1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP KIẾN THỨC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8

11 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiến Thức Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 8
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 494,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KIẾN THỨC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8 ÔN TẬP KIẾN THỨC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8 A/ Lý thuyết I/ Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân có hạt nvà p trong đó hạt proton mang điện tích dương và hạt e[.]

Trang 1

ÔN TẬP KIẾN THỨC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8

A/ Lý thuyết:

I/ Cấu tạo nguyên tử:Hạt nhân có hạt nvà p trong đó hạt proton mang điện tích dương và hạt e mang

điện tích âm Số hạt e= số hạt n,

số hạtp + số hạ tn = số khối= nguyên tử khối

II/Tính chất hóa học của các chất :

1) Tính chất hóa học của nước:

- Nước + kim loại Bazơ + H 2 VD: H 2 O + Na NaOH + H 2 Chú ý: Chỉ có các kim loại tác dụng được với nước: Na, K, Ca, Ba, Li.

- Nước + Oxit Bazơ Bazơ VD: H 2 O + K 2 O KOH Chú ý: Chỉ có các oxit bazơ sau tác dụng với nước: Na 2 O, BaO, CaO, K 2 O, Li 2 O

- Nước + Oxit axit Axit VD: H 2 O + SO 3 H 2 SO 4 Chú ý: Tất cả các oxit axit tác dụng với nước (trừ SiO 2 )

2) Tính chất của oxi:

- Oxi + Kim loại Oxit kim loại VD: O 2 + Na Na 2 O

Chú ý: Tác dụng được tất cả các kim loại ở nhiệt độ khác nhau, trừ 1 số kim loại: Vàng(Au), Platin(Pt)

- Oxi + Phi kim Oxit phi kim VD: O 2 + C CO 2

Chú ý: Oxi phản ứng được với tất cả các phi kim, trừ nguyên tố nhóm halogen: F, Cl, Br, I.

- Oxi + hợp chất CO 2 và nước VD: O 2 + C 2 H 2 CO 2 + H 2 O

O2 + SO 2 SO 3 3) Tính chất của hiđro : - H2 + O 2 H 2 O

- Hiđro + Oxit kim loại Kim loại + Nước VD: H 2 + CuO Cu + H 2 O

*Chú ý : có thể dùng CO thay thế hiđro: CO + Oxit kim loại Kim loại + CO 2

4) Điều chế H 2 : - Kim loại + Axit  Muối + H 2

VD: Fe + HCl  FeCl 2 + H 2

- Điện phân nước : H 2 O  H 2 + O 2

5) Điều chế oxi : - Nung KMnO4 , KClO 3

VD: KClO 4  KCl + 2O 2

- Điện phân nước: H 2 O  H 2 + O 2

- Từ không khí

6) Một số tính chất khác :

- Oxit kim loại + Axit  Muối + Nước

VD: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

- Bazơ + Axit  Muối và nước:

VD: HCl + NaOH  NaCl + H2O

- Muối cacbonat + Axit  Muối + CO 2 + H 2 O

VD: CaCO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + CO2

- Kim loại mạnh + Muối  Muối mới + Kim loại mới

VD: Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu

1

Trang 2

+ Dãy kim loại : K,Na,Ca,Mg,Al,Zn,Fe, (H), Cu, Hg,Ag, Pt, Au.

Kim loại đứng trước mạnh hơn kim loại đứng sau đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

Bazơ không tan  Oxit + H 2 O

Cu(OH)2  CuO + H2O

Một số phản ứng khác cần nắm

FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2 C + O2  CO2

III/ Các hợp chất vô cơ: CaCO3 + CO2 + H2O – Ca(HCO3)2

1 Axit : gồm Hiđro và gốc axit Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2

VD: H 2 SO 4 , HCl, HNO 3 ,….

Có 2 loại Axit: Axit có oxi và axit không có oxi

a, Tính chất hóa học của axit (gồm 5 tính chất sau):

- Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu: làm quỳ tím đổi màu từ tím sang đỏ.

- Axit tác dụng với kim loại: tạo muối của kim loại tương ứng và giải phóng hiđro.

{AXIT + KIM LOẠI  MUỐI + H 2}

VD: HCl + Al  AlCl3 + H2

*Chú ý: Axit loãng tác dụng với kim loại giải phóng hiđro, còn axit đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí không phải hiđro.

- Axit tác dụng với bazơ: tạo muối mới và nước (Hay còn gọi là phản ứng trung hòa)

{AXIT + BAZƠ  MUỐI + H 2 O}

VD: H2SO4 + NaOH  Na2SO4 + H2O

- Axit tác dụng với oxit bazơ: tạo muối và nước.

{AXIT + OXIT BAZƠ  MUỐI + H 2 O}

VD: HCl + CuO  CuCl2 + H2O

- Axit tác dụng với muối : tạo muối mới và axit mới

{AXIT + MUỐI  MUỐI MỚI + AXIT MỚI}

Điều kiện xảy ra phản ứng: muối phản ứng phải tan trong dung dịch axit; muối mới tạo ra phải có kết tủa

hoặc axit tạo ra phải yếu hơn axit phản ứng

2 Bazơ : Gồm Kim loại và nhóm OH

VD: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3,…

Có 2 loại Bazơ: Bazơ tan (kiềm) gồm : LiOH, KOH, NaOH, Ba(OH)2 và Ca(OH)2

Còn lại tất cả bazơ còn lại đều không tan

a,Tính chất hóa học của bazơ:

- Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị màu: Làm quỳ tím hóa xanh, làm cho dung dịch phenolphtalein không

màu đỏ

- Bazơ tác dụng với oxit axit: tạo muối kim loại tương ứng và giải phóng nước.

{BAZƠ + OXIT AXIT  MUỐI + H 2 O}

VD: NaOH + SO2  Na2SO3 + H2O

- Bazơ tác dụng với axit: tạo muối và giải phóng nước.

{BAZƠ + AXIT  MUỐI + H 2 O}

VD: KOH + HNO3  KNO3 + H2O

- Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy: tạo thành oxit kim loại tương ứng và giải phóng nước.

{BAZƠ không tan  OXIT + H 2 O} Điều kiện: Nhiệt độ cao.

VD: Cu(OH) 2  CuO + H 2 O

- Bazơ tác dụng với muối: tạo thành muối mới và bazơ mới.

{BAZƠ tan + MUỐI tan  MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI}

Trang 3

VD: Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 kết tủa trắng + Cu(OH)2

*Điều kiện xảy ra phản ứng: muối mới hoặc bazơ mới tạo ra phải không tan

3 Muối : Gồm Kim loại và gốc Axit

VD: NaNO 3 , FeSO 4 , CuCl 2 , KHSO 3, Ca3(PO 4 )2,…

Có 2 loại muối : Muối trung hòa: không có H; muối axit : có H

a,Tính chất hóa học của muối:

- Muối tác dụng với kim loại: tạo thành muối mới và kim loại mới.

{MUỐI + KIM LOẠI  MUỐI MỚI + KIM LOẠI MỚI}

VD: CuSO 4 + Fe  FeSO 4 + Cu

*Điều kiện xảy ra phản ứng: kim loại phản ứng phải đứng trước kim loại trong hợp chất phản ứng trong

dãy hoạt động hóa học

- Muối tác dụng với axit: tạo thành muối mới và axit mới

{MUỐI + AXIT  MUỐI MỚI + AXIT MỚI}

VD: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

* Điều kiện xảy ra phản ứng: muối phản ứng phải tan trong dung dịch axit; muối mới tạo ra phải có kết

tủa hoặc axit tạo ra phải yếu hơn axit phản ứng

- Muối tác dụng với muối: tạo thành 2 muối mới.

{MUỐI + MUỐI  MUỐI MỚI + MUỐI MỚI}

VD: NaCl + AgNO3  AgClkết tủa trắng + NaNO3

*Điều kiện: 2 muối mới tham gia phải tan; 2 muối mới ít nhất phải có 1 muối kết tủa.

- Muối tác dụng với bazơ: tạo thành muối mới và bazơ mới.

{MUỐI + BAZƠ  MUỐI MỚI + BAZƠ}

VD: Cu(NO3)2 + 2NaOH  Cu(OH)2 kết tuả xanh + 2NaNO3

*Điều kiện xảy ra phản ứng: Cả bazơ và muối tham gia phải tan Sản phẩm có kết tủa hoặc khí bay lên 4) Oxit:

Có 2 loại Oxit: Oxit bazơ và oxit axit

a.Oxit Bazơ: là oxit của kim loại :

VD: Các Oxit Bazơ : K2O, Na2O, BaO, CaO

+ Tính chất hóa học của oxit bazơ:

- Oxit bazơ tác dung với nước: Tạo thành dung dịch bazơ.

{OXIT BAZƠ + H 2 O  BAZƠ}

VD: BaO + H2O  Ba(OH)2

* Chỉ có các oxit : K 2 O, Na 2 O, BaO, CaO, Li 2 O, tác dụng được với nước, các oxit bazơ khác

không phản ứng với nước

- Oxit bazơ tác dụng với axit: tạo thành muối và nước.

{OXIT BAZƠ + AXIT  MUỐI + H 2 O}

VD: CuO + HCl  CuCl2 + H2O

- Oxit bazơ tác dụng với oxit axit: tạo thành muối.

b.Oxit axit là oxit của phi kim :

- Oxit axit tác dụng với nước: tạo thành dung dịch axit.

{OXIT AXIT + H 2 O  AXIT}

VD : SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4

*Các oxit axit tan được trong nước: SO2, SO3, N2O5, P2O5, CO2

Còn một số oxit axit khác thì không tan như: SiO2 ,Cr 2 O 7, Mn 2 O 5

- Oxit axit tác dụng với bazơ: tạo thành muối và nước.

{OXIT AXIT + BAZƠ  MUỐI + H 2 O}

VD: SO2 + Ba(OH)2  BaSO3 + H2O

- Oxit axit tác dụng với oxit bazơ: (giống tính chất oxit bazơ tác dụng với oxit axit)

3

Trang 4

- Oxit axit tác dụng với muối: tương tự ở phần muối

Hóa trị của các kim loại:

KL hóa trị I là K, Na, Ag, Cu

KL hóa trị III là : Au, Fe, Al

Còn lại tất cả hóa trị II

Hóa trị các gốc thường gặp : CO3, HCO3, SO4, HSO4, SO3, HSO3, PO4, HPO4, H2PO4

NO3, Cl, S, Br,ClO3 ( tự điền hóa trị vào)

BÀI TẬP:

Bài 1

Chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu chấm hỏi trong các phương trình hóa học sau:

a) ? Na + ? → 2 Na2O

b) ? CuO + ?HCl → CuCl2 + ?

c) Al2(SO4)3 + ? BaCl2 → ? AlCl3 + ?

d) ? Al(OH)3 → Al2O3 + ?

Bài 2

Chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu chấm hỏi trong các phương trình hóa học sau:

a) ? CaO + ? HCl → CaCl2 + ?

b) ?Al + ? → 2Al2O3

c) FeO + CO → ? + CO2

d) ?Al + ?H2SO4 →Al2(SO4)3 + ?H2

e) BaCl2 + ?AgNO3 →Ba(NO3)2 + ?

f) Ca(OH)2 + ?HCl → ? + 2H2O

g) 3Fe3O4 + ?Al → ?Fe + ?

h) Ca(OH)2 + CO2 → ? + H2O

i) Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + ?

Bài 3

Lập các PTHH sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử / phân tử của chất phản ứng với sản phẩm

a) CuO + Cu → Cu2O

b) FeO + O2 → Fe2O3

c) Fe + HCl → FeCl2 + H2

d) Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

e) NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

f) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

g) Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

h) CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

i) Fe(OH)x + H2SO4 → Fe2(SO4)x + H2O

Bài 4

Lập PTHH của các phản ứng sau:

a) Photpho + Khí oxi → Photpho(V) oxit (P2O5)

b) Khí hidro + oxit sắt từ (Fe3O4) → Sắt + Nước (H2O)

c) Canxi + axit photphoric (H3PO4) → Canxi photphat (Ca3(PO4)2) + khí hidro

d) Canxi cacbonat (CaCO3) + axit clohidric (HCl) →

Canxi clorua (CaCl2)+ nước + khí cacbonic

Bài 5:

a)

Trang 5

b) P→ P2O5→ H3PO4→ Mg3(PO4)2 P→ P 2 O 5 → H3PO4→ Mg3(PO4)2

c) S→ SO2→ SO3→ H2SO4→ FeSO4→ ZnSO4 S→ SO2→ SO3→ H2SO4→ FeSO4→ ZnSO4

d) KMnO4→ O2→ CaO→ Ca(OH)2→ CaCO3→ CaCl2

Bài 6: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau( ghi rõ điều kiện nếu có )

CaCO3

( 2 ) ( 3 )

Ca ( 1 ) Ca(OH)2 ( 8 ) ( 9 ) CaCl2 ( 6 ) CaCO3 ( 7 ) CaO

( 4 ) ( 5 )

Ca(HCO3)2

Bài 7: Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá sau:

Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3 CO2

Bài 8:: Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá sau:

Fe  FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4  FeCl2

d C  CO CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2  H2CO3

Bài 9: Viết phương trình thực hiện chuỗi biến hóa sau.

a Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al

6 5

7 NaAlO2

Mg(NO3)2 MgO Mg(OH)2

b) Na  Na2O  NaOH  Na2CO3  NaHCO3  Na2CO3  NaCl  NaNO3

c) FeS2  SO2  SO3  H2SO4  SO2  H2SO4  BaSO4.

d) Na  NaCl  NaOH  NaNO3  NO2  NaNO3

Al   Al O    AlCl    Al OH    Al O    Al   AlCl

Fe   FeSO    Fe OH   FeCl

FeCl   Fe OH   Fe O   Fe   FeCl

g) C )1 CO2  )2 CaCO3  )3 CaO  )4 Ca(OH)2

h) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2

Clorua vôi Ca(NO3)2

i) H2 H2O H2SO4 H2

k) Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2

l) Fe Fe3O4 Fe H2

FeCl3 Fe(OH)3

5

  

Trang 6

m) Al  Al2O3  Al  NaAlO2  Al(OH)3 Al2O3  Al2(SO4)3  AlCl3

FeCl3 CuO

Fe2(SO4)3 Fe(OH)3↓ Cu CuCl2

Fe2O3 Cu(OH)2↓

Bài 10: Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):

a) Na2ZnO2  Zn    ZnO  Na2ZnO2    ZnCl2  Zn(OH)2  ZnO

b) N2  NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2  CuCl2  Cu(OH)2  CuO  Cu  CuCl2

c) X2On (1)

  X (2)

  Ca(XO2)2n – 4  (3) X(OH)n (4)

  XCln (5)

  X(NO3)n  (6) X

Bài 11: Viết PTHH để thực hiện sơ đồ sau.

a) CaCO3

+A

+B

CO2 +E

+C ( Biết A,B,C,D,E là những chất

+D khác nhau )

Na2CO3

1/ Xác định các chất A,B,C,D,E và hoàn thành sơ đồ biến hoá sau

b) NaHCO3

+A + B

CO2 + D + E CaCO3

Na2CO3

Bài tập 12: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

c) Fe → FeCl2 → FeCl3 → Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 .

Fe(OH)3

e) Fe → FeSO4 → Fe(OH)2 → Fe2O3 → Fe

Fe2(SO4)3→ Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe3O4.

Ba(HCO3)2 → BaCl2

Trang 7

Ca(HCO3)2→ CaCl2

Cu

7

Trang 9

IV/Dung dịch :

1) Nồng độ phần trăm: Số gam chất tan chứa trong 100 gam dung dịch

Công thức : C% = mct 100 mdd => mdd =mct 100 C và mct=mdd 100C

2) Nồng dộ mol: Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch:

CM = V n => n = CM V và V= CM n ( V đơn vị tính là lít )

3) Độ tan : Số gam chất tan tan được trong 100gam nước để tạo thành dung dịch hay số chất tan có

trong (100+S ) gam dung dịch

4) CThức liên quan giữa khối lượng riêng và thể tích , khối lượng:

D=

V

m

( V đơn vị tính là ml)

5) Quan hệ giữa nồng độ phần trăm và độ tan:S:

C% =

100

S

S

6) Quan hệ giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm CM = 10M D C%

6) Công thức pha trộn hỗn hợp :

Trộn 2dung dịch m1 có C1và m2 có C2 tạo thành dung dịch 3 có nồng độ C

Ta có quy tắc : m1 C1 C2 –C

C

m2 C2 C1-C 2

1

m

m

= C C12 C C

Trộn 2 dung dịch V1 CM1 và V2 CM2 thì ta có :

Tacó quy tắc : V1 CM1 CM2 –CM

CM

V2 CM2 CM1 - C

Dạng 1: Lập PTHH:

a) Lập phương trình hóa học theo số oxi hóa

:Lập các PTHH sau:

Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

K2Cr2O7 + HCl  KCl + CrCl2 + Cl2 + H2O

Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

b)Lập phương trình bằng phương pháp đại số

CuFeS2 + O2 Cu2S + Fe2O3 + SO2

Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O

P + KClO3 P2O5 + KCl

c) Lập các phương trình hóa học dạng tổng quát

CxHyOz + O2  CO2 + H2O CxHyOzNt + O2  CO2 + H2O + N2

FexOy + CO  FeO + CO2

9

Có khối lượng riêng khác nhau ( có cùng chất tan)

V1 dd1 D1 D-D2

D

V2 dd2 D2 D1-D

= V V21 = D D1D D2

Lưu ý : Chất nguyên chất có thể coi là dung dịch có C% = 100% còn nước có thể coi là dung dịch có C% là 0% hoặc CM =0M

2

1

V

V

= CM CM12 C C

Trang 10

Dạng : Tìm số hạt e, p, n

B1: Nguyên tử nhôm có điện tích hạt nhân là 13+ Trong nguyên tử nhôm , số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 12 hạt Hãy cho biết nguyên tử khối của nhôm

B2: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 50 Trong nguyên tử X tổng số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 14 Tính số hạt p, n, e trong nguyên tử X

B3: Trong nguyên tử có tổng số hạt là 95 Số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện Tìm số

hạt p, n ,e

Cấu tạo nguyên tử:nguyên tử có hạt nhân ở giữa và vỏ tạo bới các hạt e

Electron trong nguyên tử hiđro chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán kính lớn hơn bán kính hạt nhân là 10000lần

Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính là 6cm thì bán kính nguyên tử là bao nhiêu

Dạng : Lập công thức hóa học khi biết :

a)Thành phần phần trăm các nguyên tố:

Lập CTHH của hợp chất khi biết %Cu=40%, S%=20% , %O là 40%

b)Dựa vào khối lượng các sản phẩm

B1 Đốt cháy 1,24 gam một chất lỏng thu được 1,76 gam CO2 và 1,08 gam nước

Tìm CTHH của hợp chất

B2: Hòa tan hết 7,2 gam một oxit của sắt vào axitclohiddric Sau phản ứng thu được 12,7 gam một muối clorua, tìm CTHH của oxit sắt

c)Dựa tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất

B1Lập CTHH của hợp chất sắt oxit biết cứ 7 phần khối lượng sắt kết hợp với 3 phần oxi

Tìm Kim loại R:

B2 Một oxit kim loại X có hóa trị V chứa 56,34 % nguyên tố O, Tìm nguyên tố X

Dạng :Tìm thành phần phần trăm của hỗn hợp

B1Để khử 68 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 thì phải dùng hết 25,76 lít khí H2 ( ở Đktc) Tính thành phần % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp

B2 Dẫn một luồng khí CO dư qua hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chất rắn Y, khí

ra khỏi ống dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa Hòa tan chất rắn Y vào trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí bay ra( Ở đktc) Tính m

Dạng : Tìm tên của chất dựa vào khối lượng các chất trong phương trình

B1 Oxi hóa hoàn toàn 4,8 gam một oxit kim loại có hóa trị II thu được 8 gam một oxit Tìm kim loại X B2 Hòa tan hoàn toàn 3,78 gam một kim loại X bằng dung dịch HCl thu được 4,704 lít khí H2 ( ở Đktc) Xác định kim loại X

B3 Cho 20,55 gam một kim loại X tác dụng với nước thu dược 3,36 lít khí H2 Tìm kim loại X

Dạng : Pha trộn hỗn hợp : Áp dụng quy tắc đường chéo

B1 Phải trộn lẫn bao nhiêu gam dung dịch NaOH 8% với bao nhiêu gam dung dịch NaOH 20% để thu được 500 gam dung dịch có nồng độ 18%

B2 Trộn 700ml dung dịch BaCl2 có nồng độ x mol /l với 300ml dung dịch BaCl2 2M thì thu được dung dịch có nồng đọ 2,45 M Hãy tính giá trị của x

B3 Trộn bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5 M với bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M để thu được 600

ml dung dịch H2SO4 1,5 M

B4 :Lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl có nồng độ 35%(D=1,19g/ml) và bao nhiêu ml dung dịch HCl 10% (D=103g/m) để được 2 lít dung dịch HCl 15% (D= 1,1 g/ml) ?

B5:

Dạng : Viết Công thức hóa học của các muối

B1Viết CTHH của các muối có tên gọi sau:

Can xi cacbo nat, can xi hiđro cacbo nat, Kaliclorua, kali hiđrosunfat, kalisunfat,Kalisunffit,

kalihiđrosunfit, nhôm hiđrophôtphat, nhôm đihiđrophôtphat,, đồng II nitrat, sắt II nitrat, magiesunfua,

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w