®Ò kiÓm tra häc k× I ®Ò kiÓm tra häc k× I Líp 9 M«n ®Þa lý Thêi gian 45 phót I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan(2®) A Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Çu ®¸p ¸n em cho lµ ®óng 1 C¸c lo¹i kho¸ng s¶n cña vïng §ång b»ng s[.]
Trang 1đề kiểm tra học kì I Lớp 9
Môn :địa lý
Thời gian 45 phút
I.Trắc nghiệm khách quan(2đ)
A.Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án em cho là đúng.
1.Các loại khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là:
a.Than nâu,dầu mỏ,cao lanh b.Than nâu,đá vôi,cao lanh
c.Than đá,đá vôi,cao lanh d.Than nâu,đá vôi,dầu mỏ
2.Diện tích của vùng trung du miền núi Bắc Bộ:
3.Dân số của Bắc Trung Bộ năm 2002:
a.20,4 triệu ngời b.10,3 triệu ngời c.10,5 triệu ngơi d.11,2 triệu ngời 4.Loại đất chiếm diện tích lớn ở đồng bằng sông Hồng:
a.Đất Feralit b.Đất phù xa c.Đất mùn núi cao d.Đất mặn
B.1.Sự chuyển dịch trong cơ cấu kinh tế thể hiện:
a.Sản xuất dần dần thích ứng với cơ chế thị trờng
b.Nền kinh tế đang phát triển theo hớng công nghiệp hoá
c.Nền kinh tế nớc ta đi lên từ xuất phát điểm thấp
d.Tất cả các ý trên
2.Trớc khi thực hiện đổi mới kinh tế,ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
ở nớc ta là:
A.Công nghiệp B.Dịch vụ C.Nông nghiệp D.Lâm nghiệp Thuỷ sản
3.Hiện nay nền kinh tế nớc ta không vấp phải thách thức này:
A.Còn nhiều vùng nghèo B.Nghèo tài nguyên
C.Giải quyết việc làm D.Thách thức khi hội nhập.
4.Năm 2002 thành phần kinh tế nào chiếm tỉ trọng cao nhất.
A.Có vốn nớc ngoài B.T nhân C.Nhà nớc D.Tập thể
II.Tự luận (8đ)
Câu1 (3,5đ)
a.Sự khác nhau về thế mạnh phát triển nông nghiêp củaTây Nguyên và đồng bằng sông Hồng? b.Tại sao việc bảo vệ rừng đầu nguồn có ý nghĩa quan trọng với Tây Nguyên?
Câu 2.(4,5đ).Cho bảng số liệu:Năng xuất lúa cả năm của cả nớc,Đồng bằng sông Hồng,đồng
bằng sông Cửu Long
Năm Cả nớc Đồng Bằng sông Hồng Đồng bầng sông Cửu Long 2000
2002
42,4 45,9
54,3 56,4
42,3 46,2 a.Vẽ biểu đồ thể hiện năng xuất lúa của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu long
và cả nớc(2000-2002)
b.Nhận xét và giải thích
Trờng THCS Phùng Xá
Lớp:………
Họ Và Tên:………