MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 10 CƠ BẢN (HKI 2013) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH 10 CƠ BẢN (HKI 2013) Phần trắc nghiệm (7 điểm), phần tự luận (3 điểm) o0o Tên Chủ đề (nội dung,chương ) Nhận biết[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH 10 CƠ BẢN (HKI -2013)
Phần trắc nghiệm (7 điểm), phần tự luận (3 điểm)
-o0o -Tên Chủ đề
(nội
dung,chương
…)
Bài 7 1 Vị trí vùng nhân tế
bào nhân sơ ?
2 Chức năng của màng sinh chất?
3 Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ?
1 Giải thích vì sao gọi là tế bào nhân
sơ ?
10 %= 25
điểm(4c)
7,5%= 18,75 điểm(3c)
2,5%= 6,25 điểm(1c)
Bài 8 1 Đặc điểm của lưới
nội chất ?
2 Thành phần của nhân tế bào ?
1 Giải thích vì sao gọi là tế bào nhân thực?
Câu 1(1.5đ):
Phân biệt về cấu trúc giữa
tế bào nhân
sơ và nhân thực.
1 Tế bào nào có lưới nội chất phát triển?
25 %= 62,5
điểm(4/1)
điểm(1c)
15%= 37,5 điểm
2,5%= 6,25 điểm(1c)
Bài 9 1 Ti thể cung cấp năng
lượng ở dạng nào?
2 Đặc điểm cấu tạo màng của ti thể ?
1 Chức năng của lục lạp đối với thực vật?
1 Đặc điểm về chức năng của ti thể (ở loại tế bào nào)?
2 Chức năng của lizoxom
Trường THPT Lương Định Của
Tổ : Sinh - Hóa, lớp : 10A
GV :
Trang 212,5 %= 31,25
điểm(5c)
điểm(1c)
5%= 12,5 điểm(2c)
Bài 11 1 Đặc điểm các chất
vận chuyển qua kênh protein xuyên màng ?
2 Đặc điểm các chất khuếch tán trực tiếp qua màng ?
1(1 đ) Khái niệm nhập bào.
Sự khác nhau
cơ bản giữa ẩm bào và thực bào?
1 Hiểu các khái niệm về nồng độ môi trường.
1 Hiện tương co nguyên sinh.
2 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán.
22,5 %= 56,25
điểm(5/1)
5%= 12,5 điểm(2c) 10%= 25
điểm
2,5%= 6,25 điểm(1c)
5%= 12,5 điểm(2c)
Bài 13 1 Các dạng năng
lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào?
2 Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất?
1 Chức năng của ATP?
2 Hiểu được quá trình dị hóa như thế nào.
1 Năng lượng tồn tại ở dạng nào trong đường quả?
1(0,5đ) Chức năng của ti thể.
17,5 %= 43,75
điểm(5/1)
điểm(2c)
2,5%= 6,25 điểm(1c)
5%= 12,5 điểm
Bài 14 1 Bản chất của enzim?
2 Cấu trúc của enzim ?
3 Vai trò của enzim?
4 Chất hoạt hóa enzim?
1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến enzim?
12,5 %= 31,25
điểm(5c)
10%= 25 điểm(4c) 2,5%= 6,25
điểm(1c) Tổng số câu :
28 TN(175đ)
TL(75đ)
Tổng số điểm
Số câu: 15
Số điểm: 93,75 37,5%
Số câu: 1
Số điểm: 25
10 %
Số câu: 7
Số điểm: 43,75 17,5 %
Số câu 1
Số điểm 37,5
15 %
Số câu: 6
Số điểm 37,5
15 %
Số câu 1
Số điểm 12,5
5 %
Trang 3Tỉ lệ 100 %
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2013 - 2014) Phần trắc nghiệm (7 điểm) - đáp án đúng là : $
1
7
8
1 Câu 1: $ nằm giữa vùng nhân và màng sinh chất # nằm giữa không bào và nhân conVị trí tế bào chất của tế bào nhân sơ là
# nằm giữa lưới nội chất trơn và hạt #@ Cả a, b, c
2 1 Câu 2: $ Màng sinh chất # Vùng nhân # Tế bào chất # Thành tế bàoChức năng trao đổi chất và bảo vệ cơ thể là của bào quan nào ?
3 1 Câu 3 $ Có 1 ADN dạng vòng, Plasmit # Có vỏ nhày, màng nhânVùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì ?
# Có bào tương, ribôxôm # Có prôtêin và 2 lớp photpholipit
4 2 Câu 4:$ Vì chưa có màng nhân # Vì số lượng nhân quá ít Vì sao nhân ở tế bào nhân sơ lại gọi là vùng nhân?
# Vì nhân nằm xa màng nhân # Vì không có nhân con
5 1 Câu 5: $ trên bề mặt đính nhiều hạt ribôxôm # hình xoang ốngLưới nội chất hạt có đặc điểm là
# chứa nhiều loại enzim # điều hòa trao đổi chất
6 1 Câu 6: $ dịch nhân và nhân con # chất nhiễm sắcThành phần của nhân tế bào là
# ADN liên kết với prôtêin # màng nhân có nhiều lỗ nhân
7 2 Câu 7: $ Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc # Vì nhân có kích thước nhỏVì sao gọi là tế bào nhân thực?
# Vật chất di truyền là ARN và Prôtêin # Vì không có hệ thống nội màng
8 3 Câu 8 $ Tế bào bạch cầu # Tế bào cơ # Tế bào biểu bì # Tế bào hồng cầuTrong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
9 1 Câu 9: Ti thể cung cấp năng lượng dưới dạng:
Trang 411
13
$ ATP # FADPH # NADH # ADP
10 1 Câu 10: $ Màng kép # Màng đơn # 3 lớp màng # Một lớp màngLục lạp là bào quan có mấy lớp màng bao bọc?
11 2 Câu 11$ Thực vật # Động vật # Động vật, thực vật # Nấm, vi khuẩn :Lục lạp có ở giới sinh vật nào?
12 3 Câu 12: $ Tế bào cơ tim #Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?Tế bào biểu bì # Tế bào hồng cầu # Tế bào xương
13 3 Câu 13:$ Tế bào bạch cầu # Tế bào cơ # Tế bào hồng cầu # Tế bào thần kinh Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất ?
14 1 Câu 14: $ Phân cực, kích thước lớn # Không phân cực, kích thước nhỏĐặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin xuyên màng?
# Không phân cực, kích thước lớn # Phân cực, kích thước nhỏ
15 1 Câu 15: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
$ Thụ động # Nhập bào # Khuếch tán qua kênh prôtêin # Chủ động
16 2 Câu 16$ Nhược trương # Đẳng trương # Ưu trương # Đồng trương : Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước Đây là môi trường gì?
17 3 Câu 17: $ Co nguyên sinh #Cải làm dưa có hiện tượng bị quắt lại khi bỏ vào dung dịch nước muối Đây là hiện tượng gì?Tan trong nước # Phản co nguyên sinh # Trương nước
18 3 Câu 18: khuếch tán của cà phê qua màng?Hiện tượng pha cà phê với nước sôi mau tan hơn so với nước ấm, là do yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ
$ Nhiệt độ # Hàm lượng nước # Độ pH # Chênh lệch nồng độ chất tan
19 1 Câu 19: $ Nhiệt năng, hóa năng #Nhiệt năng, thế năng # Hoá năng, động năng # Điện năng, động năngNăng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào là:
20 1 Câu 20: $ đồng hóa, dị hóa # đồng hóa, quang hóa # tự dưỡng, dị dưỡng # quang hóa, dị hóaBản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình:
21 2 Câu 21$ Vận chuyển thụ động # Tổng hợp các chất hóa học: Cho biết hoạt động nào sau đây không cần tiêu tốn năng lượng?
# Vận chuyển chủ động # Sinh công cơ học
$ Dị hóa #Đồng hóa # Quang hóa # Tổng hợp
23 3 Câu 23$ Hóa năng # Điện năng # Thế năng # Động năng: Phân tử glucôzơ, fructôzơ có ở trong đường quả Vậy chúng tồn tại ở dạng năng lượng nào?
24 1 Câu 24: Enzim có bản chất là
$ prôtêin # lipit # đường # xenlulôzơ
Trang 525 1 Câu 25: $ trung tâm hoạt động # phức hợp # vùng liên kết tạm thời # vùng phản ứng trao đổi chấtTrong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
26 2 Câu 26: $ Nhiệt độ thích hợp nhất # Nhiệt độ thấp nhất # Nhiệt độ bình thường # Nhiệt độ cao nhấtMỗi enzim xúc tác ở nhiệt độ tối ưu Nhiệt độ tối ưu là
27 1 Câu 27: $ Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào # Xúc tác các phản ứng hóa họcVai trò của enzim là
# Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào # Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 28: Chất hoạt hóa enzim là
$ chất hóa học làm tăng hoạt tính enzim # chất liên kết với enzim làm rối loạn hoạt tính enzim
# chất hóa học làm giảm hoạt tính enzim # chất gây độc cho enzim
Phần tự luận ( 3 điểm) - Đề 1-631
Câu 1(1.5đ): Nêu các điểm khác
biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ
và nhân thực Tế bào nhân sơ có ưu
thế gì so với tế bào nhân thực?
-Chưa có nhân hoàn chỉnh
- Chưa có hệ thống nội màng
- Chưa có các bào quan có màng bao bọc
- Kích thước nhỏ
-Có nhân hoàn chỉnh
- Có hệ thống nội màng
- Các bào quan có màng bao bọc
- Kích thước lớn
- Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ: Khả năng trao đổi chất nhanh, sinh trưởng sinh sản nhanh.
1đ
0,5đ
Câu 2(1đ): Nhập bào là gì? Sự khác
nhau cơ bản giữa ẩm bào và thực
bào?
- Nhập bào là lấy các chất vào môi trường bên trong tế bào qua sự biến dạng của màng sinh chất.
0,5đ
Trang 6Câu 3(0.5đ): Khi giải một bài tập,
bạn phải mất nhiều năng lượng
Vậy năng lượng ấy lấy từ đâu ra?
- Ẩm bào: lấy chất lỏng
- Thực bào: lấy chất rắn
- Năng lượng là ATP, do ti thể tạo ra.
0,25đ 0,25đ
0,5đ
Phần tự luận ( 3 điểm) - Đề 2-357
Câu 1(1.5đ ): Nêu các điểm khác
biệt về cấu trúc giữa bào quan lục
lạp và ti thể.
- 2 màng trơn
- Bên trong có hệ thống túi dẹt:
Tilacoit chứa chất diệp lục và enzim quang hợp
- màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc
- Màng trong: chứa enzim hô hấp
1,5đ
Câu 2(1 đ):a)Tốc độ khuếch tán các
chất qua màng sinh chất phụ thuộc
vào các yếu tố nào?
b) Thế nào môi trường ưu trương,
môi trường nhược trương?
Câu 3(0.5 đ): Nêu ảnh hưởng của
nồng độ cơ chất đến hoạt tính của
enzim.
- Sự chênh lệch nồng độ giữa 2 bên màng
- Đặc tính lí hóa của các chất qua màng(kích thước, phân cực, nhiệt độ…)
Môi tường ngoài nồng độ cao hơn…
Môi trường ngoài nồng độ thấp hơn…
Nồng độ cơ chất tăng, hoạt tính enzim tăng, sau đó hoạt tính enzim không tăng nữa do trung tâm hoạt động của enzim bị bảo hòa.
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Trang 7Phần tự luận ( 3 điểm) - Đề 3-735
Câu 1(1 đ): Phân biệt vận chuyển
thụ động với vận chuyển chủ động VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG - Không tiêu tốn năng lượng VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
- Các chất di chuyển từ nơi có nồng độ cao -> thấp
- Tiêu tốn năng lượng
- Các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp -> cao
0,5đ 0,5đ
Câu 2(2 đ):
- Chuyển hóa vật chất là gì?
- Đồng hóa, dị hóa là gì? Cho ví
dụ
- Tập hợp các phản ứng sinh hóa trong tế bào
- Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản vd: quang hợp ở thực vật.
- Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản vd: hô hấp.
0,5đ 0,75đ
0,75đ
Phần tự luận ( 3 điểm) - Đề 4-973
Câu 1(2 đ):Trình bày cấu trúc hóa
học và chức năng của ATP Cấu trúc hóa học của ATP -Gồm 3 thành phần: Bazơ nitơ Chức năng của ATP
A, Đường ribôzơ, 3 nhóm photphat, trong đó có 2 nhóm
pp sau cùng tạo liên kết dễ phá
vỡ cho nhiều năng lượng (5 ý mỗi ý 0,25đ)
- Tổng hợp các chất cần thiết
- Vận chuyển các chất qua màng
- Sinh công cơ học
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2(1 đ):
- Chức năng của enzim?
- Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào 0,5đ
Trang 8- Tế bào tự điều chỉnh quá trình
chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
- Tb tự điều chỉnh bằng cách điều hòa hoạt tính của enzim thông qua chất hoạt hóa hoặc chất ức chế enzim
0,5đ