu học Lê Ngọc Hân Thứ ngày tháng năm
2018
Họ và tên : ……… KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Lớp : 3 ……… Môn: TOÁN - (40 phút)
Điểm Lời nhận xét của cô giáo I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm ) Câu 1:( 0,5 điểm)Chữ số 6 trong số 465 có giá trị là: (M1) a 6 b 60 c 65 d 600
Câu 2:( 0,5 điểm) 81 của 72 kg là: (M1) a 7 kg b 8 kg c 9 kg d 10 kg Câu 3: ( 1 điểm) Đồng hồ chỉ : (M2) a 10 giờ 30phút b.10 giờ 35 phút c.10 giờ kém 40 phút d 10 giờ 40 phút
Câu 4: ( 1 điểm)Hình chữ nhật có chiều dài 10c m, chiều rộng 8 cm Chu vi hình chữ nhật là: a 36 cm b 80 cm c 18 cm d.180 cm (M3) Câu 5:( 1 điểm) Hình bên có: (M2) a 4 hình vuông, 5 hình tam giác
b 5 hình vuông, 6 hình tam giác c 7 hình vuông, 8 hình tam giác d 9 hình vuông, 7 hình tam giác
I PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 6: (2 điểm)Đặt tính rồi tính : (M1) 560 - 51 138 x 7 624 : 6 818 : 9
Câu 7: (1 điểm): Số? (M2)
5hm = m ; 7m9cm= cm ; 8 dam 15m = m ; 1000g = kg
Trang 2Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: (M3)
72 : 9 + 170 = 120 - 30 x 4 =
Câu 9:(1,5 điểm): Một quyển truyện dày 350 trang, Hoa đã đọc được 15 số quyển truyện đó Hỏi Hoa còn phải đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển truyện ? (M3) Tóm tắt : Giải
Câu 10:( (0,5 điểm) (M4) Tìm X: X x 6 + 43 = 67
Trang 3
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - MƠN TỐN LỚP 3
I PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (4 điểm)
Câu 1 : Chữ số 6 trong số 465 cĩ giá trị là: (M1)
b 60 (0, 5 điểm)
Câu 2 : 81 của 72 kg là: c 9 kg (0, 5 điểm) (M1)
Câu 3 : Đồng hồ chỉ : (1 điểm) (M2)
d 10 giờ 40 phút
Câu 4 : Hình chữ nhật cĩ chiều dài 10c m, chiều rộng 8 cm Chu vi hình chữ nhật là:
A 36 cm ( 1 điểm) (M3)
Câu 5 : Hình bên cĩ: (1 điểm) (M2)
b 5 hình vuơng, 6 hình tam giác
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6: (2 điểm)Đặt tính rồi tính : (M1)
- Điền đúng kết quả vào mỗi phép tính được 0, 5 đ.
560 138 624 6
818 9
- 51 x 7 02 104
08 90
509 966 24
8
0
624 : 6 = 106
818 : 9 = 90 (dư 8)
Câu 7: (1 điểm)Điền đúng kết quả vào mỗi phép tính được 0, 25 đ (M2)
5hm = 500 m ; 7m9cm= 709 cm ; 8 dam 15m = 95 m ; 1000g = 1 kg
Câu 8: (1 điểm)Điền đúng kết quả vào mỗi phép tính được 0, 5 đ (M3)
72 : 9 + 170 = 8 + 170 120 - 30 x 4 = 120 – 120
= 178 = 0
Câu 9: (1,5 điểm): (M3) Đúng mỗi phép tính : 0,5đ ; Đúng mỗi lời giải 0,25 đ
Tóm tắt : Giải
Quyển truyện dày: 350 trang Số trang Hoa đã đọc được cĩ là:
Hoa đã đọc được: 51 quyển truyện 350 : 5 = 70 (trang)
Trang 4Hoa còn phải đọc: ? trang nữa Hoa còn phải đọc số trang nữa mới hết quyển truyện
mới hết quyển truyện 350 – 70 = 280 (trang)
Đáp số: 280 trang
Câu 10: (0,5 ñieåm) Tìm X: (M4)
X x 6 + 43 = 67
X x 6 = 67 – 43
X x 6 = 24
X = 24 : 6
X = 4
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ LỚP 3
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
và số điểm
TN
TN
T N K Q
Số học :Biết giá trị của mỗi
hàng trong số có ba chữ số.
Tìm một phần mấy của một số
Cộng, trừ, nhân, chia số có 3
chữ số.
Biết tính giá trị của biểu thức
Biết cách tìm thừa số chưa
biết
Câu số Câu
1, 2
Câu 6
Câu 8
Câu
10
Câu 1,2
Câu 6;8;10
Đại lượng và đo đại lượng :
Biết xem đồng hồ,
Biết cách đổi đơn vị đo độ dài.
3
Câu
7
Câu
3 Câu
7
Yếu tố hình học: Biết tính
chu vi hình chữ nhật.
- Tìm hình tam giác, hình
vuông.
4, 5
Câu
4, 5
Giải bài toán có lời văn bằng
hai phép tính.
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2018-2019
1
Câu số Câu 1,
2,6
Câu 8 Câu 10
2
Đại lượng và
đo đại lượng
3,7
3
Yếu tố hình học
4,5
4
Giải bài toán
có lời văn
Trang 6Số điểm 3 4 2,5 0,5 10