Công cụ đánh giá hoạt động 1 Hoạt động 1: Xác định công thức, ý nghĩa, đơn vị gia tốc của chuyển động từ thí nghiệm khảo sát vận tốc tức thời đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh
Trang 1KẾ HOẠCH VÀ CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHO
CHỦ ĐỀ CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI
Trang 21 KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ CHO CHỦ ĐỀ
Trang 42 CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
2.1 Công cụ kiểm tra đánh giá chẩn đoán
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ CHẨN ĐOÁN
1 Tọa độ là gì? Để xác định được tọa độ của một vật, ta cần xác định những gì?
2 Thời điểm là gì? Hãy phân biệt thời điểm và thời gian
3 Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B Em hãy trình bày cách xác định vận tốc trung bình và vận tốc tức thời
4 Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào? Đồ thị của hàm số bậc nhất có dạng là đường gì?
Trang 52.2 Công cụ đánh giá đánh giá quá trình
2.2.1 Công cụ đánh giá hoạt động 1
Hoạt động 1: Xác định công thức, ý nghĩa, đơn vị gia tốc của chuyển động từ thí nghiệm khảo sát
vận tốc tức thời
đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá
Trang 6- Lập luận rút rađược công thứctính gia tốc;
- Nêu được ýnghĩa của gia tốc
- Nêu được ýnghĩa của đơn vịcủa gia tốc
- PPDH: PP thựchành thí nghiệm
- KTDH: Khăntrải bàn; Phòngtranh
ĐGTX - Phương pháp quan
sát
- Phương pháp đánhgiá qua công cụ
- Rubrics
Rubrics hoạt động 1STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
Trang 7Mức 1 Mức 2 Mức 3
1 Vẽ sơ đồ bố trí thí nghiệm Vẽ được sơ đồ bố trí thí nghiệm
sau khi được gợi ý Vẽ được sơ đồ bố trí thí nghiệmnhưng không giải thích được sơ
đồ
Vẽ được sơ đồ bố trí thí nghiệm
và giải thích được sơ đồ
2 Lắp ráp thí nghiệm Lắp ráp được chính xác sơ đồ thí
nghiệm sau khi có sự giúp đỡ củagiáo viên
Lắp ráp được chính xác sơ đồ thínghiệm nhưng chưa biết thay đổi,điều chỉnh các thông số
Lắp ráp được chính xác sơ đồthí nghiệm, biết thay đổi, điềuchỉnh các thông số
3 Tiến hành đo đạc lấy số liệu Tiến hành được các thao tác thí
nghiệm, nhưng chưa lấy đủ số liệu,
số liệu ngoài mong đợi
Tiến hành được các thao tác thínghiệm, lấy được đầy đủ số liệu,tuy nhiên sắp xếp chưa đúng vịtrí theo từng thời điểm
Tiến hành được các thao tác thínghiệm, lấy được đầy đủ sốliệu nhanh, chính xác, sắp xếpđúng vị trí
4 Xử lí số liệu Nêu ý tưởng nhưng chưa tính được
tốc độ biến thiên vận tốc trong cáckhoảng thời gian
Nêu cách tính nhưng tính sai tốc
độ biến thiên vận tốc trong cáckhoảng thời gian
Nêu cách tính nhưng tính saitốc
độ biến thiên vận tốc trong cáckhoảng thời gian
5 Đưa ra được công thức gia
tốc Nêu ý tưởng nhưng chưa rút rađược công thức gia tốc Rút ra được công thức gia tốcnhưng chưa giải thích được Rút ra được công thức gia tốcvà giải thích được
6 Nêu được ý nghĩa gia tốc Nêu sai ý nghĩa gia tốc Nêu đúng nhưng chưa ngắn gọn,
súc tích về ý nghĩa gia tốc Nêu đúng và ngắn gọn ý nghĩagia tốc
7 Tìm được đơn vị gia tốc Nêu được cách tìm nhưng chưa tìm
đơn vị gia tốc Nêu được cách tìm nhưng tìm saiđơn vị gia tốc Nêu được cách tìm và tìm đúngđơn vị gia tốc
Trang 82.2.2 Công cụ đánh giá hoạt động 2
Hoạt động 2 Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng.
đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá
- Thực hiện thí
nghiệm (hoặc dựa
trên số liệu cho
- PP dạy học giải quyết vấn đề ĐGTX - Phương pháp quan sát
- Phương pháp đánh giá qua sản phẩm học tập.
Trang 9STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
1 Vẽ được đồ thị vận tốc – thờigian trong chuyển động thẳng
Vẽ được đồ thị sự phụ thuộccủa v – t nhưng gặp tối thiểu 2trong 4 vấn đề sau: tỉ lệ các trụcđược chọn chưa cân đối, xácđịnh chưa đúng điểm (v0, t0),
đường bao không đi qua đượcnhiều số liệu, chưa chú ý kéodài đồ thị về phía các trục vàgốc tọa độ
Vẽ được đồ thị sự phụ thuộccủa v – t nhưng gặp 1 trong 4vấn đề sau: tỉ lệ các trục đượcchọn chưa cân đối, xác địnhchưa đúng điểm (v0, t0),, đườngbao không đi qua được nhiều sốliệu, chưa chú ý kéo dài đồ thị
về phía các trục
Vẽ được đồ thị sự phụ thuộc của
v – t dựa trên bảng số liệu đã đođược (các trục cân đối, xác địnhđúng các điểm, đường bao điqua tất cả số liệu và có chú ýđến đường kéo dài)
2 Đánh giá kết quả
Từ đồ thị rút ra được kết luận
về mối quan hệ giữa v và t:
v bi ến thi ên theo t (chưa nhậnxét được mối quan hệ )
Từ đồ thị rút ra được kết luận
về mối quan hệ giữa v và t:
V biến thiên theo tChưa nhận xét về việc đồ thị v
= f(t) có đường kéo dài cắt trụcđứng tại v0
Từ đồ thị rút ra được kết luận vềmối quan hệ giữa v và t:
V biến thiên theo t Nhận xétđược về việc đồ thị v = f(t) cóđường kéo dài cắt trục đứng tại
v0
Nhiệm vụ 2: Thông nhât vơi cac ban trong nhom xây dưng nôi dung trinh bay, thuyêt trinh vê cac hoat đông hoc tâp va kêt qua đat đươc
Trang 10STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
3
Viết, trình bày báo cáo và thảo
luận: Sử dụng bảng số liệu và
đồ thị để biểu đạt được quá
trình và kết quả tìm hiểu; viết
được báo cáo sau quá trình tìm
hiểu; hợp tác được với đối tác
bằng thái độ tích cực và tôn
trọng quan điểm, ý kiến đánh
giá do người khác đưa ra để tiếp
Nhiệm vụ 3: Khao sat môi quan hệ giữa v va t trong chuyên đông thẳng.
4 So sánh hiện tượng vật lí
Nhận xét được đồ thị V – ttrong chuyển động thẳng:
Không nhận xét được hình dạngcủa đồ thị
Nhận xét được đồ thị V – ttrong chuyển động thẳng: C ónhận xét được hình d ạng c ủa
đ ồ th ị nh ưng c ó sai s ót
Nhận xét được đồ thị V – t trongchuyển động thẳng: Không nhậnxét được đ ầ y đ ủ hình d ạng c
ủa đ ồ th ị
Trang 11STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
5
Đưa ra phán đoán và xây dựng
giả thuyết: Phân tích vấn đề để
nêu được phán đoán; xây dựng
và phát biểu được giả thuyết
cần tìm hiểu
Đưa ra được giả thuyết: Hìnhdạng của đồ thị thay đổi khi giatốc thay đổi Tuy nhiên có nhiềusai sót
Đưa ra được giả thuyết: Hình dạng của đồ thị thay đổi khi giatốc thay đổi
Không đưa ra được căn cứ hoànchỉnh
Đưa ra được giả thuyết: Hìnhdạng của đồ thị thay đổi khi giatốc thay đổi
2.2.3 Công cụ đánh giá hoạt động 3,4
Hoạt động 3: Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong
chuyển động thẳng
đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá
Trang 12- Tính được gia tốc trong một số trường hợp đơn giản từ đồ thị.(dạng đồ thị
là đoạn thẳng)
Phương pháp giải quyết vấn đề.
Kĩ thuật phòng tranh
đánh giá qua sản phẩm học tập.
- PP giải quyết vấn đề
- KT khăn trải bàn
đánh giá qua sản phẩm học tập.
- Rubrics
Trang 13Rubrics hoạt động 3+4STT Tiêu chí đánh giá Mức độ biểu hiện của chỉ số hành vi
Nhiệm vụ 1:
Vân dụng đồ thị vân tôc – thời gian để tính đươc đô dịch chuyển
1 Đọc được số liệu từ đồ thị vân tôc – thời
gian Rút ra được nhận xét saukhi có sự hỗ trợ của GV Từ bảng số liệu trên trụcvận tốc- thời gian đọc ra
giá trị cụ thể
Từ bảng số liệu trên trụcvận tốc tăng(giảm) theothời gian đọc ra giá trị cụthể
2 Sử dụng công thức tính ra độ dịch chuyển Lập bảng số liệu tương
ứng tọa độ- thời gian Viết được công thức dịch chuyển Thay số tính ra kết quả vàrút ra kết luận
Nhiệm vụ 2:
Tính được gia tốc trong một số trường hợp đơn giản từ đồ thị (Dạng đồ thị là đoạn thẳng)
Sử dụng công thức tính ra gia tốc Lập bảng số liệu tương
ứng vận tốc- thời gian Viết được công thức tínhgia tôc Thay số tính ra kết quả vàrút ra kết luận về tính chất
chuyển động
Nhiệm vụ 3:
Rút ra được các công thức vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 141 Dựa vào công thức tính gia tốc Biết được công thức gia
tốc nhưng chưa biết biếnđổi
Thay t1=t0, t2 = t dưới sựhướng dẫn của giáo viên Tìm ra được công thứctính vận tốc
Nhiệm vụ 4:
Rút ra được các công thức quãng đường theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều
Dựa vào công thức tính độ dịch chuyển,công thức tính vận tốc Biết được công thức tínhđộ dịch chuyển và công
thức vận tốc nhưng biếtbiến đổi
- Dưới sự hướng dẫn củagiáo viên chọn t0= 0, x =
s nhưng cũng chưa biếtbiến đổi
Rút ra được công thức tínhquãng đường theo thờigian
Trang 15RUBRICS 5: TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SỰ TRÌNH BÀY/BÁO CÁO CÁC NHÓM TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG
Tiêu chí/Mức
Cấu trúc bài báo
cáo/trình bày - Các thành tố được thiết kếrõ ràng, có cấu trúc, có chiến
lược
- Có đầy đủ các mô tả/hìnhảnh minh họa/sơ đồ/minhchứng cho các nội dung
- Các thành tố được trìnhbày theo trật tự phù hợp
- Có mô tả/ hình ảnh/ minhhọa/ minh chứng cho một
số nội dung
- Chỉ có một số thành tốquan trọng được trình bày
- Thiếu nhiều các mô tả,hình ảnh, minh chứng chocác nội dung quan trọng
- Thiếu các thành tố quan trọng/các thành tố sắp xếp không phùhợp
- Không có các mô tả, hình ảnh,minh chứng cho các nội dungđưa ra
Trình bày/báo
cáo - Trình bày cô đọng/ dễ hiểu/có cấu trúc/ có logic/nêu
được trọng tâm của các nộidung
- Thể hiện đa dạng các hìnhthức trình bày bằng lời nói/
tranh ảnh/thí nghiệm/môhình/video/âm thanh
- Các thành viên hợp tác chặtchẽ/hiệu quả/đồng bộ trongtrình bày báo cáo
- Trình bày dễ hiểu/cólogic/ nêu được trọng tâmcủa báo cáo
- Trình bày bằng nhiềuhình thức khác nhau/có các
sử dụng hình ảnh hoặc âmthanh hoặc thí nghiệm hoặc
mô hình minh họa
- Các thành viên có hợptác/hiệu quả/đồng bộ trongtrình bày báo cáo
- Trình bày có thể hiểuđược/logic không rõràng/có nêu trọng tâm củabáo cáo
- Thể hiện được ít hìnhthức trình bày/có ít minhchứng cho các nội dungtrình bày
- Các thành viên có hợp tácnhưng chưa đồng bộ trongtrình bày báo cáo
- Trình bày khó hiểu/thiếulogic/không nêu được rõ trọngtâm của báo cáo
- Không thể hiện được nhiềuhình thức trình bày/thiếu cácminh chứng quan trọng cho nộidung trình bày
- Các thành viên không có hợptác trong trình bày báo cáo
Thảo luận/trả lời
các câu hỏi - Thảo luận/trả lời các câuhỏi đúng trọng tâm/rõ
- Giao tiếp cởi mở/có phảnhồi thường xuyên/đáp ứngmọi người
- Thảo luận/trả lời gần vớitrọng tâm/khó hiểu/dàidòng/còn lơ mơ về nộidung
- Giao tiếp cứng nhắc/chưalàm hài lòng mọi người
- Thảo luận/trả lời lệch hẳn vớitrọng tâm/mọi người khônghiểu/nội dung xa với báo cáo
- Giao tiếp cứng nhắc/gây khóchịu cho mọi người/làm khôngkhí căng thẳng
Trang 16Phiếu đánh giá chéo giữa các nhóm theo tiêu chi ơ Rubric
(Đanh dâu tích vao mức đô đươc chon Cac tiêu chí va cac yêu cầu cần đat cho từng mức đô của cac tiêu chí xem trong Rubric đánh giá nhóm)
Nhom đanh gia (nhom sô):………
Nhom đươc đanh gia (nhom sô):……… Lớp:………
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
(Khoanh tròn vao mức đô đươc chon Cac tiêu chí va cac yêu cầu cần đat cho từng mức đô của cac tiêu chí xem trong Rubric đánh giá nhóm)
Nhom đanh gia (nhom sô):
Nhóm trình bày báo cáo/trình bày Cấu trúc bài Trình bày/báo cáo Thảo luận/trả lời các câu hỏi Tổng điểm
Trang 17Phiếu giáo viên đánh giá cho các nhóm theo tiêu chi ơ Rubric
Trang 182.2.3 Công cụ đánh giá hoạt động 5
và thời gian.
Hoạt động nhóm
và giải quyết vấn đề
kiểm tra viết - Thẻ kiểm tra.
Trang 19THẺ KIỂM TRA
Câu 1: Chọn đáp án sai.
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v at 0 .
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0+vt.
Câu 2: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
B.Tăng đều theo thời gian.
C Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
Trang 20Câu 4:Phương trình chuyển động của một vật cĩ dạng: x = 3 – 4t + 2t2(m/s) Vận tốc ban đầu của vật là:
A v = 3 (m/s) B v = -4 (m/s)
C v = 4 (m/s) D v = 2 (m/s)
Câu 5:Câu nào sai ?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A quãng đường đi đựơc tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
D gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu 6: Phương trình cơ bản của 1 vật chuyển động: x = 2t2– 4t + 10 cm/s Hãy xác định.
a/ Vận tốc của vật, gia tốc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động.
b/ Vận tốc của vật ở thời điểm t = 4s.
c/ Toạ độ của vật khi nĩ cĩ v = 36cm/s.
Câu 7: Khi ơ tơ đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ơ tơ chạy chậm
dần đều Sau khi chạy thêm 125m thì vận tốc của ơ tơ chỉ cịn bằng 10m/s Hãy tính:
a Gia tốc của ơ tơ
b Thời gian ơ tơ chạy thêm được 125m kể từ khi bắt đầu hãm phanh
Trang 21c Thời gian chuyển đọng cho đến khi xe dừng hẳn
Câu 8: Một chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình 1.4.
a/Tính gia tốc và Lập phương trình vận tốc của vật trong từng giai đoạn.
10
v (m/s) A B
C Hình 1.4
O
Trang 222.3 Công cụ kiểm tra, đánh giá tổng kết
MA TRẬN ĐỀ THEO PHÂN BỐ NỘI DUNG VÀ NĂNG LỰC
Nội dung
Thành phần NL (hướng tới) Nhận thức vật lí Tìm hiểu thế giới tự nhiên Vận dụng kiến thức kĩ năng
Trang 23Nội dung
Thành phần NL (hướng tới) Nhận thức vật lí Tìm hiểu thế giới tự nhiên Vận dụng kiến thức kĩ năng
NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐÁNH GIÁ
NĂNG LỰC VẬT LÍ CỦA HỌC SINH
Câu 1: Đơn vị gia tốc là [1.1]
Trang 24Chọn A - Nhận biết được gia tốc và đơn vị gia tốc - Nhận biết và nêu được các đối tượng, khái
niệm, hiện tượng, quy luật, quá trình vật lí
Câu 2: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: [1.2]
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
B.Tăng đều theo thời gian.
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
D.Chỉ có độ lớn không đổi.
chuyển động thẳng biến đổi đều dựa vào ýnghĩa của gia tốc
Trình bày được các hiện tượng, quá trình vậtlí; đặc điểm, vai trò của các hiện tượng, quátrình vật lí bằng các hình thức biểu đạt: nói,
viết, đo, tính, vẽ, lập sơ đồ, biểu đồ.
Câu 3: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là: [1.1]
A s = v0t + at2/2 (a và v0cùng dấu).
B s = v0t + at2/2 (a và v0trái dầu).
C x= x0+ v0t + at2/2 ( a và v0cùng dấu).
Trang 25D x = x0+v0t +at2/2 (a và v0trái dấu ).
chuyển động thẳng biến đổi đều và dấu hiệunhận biết của chuyển động nhanh dần đều
- Nhận biết và nêu được các đối tượng, kháiniệm, hiện tượng, quy luật, quá trình vật lí
Câu 4: Lúc 8h, một ôtô tải đang chuyển động thẳng đều đi qua A với vận tốc 54km/h Sau đó 20 giây, ôtô con bắt đầu xuất phát từ A đuổi theo ôtô tải với gia tốc không đổi là 2m/s2 Khoảng cách giữa hai xe khi ôtô tải đi qua A được 1 phút là [1.5]
Giải thích được mối quan hệ giữa các sự vật,hiện tượng, quá trình
Trang 26Câu 5: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như hình vẽ Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động nhanh dần đều ?[1.4]
A. Từ t1đến t2và từ t5đến t6.
B. Từ t2đến t4và từ t6đến t7.
C. Từ t1đến t2và từ t4đến t5.
D.Từ t = 0 đến t1và từ t4đến t5
chuyển động dựa vào đồ thị
So sánh, lựa chọn, phân loại, phân tích đượccác hiện tượng, quá trình vật lí theo các tiêuchí khác nhau
Câu 6: Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống: [1.3]
Tốc độ biến thiên của vận tốc được gọi là …
Trang 27các văn bản khoa học.
Câu 7: Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s Quãng đường mà ô tô
đi được trong khoảng thời gian trên là [1.2]
viết, đo, tính, vẽ, lập sơ đồ, biểu đồ.
Câu 8: Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do
A. Người nhảy từ máy bay xuống chưa mở dù.
B. Quả cầu sắt được Ga-li-lê thả từ tháp nghiêng Pida cao 56m xuống đất.
Trang 28D. Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất.
Chọn B - Phân tích để lựa chọn được sự rơi tự do So sánh, lựa chọn, phân loại, phân tích được
các hiện tượng, quá trình vật lí theo các tiêuchí khác nhau
Câu 9: Bảng giờ tàu ở bên cho chúng ta biết quãng đường và thời gian mà đoàn tàu SE7 chạy từ
ga Vinh đến Ga Huế (bỏ qua thời gian tàu đỗ lại các ga) tương ứng là [2.4]
A. 841km, 8 giờ 51 phút B. 688km, 19 giờ 51 phút.
B 369km, 7 giờ 42 phút D. 319km,12 giờ 9 phút.
chuyển dựa vào tọa độ và thời điểm thực tế
Thực hiện kế hoạch: Thu thập, lưu giữ được
dữ liệu từ kết quả tổng quan, thực nghiệm,