Bài kiểm tra 1 tiết lần 2 HK I (2008 2009) Bài kiểm tra 1 tiết lần 2 HK I (2008 2009) Môn Hóa Học khối 11 I Phần trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1 Cấu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên tử các nguyên tố[.]
Trang 1Bài kiểm tra 1 tiết lần 2 HK I (2008 -2009)
Môn Hóa Học khối 11
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Cấu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm nitơ là:
A ns2np3 B ns2np5 C ns2np2 D ns2
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ từ:
A NH4NO2 B NH4NO3 C (NH4)2CO3 D không khí
Câu 3 Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?
A 3Li+ N2 2Li3N B N2 + O2 2NO C 3H2+ N2 2NH3 D 3Ca+ N2 Ca3N2 Câu 4 Khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí NH3?
A CaO rắn B HCl khí C H2SO4 đặc D P2O5 rắn
Câu 5 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:
Câu 6 Axit nitric dễ bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng và đun nóng tạo thành:
A NO2, O2 và H2O B HNO2, NO2 và H2O C HNO2, O2 và H2O D NO2, NOvà H2O Câu 7 Thành phần của dung dịch H3PO4 gồm có:
A
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 và H2O B H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- và H2O
C H+, PO43-, H3PO4 và H2O D H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 và H2O Câu 8 Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm: NH4NO3 và Na3PO4 ta có thể dùng thuốc thử là:
A dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C dung dịch NaOH D Tất cả các chất trên Câu 9 Rót 300 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối nào?
C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 10 Nhiệt phân hòan tòan KNO3, sản phẩm thu được là:
A KNO2, NO2 và O2 B KNO2 và NO2 C KNO2 và O2 D KNO2 và N2
Câu 11 Cho 1,92 gam Cu phản ứng với 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaNO3 1M và H2SO4 1M Phản ứng xong, thể tích khí NO (đktc) thóat ra là:
Câu 12 Cho phản ứng aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng số (a + b) là:
Câu 13 Thành phần hóa học của phân lân supephotphat kép là:
A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 14 Hiện tượng xảy ra khi cho mẩu kim lọai đồng vào dung dịch HNO3 đặc là:
A Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra
B Dung dịch có màu xanh, có khí mùi khai xốc bay ra
C Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra
D Dung dịch không màu, có khí màu nâu đỏ bay ra
Câu 15 Chọn phát biểu sai:
A Phôtpho trắng kém bền hơn photpho đỏ
B Phôtpho trắng và photpho đỏ có tính phát quang hóa học
C Phôtpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước
D Dưới tác dụng của ánh sáng hoặc nhiệt phôtpho trắng chuyển thành photpho đỏ
II Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, dạng ion thu gọn các trường hợp sau đây:
a Dung dịch amoniac với dung dịch nhôm nitrat
c Dung dịch amoni phôtphat với dung dịch kali hidroxit
Câu 2 (1,5 điểm)
Viết phương trình phản ứng, ghi điều kiện (nếu có) theo sơ đồ:
NH4NO2 )1 N2 )2 Ca3N2 )3 NH3 )5 (NH4)3PO4 )6 Ag3PO4
Câu 3 (1,5 điểm)
Cho 2,27 gam hỗn hợp gồm hai kim lọai Zn và Al phản ứng hòan tòan với dung dịch HNO3 lõang, dư thấy thóat ra 560 ml khí N2O duy nhất (đktc) Tính thành phần % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp
(Cho Zn = 65, Al = 27)
Trang 2Đáp án:
Câu 1: Mỗi phương trình phân tử hoặc phương trình ion thu gọn đúng: 0,5 điểm
Câu 2: Mỗi phương trình phản ứng đúng: 0,25 điểm
Câu 3:
- Số mol N2O : 0,56 : 22,4 = 0,025 mol
- Đặt x, y lần lượt là số mol của Zn, Al trong hỗn hợp
- Các phương trình phản ứng: 4Zn + 10HNO3 4Zn(NO3)2 + N2O + 5H2O
x (mol) x/4 (mol)
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 5H2O
y (mol) 3y/8 (mol)
- Lập hệ phương trình 65x + 27 y = 2,27 (1)
x/4 + 3y/8 = 0,025 (2) (0,5 điểm)
Ta được x =0,01 và y = 0,06 ứng với số mol Zn là 0,01 mol và số mol Al là 0,06 mol ( 0,5 điểm)
% Zn =(0,01 x 65)x100 : 2,27 = 28,63 % và % Al = 100 -28,63 = 71,37% ( 0,5 điểm)
Bài kiểm tra 1 tiết lần 2 HK I (2008 -2009)
Môn Hóa Học khối 11
I Phần trắc nghiệm (5điểm)
Câu 1 Số electron lớp ngòai cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm nitơ là:
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí nitơ từ:
A NH4Cl và NaNO2 B NH4NO3 C (NH4)2CO3 D không khí
Câu 3 Phôtpho thể hiện tính oxihoa trong phản ứng:
A 3Ca+ 2P 0t Ca3P2 B 4P + 5O2 0t 2P2O5
C 2P + 3Cl2 0t 2PCl3 D 6P + 5KClO3 0t 3P2O5 + 5KCl
Câu 4 Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do:
A Zn(OH)2 có thể tạo thành với NH3 phức chất tan B Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
C Zn(OH)2 là một bazo ít tan D NH3 là một chất có cực và là bazo yếu Câu 5.Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:
Câu 6 Axit nitric tinh khiết không màu để ngòai ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A màu vàng B màu đen C màu trắng đục D không chuyển màu Câu 7 Thành phần của dung dịch HNO3 gồm có:
A
H+, NO3- và H2O B HNO3, H+ và H2O
C H+và NO3- D HNO3, H+, NO3- và H2O
Câu 8 Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm: KNO3 và K3PO4 ta có thể dùng thuốc thử là:
A dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C dung dịch Ca(OH)2 D Tất cả các chất trên Câu 9 Rót 500 ml dung dịch KOH 1M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối nào?
C KH2PO4 và K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4
Câu 10 Nhiệt phân hòan tòan Zn(NO3)2, sản phẩm thu được là:
A Zn(NO2)2, NO2 và O2 B ZnO và NO2 C ZnO, NO2 và O2 D Zn(NO2)2 và O2 Câu 11 Cho 3,2 gam Cu phản ứng với 50 ml dung dịch chứa đồng thời NaNO3 1M và H2SO4 1M Phản ứng xong, thể tích khí NO (đktc) thóat ra là:
Câu 12 Cho phản ứng aFeO + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng số (a + b) là:
Câu 13 Thành phần hóa học của phân đạm ure là:
A (NH4)2CO3 B NH4NO3 C (NH2)2CO D NH4HCO3
Câu 14 Hiện tượng xảy ra khi cho mẩu kim lọai đồng vào dung dịch HNO3 lõang là:
A Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra
B Dung dịch có màu xanh, có khí mùi khai xốc bay ra
C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí
D Dung dịch không màu, có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí
Trang 3Câu 15 Ta có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó:
A Muối amoni chuyển thành màu đỏ
B Thóat ra chất khí không màu, mùi khai xốc
C Thóat ra chất khí màu nâu đỏ
D Thóat ra khí không màu, không mùi, hóa nâu trong không khí
II Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, dạng ion thu gọn các trường hợp sau đây:
a Dung dịch amoniac với dung dịch magie clorua
b Dung dịch amoni photphat với dung dịch bạc nitrat
Câu 2 (1,5 điểm)
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ:
Ca3(PO4)2 )1 P )2 Ca3P2 )3 PH3 )4 P2O5 )5 H3PO4 )6 Na3PO4
Câu 3 (1,5 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 3,68g hỗn hợp Zn, Al bằng dd HNO3 lõang dư Sau phản ứng thu được 0,448 lít khí N2
duy nhất Tính thành phần % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp
(Cho Zn = 65, Al = 27)
Đáp án:
Câu 1: Mỗi phương trình phân tử hoặc phương trình ion thu gọn đúng: 0,5 điểm
Câu 2: Mỗi phương trình phản ứng đúng: 0,25 điểm
Câu 3:
- Số mol N2 : 0,448 : 22,4 = 0,02 mol
- Đặt x, y lần lượt là số mol của Zn, Al trong hỗn hợp
- Các phương trình phản ứng: 5Zn + 12HNO3 5Zn(NO3)2 + N2 + 6H2O
x (mol) x/5 (mol)
10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
y (mol) 3y/10 (mol)
- Lập hệ phương trình 65x + 27 y = 3,68 (1)
x/5 + 3y/10 = 0,02 (2) (0,5 điểm)
Ta được x = 0,004 và y = 0,004 ứng với số mol Zn là 0,004 mol và số mol Al là 0,004 mol ( 0,5 điểm)
% Zn = (0,04 x 65) x 100 : 3,68 = 70,65% và % Al = 100 -70,65 = 29,35% ( 0,5 điểm)
Ma trận đề:
Trắc nghiệm: (5 điểm)
Tự luận: (5 điểm)
Nitơ
Amoniac và muối amoni
Axit nitric và muối nitrat
Phốt pho
Axit photphoric và muối photphat
Phân bón hóa học