Mã đề 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III IV Mã đề 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III IV Họ & tên Lớp 12A Môn Hóa học 12 Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi C©u 1 Polime được điều chế b[.]
Trang 1Mã đề: 001 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV
Họ & tên:………Lớp 12A… Môn : Hóa học 12
Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.
C©u 1 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin C. Polipeptit D Polistiren
C©u 2 : Trong dung dịch, glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng
A. H2N-CH2-COOH B H4N+CH2COO- C. H3NCH2COO D H3N+CH2COO
-C©u 3 : Cho hợp chất: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH Tên gọi được viết gọn của
chất này là
A. Gly-Gly-Ala B Gly-Ala-Gly C. Ala-Ala-Gly D Ala-Gly-Gly C©u 4 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin
(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là
C©u 5 : Để phân biệt được các dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ & hồ tinh bột, ta dùng
A Dung dịch Iot và dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch Iot và dung dịch AgNO3 /NH3
C. Dung dịch HNO 3 đặc và dung dịch AgNO 3 /NH 3 D Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH
C©u 6 : Khi thủy phân 500 gam protein A thu được 170 Alanin Nếu phân tử khối của A là 50 000 thì
số mắc xích alanin trong phân tử A là
C©u 7 : Tính chất nào sau đây không đúng cho Protein ?
A Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit hoặc kiềm.
B Tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc
C Thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit hoặc bazơ.
D Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành hợp chất có màu tím
C©u 8 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
C©u 9 : Tỉ lệ thể tích của CO2:H2O (đo ở cùng điều kiện) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của
glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là:
A. C 2 H 5 CH(NH 2 )COOH B H2N(CH2)2COOH C H2NCH2COOH D. CH 3 CH(NH 2 )COOH
C©u 10 : Cho các nhận định sau:
(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -aminoaxit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử
(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ
các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.
C©u 11 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
C Poli(phenol-fomalđehit) D Poli(ure-fomalđehit)
C©u 12 : Trung hòa 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Tên gọi của amin là:
A C4H9NH2 (butylamin) B CH3NH2 (metylamin)
C C3H7NH2 (propylamin) D C2H5NH2 (etylamin)
C©u 13 : Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ;
CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
C©u 14 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Một số vật liệu compozit chỉ là polime
1 Điểm:
Trường THPT Xuân Tô
Trang 2B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác
C Một số chất dẻo là polime nguyên chất
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
C©u 15 : Hệ polime hóa của PE, PVC và xenlulozơ có khối lượng phân tử trung bình lần lượt 4984 đvC,
25000 đvC, 162000 đvC là:
C©u 16 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - aminoaxit là: 3 mol Glyxin , 1 mol
Alanin, 1 mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các aminoaxit thì còn thu được hai đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val
A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val
C©u 17 : Cho 15,1 gam - aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl
dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:
A C3H7- CH(NH2)- COOH B C6H5 - CH(NH2)-COOH
C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH
C©u 18 : Đốt ch¸y hoµn toµn một lượng Aminoaxit X (chứa 1 nhãm chức amino) thu được CO2 vµ N2
theo tỉ lệ thể tÝch 4:1 X lµ:
C©u 19 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit
A H2N-CH2CH2CONHCH2-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH
C H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
C©u 20 : Có bao nhiêu amin bậc một chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 6 amin B 3 amin
C 4 amin D 5 amin
C©u 21 : Hîp chÊt X gåm c¸c nguyªn tè C, H, O, N víi tû lÖ khèi lîng t¬ng øng lµ 3 : 1 : 4 : 7 Biết X cã
2 nguyªn tö nit¬ trong phân tử C«ng thøc ph©n tö cña X lµ
A C3H8ON2 B CH4ON2 C C2H5ON2 D C3H8O2N2
C©u 22 : Số hợp chất tripeptit tối đa tạo thành từ hai α-aminoaxit là
C©u 23 : Cao su sống (hay cao su thô) là
C Cao su chưa lưu hóa D Cao su thiên nhiên
C©u 24 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. Tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên C. Tơ nhân tạo D Tơ bán tổng hợp C©u 25 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% khối lượng nitơ Amin này có công thức
phân tử là:
C©u 26 : Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau : Gly-Ala ;
Val-Glu ; Ala-Val ; Val-Glu-Phe ; Ala-Val-Val-Glu Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là
A Gly-Ala-Glu-Phe-Val B Gly-Ala-Val-Glu-Phe
C Val-Glu-Phe-Gly-Val D Ala-Val-Glu-Gly-Phe
C©u 27 : Cho 0,01 mol aminoaxit X ph¶n øng hÕt víi 40 ml dd HCl 0,25 M t¹o thµnh 1,115 g muèi khan.
CTCT cña X lµ :
A H2N- (CH2)2- COOH B H2N- (CH2)3- COOH
C©u 28 : Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng
với 1 phân tử clo là:
A. 3 mắc xích PVC B 2 mắc xích PVC C. 4 mắc xích PVC D 1 mắc xích PVC C©u 29 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X trong phân tử có chứa một nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là
A. Phenylalanin (Phe) B Alanin (Ala) C. Valin (Val) D Glyxin (Gly)
Trang 3C©u 30 : Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo ra 0,01 mol muối B và 0,01
mol muối B đem phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của A có dạng
A. H2N-R-COOH B (H2N)2-R-COOH C. (H2N)2R(COOH)2 D H2N-R(COOH)2
C©u 31 : Đốt cháy hết a mol α-aminoaxit X được 3a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có công
thức cấu tạo là:
A. H 2 NCH 2 CH 2 COOH B H2NCH2COOH C. CH 3 CH(NH 2 )COOH D. CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
C©u 32 : Teflon là tên của một loại polime được dùng làm
A. Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C. Keo dán D Chất dẻo
C©u 33 : Tơ Visco không thuộc loại
A. Tơ nhân tạo B Tơ hóa học C. Tơ tổng hợp D Tơ bán tổng hợp C©u 34 : Hợp chất X có công thức
COOH
H2N
C6H5
CH2
NH
CH2
NH
Vậy X là
C©u 35 : Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện
phản ứng xem như có đủ) :
A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, quỳ tím
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
C©u 36 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Các polime không bay hơi
C Đa số các polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
C©u 37 : Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự
tăng dần lực bazơ của các hợp chất:
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2
D C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
C©u 38 : Aminoaxit là
A Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2
B Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2
C Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2
D Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2
C©u 39 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna – S là :
A CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C©u 40 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. Glyxin B Axit axetic C. Etylen glycol D Axit terephtalic
M«n : Hoa-12-CIII-IV-1 Tiet
§Ò sè : 001
3
Trang 401 28
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 5Mã đề: 002 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV
Họ & tên:………Lớp 12A… Môn : Hóa học 12
Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.
C©u 1 : Số hợp chất tripeptit tối đa tạo thành từ hai α-aminoaxit là
C©u 2 : Hệ polime hóa của PE, PVC và xenlulozơ có khối lượng phân tử trung bình lần lượt 4984 đvC,
25000 đvC, 162000 đvC là:
C©u 3 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
C Poli(phenol-fomalđehit) D Poli(etylen terephtalat)
C©u 4 : Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo ra 0,01 mol muối B và 0,01
mol muối B đem phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của A có dạng
A. (H2N)2R(COOH)2 B H2N-R-COOH C. (H2N)2-R-COOH D H2N-R(COOH)2
C©u 5 : Aminoaxit là
A Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2
B Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2
C Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2
D Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2
C©u 6 : Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ;
CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
C©u 7 : Đốt ch¸y hoµn toµn một lượng Aminoaxit X (chứa 1 nhãm chức amino) thu được CO2 vµ N2
theo tỉ lệ thể tÝch 4:1 X lµ:
C©u 8 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Một số vật liệu compozit chỉ là polime
B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác
C Một số chất dẻo là polime nguyên chất
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
C©u 9 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. Tơ nhân tạo B Tơ tổng hợp C. Tơ thiên nhiên D Tơ bán tổng hợp C©u 10 : Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện
phản ứng xem như có đủ) :
A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, quỳ tím
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
C©u 11 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X trong phân tử có chứa một nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là
A. Phenylalanin (Phe) B Valin (Val) C. Alanin (Ala) D Glyxin (Gly) C©u 12 : Cho 15,1 gam - aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl
dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:
A C3H7- CH(NH2)- COOH B C6H5 - CH(NH2)-COOH
C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH
C©u 13 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin
(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là
5 Điểm:
Trường THPT Xuân Tô
Trang 6A. 4 B 6 C. 3 D 5
C©u 14 : Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng
với 1 phân tử clo là:
A. 1 mắc xích PVC B 4 mắc xích PVC C. 3 mắc xích PVC D 2 mắc xích PVC C©u 15 : Hîp chÊt X gåm c¸c nguyªn tè C, H, O, N víi tû lÖ khèi lîng t¬ng øng lµ 3 : 1 : 4 : 7 Biết X cã
2 nguyªn tö nit¬ trong phân tử C«ng thøc ph©n tö cña X lµ
A C2H5ON2 B C3H8O2N2 C C3H8ON2 D CH4ON2
C©u 16 : Cho hợp chất: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH Tên gọi được viết gọn của
chất này là
A. Ala-Gly-Gly B Gly-Gly-Ala C. Ala-Ala-Gly D Gly-Ala-Gly C©u 17 : Hợp chất X có công thức
COOH
H2N
C6H5
CH2
NH
CH2
NH
Vậy X là
C©u 18 : Thủy phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau : Gly-Ala ;
Val-Glu ; Ala-Val ; Val-Glu-Phe ; Ala-Val-Val-Glu Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là
A Gly-Ala-Glu-Phe-Val B Ala-Val-Glu-Gly-Phe
C Val-Glu-Phe-Gly-Val D Gly-Ala-Val-Glu-Phe
C©u 19 : Cho các nhận định sau:
(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -aminoaxit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử
(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ
các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.
C©u 20 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. Glyxin B Axit terephtalic C. Axit axetic D Etylen glycol C©u 21 : Có bao nhiêu amin bậc một chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 6 amin B 4 amin
C 3 amin D 5 amin
C©u 22 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - aminoaxit là: 3 mol Glyxin , 1 mol
Alanin, 1 mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các aminoaxit thì còn thu được hai đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val
A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val
C©u 23 : Cho 0,01 mol aminoaxit X ph¶n øng hÕt víi 40 ml dd HCl 0,25 M t¹o thµnh 1,115 g muèi khan.
CTCT cña X lµ :
A H2N- (CH2)2- COOH B H2N- CH2- COOH
C H2N- (CH2)3- COOH D CH3- COONH4
C©u 24 : Đốt cháy hết a mol α-aminoaxit X được 3a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có công
thức cấu tạo là:
C©u 25 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
C©u 26 : Cao su sống (hay cao su thô) là
C©u 27 : Khi thủy phân 500 gam protein A thu được 170 Alanin Nếu phân tử khối của A là 50 000 thì
số mắc xích alanin trong phân tử A là
Trang 7C©u 28 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polipeptit B Polistiren C. Poliacrilonitrin D. Poli(metyl metacrylat)
C©u 29 : Trung hòa 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Tên gọi của amin là:
A C4H9NH2 (butylamin) B C3H7NH2 (propylamin)
C CH3NH2 (metylamin) D C2H5NH2 (etylamin)
C©u 30 : Tơ Visco không thuộc loại
A. Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C. Tơ hóa học D Tơ bán tổng hợp C©u 31 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% khối lượng nitơ Amin này có công thức
phân tử là:
C©u 32 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna – S là :
A CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh
C©u 33 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Đa số các polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
C Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
D Các polime không bay hơi
C©u 34 : Trong dung dịch, glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng
A. H2N-CH2-COOH B H3NCH2COO C. H3N+CH2COO- D H4N+CH2COO
-C©u 35 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit
A H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CH2CONHCH2-CH2COOH
C H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
C©u 36 : Tỉ lệ thể tích của CO2:H2O (đo ở cùng điều kiện) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của
glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là:
A. C 2 H 5 CH(NH 2 )COOH B H2N(CH2)2COOH C H2NCH2COOH D. CH 3 CH(NH 2 )COOH
C©u 37 : Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự
tăng dần lực bazơ của các hợp chất:
A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2
C©u 38 : Tính chất nào sau đây không đúng cho Protein ?
A Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành hợp chất có màu tím
B Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit hoặc kiềm.
C Tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc
D Thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit hoặc bazơ.
C©u 39 : Teflon là tên của một loại polime được dùng làm
C©u 40 : Để phân biệt được các dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ & hồ tinh bột, ta dùng
A Dung dịch Iot và dung dịch HNO3 đặc B. Dung dịch HNO 3 đặc và dung dịch AgNO 3 /NH 3
C Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH D Dung dịch Iot và dung dịch AgNO3 /NH3
7
Trang 8phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa-12-CIII-IV-1 Tiet
Đề số : 002
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 9Mã đề: 003 Kiểm tra 1 Tiết – Chương III-IV
Họ & tên:………Lớp 12A… Môn : Hóa học 12
Học sinh khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi.
C©u 1 : Số hợp chất tripeptit tối đa tạo thành từ hai α-aminoaxit là
C©u 2 : Tính chất nào sau đây không đúng cho Protein ?
A Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành hợp chất có màu tím
B Đông tụ khi đun nóng hay gặp axit hoặc kiềm.
C Tạo kết tủa vàng với dung dịch HNO3 đặc
D Thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit hoặc bazơ.
C©u 3 : Cho các amin có công thức C6H5NH2 , NH3 , C2H5NH2 , (C2H5)2NH Hãy sắp xếp theo trật tự
tăng dần lực bazơ của các hợp chất:
A (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
B C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2
C©u 4 : Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (điều kiện
phản ứng xem như có đủ) :
A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH, quỳ tím
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
C©u 5 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Một số chất dẻo là polime nguyên chất
B Một số vật liệu compozit chỉ là polime
C Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
C©u 6 : Cho các dung dịch: H2N-CH2-COOH ; H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH ; C6H5-NH2 ;
CH3-NH2 ; HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
C©u 7 : Tơ Visco không thuộc loại
A. Tơ bán tổng hợp B Tơ hóa học C. Tơ tổng hợp D Tơ nhân tạo C©u 8 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
C Poli(ure-fomalđehit) D Poli(phenol-fomalđehit)
C©u 9 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polipeptit B Polistiren C. Poliacrilonitrin D. Poli(metyl metacrylat)
C©u 10 : Aminoaxit là
A Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2
B Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2
C Hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2
D Hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2
C©u 11 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna – S là :
A CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh
C©u 12 : Cho 0,01 mol aminoaxit X ph¶n øng hÕt víi 40 ml dd HCl 0,25 M t¹o thµnh 1,115 g muèi khan.
CTCT cña X lµ :
A H2N- CH2- COOH B H2N- (CH2)3- COOH
9 Điểm:
Trường THPT Xuân Tô
Trang 10C©u 13 : Trung hòa 5,9 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Tên gọi của amin là:
A C4H9NH2 (butylamin) B CH3NH2 (metylamin)
C C3H7NH2 (propylamin) D C2H5NH2 (etylamin)
C©u 14 : Số đồng phân cấu tạo tripeptit chứa đồng thời ba α-aminoaxit: Glyxin, Alanin và phenylalanin
(C6H5CH2-CH(NH2)-COOH, viết tắt là Phe) là
C©u 15 : Có bao nhiêu amin bậc một chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 3 amin B 6 amin
C 4 amin D 5 amin
C©u 16 : Đốt cháy hết a mol α-aminoaxit X được 3a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có công
thức cấu tạo là:
C©u 17 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C. Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo C©u 18 : Cho 15,1 gam - aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl
dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:
A C3H7- CH(NH2)- COOH B C6H5 - CH(NH2)-COOH
C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH
C©u 19 : Teflon là tên của một loại polime được dùng làm
C©u 20 : Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo ra 0,01 mol muối B và 0,01
mol muối B đem phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của A có dạng
A. (H2N)2-R-COOH B H2N-R-COOH C. (H2N)2R(COOH)2 D H2N-R(COOH)2
C©u 21 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - aminoaxit là: 3 mol Glyxin , 1 mol
Alanin, 1 mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các aminoaxit thì còn thu được hai đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val
A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C©u 22 : Trong dung dịch, glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng
A. H4N+CH2COO- B H3NCH2COO C. H2N-CH2-COOH D H3N+CH2COO
-C©u 23 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
C©u 24 : Cho các nhận định sau:
(1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -aminoaxit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit, protein là những polipeptit cao phân tử
(2) Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các -amino axit Protein phức tạp tạo thành từ
các protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.
C (1) đúng, (2) đúng D (1) đúng, (2) sai
C©u 25 : Cho 0,1 mol α-aminoaxit X trong phân tử có chứa một nhóm –NH2 tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là
A. Phenylalanin (Phe) B Valin (Val) C. Glyxin (Gly) D Alanin (Ala) C©u 26 : Để phân biệt được các dung dịch: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ & hồ tinh bột, ta dùng
A. Dung dịch HNO 3 đặc và dung dịch AgNO 3 /NH 3 B Dung dịch Iot và dung dịch AgNO3 /NH3
C Cu(OH)2 có thêm dung dịch NaOH D Dung dịch Iot và dung dịch HNO3 đặc
C©u 27 : Hợp chất X có công thức
COOH
H2N
C6H5
CH2
NH
CH2
NH
Vậy X là