SỞ GD ĐT HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 TRƯỜNG THPT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2011 2012 LƯƠNG SƠN MÔN HOÁ (thời gian 90 phút) Câu I (2điểm) 1 Phân lớp electron ngoài cùng của h[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2011-2012
Câu I (2điểm)
1 Phân lớp electron ngoài cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s Tổng
số electron của hai phân lớp đó bằng 5, không có phân lớp nào bão hoà electron Viết cấu hình electron của A và B
2 Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Cho 7,68 gam Cu vào 240 ml dd HNO3 0,5M
- Cho 7,68 gam Cu vào 160 ml dd hỗn hợp có HNO3 0,5M và H2SO4
0,5M(loãng)
Giả sử hai trường hợp chỉ có khí NO bay ra Hãy tính lượng khí bay ra ở từng thí nghiệm
Câu II (2điểm)
1 Cho 200ml dd H2SO4 0,5M vào 200ml dd KOH x M thu được dd A Dung dịch A có thể hoà tan vừa đủ 1,95 gam Al(OH)3 Tính x ?
2 Ba chất hữu cơ mạch hở đơn chức có cùng công thức phân tử C3H8O Hãy nhận biết các chất bằng phương pháp hoá học
Câu III (2điểm)
Dẫn hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no vào một bình chứa 10 gam Br2 trong dung môi trơ Sau khi brôm phản ứng hết thì khối lượng bình tăng 1,75 gam, khí bay ra khỏi bình có khối lượng 3,65 gam Đốt cháy toàn bộ lượng khí này thu được 10,78 gamCO2
1 Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon
2 Tính tỉ khối của hỗn hợp A so với H2
Câu IV (2điểm)
Cho hỗn hợp gồm FeS, FeCO3, Cu2S tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 thu dược kết tủa trắng B gồm hai khí trong đó có môt khí hoá nâu ngoài không khí và khí CO2 Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa D và dung dịch
E Nung D ở nhiết độ cao thu được chất rắn F Viết các phương trình phản ứng ở dạng phân tử và ion thu gọn
Câu V (2điểm)
1.Cho 5 gam ancol A tác dụng với O2 có xúc tác thu được 6,6 gam hỗn hợp anđêhít ancol dư và nước Biết rằng khi tách nước ancol A thu được anken Tìm CTPT ancol A và tính hiệu suất phản ứng
2 Hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ no mạch hở hai lần axit A và một axit không
no có một nối đôi mạch hở đơn chức B Số nguyên tử C trong phân tử này gấp hai lần số nguyên tử C trong phân tử kia Đốt cháy hoàn toàn 5,08 gam hỗn hợp X thu được 3,451 lít CO2 ở nhiệt độ 27,40C 1,5atm Nếu trung hoà hết 5,08 gam X cần
350 ml dd NaOH 0,2M và được hỗn hợp muối Y
a Tìm công thức phân tử của A, B
b Tính thành phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X
c Tính khối lượng của Y
Hết
(Cho H =1, C = 12, N = 14, O = 16, S = 32,Cl = 35,5, Na = 23, Al = 27, K = 39, Fe = 56,
Cu = 64, Ba = 137)
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
Câu I (2 điểm)
1 Viết đựơc bốn cấu hình electron : 1 đ iểm
A 1s22s22p63s23p4
B Có 3 cấu hình: 3d04s1 3d54s1 3d104s1
2 Viết phương trình ion đúng, tính thể tích khí sinh ra ở mỗi TN cho 1 đ iểm
TN 1 Thể tích NO thu được là 0,672 lít -0,03 mol-0,9 gam
TN 2 Thể tích NO thu được là 1,344 lít – 0,06 mol- 1,8 gam
Câu II (2điểm)
1 1 đ iểm
Tính được hai trường hợp dư H2SO4 hoặc dư KOH mỗi trường hợp đúng cho 0,5 điểm
Nếu dd A dư axit: Số mol H2SO4 = 1/2 số mol KOH + 1,5 số mol Al(OH)3
0,1 = 1/2.0,2x + 1,5 0,025
x = 0,625 (M)
Nếu dd A dư KOH: Số mol KOH = 2 số mol H2SO4 + số mol Al(OH)3
0,2x = 0,05 + 0,025
x = 1,125 (M)
2 1 điểm
Viết được 3 công thức cấu tạo 0,25 điểm
Nhận biết được ba rượu 3 0,25 = 0,75 điểm
Dùng Na phản ứng có khí bay ra là hai rượu, chất không phản ứng là ête
Ôxi hoá hai rượu bằng CuO, sau đó nhận hai sản phẩm bằng phản ứng tráng gương (Nếu dùng phản ứng oxi hoá trước thì trừ 0,25 điểm)
Câu III ( 2,5 điểm)
1 Xác định được công thức của C2H4 và hai trường hợp với HĐC no 2 điểm
2 Tính tỉ khối đúng 0,5 điểm
Đặt công thức phân tử của HĐC chưa no là CnH2n+2-2k
Số mol CnH2n+2-2k = 1/k số mol Br2 = 1/k.0,0625 mol
0,0625.(14 2 2 )
1,75
k
Nghiệm hợp lí k =0, n = 2 Công thức của an ken là C2H4 1 điểm
Số mol C2H4 đã phản ứng với Br2 là 0,0625 mol
Khí ra khỏi bình gồm C2H4 : x ( mol)
CmH2m+2 y (mol)
Ta có phương trình: Khối lượng hỗn hợp khí 28x + (14m +2)y = 3,65 (I)
Số mol CO2 = 2x + my = 0,245 (II) Giải (I) và (II) có y = 0,11
0, 245 0,11 0 2, 22
2
m
x m Chọn m = 1 x = 0,0675 mol và m = 2 x = 0,0125 mol
4
0,13
/ 11, 25 0,11
dA H
2 6
0,075
/ 14,59 0,11
dA H
Trang 3Câu IV (2, 5 điểm)
Khí sinh ra là NO và CO2
Dung dịch A có Fe3+, Cu2+, H+, SO42-, NO3- Thêm BaCl2 thu được kết tủa trắng là
BaSO4 , Dung dịch A tác dụng với dd NH3 dư thu được kết tủa D là Fe(OH)3 nung D thu được Fe2O3 Dung dịch E có phức đồng
Câu V
1 1 điểm
Ancol tách nước được anken chứng tỏ ancol no đơn chức có số C trong phân tử lớn hơn 1
Áp dụng bảo toàn khối lượng tính được khối lượng Oxi phản ứng là 1.6 gam
Số mol ancol phản ứng = 2 số mol O2 = 0,1
Vì sau phản ứng còn dư ancol nên số mol ancol > 0,1
Vậy Mrượu< 50 Chọn C2H5OH tính được hiệu suất phản ứng là 92%
2 a Đặt công thức phân tử của hai axit: A CnH2n(COOH)2 hay R(COOH)2 x mol
B CmH2m-1COOH hay R’COOH y mol
Từ phản ứng cháy tính được số mol CO2 = (n+2)x + (m+1)y = 0,21
nx + my + 2x + y = 0,21 (I)
Từ phản ứng trung hoà tính được
số mol NaOH = 2x + y = 0,07 (II) Giải (I) và (II) ta có nx + my = 0,14 (III)
Tinh số mol hai axit:
Khối lượng hỗn hợp X = x(14n + 90) + y(14m + 44) = 5,08
14(nx + my) +90x + 44y = 5,08 90x + 44y = 3,12 (IV)
Từ (II) và (IV) ta có x = 0,02 mol = số mol chất A
y = 0,03 mol = số mol chất B Thay x, y vào (III) ta có 2n = 3m = 14 (V)
Xét hai trường hợp
TH1 n +2 = 2(m + 1) thay vào (V) ta có n = 4, m = 2
Vậy A là C4H8(COOH)2 ; B là C2H3COOH
TH2 2(n + 2) = m + 1 thay vào (V) giải vô nghiệm
b Thành phân phần trăm các chất trong X: C4H8(COOH)2 = 57,48%;
C2H3COOH = 42,52%
c Khối lượng muối Y: 6,62 gam
Chú ý còn câu 2 nếu học sinh giải được vẫn cho điểm