1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Mã đề: 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV

16 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV
Trường học Trường Trung học phổ thông Xuân Tụ Mơ
Chuyên ngành Hóa học 12
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Xuân Tụ
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 873 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III IV Mã đề 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III IV Họ & tên Lớp 12A Môn Hóa học 12 Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi C©u 1 Polime được điều chế b[.]

Trang 1

Mã đề: 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV

Họ & tên:………Lớp 12A… Môn : Hóa học 12

Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.

C©u 1 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin C. Polipeptit D Polistiren

C©u 2 : Trong dung dịch, glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng

A. H2N-CH2-COOH B H4N+CH2COO- C. H3NCH2COO D H3N+CH2COO

-C©u 3 : Cho hợp chất: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH Tên gọi được viết gọn của

chất này là

A. Gly-Gly-Ala B Gly-Ala-Gly C. Ala-Ala-Gly D Ala-Gly-Gly C©u 4 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin

(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là

C©u 5 : Để phân biệt được các dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ & hồ tinh bột, ta dùng

A Dung dịch Iot và dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch Iot và dung dịch AgNO3 /NH3

C. Dung dịch HNO 3 đặc và dung dịch AgNO 3 /NH 3 D Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH

C©u 6 : Khi thủy phân 500 gam protein A thu được 170 Alanin Nếu phân tử khối của A là 50 000 thì

số mắc xích alanin trong phân tử A là

C©u 7 : Tính chất nào sau đây không đúng cho Protein ?

A Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit hoặc kiềm.

B Tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc

C Thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit hoặc bazơ.

D Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành hợp chất có màu tím

C©u 8 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

C©u 9 : Tỉ lệ thể tích của CO2:H2O (đo ở cùng điều kiện) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của

glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là:

A. C 2 H 5 CH(NH 2 )COOH B H2N(CH2)2COOH C H2NCH2COOH D. CH 3 CH(NH 2 )COOH

C©u 10 : Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -aminoaxit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ

các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.

C©u 11 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

C Poli(phenol-fomalđehit) D Poli(ure-fomalđehit)

C©u 12 : Trung hòa 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Tên gọi của amin là:

A C4H9NH2 (butylamin) B CH3NH2 (metylamin)

C C3H7NH2 (propylamin) D C2H5NH2 (etylamin)

C©u 13 : Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ;

CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

C©u 14 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Một số vật liệu compozit chỉ là polime

1 Điểm:

Trường THPT Xuân Tô

Trang 2

B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác

C Một số chất dẻo là polime nguyên chất

D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

C©u 15 : Hệ polime hóa của PE, PVC và xenlulozơ có khối lượng phân tử trung bình lần lượt 4984 đvC,

25000 đvC, 162000 đvC là:

C©u 16 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - aminoaxit là: 3 mol Glyxin , 1 mol

Alanin, 1 mol Valin.

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các aminoaxit thì còn thu được hai đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val

A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val

C©u 17 : Cho 15,1 gam - aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl

dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:

A C3H7- CH(NH2)- COOH B C6H5 - CH(NH2)-COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH

C©u 18 : Đốt ch¸y hoµn toµn một lượng Aminoaxit X (chứa 1 nhãm chức amino) thu được CO2 vµ N2

theo tỉ lệ thể tÝch 4:1 X lµ:

C©u 19 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit

A H2N-CH2CH2CONHCH2-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C©u 20 : Có bao nhiêu amin bậc một chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?

A 6 amin B 3 amin

C 4 amin D 5 amin

C©u 21 : Hîp chÊt X gåm c¸c nguyªn tè C, H, O, N víi tû lÖ khèi lîng t¬ng øng lµ 3 : 1 : 4 : 7 Biết X cã

2 nguyªn tö nit¬ trong phân tử C«ng thøc ph©n tö cña X lµ

A C3H8ON2 B CH4ON2 C C2H5ON2 D C3H8O2N2

C©u 22 : Số hợp chất tripeptit tối đa tạo thành từ hai α-aminoaxit là

C©u 23 : Cao su sống (hay cao su thô) là

C Cao su chưa lưu hóa D Cao su thiên nhiên

C©u 24 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại

A. Tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên C. Tơ nhân tạo D Tơ bán tổng hợp C©u 25 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% khối lượng nitơ Amin này có công thức

phân tử là:

C©u 26 : Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau : Gly-Ala ;

Val-Glu ; Ala-Val ; Val-Glu-Phe ; Ala-Val-Val-Glu Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là

A Gly-Ala-Glu-Phe-Val B Gly-Ala-Val-Glu-Phe

C Val-Glu-Phe-Gly-Val D Ala-Val-Glu-Gly-Phe

C©u 27 : Cho 0,01 mol aminoaxit X ph¶n øng hÕt víi 40 ml dd HCl 0,25 M t¹o thµnh 1,115 g muèi khan.

CTCT cña X lµ :

A H2N- (CH2)2- COOH B H2N- (CH2)3- COOH

C©u 28 : Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng

với 1 phân tử clo là:

A. 3 mắc xích PVC B 2 mắc xích PVC C. 4 mắc xích PVC D 1 mắc xích PVC C©u 29 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X trong phân tử có chứa một nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là

A. Phenylalanin (Phe) B Alanin (Ala) C. Valin (Val) D Glyxin (Gly)

Trang 3

C©u 30 : Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo ra 0,01 mol muối B và 0,01

mol muối B đem phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của A có dạng

A. H2N-R-COOH B (H2N)2-R-COOH C. (H2N)2R(COOH)2 D H2N-R(COOH)2

C©u 31 : Đốt cháy hết a mol α-aminoaxit X được 3a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có công

thức cấu tạo là:

A. H 2 NCH 2 CH 2 COOH B H2NCH2COOH C. CH 3 CH(NH 2 )COOH D. CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH

C©u 32 : Teflon là tên của một loại polime được dùng làm

A. Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C. Keo dán D Chất dẻo

C©u 33 : Tơ Visco không thuộc loại

A. Tơ nhân tạo B Tơ hóa học C. Tơ tổng hợp D Tơ bán tổng hợp C©u 34 : Hợp chất X có công thức

COOH

H2N

C6H5

CH2

NH

CH2

NH

Vậy X là

C©u 35 : Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện

phản ứng xem như có đủ) :

A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH

B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, quỳ tím

D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

C©u 36 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B Các polime không bay hơi

C Đa số các polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường

D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

C©u 37 : Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự

tăng dần lực bazơ của các hợp chất:

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

C NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2

D C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

C©u 38 : Aminoaxit là

A Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

B Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

C Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

D Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

C©u 39 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna – S là :

A CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2

C©u 40 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. Glyxin B Axit axetic C. Etylen glycol D Axit terephtalic

M«n : Hoa-12-CIII-IV-1 Tiet

§Ò sè : 001

3

Trang 4

01 28

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 5

Mã đề: 002 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV

Họ & tên:………Lớp 12A… Môn : Hóa học 12

Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.

C©u 1 : Số hợp chất tripeptit tối đa tạo thành từ hai α-aminoaxit là

C©u 2 : Hệ polime hóa của PE, PVC và xenlulozơ có khối lượng phân tử trung bình lần lượt 4984 đvC,

25000 đvC, 162000 đvC là:

C©u 3 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

C Poli(phenol-fomalđehit) D Poli(etylen terephtalat)

C©u 4 : Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo ra 0,01 mol muối B và 0,01

mol muối B đem phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của A có dạng

A. (H2N)2R(COOH)2 B H2N-R-COOH C. (H2N)2-R-COOH D H2N-R(COOH)2

C©u 5 : Aminoaxit là

A Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

B Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

C Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

D Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

C©u 6 : Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ;

CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

C©u 7 : Đốt ch¸y hoµn toµn một lượng Aminoaxit X (chứa 1 nhãm chức amino) thu được CO2 vµ N2

theo tỉ lệ thể tÝch 4:1 X lµ:

C©u 8 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Một số vật liệu compozit chỉ là polime

B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác

C Một số chất dẻo là polime nguyên chất

D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

C©u 9 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại

A. Tơ nhân tạo B Tơ tổng hợp C. Tơ thiên nhiên D Tơ bán tổng hợp C©u 10 : Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện

phản ứng xem như có đủ) :

A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH

B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, quỳ tím

D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

C©u 11 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X trong phân tử có chứa một nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là

A. Phenylalanin (Phe) B Valin (Val) C. Alanin (Ala) D Glyxin (Gly) C©u 12 : Cho 15,1 gam - aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl

dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:

A C3H7- CH(NH2)- COOH B C6H5 - CH(NH2)-COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH

C©u 13 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin

(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là

5 Điểm:

Trường THPT Xuân Tô

Trang 6

A. 4 B 6 C. 3 D 5

C©u 14 : Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng

với 1 phân tử clo là:

A. 1 mắc xích PVC B 4 mắc xích PVC C. 3 mắc xích PVC D 2 mắc xích PVC C©u 15 : Hîp chÊt X gåm c¸c nguyªn tè C, H, O, N víi tû lÖ khèi lîng t¬ng øng lµ 3 : 1 : 4 : 7 Biết X cã

2 nguyªn tö nit¬ trong phân tử C«ng thøc ph©n tö cña X lµ

A C2H5ON2 B C3H8O2N2 C C3H8ON2 D CH4ON2

C©u 16 : Cho hợp chất: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH Tên gọi được viết gọn của

chất này là

A. Ala-Gly-Gly B Gly-Gly-Ala C. Ala-Ala-Gly D Gly-Ala-Gly C©u 17 : Hợp chất X có công thức

COOH

H2N

C6H5

CH2

NH

CH2

NH

Vậy X là

C©u 18 : Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau : Gly-Ala ;

Val-Glu ; Ala-Val ; Val-Glu-Phe ; Ala-Val-Val-Glu Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là

A Gly-Ala-Glu-Phe-Val B Ala-Val-Glu-Gly-Phe

C Val-Glu-Phe-Gly-Val D Gly-Ala-Val-Glu-Phe

C©u 19 : Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -aminoaxit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ

các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.

C©u 20 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. Glyxin B Axit terephtalic C. Axit axetic D Etylen glycol C©u 21 : Có bao nhiêu amin bậc một chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?

A 6 amin B 4 amin

C 3 amin D 5 amin

C©u 22 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - aminoaxit là: 3 mol Glyxin , 1 mol

Alanin, 1 mol Valin.

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các aminoaxit thì còn thu được hai đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val

A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val

C©u 23 : Cho 0,01 mol aminoaxit X ph¶n øng hÕt víi 40 ml dd HCl 0,25 M t¹o thµnh 1,115 g muèi khan.

CTCT cña X lµ :

A H2N- (CH2)2- COOH B H2N- CH2- COOH

C H2N- (CH2)3- COOH D CH3- COONH4

C©u 24 : Đốt cháy hết a mol α-aminoaxit X được 3a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có công

thức cấu tạo là:

C©u 25 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

C©u 26 : Cao su sống (hay cao su thô) là

C©u 27 : Khi thủy phân 500 gam protein A thu được 170 Alanin Nếu phân tử khối của A là 50 000 thì

số mắc xích alanin trong phân tử A là

Trang 7

C©u 28 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. Polipeptit B Polistiren C. Poliacrilonitrin D. Poli(metyl metacrylat)

C©u 29 : Trung hòa 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Tên gọi của amin là:

A C4H9NH2 (butylamin) B C3H7NH2 (propylamin)

C CH3NH2 (metylamin) D C2H5NH2 (etylamin)

C©u 30 : Tơ Visco không thuộc loại

A. Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C. Tơ hóa học D Tơ bán tổng hợp C©u 31 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% khối lượng nitơ Amin này có công thức

phân tử là:

C©u 32 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna – S là :

A CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2

C CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh

C©u 33 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B Đa số các polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường

C Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

D Các polime không bay hơi

C©u 34 : Trong dung dịch, glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng

A. H2N-CH2-COOH B H3NCH2COO C. H3N+CH2COO- D H4N+CH2COO

-C©u 35 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit

A H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CH2CONHCH2-CH2COOH

C H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C©u 36 : Tỉ lệ thể tích của CO2:H2O (đo ở cùng điều kiện) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của

glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là:

A. C 2 H 5 CH(NH 2 )COOH B H2N(CH2)2COOH C H2NCH2COOH D. CH 3 CH(NH 2 )COOH

C©u 37 : Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự

tăng dần lực bazơ của các hợp chất:

A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2

C©u 38 : Tính chất nào sau đây không đúng cho Protein ?

A Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành hợp chất có màu tím

B Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit hoặc kiềm.

C Tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc

D Thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit hoặc bazơ.

C©u 39 : Teflon là tên của một loại polime được dùng làm

C©u 40 : Để phân biệt được các dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ & hồ tinh bột, ta dùng

A Dung dịch Iot và dung dịch HNO3 đặc B. Dung dịch HNO 3 đặc và dung dịch AgNO 3 /NH 3

C Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH D Dung dịch Iot và dung dịch AgNO3 /NH3

7

Trang 8

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Hoa-12-CIII-IV-1 Tiet

Đề số : 002

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 9

Mã đề: 003 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV

Họ & tên:………Lớp 12A… Môn : Hóa học 12

Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.

C©u 1 : Số hợp chất tripeptit tối đa tạo thành từ hai α-aminoaxit là

C©u 2 : Tính chất nào sau đây không đúng cho Protein ?

A Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành hợp chất có màu tím

B Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit hoặc kiềm.

C Tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc

D Thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit hoặc bazơ.

C©u 3 : Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự

tăng dần lực bazơ của các hợp chất:

A (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

B C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2

C©u 4 : Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện

phản ứng xem như có đủ) :

A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH

B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, quỳ tím

D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím

C©u 5 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Một số chất dẻo là polime nguyên chất

B Một số vật liệu compozit chỉ là polime

C Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác

D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

C©u 6 : Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ;

CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

C©u 7 : Tơ Visco không thuộc loại

A. Tơ bán tổng hợp B Tơ hóa học C. Tơ tổng hợp D Tơ nhân tạo C©u 8 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

C Poli(ure-fomalđehit) D Poli(phenol-fomalđehit)

C©u 9 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. Polipeptit B Polistiren C. Poliacrilonitrin D. Poli(metyl metacrylat)

C©u 10 : Aminoaxit là

A Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

B Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

C Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

D Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

C©u 11 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna – S là :

A CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2

C CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh

C©u 12 : Cho 0,01 mol aminoaxit X ph¶n øng hÕt víi 40 ml dd HCl 0,25 M t¹o thµnh 1,115 g muèi khan.

CTCT cña X lµ :

A H2N- CH2- COOH B H2N- (CH2)3- COOH

9 Điểm:

Trường THPT Xuân Tô

Trang 10

C©u 13 : Trung hòa 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Tên gọi của amin là:

A C4H9NH2 (butylamin) B CH3NH2 (metylamin)

C C3H7NH2 (propylamin) D C2H5NH2 (etylamin)

C©u 14 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin

(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là

C©u 15 : Có bao nhiêu amin bậc một chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?

A 3 amin B 6 amin

C 4 amin D 5 amin

C©u 16 : Đốt cháy hết a mol α-aminoaxit X được 3a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có công

thức cấu tạo là:

C©u 17 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại

A. Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C. Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo C©u 18 : Cho 15,1 gam - aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl

dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:

A C3H7- CH(NH2)- COOH B C6H5 - CH(NH2)-COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH

C©u 19 : Teflon là tên của một loại polime được dùng làm

C©u 20 : Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo ra 0,01 mol muối B và 0,01

mol muối B đem phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của A có dạng

A. (H2N)2-R-COOH B H2N-R-COOH C. (H2N)2R(COOH)2 D H2N-R(COOH)2

C©u 21 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - aminoaxit là: 3 mol Glyxin , 1 mol

Alanin, 1 mol Valin.

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các aminoaxit thì còn thu được hai đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val

A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val

C©u 22 : Trong dung dịch, glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng

A. H4N+CH2COO- B H3NCH2COO C. H2N-CH2-COOH D H3N+CH2COO

-C©u 23 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

C©u 24 : Cho các nhận định sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -aminoaxit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử

(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ

các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.

C (1) đúng, (2) đúng D (1) đúng, (2) sai

C©u 25 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X trong phân tử có chứa một nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là

A. Phenylalanin (Phe) B Valin (Val) C. Glyxin (Gly) D Alanin (Ala) C©u 26 : Để phân biệt được các dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ & hồ tinh bột, ta dùng

A. Dung dịch HNO 3 đặc và dung dịch AgNO 3 /NH 3 B Dung dịch Iot và dung dịch AgNO3 /NH3

C Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH D Dung dịch Iot và dung dịch HNO3 đặc

C©u 27 : Hợp chất X có công thức

COOH

H2N

C6H5

CH2

NH

CH2

NH

Vậy X là

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w