Trong phòng thí nghiệm khí etilen được điều chế bằng cách A ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008/2009– MÔN HÓA ÔN TẬP HỌC KỲ II A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I CHƯƠNG CLO Câu 1 Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm[.]
Trang 1ƠN TẬP HỌC KỲ II
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I CHƯƠNG CLO
Câu 1: Các nguyên tố phân nhĩm chính nhĩm VIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là:
Câu 2: Số liên kết cộng hĩa trị tối đa cĩ thể tạo ra bởi nguyên tử cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 3s 2 3p 5 là :
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )
A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 e B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co ùcực với hidro
electron
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
Câu 5: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
Câu 6: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :
C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI D/Tính axit biến đổi không theo qui luật.
Câu 7:Cho các axit : HCl(1);HI(2);HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:
Câu 8: Tính oxy hố của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A/ Cl2 > Br2 >I2 >F2 B/ F2 > Cl2 >Br2 >I2 C/ Br2 > F2 >I2 >Cl2 D/ I2 > Br2 >Cl2 >F2
Câu 9: Số oxy hố của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:
Câu 10: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:
A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B.HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
C .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2 D HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2
Câu 11:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo Hãy chọn lí do đúng
A/ Vì flo không tác dụng với nước B/ Vì flo có thể tan trong nước
C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D/ Vì một lí do khác
Câu 12: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A/ Nhiệt độ thấp dưới 0 0 C B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25 0 C C/ Trong bóng tối D/ Có chiếu sáng Câu 13: Chọn cậu sai:
A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo B/HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh
C/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn
D/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
Câu 14: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen
Câu 15: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S C/ Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D/ Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3
Câu 16: Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được với axit HCl là:
Câu 17: Dùng muối Iối hàng ngày để phịng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:
Câu 18: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :
Trang 2Câu 19: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI cĩ chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được
là :
tủa màu vàng nhạt
Câu 20: Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:
Câu 21: Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom.
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C H2S, SO2, N2, NO D CO2, SO2, NO2.
Câu 22: Đầu que diêm chứa S, P và 50%KClO3 Vậy KClO3 được dùng làm:
A.Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B.Chất kết dính các chất bột S và P C.Chất độn rẻ tiền D.Cả 3 điều trên
Câu 23: Số oxi hĩa của Clo trong phân tử CaOCl2 là:
Câu 24: Khi clo tác dụng với kiềm đặc nĩng, tạo muối clorat thì cĩ một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo
bị oxi hĩa Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hĩa là :
Câu 25: Hợp chất mà trong đĩ oxi cĩ số oxi hố +2 là :
Câu 26: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
Câu 27: Cho phản ứng: HCl + Fe H2 + X Công thức hoá học của X là:
Câu 28: Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp
H2O
C/ 2 NaCl + 2 H2O comangngan dienphan 2NaOH + H2 + Cl2 D/ a,b,c đều đúng
Câu 29: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?
Câu 30: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:
A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3
Câu 31: Nước clo cĩ tính oxy hĩa mạnh là do trong đĩ cĩ
Câu 32: Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2 Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất.
Câu 33: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?
Câu 34: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?
y.
II CHƯƠNG OXI.
Câu 1: Trong nhĩm oxi, đi từ oxi đến Telu.Hãy chỉ ra câu sai :
C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
D Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
Câu 2: Trong nhĩm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.Hãy chọn câu trả lời đúng :
dần
Câu 3: Khác với nguyên tử S, ion S 2– cĩ :
Câu 4: Trong nhĩm VIA chỉ trừ oxi, cịn lại S, Se, Te đều cĩ khả năng thể hiện mức oxi hĩa +4 và +6 vì :
A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d cịn trống
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s cĩ thể nhảy lên phân lớp d cịn trống để cĩ 4 e hoặc 6 e độc thân.
B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d cịn trống.
C Chúng cĩ 4 hoặc 6 electron độc thân.
Trang 3Câu 5: Một nguyên tố ở nhĩm VIA cĩ cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với số oxi hĩa +6
là :
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 6 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 4 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 1 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 2
Câu 6: Oxi cĩ số oxi hĩa dương cao nhất trong hợp chất:
Câu 7: Oxi khơng phản ứng trực tiếp với :
Câu 8: Hidro peoxit tham gia các phản ứng hĩa học:
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1); H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2) nhận xét nào đúng ?
C Hidro peoxit vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử.
D Hidro peoxit khơng cĩ tính oxi hĩa, khơng cĩ tính khử
Câu 9: Khi cho ozon tác dụng lên giấy cĩ tẩm dd KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này xảy ra
là do :
Câu 10: Trong khơng khí , oxi chiếm :
Câu 11: Hỗn hợp nào sau đây cĩ thể nổ khi cĩ tia lửa điện :
Câu 12: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A.Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B.Cùng cĩ tính oxi hĩa
Câu 13: Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là :
Câu 14: O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn O2 vì :
A.Số lượng nguyên tử nhiều hơn B.Phân tử bền vững hơn
Câu 15: Chọn câu đúng :
A.S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B.Mạng cấu tạo phân tử S8 là tinh thể ion.
C.S là chất rắn khơng tan trong nước
D S là chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao.
Câu 16: Lưu huỳnh cĩ số oxi hĩa là +4 và +6 vì :
C Lớp ngồi cùng cĩ nhiều e D Cả 3 lý do trên.
Câu 17: Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện :
A S rắn, nhiệt độ thường B Hơi S, nhiệt độ cao C S rắn , nhiệt độ cao D.Nhiệt độ bất kỳ
Câu 18: muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta cĩ thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:
A.Lưu huỳnh>Oxi>Ozon B.Oxi>Ozon>Lưu huỳnh
C.Lưu huỳnh<Oxi<Ozon D.Oxi<Ozon<Lưu huỳnh.
Câu 20: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng hoá trị là do nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là:
A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
B. C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 3d 1
Câu 21: Các đơn chất của dãy nào vừa cĩ tính chất oxi hĩa, vừa cĩ tính khử ?
A Cl2 , O3 , S3 B S8 , Cl2 , Br2 C Na , F2 , S8 D Br2 , O2 , Ca.
Câu 22: Các chất của dãy nào chỉ cĩ tính oxi hĩa ?
A H2O2 , HCl , SO3 B O2 , Cl2 , S8.
C O3 , KClO4 , H2SO4 D FeSO4, KMnO4, HBr.
Câu 23: Chất nào cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng cực ?
Câu 24: Hợp chất nào sau đây của nguyên tố nhĩm VIA với kim loại cĩ đặc tính liên kết ion khơng rõ rệt nhất ?
Câu 25: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản cĩ số liên kết cộng hĩa trị là :
Trang 4A 1 B 2 C 3 D 4.
Cõu 26: Cho cỏc cặp chất sau : 1) HCl và H2S 2) H2S và NH3 3) H2S và Cl2 4) H2S và N2 Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:
A (2) và (3) B (1), (2), (4) C (1) và (4) D (3) và (4)
Cõu 27: Hóy chọn thứ tự so sỏnh tớnh axit đỳng trong cỏc dóy so sỏnh sau đõy:
A HCl > H2S > H2CO3 B HCl > H2CO3 > H2S
C H2S > HCl > H2CO3 D H2S > H2CO3 > HCl
Cõu 28 : Hiện tượng gỡ xảy ra khi dẫn khớ H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :
C Dung dịch mất màu tớm và vẫn đục cú màu vàng do S khụng tan.
D Dung dịch mất màu tớm do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt
Cõu 29: Trong cỏc chất dưới đõy , chất nào cú liờn kết cộng húa trị khụng cực ?
Cõu 30: hidro peoxit là hợp chất :
Cõu 31: Sục khớ ozon vào dung dịch KI cú nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sỏt được là :
A.Dung dịch cú màu vàng nhạt B Dung dịch cú màu xanh
C.Dung dịch cú màu tớm D.Dung dịch trong suốt.
Cõu 32: Để phõn biệt oxi và ozon cú thể dựng chất nào sau đõy ?
A Cu B Hồ tinh bột C H2 D Dung dịch KI và hồ tinh bột
Cõu 33: Để nhận biết oxi ta cú thể dựng cỏch nào sau đõy :
Cõu 34: Để phõn biệt SO2 và CO2 người ta dựng thuốc thử là:
III TOÁC ẹOÄ PHAÛN ệÙNG VAỉ CAÂN BAẩNG HOÙA HOẽC.
Câu 1: Phơng trình động học của phản ứng là phơng trình biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào:
A Nồng độ các chất tham gia phản ứng và thời gian
B Nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D Nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Câu 2: Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ:
A Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng
B Không đổi trong suốt quá trình phản ứng
C Bằng hằng số tốc độ phản ứng k khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
D Bằng 0 trong suốt quá trình phản ứng
Cõu 3: Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJ
Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :
A Tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất
C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng
D Bổ sung thờm khớ nitơ vào hỗn hợp phản ứng
Cõu 4: Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :
A N2 + 3H2 2NH3
B N2 + O2 2NO
C 2NO + O2 2NO2
D 2SO2 + O2 2SO3
Cõu 5: Sự chuyển dịch cõn bằng là :
A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch
C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc
D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch
Cõu 6: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :
A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải
B Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi
C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau
D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học
Cõu 7: Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ của phản ứng hoỏ học, vỡ nú :
A Làm tăng nồng độ của cỏc chất phản ứng
B Làm tăng nhiệt độ của phản ứng
Trang 5C Làm giảm nhiệt độ của phản ứng.
D Làm giảm năng lượng hoạt hoỏ của quỏ trỡnh phản ứng
Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:
A Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
B Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị
C Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị
D Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị
Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố:
A Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng
B Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng
C Nhiệt độ tiến hành phản ứng
D Tất cả các ý trên
Câu 10: Tốc độ phản ứng là:
A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian
C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian
D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian
Câu 11: Đờng phản ứng là con đờng:
A Tốn ít năng lợng nhất
B Toả nhiều năng lợng nhất
C Đi qua hàng rào năng lợng
D Ngắn nhất trong không gian từ trạng thái đầu đến trạng thái cuối
Cõu 12: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt (H<0)
Cõn bằng sẽ chuyể dịch về bờn trỏi, khi tăng:
A Nhiệt độ B Áp suất
C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2
Cõu 13: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khớ A là do:
A Sự tăng nồng độ của khớ B
B Sự giảm nồng độ của khớ B
C Sự giảm nồng độ của khớ C
D Sự giảm nồng độ của khớ D
Cõu 14: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt
Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :
A Nhiệt độ B Áp suất
C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ HCl
Cõu 15: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :
A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k)
B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
C 2NO(k) N2(k) + O2(k)
D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)
Cõu16: Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ :
A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận
B Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch
C Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau
D Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Cõu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H= – 92kj
Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :
A Giảm nhiệt độ và ỏp suất
B Tăng nhiệt độ và ỏp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất
D Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất
tốc độ của một phản ứng tăng lờn 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến
1000C
A 16 lấn B 64 lần C 256 lần D 14 lần
Câu 19: Theo quan niệm của thuyết va chạm hoạt động, những va chạm hoạt động là những va chạm mà tr ớc khi va
chạm các tiểu phân phải:
A Đợc tautome hoá
B Vợt qua hàng rào thế năng
C Có năng lợng lớn hơn hoặc bằng một giá trị E giới hạn nào đó
D Có năng lợng bằng một giá trị E giới hạn nào đó
Trang 6Câu20: Năng lợng hoạt hoá của phản ứng là năng lợng:
A Đợc tính theo phơng trình Areniuyt
B D tối thiểu so với năng lợng trung bình mà các tiểu phân phải có để khi va chạm gây ra phản ứng
C Cung cấp cho các tiểu phân để gây ra phản ứng
D Nằm trên đỉnh của đờng phản ứng
Câu 21: ở 200C một phản ứng có hệ số nhịêt độ =3 kết thúc sau 2 giờ Phản ứng đó sau 25 phút tại nhiệt độ:
A 550C
B 450C
C 390C
D 34,380C
Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:
A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học
B Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng
C Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng
D Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:
A Giảm năng lợng hoạt hoá
B Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
C Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
D Tăng tốc độ phản ứng thuận
Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:
A Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng
B Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng
C Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng
D Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng
Cõu 25: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đú là
0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s
C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s
Cõu 26: Cho cỏc yếu tố sau:
a nồng độ chất b ỏp suất c xỳc tỏc
d nhiệt độ e diện tớch tiếp xỳc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:
A a, b, c, d B b, c, d, e
C a, c, e D a, b, c, d, e
Cõu 27: Tỡm cõu sai : Tại thời điểm cõn bằng húa học thiết lập thỡ :
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Số mol cỏc chất tham gia phản ứng khụng đổi
C Số mol cỏc sản phẩm khụng đổi
D Phản ứng khụng xảy ra nữa
Cõu 28: Hệ số cõn bằng k của phản ứng phụ thuộc vào :
A Áp suất B Nhiệt độ
C Nồng độ D Cả 3
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Viết cỏc phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 lần lượt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng và dung dịch
H2SO4 đặc núng
2 Hoàn thành cỏc phản ứng theo sơ đồ sau :
a KMnO4 → O2→ CO2→ CaCO3→ CaCl2→ Ca(NO3)2 → O2→ O3→ I2→ KI→ I2 → S→ H2S→ H2SO4
b KClO3→ O2→ H2O→ O2→ SO2→ H2SO3 → SO2→ S→ NO2→ HNO3→ KNO3→ O2 ← H2O2 → KNO3
c FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2→ H2SO4→ CuSO4→Cu →FeCl2 → FeCl3→FeCl2→Fe→FeCl3→Fe(NO3)3
3 Baống phửụng phaựp hoựa hoùc Nhaọn bieỏt caực khớ maỏt nhaừn sau:
a) H2S, O3, Cl2
b) SO2, O2, Cl2
4 Baống phửụng phaựp hoựa hoùc Nhaọn bieỏt caực dung dũch maỏt nhaừn sau:
a) HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
b) NaCl, NaBr, NaNO3, HCl, HNO3
c) HCl, H2S, H2SO3, H2SO4
5 Duứng moọt thuoỏc thửỷ nhaọn bieỏt caực dung dũch sau :
a) NaCl, KBr, NaI, KF
Trang 7b) Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3
c) NaCl, Na2SO4, H2SO4, BaCl2, K2CO3
6 Khơng dùng thuốc thử hãy Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a) NaCl, K2CO3 , Na2SO4, Ba(NO3 )2, HCl
b) H2O, HCl, NaCl, Na2CO3
7 Cho 19,4 gam ZnS tác dụng dd HCl vừa đủ được khí A và dd B, cho tồn bộ khí A vào 300 ml dd NaOH 1M được
dd C
Để kết tủa hồn tồn dung dịch B cần dùng V ml dung dịch AgNO3 1M Tất cả các phản ứng xảy ra hồn tồn Tính V và nồng độ mol/l các chất trong dung dịch C
8 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO phải dùng hết 336 ml dung dịch HCl 3,65 % thu được dung dịch B và 2,24 lít khí thốt ra ở đktc
Cho tồn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 57,4 gam kết tủa
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
b Tính khối lượng riêng của dung dịch HCl đã dùng
9 Hỗn hợp A gồm NaCl, NaBr trong đĩ NaBr chiếm 1/3 số mol hỗn hợp
Hịa tan 66 gam hỗn hợp A vào nước, xong dẫn khí Clo vừa đủ vào , cơ cạn được rắn B, chia B thành 3 phần bằng nhau :
P1 : tác dụng dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa
P2 : Cho tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư được V1 lít khí thốt ra ở đktc
P3: Hịa tan vào H2O và đem điện phân dung dịch cĩ màng ngăn thu được V2 lít khí (đktc) thốt ra ở Anốt Tính m, V1, V2
10 Dung dịch A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI Tiến hành 3 thí nghiệm
TN1 : Lấy 20 ml dung dịch A cơ cạn thì thu được 1,732 gam muối khan
TN2 : Lấy 20 ml dung dịch A lắc kỹ với brơm dư sau đĩ cơ cạn thì thu được 1,685 gam muối khan
TN3 : Lấy 20 ml dung dịch A tác dụng với Clo dư, sau đĩ cơ cạn thì thu được 1,4625 gam muối khan
11 Cĩ hai dung dịch H2SO4 là A và B Biết C% của B hơn C% của A 2,5 lần và khi trộn A vớI B theo tỉ lệ khốI lượng dung dịch lần lượt là 7: 3 thì thu được dung dịch C cĩ C% = 29% Tính C% của A, B
12 Cho 1040g dung dịch BaCl2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa Để trung hòa nước lọc, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml) Tính nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu
13 Oleum lµ g× ? Cã hiƯn tỵng g× xÈy ra khi pha lo·ng oleum ? C«ng thøc cđa oleum lµ H2SO4.nSO3 H·y viÕt c«ng thøc cđa axit cã trong oleum øng víi gi¸ trÞ n = 1
14 Hoà tan 3,38g oleum A vào nước, để trung hòa dd A ta cần dùng 400ml NaOH 0,2M.
a/ Xác định công thức của oleum A?
b/ Cần hòa tan bao nhiêu gam oleum A vào 500g nước để được dd H2SO4 20%?
15 a) Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng b) Cho 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
c) Hấp thụ 1,344 lít SO2 (đktc) vào 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml) Tính C% các chất sau phản ứng
d) Khi đốt cháy hoàn toàn 8,96l H2S (đktc), Dẫn SO2 thốt ra vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thu được muối gì? Nồng độ % là bao nhiêu?
16 Đốt cháy hòa toàn 6,8g một chất thì thu được 12,8g SO2 và 3,6g H2O Xác định công thức của chất đem đốt Khí
SO2 sinh ra cho đi vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) Muối nào được tạo thành? Tính nồng độ % của nó
trong dung dịch thu được?
17 Ta thu được muối gì, nặng bao nhiêu nếu cho 2,24l khí H2S bay vào:
a) 100cm3 dung dịch NaOH 2M
b) 100cm3 dung dịch KOH 1M
c) 120cm3 dung dịch NaOH 1M
18 Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro bằng 18 Xác định thành phần % về thể tích của hỗn hợp.
19 Cho 20,8g hỗn hợp Cu, CuO tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được 4,48lít khí (đkc)
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% đã dùng và khối lượng muối sinh ra
20 Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit khí SO2 (đkc)
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng
c) Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành
Trang 821 Cho 1,12g hỗn hợp Ag và Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thì thu được chất khí Cho khí này đi qua nước clo
dư thì được một hỗn hợp gồm 2 axit Nếu cho dd BaCl2 0,1M vào dd chứa 2 axit trên thì thu được 1,864g kết tủa
a) Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,1M đã dùng
b) Tính thành phần % khối lượng kim loại trong hỗn hợp
22 Hồ tan V lít SO2 (đktc) trong H2O dư Cho nước Brơm vào dd cho đến khi xuất hiện màu nước Brơm, sau đĩ cho thêm dd BaCl2 cho đến dư lọc và làm khơ kết tủa thì thu được 1,165gam chất rắn Tìm V
23 Hòa tan 14g một kim loại có hóa trị 2 vào 245g dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 5,6lít H2 (Đkc)
Xác định tên kim loại và Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 đã sử dụng
24 Cho 1,44g kim loại X hóa trị II vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit còn dư Xác định kim loại X
25 Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40 gam H2SO4 đặc nĩng dư thu được khí SO2 Dẫn tồn bộ khí SO2 vào dung dịch Brơm dư được dung dịch A Cho tồn bộ dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 8,155 gam kết tủa a.Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b.Tính C% dd H2SO4 lúc đầu biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ 25 % so với lượng H2SO4 trong dung dịch