Xây dựng đề kiểm tra học kì I Địa lí 10 Chương trình chuẩn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MA TRẬN ĐỀ Chủ đề (nội dung)/mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao Khí quyển, thủy q[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề (nội
dung)/mức độ
nhận thức
Vận dụng
Khí quyển, thủy
quyển, thổ
nhưỡng quyển
Khái niệm sinh quyển và giới hạn của sinh quyển.
- Trình bày vào các ngày dao động thủy lớn nhất, nhỏ nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?
- ảnh hưởng của sinh vật đến quá trình hình thành đất.
Tỉ lệ: 30% TSĐ:
3 điểm Tỉ lệ: 33% TSĐ: 1 điểm Tỉ lệ: 67% TSĐ: 2 điểm
Quy luật địa đới
và phi địa đới
Khái niệm và nguyên nhân tạo nên quy luật địa đới.
Tỉ lệ: 10% TSĐ:
1 điểm Tỉ lệ: 100% TSĐ: 1 điểm
dân số sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển KT-XH
Những thuận lợi
và khó khăn của
cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ đối với phát triển kinh tế - xã hội.
Tỉ lệ: 20% TSĐ:
2 điểm
Tỉ lệ: 67% TSĐ:
2 điểm
Tỉ lệ: 33% TSĐ: 1điểm
Nhận xét sự chuyển dịch các ngành KT
Tỉ lệ: 20% TSĐ:
3 điểm
Tỉ lệ: 100%
TSĐ : 3 điểm
Tổng điểm: Tỉ
lệ: 100%, số
điểm: 10 điểm
Tỉ lệ: 20% số điểm: 2 điểm
Tỉ lệ: 40%; số điểm:
4 điểm
Tỉ lệ: 30% số điểm: 3 điểm
Tỉ lệ: 10% TSĐ: 1điểm
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
………. ………
Câu 1: (3 điểm)
a Trình bày khái niệm sinh quyển và giới hạn của sinh quyển?
b Hãy cho biết vào các ngày dao động thủy triều lớn nhất và nhỏ nhất thì vị trí Mặt Trăng như thế nào?
c Sinh vật ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất như thế nào?
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển?
Câu 3: (3 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Việt Nam 1995 – 2007
(đơn vị: %)
Vẽ biểu đồ hình tròn về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta năm 1995-
2007 Rút ra nhận xét
Câu 4: (2 điểm)
a Khái niệm về quy luật địa đới?
b Những thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ đối với phát triển kinh tế - xã hội?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10
………. ………
Câu 1
(3đ)
a Khái niệm sinh quyển và giới hạn của sinh quyển:
+ Khái niệm: Là quyển chứa toàn bộ sinh vật sinh sống
+ Giới hạn của sinh quyển: gồm toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí
quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa
b Vào các ngày dao động thủy triều lớn nhất và nhỏ nhất thì vị trí Mặt
Trăng:
+ Vào các ngày dao động thủy triều lớn nhất thì vị trí Mặt Trăng nằm thẳng
hàng với Trái Đất và Mặt trời
+ Vào các ngày dao động thủy triều nhỏ nhất thì vị trí Mặt Trăng nằm vuông
góc với Trái Đất và Mặt trời
c Sinh vật ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất:
+ Thực vật: Cung cấp vật chất hữư cơ cho đất, phá hủy đá Động vật: làm
thay đổi tính chất của đất
+ Vi sinh vật: Phân giải xác vật chất hữu cơ và tổng hợp thành mùn
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
Câu 2
(2đ)
Hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh và sự phát triển dân số
không hợp lí của các nước đang phát triển:
+ Về kinh tế: Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm, vốn tích lũy kém
+ Về xã hội: chất lượng cuộc sống thấp,(GD, y tế, việc làm, ) khó giải
quyết
+ Về môi trường: ô nhiễm môi trường, tài nguyên thiên nhiên bị khai thác
cạn kiệt, không gian sống chật hẹp
0.5đ 0.5đ 1đ
Câu 3
(3đ)
* Vẽ biểu đồ:
Biểu đồ Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Việt Nam 1995 – 2007
Nhận xét:
- Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta năm 1995- 2007 theo
hướng tích cực: giảm tỉ trọng KVI: 6,9%, tăng nhanh tỉ trọng KVII từ 28.8%
năm 1995 tăng lên 41.5% năm 2007 KVIII có xu hướng giảm: 5,8%
1đ
1đ
1đ
Trang 4Câu 4
(2đ)
a Khái niệm về quy luật địa đới: Là sự thay đổi có tính quy luật của tất cả
các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ
b Những thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số già,cơ cấu dân số trẻ:
* Cơ cấu dân số già:
+ Thuận lợi: phúc lợi xã hội và chất lượng cuộc sống nâng cao
+ Khó khăn: thiếu lao động trong tương lai Phúc lợi xã hội người già tăng,
nguy cơ giảm dân số
* Cơ cấu dân số trẻ:
+ Thuận lợi: nguồn dự trữ lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
+ Khó khăn: nhu cầu y tế , giáo dục lớn, thiếu việc làm, ảnh hưởng đến chất
lượng cuộc sống
0.5đ
0.75đ
0.75đ