®Ò kiÓm tra häc k× I n¨m häc 2006 2007 Hä vµ tªn Líp Trêng THCS Bµi kiÓm tra häc k× I n¨m häc 2006 2007 M«n Ho¸ häc Líp 8 Thêi gian 45 phót A/ PhÇn Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan C©u I X¸c ®Þnh c©u ®óng, c©u[.]
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
Trờng THCS
Bài kiểm tra học kì I năm học 2006-2007
Môn Hoá học - Lớp 8 Thời gian: 45 phút
A/ Phần Trắc nghiệm khách quan
Câu I. Xác định câu đúng, câu sai trong các câu sau.
a) Một mol nhôm có khối lợng bằng 27 gam
b) Một mol khí oxi có khối lợng bằng 16 gam
c) Khí hiđrô, khí oxi có hạt tạo thành là phân tử
d) Phân tử khối của H2O bằng 18 gam
e) Số hạt electron trong 1 phân tử Na2O bằng 30
Câu II Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng trong các câu sau:
1) Dãy gồm tất cả công thức hoá học của đơn chất:
A Fe, H2, O2, Cu ; B Cu, H, Fe, O2
C H2, H2O, NaCl, O2 ; D H2O, NaCl, CH4, NH3
2) Khí X có tỉ khối đối với khí hiđrô là 17 X có công thức hoá học là:
A CH4 ; B NH3 ; C H2S ; D SO2
3) Hỗn hợp gồm 16g khí oxi và 22g khí cacbonic (đều ở đktc) có thể tích là:
A 33,6 lit B 22,4 lít C 2,24 lít D 36,3 lít
4) Khối lợng của nguyên tố đồng có trong 32 gam CuSO4 là:
A 6,4 gam; B 12,8 gam; C 0,4gam ; D 25,6 gam
5) Số mol nguyên tử oxi có trong 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) là:
A 0,6 mol; B 1,2 mol C 0,3 mol D Kết quả khác 6) Một oxit sắt trong đó tỉ lệ khối lợng của sắt trong oxit là 0,7 Công thức oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 ; C Fe3O4 ; D FeO2
B/ Phần Tự luận:
Câu 1 Hãy lập các phơng trình hoá học cho các phản ứng sau:
a) Nhôm tác dụng với khí oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3)
b) Khí CO tác dụng với Fe2O3 tạo thành sắt và khí cacbonic
c) Sắt tác dụng với axit clohiđric (HCl) tạo thành sắt (II) clorua (FeCl2) và
khí hiđrô
Câu 2 Nhôm tác dụng với axit sunfuaric theo sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 Al2((SO4)3 + H2
Nếu có 2,7 gam nhôm tham gia phản ứng, hãy tính:
a) Khối lợng axit H2SO4 đã dùng
b) Thể tích khí hiđrô sinh ra (ở đktc)
Bài làm phần tự luận