1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phòng GD&ĐT Tân Uyên ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 (số 4)

14 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Hóa 9 (Số 4)
Trường học Trường THCS Lớp 9A
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Tân Uyên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tân Uyên ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 (số 4) ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 (số 4) Thời gian 45’ I Thiết kế ma trận Nội dung kiểm tra Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng TN TL TN TL TN TL T N TL Rượu Etilic Tính[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 (số 4)

Thời gian: 45’

I.Thiết kế ma trận:

Nội dung

N

TL

Rượu Etilic Tính chất

hóa học Bt định lượng, độ

rượu

Axit axetic Vận dụng tính chất hóa học ; Công thức tính CM

Mối liên hệ

etilen, etilic,

axit axetic

Vận dụng tchh của etilen, etilic, axit axetic

Chất béo Tính chất

lí, hóa học

Số câu C3 ; 6

Trang 2

I.Trắc nghiệm (3đ): Hãy chọn câu trả lời đúng.

1/ Khi đốt cháy rượu etilic, sản phẩm chiếm chủ yếu là khí (A) Khí (A) là nguyên nhân của hiện tượng hiệu ứng “nhà kính”- Làm cho nhiệt độ của trái đất tăng dần khí (A) là:

A N2O B CO C H2O hơi D CO2

2/ Công thức nào dưới đây là của rượu etylic?

A CH3-OH B CH3-CH2-OH

C CH3-CH2-CH2 D CH3-O-CH3

3/ Cho các chất: rượu etylic, axit axetic, chất béo, benzen Chất nào có phản ứng

thuỷ phân ?

A Chất béo B Axit axetic

C Rượu etylic D Benzen

4/ Có thể pha chế bao nhiêu lít rượu 25o từ 500ml rượu 45o (trong các số cho dưới đây)?

A 900ml B 890ml C 850ml D Kết quả khác

5/ Để phân biệt 2 chất lỏng Axit Axetic và rượu etilic ta có thể dủng:

A Natri B Quì tím C Na2CO3 D Cả B và C

6/ Khi đun nóng etyl axetat với kiềm ta thu được:

A Glixerol và axit vô cơ

B Axit axetic và rượu etilic

C Natri axetat và rượu etilic

D Glixerol và ba muối của axit béo

II Tự luận (8đ)

1/ Hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dd : Axit axetic, rượu etilic và glucozơ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình minh họa.(1,5đ)

2/ Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (2đ)

C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa

3/ Bài toán : ( 3.5đ) Cho 50(ml) axit axetic tác dụng hoàn toàn với kẽm Cô cạn dung dịch

ta thu được sản phẩm 9,15(g) muối ( CH3COO)2Zn

a/ Tính nồng độ CM của dung dịch axit

b/ Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

c/ Để trung hòa 50(ml) dung dịch axit nói trên cần bao nhiêu bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,4M.(3đ)

( C = 12; H = 1; O = 16; Zn = 65; K = 39)

ĐÁP ÁN

Bài kt số 4 Hoá 9 I.Trắc nghiệm (3đ)

TRƯỜNG : THCS BÌNH AN

LỚP 9A :

TÊN :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN HÓA THỜI GIAN : 45 PHÚT

NGÀY :

Trang 3

STT 1 2 3 4 5 6

II Tự luận:(7đ)

1/ Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dd: Axit axetic, rượu etilic và Glucozơ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình minh họa.(1,5đ)

+ Cho Na2CO3 vào cả 3 ống nghiệm chứa 3 dung dịch trên

Ống nào có chất khí bay lên è đó là lọ axit axetic (CH3COOH)

2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O

hai lọ còn lại là glucozơ và rượu etilic

+ Cho glucozơ và rượu etilic thực hiện tráng gương

Ống nào có chất rắn màu sáng bạc là glucozơ

C6H12O6 + Ag2O NH 3 C6H12O7 + 2Ag

còn lại là rượu etilic

2/ Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (2 đ)

1 C2H4 + H2O C2H5OH

2 C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

3 CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

4 CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH

3/ Bài toán (3đ)

a) nmuối = m /M = 9,15 / 183 = 0,05 mol

V = 50ml = 0, 005lít 2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2 2mol 1mol 1mol

x = ? 0,05mol y = ? Theo phương trình phản ứng ta có:

x = 0,05 * 2 = 0, 1mol

y = 0,05mol Nồng độ mol của dung dịch axit axit Axetic

CM = n /v = 0,1 / 0,005 = 2M b) Thể tích khí hiđro thu được: V = n * 22,4 = 0,05 * 22,4 = 1,12lít c) CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

1mol 1mol

0,1mol x =0,1mol

Số ml dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa lượng axit trên

VddNaOH = n / CM = 0,1 / 0,4 = 0,025 lít = 250ml

- Hết –

Ma tr n đ ki m tra hóa 9 bài 4 hoc kì 2ậ ề ể

Nội dung kiến

thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng ở mức cao hơn Cộng

1

Axit Men gi mấ

H2SO4 đđ; to

t0

Trang 4

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Rượu Etylic

và axit axetic

Tính chất hóa học của rượu etilic và axitaxetic

- Phân biệt rượu etylic, axitaxetic và các chất lỏng khác

- Phương pháp điều chế ancol etylic hoặc axit axetic

- Mô tả thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng, viết PTHH minh họa

- Tính nồng độ axit hoặc khối lượng dung dịch axitaxetic tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

Tính khối lượng rượu etylic tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

có sử dụng độ rượu và hiệu xuất quá trình

Số điểm

Tỉ lệ %

1,5 15%

0,5 5%

1,5 15%

1 10%

2 20%

6,5 65%

2 Mối liên hệ

giữa etilen rượu

etilic và

axitaxetic

- Viết PTHH minh họa mối liên hệ giữa các chất etilen, ancoletylic, axitaxetic, este etylaxetat

Số điểm

3 Chất béo - Tính chất hóahọc: Phản ứng

thủy phân

Viết được phương trình hóa học phản ứng thủy phân của chât béo

Số điểm

Tỉ lệ %

1 10%

1 10%

2 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

1 0,5 5%

2 2,5 25%

2 1 10%

1 1,5 15%

1 2 20%

12 10 100%

ĐỀ BÀI

A Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào lựa chọn đúng:

Trang 5

Câu 1 (0,5 đ): Một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C, H và O có

một số tính chất:

– Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước ;

– Hợp chất tác dụng với natri giải phóng khí hiđro ;

– Hợp chất tham gia phản ứng tạo sản phẩm este ;

– Hợp chất không làm cho đá vôi sủi bọt

Hợp chất đó có công thức là

A CH3–O–CH3 ; B C2H5–OH ; C CH3–COOH ; D CH3–COO–C2H5

Câu 2 (0,5 đ) Trong các chất sau : Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2CO3 Dung dịch axit axetic tác dụng được với :

A Cu, MgO, Na2SO4, Na2SO3 B MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3.

C Mg, Cu, MgO, KOH D Mg, MgO, KOH, Na2CO3.

Câu 3 (0,5 đ) Trong công nghiệp chất béo có thể dùng để điều chế hóa chất nào?

A Glixerol và xà phòng B Rượu etylic, axitaxetic

C Metan D Etilen, tinh bột

Câu 4 (0,5 đ) Cho các chất: ancol etylic, axit axetic, chất béo, benzen Chất nào có phản

ứng thuỷ phân ?

A Chất béo

B Axit axetic

C Ancol etylic.

D Benzen

Câu 5 (0,5 đ) Cho các chất: Na, CaCO3, CH3COOH, O2, NaOH, Mg Ancol etylic phản

ứng được với:

A Na, CaCO3, CH3COOH B CH3COOH, O2, NaOH

Câu 6 (0,5 đ) Cho một mẩu Na vào ống nghiệm chứa rượu etylic, hiện tượng của phản

ứng là:

A Không có phản ứng xảy ra

B Phản ứng cháy

C Có bọt khí xảy ra, mẩu Na tan dần, có khí thoát ra

D Có chất kết tủa.

Câu 7 (0,5 đ) Để điều chế axitaxetic ta có thể dùng hóa chất nào dưới đây?

A Metan B Rượu etylic

C Tinh bột D Etylen

Câu 8 (0,5 đ) Cho 6 g axit axetic tác dụng hoàn toàn với kim loại Na, khối lượng của

Natri axetat thu được là:

A 8,2 g B 16,4 g

C 4,1 g D 8,6 g

B Tự luận (6 điểm).

Trang 6

Câu 1 (1,5 đ) Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phương trình hoá học, kèm theo

điều kiện (nếu có).

C2H5OH    CH3COOH    CH3COOC2H5    CH3COONa

Câu 2 ( 1,5 đ) Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào phân biệt được các dung dịch:

ancol etylic, axit axetic? Viết các phương trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 3 (2 đ) Tính thể tích rượu etylic 900 tham gia phản ứng biết để phản ứng xảy ra hoàn toàn cần 4,8 g khí O2 (đktc).

Câu 4 (1 đ) Hoàn thành các PTHH sau:

a (RCOO)3C3H5 + H2O    … + ……

b (RCOO)3C3H5 + ………    C3H5(OH)3 + ……….

Trường THCS An Bình – Phú Giáo

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 Tiết ( Học kì 2)

Môn: Hóa 9

Trang 7

Thời gian làm bài: 45 phút

Nội

dung

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng ở

Rượu

etylic

- Tính chất vật

lý, hóa học của

rượu etylic

- Đặc điểm cấu

tạo của rượu

etylic

Khái niệm độ

20%

Số

Axit

axetic

- Đặc điểm cấu

tạo của axit

axetic

- Tính chất hóa

học của axit

axetic

Tính chất hóa học của axit axetic

Tính lượng các

phương trình hóa học

- Tính nồng độ

% của dung dịch thu được sau

50%

Số

Mối

liên hệ

giữa

etilen,

rượu

etylic

và axit

axetic

Viết phương

trình minh họa

các mối liên hệ

giữa etilen, rượu

etylic và axit

axetic

Thiết lập sơ đồ mối liên hệ giữa hidrocacbon với rượu và axit

Phân biệt rượu etylic, axit axetic

30%

Số

Tổng

2 (1,0) 2 (2,0) 5 (2,5) 1 (0,5) 1 (0.5) 2 (2,0) 1 (1,5) 14

(10.0) 100%

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT– HỌC KÌ 2

Trang 8

Môn: Hóa 9 Thời gian làm bài: 45 phút I.TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D trước ý đúng

Câu 1: Rượu etylic phản ứng được với kim loại nào sau đây?

C Đồng D Kali

Câu 2: Công thức nào dưới đây là của rượu etylic?

A CH3-OH B CH3-CH2-OH

C CH3-CH2-CH2 D CH3-O-CH3

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A    B    C    CH3COOH

Các chất A, B, C lần lượt là

A C2H5OH; C2H4; CH3COOC2H5 B C2H4; C2H5OH; C2H2

C C2H2; C2H4; C2H5OH D CH3COONa; C2H5OH; C2H4

Câu 4: Dãy nào sau đây chứa các chất đều phản ứng được với axit axetic?

B Ag, HCl, NaOH, C2H5OH B Fe, NaOH, CaCO3, C2H5OH

C Cu, HCl, CaCO3, C2H5OH D CuO, HCl, NaOH, C2H5OH

Câu 5: Este là sản phẩm tạo thành của phản ứng este hóa xảy ra giữa

A axit và rượu B axit và bazơ.

C axit và oxit bazơ D axit và kim loại.

Câu 6: Hòa tan 6 lít rượu etylic vào 20 lít nước Dung dịch thu được có độ rượu là

Câu 7: Cho kim loại Kali phản ứng với Rượu etylic Chất khí thu được

A làm đục nước vôi trong B không màu, mùi hắc

C màu vàng lục, rất độc D không màu, cháy được trong không khí.

Câu 8: Axit axetic tác dụng được với kẽm tạo ra

A Muối kẽm axetat và khí cacbon đioxit B Muối kẽm axetat và khí hidro

C Muối kẽm axetat D Muối kẽm axetat và nước

B TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết 3 bình mất nhãn

chứa riêng biệt 3 chất lỏng: rượu etylic, etyl axetat, axit axetic

Câu 2 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có).

a Chuỗi biến hóa theo sơ đồ sau

Trang 9

C2H4    C2H5OH   CH3COOH  CH3COOC2H5

b Cho mẩu kim loại kali vào rượu etylic.

Câu 3 (3 điểm):

Cho 25 ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với kim loại magie Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 0,71g muối khan

a/Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit ban đầu và thể tích H2 sinh ra ở đktc

c/Nếu cho 20 ml dung dịch NaOH 0,75M vào dung dịch axit trên thì dung dịch sau phản ứng có làm quỳ tím chuyển màu không ?Nếu có giải thích bằng cách tính toán

Cho biết: Mg = 24, C = 12, O = 16, H = 1

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (HỌC KỲ 2)

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu đúng 0,5 đ

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (1

điểm)

Lấy mẩu thử Dùng nước và nêu đúng hiện tượng: Nhận được etyl axetat Dùng quì tím hoặc một thuôc thử khác, nêu đúng hiện tượng để nhận axit axetic

0,25 0,25 0,5

Câu 2 (2

điểm)

Mỗi PTHH đúng Trường hợp không cân bằng hoặc cân bằng sai – 0,25 đ/PT Trường hợp thiếu điều kiện hoặc sai điều kiện phản ứng – 0,25 đ/PT Nếu sai cả 2 trường hợp cũng – 0,25 đ/ PT

0,5

x 4

= 2

Câu 3 (3

điểm)

n muối = 0,71 : 142 = 0,005 mol (0,25 đ)

Mg + 2 CH3COOH (CH3COO)2Mg + H2(0,5 đ) 0,01 0,005 0,005 (0,5 đ)

CM CH3COOH = 0,01 : 0,025 = 0,4 M (0,5 đ)

n H2 = 22,4 0,005 =0,112 lit (0,25 đ)

CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O (0,5 đ)

n NaOH = 0,02 : 0,75 = 0,015 mol (0,25 đ)

n NaOH dư → quỳ chuyển sang màu xanh (0,25đ)

0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25

Trang 11

SỞ GD – ĐT TỈNH BÌNH DƯƠNG

PHÒNG GD TX.TDM

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT

MÔN HÓA 9

Chọn phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau:

Câu 1 : H p ch t h u c là ch t khí ít tan trong n c, tham gia ph n ng th , khôngợ ấ ữ ơ ấ ướ ả ứ ế tham gia ph n ng c ng H p ch t đó là:ả ứ ộ ợ ấ

Câu 2: Để nhận ra 03 lọ đựng các dung dịch không màu: CH3COOH, C6H12O6,

C2H5OH b m t nhãn Ta dùng thu c th nào sau đây nh n ra 03 dung d ch trên:ị ấ ố ử ậ ị

Câu 3: Tính th tích khí oxi c n đ đ t cháy hoàn toàn 4,48 lit Metan là: (các ch t khí đo ể ầ ể ố ấ ở đktc)

Câu 4: Axit axetic có tính axit vì trong phân t :ử

nhóm thành

Câu 5: Ch n câu đúng nh t trong các câu sau:ọ ấ

Câu 6: Một chai rượu 400 có dung tích 950 ml Th tích r u nguyên ch t có trongể ượ ấ chai là bao nhiêu ?

Câu 1: Vi t CTCT đ y đ c a:ế ầ ủ ủ

C = O

C = O

O

C

OH

Trang 12

Câu 2: Hãy điền vào chỗ trống công thức hóa học và điều kiện thích hợp:

a. CH2 = CH2 + ……… C2H5OH

c. (RCOO)3C3H5 + NaOH C3H5(OH)3 + ………….

Câu 3: Cho 500 ml dung dịch axetic phản ứng hoàn toàn với 4,8 g bột kim loại Magie

a Viết phương trình hóa học.

b Tính nồng độ mol / lit dung dịch axit đã dùng.

c Để trung hòa lượng axit trên cần bao nhiêu dung dịch NaOH 20%.

Hết

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w