1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LIST OF VERBS FOLLOWED BY GERUNDS

5 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề List of Verbs Followed by Gerunds
Trường học Tan Thu Khoa Co.Ltd
Chuyên ngành English Language
Thể loại document
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIST OF VERBS FOLLOWED BY GERUNDS Tan Thu Khoa Co Ltd Grade 10,11,12 List of Verbs & Phrases Followed By Gerunds &Infinitives GERUNDS INFINITIVES S + [V]+ V ing 1 admit (thừa nhận) 2 advise (khuyên) 3[.]

Trang 1

List of Verbs & Phrases Followed By Gerunds &Infinitives

S + [V]+ V-ing

1 admit (thừa nhận)

2 advise (khuyên)

3 allow (cho phép)

4 anticipate (đoán trước)

5 appreciate (đánh giá

cao)

6 avoid (tránh)

7 begin (bắt đầu)

8 can’t bear (ko thể

chịu đc)

9 can’t face (ko thể đối

mặt với)

10 can’t help (ko thể chịu

đc)

11 can’t stand (ko thể

chịu đc)

12 complete (hoàn thành)

13 confess (thú nhận)

14 consider (xem xét, dự

định)

15 continue (tiếp tục)

16 delay (trì hoãn)

17 deny (chối, phủ nhận)

18 detest (ghét)

19 discuss (thảo luận)

20 (dis)like (thích/ ko

thích)

21 dread (lo sợ)

22 encourage (khuyến

khích)

23 enjoy (thích thú)

24 escape (thoát khỏi)

25 evade (lãng tránh)

26 excuse (tha thứ)

27 explain (giải thích)

28 fancy (muốn)

29 finish (hoàn tất, kết

thúc)

30 forget (quên) (quá

khứ)

31 forgive (tha thứ)

32 hate (ghét)

33 have difficulty/

trouble (gặp khó khăn/

vấn đề )

34 imagine (tưởng tượng)

35 include (bao gồm)

36 involve (liên quan đến)

37 keep (vẫn, tiếp tục)

38 loathe (ghê tởm,ghét)

39 love (yêu thích)

S + [V] + V0

7 will (not)

10 make (khiến

cho, bảo)

(phải)

12 help (giúp)

13 let (để, cho)

14 ought (not)

to (phải)

15 used to (đã từng)

17 can but (chỉ

có thể)

18 cannot but

(bắt buộc)

19 would rather

(thích hơn)

20 had better

(nên)

bid-bade-bidden (ra lệnh)

S + [V] + to-V0

1 afford (có khả năng chi

trả)

2 agree (đồng ý)

3 aim (nhắm)

4 appear (dường như)

5 arrange (sắp xếp)

6 ask (yêu cầu, đòi hỏi)

7 attempt (cố gắng, thử)

8 be to (phải)

9 beg (cầu xin, van nài)

10 begin (bắt đầu)

11 can’t bear (ko thể chịu đc)

12 can’t stand (ko thể chịu đc)

13 care (quan tâm)

14 choose (chọn)

15 claim (đòi hỏi)

16 consent (đồng ý, cho

phép)

17 continue (tiếp tục)

18 decide (quyết định)

19 decline (từ chối)

20 demand (yêu cầu)

21 deserve (xứng đáng)

22 desire (khao khát)

23 determine (quyết tâm)

24 expect (mong đợi)

25 fail (ko thể, thất bại)

26 forget (quên) (h.tại

&tương lai)

27 happen (tình cờ)

28 hate (ghét)

29 hesitate (do dự)

30 hope (hy vọng)

31 intend (dự định)

32 love (yêu thích)

33 learn (học)

34 (dis)like (thích/ ko thích)

35 manage (xoay sở)

36 mean (dự định)

37 need (cần - nghĩa chủ động)

38 neglect (thờ ơ)

39 offer (ban cho, đề nghị)

40 plan (có kế hoạch)

41 prefer (thích hơn)

42 prepare (chuẩn bị)

43 pretend (giả vờ)

44 promise (hứa)

Trang 2

Tan Thu Khoa Co.Ltd Grade 10,11,12

40 mean (có nghĩa là)

41 mention (đề cập)

42 mind (bận tâm, để ý)

43 miss (bỏ lỡ)

44 need (cần - nghĩa bị

động)

45 postpone (trì hoãn)

46 practise (thực hành)

47 prefer to (thích

hơn)

48 prevent (ngăn chặn)

49 propose (dự định)

50 put off (trì hoãn)

51 quit (từ bỏ, rời bỏ)

52 recall (ghi nhớ lại)

53 recollect (nhớ lại)

54 recommend (khuyên)

55 regret (hối tiếc) (quá

khứ)

56 remember (nhớ) (quá

khứ)

57 report (tường thuật)

58 require (yêu cầu)

59 resent (phật ý)

60 resist (kháng lại)

61 risk (liều lĩnh)

62 start (bắt đầu)

63 save (cứu, tiết kiệm)

64 stop (ngừng, bỏ)

65 suggest (đề nghị)

66 tolerate (chịu đựng)

67 try (thử)

68 understand (hiểu)

45 propose (đề nghị)

46 refuse (từ chối)

47 regret (hối tiếc) (h.tại

&t.lai)

48 remember (nhớ) (h.tại

&t.lai)

49 resolve (quyết tâm)

50 seem (dường như)

51 start (bắt đầu)

52 stop (dừng lại để)

53 struggle (đấu tranh)

54 swear (thề thốt)

55 tend (hay, có khuynh

hướng)

56 threaten (đe dọa)

57 try (cố gắng)

58 undertake (hứa)

59 volunteer (xung phong)

60 wait (chờ đợi)

61 want (muốn)

62 wish (ao ước)

S + [V] + O +V-ing

1 perceive (nhận thấy)

2 hear (nghe)

3 see (thấy)

4 smell (ngửi thấy)

5 spend/ waste (lãng

phí)

6 find (tìm thấy)

7 catch (bắt gặp)

8 leave (để cho)

9 discover (phát hiện)

10 notice (nhận thấy))

S + [V] + O + V0

(nhận thấy)

2 hear (nghe)

3 listen (lắng nghe)

4 see (thấy)

thấy)

6 smell (ngửi

thấy)

(nhận thấy)

thấy)

(quan sát thấy)

11 have (+ O là

người)

12 let (để)

S + [V ]+ O + to-V0

1 advise (khuyên)

2 allow (cho phép)

3 ask (yêu cầu, đòi hỏi)

4 beg (năn nỉ, van nài)

5 cause (gây ra)

6 command (ra lệnh)

7 challenge (thách đố)

8 convince (thuyết phục)

9 dare (dám)

10 encourage (khuyến

khích)

11 entreat (van nài)

12 expect (mong chờ)

13 forbid (cấm)

14 force (thúc ép, bắt buộc)

15 help (giúp)

16 hire (thuê, mướn)

17 instruct (hướng dẫn)

18 invite (mời)

19 order (ra lệnh)

20 permit (cho phép)

Trang 3

21 persuade (thuyết phục)

22 recommend (khuyên)

23 remind (nhắc nhở, gợi

nhớ)

24 require (yêu cầu)

25 teach (dạy)

26 tell (kể)

27 urge (đốc thúc, thúc

giục)

28 want (muốn)

29 warn (cảnh báo)

S + [phrase] + V-ing

1 be/ get used to (quen

với)

2 It’s no use (vô ích)

3 It’s no good (chẳng ích gì)

4 look forward to (trông

mong)

5 There is no (ko còn

cách)

6 There be no shortcut to

(ko còn biện pháp nào)

7 be worth (xứng đáng)

8 be busy (bận rộn)

9 In addition to (thêm nữa)

S + [phrase] + to-V0

1 be + adj + enough + to-V0

2 be + too + adj + to-V0

3 It + takes/ took + O +

time + to-V0

S + be + [Adj] + prep +

V-ing

1 interested in

( thích)

2 fond of (thích)

3 worried about (lo

lắng về)

4 afraid of (e ngại)

S + be + [Adj] + to-V0

1 glad (vui mừng)

2 happy (hạnh phúc)

3 kind (tử tế)

4 right (đúng đắn)

5 ready (sẵn sàng)

6 safe (an toàn)

GERUND

1 Verb + Preposition

Here are some verbs plus a preposition followed by a gerund :

to apologize for ing

to confess to ing to object to ing

to complain about ing to participate in ing

to dream of ing to take part in ing

to insist on ing to think of ing

to look forward to ing to win by ing

2 Verb + Object + Preposition

Here are some verbs plus an object plus a preposition followed by a gerund :

to accuse someone of ing to prevent someone from ing

to blame someone for ing to keep someone from ing

to charge someone with ing to stop someone from

ing

Trang 4

Tan Thu Khoa Co.Ltd Grade 10,11,12

to compliment someone on _ing to thank someone for

ing

to congratulate on _ing to take advantage of ing

to criticize for _ing to warn someone against _ing

to fine someone for ing to have a good reason for

ing

to have difficulty in ing

3 To Be + Adjective + Preposition

Here are some combinations of the verb " to be " plus an adjective plus a preposition

followed by a gerund :

to be accustomed to ing to be interested in ing

to be excited about ing to be capable of ing

to be responsible for ing to be used to ing

to be tired of ing to be bored with ing

to be good for ing to be good at ing

to be bad at ing to be guilty of ing

4 To Be + Noun + Preposition

Here are some combinations of the verb "to be" plus an object plus a preposition followed by a gerund :

to be a victim of ing to be an advocate of ing

to be a believer in ing to be a supporter of ing

to be a critic of in

FULL INFINITIVE ("TO"-INFINITIVE): được dùng như một danh từ, nó có các chức năng

sau:

1 Chủ từ trong câu: - To find the truth is not easy

- To eat means to live.

2 Bổ ngữ của câu: - My plan is to start my business.

3 Tân ngữ của động từ:- He decided to write to Annie.

Khi "Full infinitive" được dùng như một trạng từ, nó có các chức năng sau:

- Bổ nghĩa cho động từ:

+ Chỉ mục đích: * We went to the library to borrow some English books.

* I study to find a better job in the future.

+ Chỉ nguyên nhân: * We laughed to hear you told that story.

* He pleased to know about your success.

- Bổ nghĩa cho tính từ:

+ It's convenient to eat fast food.

+ I am glad to see some of my old friends.

Khi "Full infinitive" được dùng như một tính từ, nó có các chức năng bỗ nghĩa cho danh từ:

- Dạng chủ động: * He has a permission to stay out late.

- Dạng bị động: * He is the person to be trusted.

"Full infinitive" được dùng sau động từ dạng bị động:

- He was known to be a great scientist.

"Full infinitive" được dùng sau những từ như: "first, last, second, next".

- He was the first to get the prize.

- He was the last to hear about your news.

"Full infinitive" được dùng sau những từ như: "whom, what, when, where, which, how".

- He can not decide what to do next.

- She wondered how to solve the problem.

"Full infinitive" được dùng sau "to be".

- He is to stay here until we return.

Trang 5

a Subject + Verb + Object + Full infinitive.

Ví dụ : - My parents encouraged me to go to college.

Ngày đăng: 31/12/2022, 17:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w