Së gd & ®t nam ®Þnh §Ò thi ho¸ khèi 10 Së gd & ®t nam ®Þnh §Ò thi ho¸ khèi 10 Trêng thpt b nghÜa hng Thêi gian 60 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò Hä vµ tªn Líp Sè b¸o danh I/ PhÇn I Tr¾c nghiÖm ( 4 ®i[.]
Trang 1Sở gd & đt nam định Đề thi hoá khối 10
Trờng thpt b nghĩa hng Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề
Họ và tên: ………Lớp: ………
Số báo danh: ………
I/ Phần I: Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu 1: Chọn định nghĩa đúng của nguyên tố hoá học:
A Tất cả những nguyên tố có cùng số nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học
B Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học
C Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D Tất cả những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học
Câu 2: Hai nguyên tử đồng vị có:
A Cùng số khối B Cùng số nơtron
C Cùng số electron D Cùng số proton
Câu 3: Cấu hình e của nguyên tử sắt có Z = 26 là:
A 1s2 2s2 2p6 3s23p64s23d6 B 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d64s2
C 1s2 2s2 2p6 3s23p63d8 D 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d74s1
Câu 4: Các nguyên tố trong bảng HTTH đợc xếp theo thứ tự tăng dần.
Chọn câu đúng nhất dới đây có thể điền vào phần cho hợp nghĩa
A Số khối A B Điện tích hạt nhân
C Nguyên tử lợng D Năng lợng
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron ngoài cùng là 4p3 Số phân lớp chứa electron trong nguyên tử A là:
Câu 6: Hai nguyên tử X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng chu kỳ thuộc bảng HTTH có tổng số điện tích
hạt nhân là 25 X, Y thuộc chu kỳ nào
A Chu kỳ 2 B Chu kỳ 3 C Chu kỳ 4 ; D Chu kỳ 5
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24 Trong đó số hạt mang điện
gấp đôi số hạt không mang điện Hãy cho biết X là nguyên tố nào sau đây:
A Nitơ B Oxi C Cacbon D Lu huỳnh
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau
B Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau
C Nguyên tử của các nguyên tố thuộc phân nhóm chính có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.
D Số thứ tự của nhóm bằng hoá trị cao nhất đối với oxi
Câu 9: Nguyên tử 19F
9 , hãy cho biết, phân lớp ngoài cùng của flo có bao nhiêu electron
A 7 B 5 C 9 D 2
Câu 10 Hãy cho biết phân mức năng lợng cao nhất có chứa electron của nguyên tử K ( Z= 19) là:
Câu 11 Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s2 Hãy xác định giá trị
đúng với số khối của X là:
A 39 B 40 C 41 D 42
Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 18 Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tố X
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Câu 13 Cho cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sau: 3d54s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố
đó là:
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (n, p, e) là 82 Hãy chọn tính chất hóa học đặc của X:
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D á kim
Câu 15 Một thanh đồng chứa 2 mol đồng Trong thanh đồng có hai loại đồng vị là 63Cu và 64Cu với hàm l-ợng tơng ứng bằng 25% và 75%, Hỏi thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam
A 127 gam B 127,5 gam C 128 gam D 128,5 gam
Câu 16 Khối lợng nguyên tử trung bình của brom (Br) là 79,91 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị trong
đó một đồng vị là 79Br chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị còn lại
II/ Phần II: Tự luận ( 6 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm):
Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố có Z= 20, Z = 25 Xác định vị trí của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 2: ( 3 điểm)
Trong nguyên tử nguyên tố M tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 34, trong hạt nhân nguyên
tử M số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 12
Trang 2a, Xác định số hiệu nguyên tử và tên M.
b/ Xác định số electron lớp ngoài cùng của M Cho biết M là kim loại ,phi kim hay khí hiếm? c/ Nêu tính chất hoá học đặc trng của M, cho ví dụ minh hoạ
Bài làm I/ Phần I : Trắc nghiệm ( Thí sinh điền đáp án vào ô tơng ứng với câu)
Câu1: Câu2: Câu 3 Câu4: Câu5: Câu6: Câu7: Câu8: Câu9: Câu10: Câu11: Câu12: Câu13: Câu14: Câu15: Câu16:
II/ Phần II : Tự luận
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………