PHOØNG GD & ÑT TRAÀN VAÊN THÔØI COÄNG HOAØ XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM PHOØNG GD & ÑT TRAÀN VAÊN THÔØI KÌ THI CHOÏN HOÏC SINH GIOÛI LÔÙP 8 TRÖÔØNG THCS SOÂNG ÑOÁC II VOØNG TRÖÔØNG NAÊM HOÏC 2007 – 2[.]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TRẦN VĂN THỜI KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 TRƯỜNG THCS SÔNG ĐỐC II VÒNG TRƯỜNG NĂM HỌC 2007 – 2008
Môn thi: HOÁ HỌC
Ngày thi:17/ 4 / 2008
Thời gian:60 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 4,0 điểm )
Có 4 lọ đựng riêng biệt: nước cất, dung dịch a xít H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl Bằng cách nào để có thể nhận biết được chất trong mỗi lọ?
Câu 2 ( 2,0 điểm )
Có thể dùng chất đồng ( II ) sun fat ( CuSO4) , như một loại phân bón vi lượng, để bón ruộng làm tăng năng suất cây trồng Nếu dùng 4 gam chất đồng ( II ) sun fat thì có thể đưa vào đất bao nhiêu gam nguyên tố đồng?
Câu 3 ( 7,0 điểm )
a) Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng giữa khí Hiđro với hỗn hợp đồng ( II ) oxit và sắt ( III ) oxít ở nhiệt độ thích hợp
b) Trong các phản ứng hoá học trên, chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hoá? Vì sao?
c) Nếu thu được 5 gam hỗn hợp hai kim loại, trong đó có 1,8 gam sắt thì thể tích ( ở đktc ) khí Hiđro vừa đủ cần dùng để khử đồng ( II ) oxit và sắt ( III ) oxít là bao nhiêu?
Câu 4 ( 4,0 điểm )
Trong phòng thí nghiệm, người ta đã dùng cacbon oxit để khử 0,2 mol oxit sắt từ ( Fe3O4 ) và dùng khí Hiđro để khử 0,2 mol sắt ( III ) oxit ở nhiệt độ cao
Viết phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra
a) Tính số lít khí cacbon oxit và Hiđro ( đktc ) cần dùng cho mỗi phản ứng
b) Tính số gam sắt thu được ở mỗi phản ứng hoá học
Câu 5 ( 3,0 điểm )
Hãy cho biết 9.1023 phân tử oxi:
a) Ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu lít?
b) Có khối lượng là bao nhiêu gam?
c) Là bao nhiêu mol khí oxi?
Số Avôgarô làm tròn là 6.1023
( Biết Fe = 56, H = 1, Cu = 64, S = 32, O = 16, C = 12 )
……… HẾT ………
Trang 2ĐÁP ÁN
điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a)
b)
c)
Lấy riêng biệt mỗi chất một ít vào ống nghiệm Sau đó cho quỳ tím vào 4 ống nghiệm có chứa 4 chất trên
- Oáng nghiệm nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, đó là Na OH
- Oáng nghiệm nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, đó là dung dịch a xít H2SO4
- Hai ống nghiệm còn lại không làm đổi màu quỳ tím, đó là nước cất và dung dịch NaCl
Tiếp theo cô cạn ( đun nóng ):
Oáng nghiệm nào xuất hiện chất rắn ( cặn trắng ), đó là NaOH
Oáng nghiệm còn lại không có gì , đó là nước cất ( hay còn lại là nước cất )
M CuSO 4= 160 gam
mCu = 64
160 4 = 1,6 gam Vậy khối lượng nguyên tố đồng đưa vào đất là: 1,6 gam
CuO + H2 t Cu + H2O
Fe2O3 + 3H2 t 2 Fe + 3H2O Chất khử là Hiđro, vì nó chiếm o xi của chất khác Chất o xi hoá là đồng ( II ) oxit và sắt ( III ) oxít, vì nó nhường o xi cho chất khác
Theo đề bài ta có: mhh = 5 g, mFe = 1,8 g
mCu = 5 – 1,8 = 3,2 g
nFe = 1,856 = 0,032 mol
nCu = 3, 264 = 0,05 mol
Fe2O3 + 3H2 t 2 Fe + 3H2O
1 mol 3 mol 2 mol 0,048 mol 0,032 mol
V H 2= 0,048 x 22,4 = 1,075 lit
1,0 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 1,0 1,0
0,5 0,5 1,0 1,0
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
Trang 3Câu 4
a)
b)
c)
Câu 5
a)
b)
c)
CuO + H2 t Cu + H2O 1mol 1mol 1mol 0,05 mol 0,05 mol
V H 2= 0,05 x 22,4 = 1,12 lit Vậy tổng V H 2= 1,075 + 1,12 = 2,195 lit
Viết PT:
4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2
3 H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2 ( 1 ) 4mol 1mol 3mol 4mol 0,8mol 0,2mol 0,6mol
V CO = 0,8 x 22,4 = 17,92 lit
3 H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O (2 ) 3mol 1mol 2mol
0,6mol 0,2mol 0,4mol
V H 2= 0,6 x 22,4 = 13,44 lit Từ PT ( 1) nFe = 0,6 mol mFe = 0,6 x 56 = 33,6 g Từ PT ( 2 ) nFe = 0,4 mol mFe = 0,4 x 56 = 22,4 g
6.1023 phân tử o xi là 1 mol phân tử oxi 9.1023 phân tử o xi là x mol phân tử oxi
x = 9.102323
6.10 = 1,5 mol
6.1023 phân tử o xi ở đktc có thể tích là 22,4 lít 9.1023 phân tử o xi ở đktc có thể tích là x lít
x = 22, 4.9.1023 23
6.10 = 33,6 lít hoặc V O 2= 1,5 22,4 = 33,6 lít 6.1023 phân tử o xi là 1 mol oxi có khối lượng bằng 32 g 9.1023 phân tử o xi có khối lượng là x
x = 32.9.102323
6.10 = 48 g
mO 2 = 32 1,5 = 48 g
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
1,0
1,0
1,0
Trang 4PHÒNG GD & ĐT TRẦN VĂN THỜI KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 6 TRƯỜNG THCS SÔNG ĐỐC II VÒNG TRƯỜNGNĂM HỌC 2007 – 2008
Môn thi: TOÁN Ngày thi:17 / 4 / 2008 Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 ( 4,0 điểm ): Tính:
a) 11
32 : ( 14
18 + 16 27
) – ( 2
5 - 5
15 ) b) 2008
1.2 + 2008
2.3 + … + 2008
2007.2008
c)
4 3
2 5 4
4 6
2
2.3 5
2 3 5
7.2 5
3.4 25
d) - 7 +
1 1 1
1 2 1 1 4
Bài 2 ( 4,0 điểm ): Tìm x
a) - 18 – x = - 8 + ( - 13 )
b) – ( x – 3 + 84 ) = ( x + 70 – 71 ) – 5
c) 2.x 28 3 55 : 5 = 5 7
d) 5
12
x
+ 5
12 - 1
8 = 3 8
Bài 3 ( 3,0 điểm ) :
a) Chứng tỏ rằng tổng của ba số liên tiếp chia hết cho 3
b) Chứng tỏ (a+1)(a+2)= a2 +3a +2
Bài 4 ( 4,5 điểm ): Một quãng đường AB dài 135 km Lúc 7 giờ 30 phút người thứ nhất đi
từ A đến B, người thứ hai đi từ B đến A Họ gặp nhau lúc 10 gờ 30 phút Biết vận tốc của người thứ nhất hơn người thứ hai là 3km/h Tính vận tốc của mỗi người?
Bài 5 ( 4,5 điểm ): Cho đoạn thẳng AB = 6cm.
So sánh đoạn thẳng AB và tổng độ dài hai bán kính trong các trường hợp sau: a) ( A, 2cm ), ( B, 2cm )
b) ( A, 3cm ), ( B, 3cm )
c) ( A, 4cm ), ( B, 5cm )
d) Cho điểm A nằm giữa hai điểm M và B Tìm khoảng cách AM, biết MB = 8cm ……… HẾT ………
Trang 5NHẬN BIẾT
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố và khắc sâu kiến thức về cách nhận biết các chất
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng về cacchs nhậ biết
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Giáo án + tài liệu tham khảo
2.HS: Kiến thức
III/ Phương pháp
Vấn đáp, thảo luận giảng giải
IV/ Tiến trình bài mới:
1 Oån định tổ chức
2 Bài mới:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học
Sinh
Nội dung
Hoạtï động 1:
GV cho HS các hoá chất :
Clorua, Sunfat, Nitrat
Cacbonat, Mg
Muối Fe (II )
Fe (II ), Cu (II
Hãy tìm thuốc thử và cho
biết dấu hiệu để nhận biết?
Hoạt động 2:
Bài 1: Có 3 lọ mất
nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong
những chất rắn sau: CuO,
HS ghi các hoá chất
HS chọn thuốc thử và dấu hiệu
HS ghi đề bài
I/ Lí thuyết:
Hoá chất Thuốc thử Dấu
hiệu nhận biết Clorua
Sunfat Nitrat Cacbonat Mg
Muối Fe (II )
Fe (II )
Cu (II )
dd Axit
dd Bazơ
ddAgNO3
ddBaCl2
H2SO4đ,n
A xit mạnh
Quì tím
Ag trắng BaSO4
ttrắng
NO2
nâu Sủi bọt khíCO2
Mg (OH)2
Đỏ Xanh
II/ Bài tập áp dụng Bài 1:
Trích mỗi lọ vào 3 ống nghiệm, sau đó cho dung dịch a xít H2SO4
Trang 6BaCl2, Na2CO3, Hãy chọn 1
thuốc thử có thể nhận biết
được cả 3 chất trên Giải
thích và viết phương trình
phản ứng?
GV cho HS thảo luận
trong vòng 2 phút
GV: chú ý là chỉ dùng 1
thuốc thử để nhận biết 3 chất
trên
Bài 2: Có 4 lọ không
nhãn, mỗi lọ đựng 1 dd
không màu: HCl, H2SO4,
NaCl, Na2SO4 Hãy nhận
biết d d đựng trong mỗi lọ
bằng phương pháp hoá học
Viết các phương trình hoá
học
Tính chất đặc trưng của
a xít là gì?
Ta phân chia thành mấy
nhóm?
GV cho HS thảo luận
nhóm 3 phút
HS thảo luận theo nhóm
HS ghi đề bài
Làm đổi màu quỳ tím thành màu đỏ
2 nhóm: ( I) Axit ( II ) Muối
Vào 3 ống nghiêm:
- Nếu ống nghiệm nào xuất hiện sủi bọt khí, đó là Na2CO3:
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 +
CO2 + H2O
- Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng, đó là BaCl2:
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
- Nếu ống nghiệm nào xuất hiện màu xanh lam, đó là CuO:
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O Bài 2:
Trích 4 chất trong 4 lọ vào 4 ống nghiệm:
- Oáng nghiệm nào làm đổi màu quỳ tím, đó là HCl, H2SO4, Còn 2 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì, đó là NaCl, Na2SO4
- Cho BaCl2 ( Ba(OH)2,
Ba( NO3)2 ) có chứa các a xít: + Oáng nghiệm nào xuất hiện
kết tủa trắng , đó là H2SO4: + Còn lại ống nghiệm có chứa HCl không có hiện tượng gì
- Cho BaCl2 vào 2 ống nghiệm có chứa muối:
+ Oáng nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng, đó là Na2SO4:
Na2SO4 + BaCl2 2 NaCl + BaSO4
+ Oáng nghiệm còn lại là NaCl