Tài liệu giảng dạy Hệ điều hành Windows (Nghề: Tin học văn phòng - Trình độ: Trung cấp) - Trường CĐ Xây dựng Nam Định nhằm giúp sinh viên tìm hiểu và quản lý được các thiết bị, dữ liệu trên môi trường Windows. Nội dung mô đun gồm: Bài 1: Tổng quan hệ điều hành; Bài 2: Hệ điều hành Windows; Bài 3: Cửa sổ và chương trình ứng dụng của Windows; Bài 4: Thiết lập môi trường tiếng Việt trong Windows; Bài 5: Làm việc với Control Panel. Mời các bạn cùng tham khảo giáo trình tại đây.
Trang 1M u ẫ K08/NCKH
`
1. Tên đ tài/Mã s :ề ố
Trang 2.
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Windows (hay Microsoft Windows) là tên c a m t h h đi u hành d a trên giaoủ ộ ọ ệ ề ự
di n ngệ ười dùng đ ho đồ ạ ược phát tri n và để ược phân ph i b i Microsoft. Nó bao g mố ở ồ
m t vài các dòng h đi u hành, m i trong s đó ph c v m t ph n nh t đ nh c a ngànhộ ệ ề ỗ ố ụ ụ ộ ầ ấ ị ủ công nghi p máy tính. Tr i qua nhi u giai đo n phát tri n v i nhi u phiên b n khácệ ả ề ạ ể ớ ề ả nhau, Windows đã d n tr nên ph bi n, n m gi h n 90% th ph n trong th trầ ở ổ ế ắ ữ ơ ị ầ ị ườ ngmáy tính cá nhân trên th gi i.ế ớ
Tài li u này t p trung nghiên c u gi i thi u môi trệ ậ ứ ớ ệ ường Windows 10 cho Mô đun:
H đi u hành Windows ệ ề nh m giúp h c sinh tìm hi u và qu n lý đằ ọ ể ả ược các thi t b , dế ị ữ
li u trên môi trệ ường Windows. N i dung mô đun g m:ộ ồ
Bài 1: T ng quan h đi u hànhổ ệ ề
Bài 2: H đi u hành Windowsệ ề
Bài 3: C a s và chử ổ ương trình ng d ng c a Windowsứ ụ ủ
Bài 4: Thi t l p môi trế ậ ường ti ng Vi t trong Windowsế ệ
Trang 4M C L CỤ Ụ
L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ 2
Trang 5DANH M C CÁC HÌNH VỤ Ẽ
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUNTên mô đun: H đi u hành Windowsệ ề
Mã s mô đun: MĐ 10ố
Th i gian th c hi n mô đun: 75 gi ; (Lý thuy t: 15 gi ; Th c hành, thí nghi m,ờ ự ệ ờ ế ờ ự ệ
th o lu n, bài t p: 57 gi ; Ki m tra: 3 gi )ả ậ ậ ờ ể ờ
+ Trình bày được các ki n th c t ng quan v h đi u hành.ế ứ ổ ề ệ ề
+ Trình bày được các ki n th c v qu n lý đĩa, chia s d li u trên m ngế ứ ề ả ổ ẻ ữ ệ ạ LAN.
+ Trình bày được ý nghĩa và công d ng chụ ương trình so n th o NotePad,ạ ả Wordpad và chương trình v Paint.ẽ
+ Trình bày được ý nghĩa thi t l p môi trế ậ ường ti ng Vi t trong Windows.ế ệ
+ Trình bày được m t s tính năng qu n lý trong Control Panel.ộ ố ả
K năng: ỹ
+ Thao tác có hi u qu trên h đi u hành Windows.ệ ả ệ ề
+ Th c hi n đự ệ ược vi c qu n lý đĩa, chia s d li u trên m ng LANệ ả ổ ẻ ữ ệ ạ
+ S d ng đử ụ ược các chương trình so n th o NotePad và Wordpad, chạ ả ương trình
v Paint.ẽ
+ Thi t l p đế ậ ược môi trường ti ng Vi t trong Windows.ế ệ
+ Thi t l p đế ậ ược các thu c tính cho th m c, t p tin.ộ ư ụ ậ
+ Th c hi n đự ệ ược các thao tác qu n lý trong Control Panel.ả
Trang 7th o lu n, bài ả ậ
t p ậ
Ki m tra ể
1 Bài 1: T ng quan h đi u hànhổ ệ ề 3 2 1
1.1. Đ nh nghĩa h đi u hànhị ệ ề
Bài 2: H đi u hành Windowsệ ề
2.1. Ki m soát quá trình kh i đ ng.ể ở ộ
2.2 Chương trình đi u khi n máyề ể
2.3. Các thao tác v i c a sớ ử ổ
2.4. Chương trình so n th o NotePad.ạ ả
Trang 85.2 Các ch c năng trong Controlứ
5.2.3 Cài đ t đi u ch nh thi t b ph nặ ề ỉ ế ị ầ
c ng và âm thanh (Hardware andứ
Trang 9BÀI 1: T NG QUAN V H ĐI U HÀNHỔ Ề Ệ Ề
* Gi i thi u: ớ ệ
Bài h c này s giúp ngọ ẽ ườ ọi h c bi t đế ược khái ni m h đi u hành là gì. Các thànhệ ệ ề
ph n, tính ch t và ch c năng c a h đi u hành. Li t kê m t s h đi u hành thôngầ ấ ứ ủ ệ ề ệ ộ ố ệ ề
d ng hi n nay. ụ ệ
* M c tiêu: ụ
Trình bày được khái ni m h đi u hành.ệ ệ ề
Phân bi t các thành ph n c a h đi u hành.ệ ầ ủ ệ ề
Phát bi u để ược tính ch t c b n và ch c năng c a h đi u hành.ấ ơ ả ứ ủ ệ ề
Th c hi n thao tác trên máy an toàn.ự ệ
* N i dung chính:ộ
1.1. Đ nh nghĩa H đi u hànhị ệ ề
H đi u hành ệ ề là m tộ hệ th ng các ch ng trìnhố ươ ho t đ ng gi a ng i s d ngạ ộ ữ ườ ử ụ (user) và ph n c ng c a máy tính. M c tiêu c a h đi u hành là cung c p m t môiầ ứ ủ ụ ủ ệ ề ấ ộ
trường đ ngể ườ ử ụi s d ng có th thi hành các chể ương trình. Nó làm cho máy tính d sễ ử
d ng h n, thu n l i h n và hi u qu h n.ụ ơ ậ ợ ơ ệ ả ơ
Ph n c ng ầ ứ bao g m b x lý (CPU), b nh , các thi t b nh p xu t, đây làồ ộ ử ộ ớ ế ị ậ ấ
nh ng tàiữ nguyên c a máy tính.ủ
Ch ươ ng trình ng d ng ứ ụ nh các chư ương trình d ch, h th ng c s d li u, cácị ệ ố ơ ở ữ ệ trò ch i, và các chơ ương trình thương m i. Các chạ ương trình này s d ng tài nguyên c aử ụ ủ máy tính đ gi i quy t các yêu c u c a ngể ả ế ầ ủ ườ ử ụi s d ng
H đi u hành ệ ề đi u khi n và ph i h p vi c s d ng ph n c ng cho nh ng ngề ể ố ợ ệ ử ụ ầ ứ ữ ứ
d ng khác nhau c a nhi u ngụ ủ ề ườ ử ụi s d ng khác nhau. H đi u hành cung c p m t môiệ ề ấ ộ
trường mà các chương trình có th làm vi c h u hi u trên đó.ể ệ ữ ệ
Nhìn chung ch a có đ nh nghĩa nào là hoàn h o v h đi u hành. H đi u hànhư ị ả ề ệ ề ệ ề
t n t i đ gi i quy t các v n đ s d ng h th ng máy tính. M c tiêu c b n c a nó làồ ạ ể ả ế ấ ề ử ụ ệ ố ụ ơ ả ủ giúp cho vi c thi hành các chệ ương trình d dàng h n. M c tiêu th hai là h tr cho cácễ ơ ụ ứ ỗ ợ thao tác trên h th ng máy tính hi u qu h n. Tuy nhiên hai m c tiêu này cũng có ph nệ ố ệ ả ơ ụ ầ
tương ph n vì v y lý thuy t v h đi u hành t p trung vào vi c t i u hóa vi c sả ậ ế ề ệ ề ậ ệ ố ư ệ ử
d ng tài nguyên c a máy tính.ụ ủ
Trang 10Hình 1.1 Mô hình tr u t ừ ượ ng c a h th ng máy tính ủ ệ ố
1.2. Các thành ph n c a h đi u hành:ầ ủ ệ ề
1.2.1 Qu n lý ti n trìnhả ế
M t ti n trình là m t chộ ế ộ ương trình đang được thi hành. M t ti n trình ph i sộ ế ả ử
d ng tài nguyên nh th i gian s d ng CPU, b nh , t p tin, các thi t b nh p xu t đụ ư ờ ử ụ ộ ớ ậ ế ị ậ ấ ể hoàn t t công vi c c a nó. Các tài nguyên này đấ ệ ủ ược cung c p khi ti n trình đấ ế ượ ạ c t ohay trong quá trình thi hành
M t ti n trình độ ế ược coi là m t đ n v làm vi c c a h th ng. M t h th ng cóộ ơ ị ệ ủ ệ ố ộ ệ ố
th có nhi u ti n trình cùng lúc, trong đó m t s ti n trình là c a h đi u hành, m t sể ề ế ộ ố ế ủ ệ ề ộ ố
ti n trình là c a ngế ủ ườ ử ụi s d ng, các ti n trình này có th di n ra đ ng th i.ế ể ễ ồ ờ
1.2.2. Qu n lý b nh chính:ả ộ ớ
Trong h th ng máy tính hi n đ i, ệ ố ệ ạ b nh chính ộ ớ là trung tâm c a các thao tác,ủ
x lý. B nh chính có th xem nh m t m ng ki u byte hay ki u word. M i ph n tử ộ ớ ể ư ộ ả ể ể ỗ ầ ử
đ u có đ a ch Đó là n i l u d li u đề ị ỉ ơ ư ữ ệ ược CPU truy xu t m t cách nhanh chóng so v iấ ộ ớ các thi t b nh p/xu t. Ví d CPU truy xu t d li u t đĩa, nh ng d li u này đế ị ậ ấ ụ ấ ữ ệ ừ ữ ữ ệ ượ cchuy n vào b nh qua l i g i h th ng nh p/xu t.ể ộ ớ ờ ọ ệ ố ậ ấ
1.2.3. Qu n lý b nh ph :ả ộ ớ ụ
B nh chính quá nh đ có th l u gi m i d li u và chộ ớ ỏ ể ể ư ữ ọ ữ ệ ương trình, ngoài ra
d li u s m t khi không còn đữ ệ ẽ ấ ược cung c p năng lấ ượng. H th ng máy tính ngày nayệ ố cung c p ấ h th ng l u tr ph ệ ố ư ữ ụ. Đa s các máy tính đ u dùng đĩa đ l u tr cố ề ể ư ữ ả
chương trình và d li u. H u nh t t c chữ ệ ầ ư ấ ả ương trình: chương trình d ch, h p ng , thị ợ ữ ủ
t c, trình so n th o, đ nh d ng đ u đụ ạ ả ị ạ ề ượ ưc l u tr trên đĩa cho t i khi nó đữ ớ ược th cự
hi n, n p vào trong b nh chính và cũng s d ng đĩa đ ch a d li u và k t qu x lý.ệ ạ ộ ớ ử ụ ể ứ ữ ệ ế ả ử1.2.4. Qu n lý h th ng vào/ ra:ả ệ ố
M t trong nh ng m c tiêu c a h đi u hành là ộ ữ ụ ủ ệ ề che d u ấ nh ng đ c thù c a cácữ ặ ủ thi t b ph n c ng đ i v i ngế ị ầ ứ ố ớ ườ ử ụi s d ng thay vào đó là m t l p thân thi n h n, ngộ ớ ệ ơ ườ i
s d ng d thao tác h n. M t h th ng vào/ra bao g m:ử ụ ễ ơ ộ ệ ố ồ
Thành ph n qu n lý b nh ch a vùng đ m (buffering), l u ầ ả ộ ớ ứ ệ ư
tr (caching) và spooling (vùng ch a) ữ ứ
Giao ti p đi u khi n thi t b (device drivers) t ng quát ế ề ể ế ị ổ
B đi u khi n cho các thi t b xác đ nh ộ ề ể ế ị ị
Trang 11 Ch có b đi u khi n cho các thi t b xác đ nh m i hi u đ n ỉ ộ ề ể ế ị ị ớ ể ế
c u trúc đ c thù c a thi t b mà nó mô t ấ ặ ủ ế ị ả
1.2.5. Qu n lý h th ng t p tin:ả ệ ố ậ
Máy tính có th l u tr thông tin trong nhi u d ng thi t b v t lý khác nhau: băngể ư ữ ề ạ ế ị ậ
t , đĩa t , đĩa quang, M i d ng có nh ng đ c thù riêng v m t t ch c v t lý. M iừ ừ ỗ ạ ữ ặ ề ặ ổ ứ ậ ỗ thi t b có m t b ki m soát nh b đi u khi n đĩa (disk driver) và có nh ng tính ch tế ị ộ ộ ể ư ộ ề ể ữ ấ riêng. Nh ng tính ch t này là t c đ , kh năng l u tr , t c đ truy n d li u và cáchữ ấ ố ộ ả ư ữ ố ộ ề ữ ệ truy xu t. H đi u hành t o m t ánh x t t p tin đ n vùng thông tin trên đĩa và truyấ ệ ề ạ ộ ạ ừ ậ ế
xu t nh ng t p tin thông qua thi t b l u tr ấ ữ ậ ế ị ư ữ
1.2.6. H th ng b o v :ệ ố ả ệ
H th ng b o v ệ ố ả ệ là m t c ch ki m soát quá trình truy xu t c a chộ ơ ế ể ấ ủ ương trình,
ti n trình, ho c ngế ặ ườ ử ụi s d ng v i tài nguyên c a h th ng. C ch này cũng cung c pớ ủ ệ ố ơ ế ấ cách th c đ mô t l i m c đ ki m soát. H th ng b o v cũng làm tăng đ an toànứ ể ả ạ ứ ộ ể ệ ố ả ệ ộ khi ki m tra l i trong giao ti p gi a nh ng h th ng nh bên trong.ể ỗ ế ữ ữ ệ ố ỏ
1.3. Các tính ch t c b n c a h đi u hành.ấ ơ ả ủ ệ ề
1.3.1. Tin c y ậ
M i ho t đ ng, m i thông báo c a h đi u hành đ u ph i chu n xác, tuy t đ i,ọ ạ ộ ọ ủ ệ ề ề ả ẩ ệ ố
ch khi nào bi t ch c ch n là đúng thì h đi u hành m i cung c p thông tin cho ngỉ ế ắ ắ ệ ề ớ ấ ườ i
s d ng. Đ đ m b o đử ụ ể ả ả ược yêu c u này, ph n thi t b k thu t ph i có nh ng phầ ầ ế ị ỹ ậ ả ữ ươ ng
ti n h tr ki m tra tính đúng đ n c a d li u trong các phép l u tr và x lý. Trongệ ỗ ợ ể ắ ủ ữ ệ ư ữ ử các trường h p còn l i h đi u hành thông báo l i và ng ng x lý trao quy n quy t đ nhợ ạ ệ ề ỗ ừ ử ề ế ị cho ngườ ậi v n hành ho c ngặ ườ ử ụi s d ng.
1.3.2. An toàn
H th ng ph i t ch c sao cho chệ ố ả ổ ứ ương trình và d li u không b xoá ho c b thayữ ệ ị ặ ị
Trang 121.3.3. Hi u qu ệ ả
Các tài nguyên c a h th ng ph i đủ ệ ố ả ược khai thác tri t đ sao cho ngay c đi uệ ể ả ề
ki n tài nguyên h n ch v n có th gi i quy t nh ng yêu c u ph c t p. M t khía c nhệ ạ ế ẫ ể ả ế ữ ầ ứ ạ ộ ạ quan tr ng c a đ m b o hi u qu là duy trì đ ng b trong toàn b h th ng, không đọ ủ ả ả ệ ả ồ ộ ộ ệ ố ể các thi t b t c đ ch m trì hoãn ho t đ ng c a toàn b h th ng. ế ị ố ộ ậ ạ ộ ủ ộ ệ ố
d n c th khi chuy n t phiên b n này sang phiên b n khác, b ng các phẫ ụ ể ể ừ ả ả ằ ương ti nệ
nh n bi t c a h th ng. Đ m b o tính k th a s duy trì và phát tri n đ i ngũ ngậ ế ủ ệ ố ả ả ế ừ ẽ ể ộ ườ ử i s
d ng m t nhân t quan tr ng đ h đi u hành có th t n t i.ụ ộ ố ọ ể ệ ề ể ồ ạ
1.3.5. Thu n ti n ậ ệ
H th ng ph i d dàng s d ng, có nhi u m c hi u qu khác nhau tu theo ki nệ ố ả ễ ử ụ ề ứ ệ ả ỳ ế
th c và kinh nghi m ngứ ệ ười dùng. H th ng tr giúp phong phú đ ngệ ố ợ ể ườ ử ụi s d ng có
th tể ự
đào t o ngay trong quá trình khai thác. Trong m t ch ng m c nào đó, các tính ch t trênạ ộ ừ ự ấ mâu thu n l n nhau. M i HĐH có m t gi i pháp trung hoà, u tiên h p lý tính ch tẫ ẫ ỗ ộ ả ư ợ ở ấ này hay tính ch t khác.ấ
1.4. Các ch c năng c a h đi u hành.ứ ủ ệ ề
T ch c giao ti p gi a ngổ ứ ế ữ ười dùng và h th ng.ệ ố
Cung c p các tài nguyên cho các chấ ương trình và cách t ch c th c hi n cácổ ứ ự ệ
chương trình đó
T ch c l u tr thông tin trên b nh ngoài, cung c p các công c đ tìm ki mổ ứ ư ữ ộ ớ ấ ụ ể ế
và truy c p thông tin.ậ
Ki m tra và h tr b ng ph n m m cho các thi t b ngo i vi đ khai thác chúngể ỗ ợ ằ ầ ề ế ị ạ ể
m t cách thu n ti n, hi u qu ộ ậ ệ ệ ả
Cung c p các d ch v ti n ích h th ng.ấ ị ụ ệ ệ ố
1.5. M t s h đi u hành thông d ng.ộ ố ệ ề ụ
Windows 10
Trang 13Ngày 30/9/2014, Windows 10 ra m t, đây là m t n n t ng h p nh t dành cho m iắ ộ ề ả ợ ấ ọ thi t b c a Microsoft g m máy tính cá nhân, tablet, smartphone và c thi t b đeo thôngế ị ủ ồ ả ế ị minh nh ng giao di n và tính năng s có khác nhau đôi chút trên t ng ch ng lo i s nư ệ ẽ ừ ủ ạ ả
Windows 8 được ra m t vào ngày 16/10/2012, phiên b n này đắ ả ược thay đ i v iổ ớ
m t s chi ti t đáng chú ý nh : Giao di n Metro m i thích h p v i các thi t b c m ng.ộ ố ế ư ệ ớ ợ ớ ế ị ả ứ Khi được kh i đ ng, màn hình Start s hi n ra và thay th cho màn hình desktop thở ộ ẽ ệ ế ườ ng
th y, các Live tile trên màn hình s liên t c chuy n đ ng đ c p nh t nh ng thôngấ ẽ ụ ể ộ ể ậ ậ ữ tin cho người dùng mà không c n ph i m ng d ng. Khi nh n ch n m t ô Live Tile, ngầ ả ở ứ ụ ấ ọ ộ ứ
d ng modern s đụ ẽ ược m ra toàn màn hình.ở
Vào ngày 17/10/2013, Microsoft gi i thi u b n c p nh t 8.1 t p trung c i thi n tr iớ ệ ả ậ ậ ậ ả ệ ả nghi m c a ngệ ủ ười dùng v i chu t và bàn phím truy n th ng, ngoài ra, phiên b n nàyớ ộ ề ố ả cũng ho t đ ng n đ nh h n so v i phiên b n cũ.ạ ộ ổ ị ơ ớ ả
Windows 7
Sau th t b i phiên b n Windows Vista, hãng Microsoft đã tr l i m nh m b ngấ ạ ở ả ở ạ ạ ẽ ằ
h đi u hành Windows 7 đệ ề ược ra m t vào ngày 22/10/2009.ắ Microsoft cũng cho bi t,ế trên th c t Windows đã đự ế ược hãng lên k ho ch phát tri n cách đó vài năm, ngay khiế ạ ể Windows Vista v a ra m t.ừ ắ
Windows 7 là m t b n nâng c p l n c a Vista nh m m c đích tộ ả ấ ớ ủ ằ ụ ương thích v i t tớ ấ
c các trình đi u khi n thi t b , ph n c ng, ng d ng đã tả ề ể ế ị ầ ứ ứ ụ ương thích v i Vista. M t sớ ộ ố
u đi m c a Windows 7: Đ n gi n và d s d ng h n Windows Vista, kh năng x lý
t t h n, đ b o m t cao h n (cho đ n hi n nay v n đố ơ ộ ả ậ ơ ế ệ ẫ ược đánh giá là có đ b o m t t tộ ả ậ ố
nh t trong s n ph m c a Microsoft), chi phí th p h n…ấ ả ẩ ủ ấ ơ
Trang 14BÀI 2: H ĐI U HÀNH WINDOWSỆ Ề
A. T NG QUAN C A BÀI GI NGỔ Ủ Ả
Th c hành/ th c t p/ thí nghi m/ bài t p/ th o lu n: ự ự ậ ệ ậ ả ậ 12 giờ
Ki m tra: ể 01 giờ
T h c có h ự ọ ướ ng d n: 10 gi ẫ ờ
II. V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a bài gi ng:ị ấ ủ ả
Bài này được h c sau khi h c xong khái ni m, ý nghĩa c a h đi u hành Windows.ọ ọ ệ ủ ệ ề Bài h c này gi i thi u m t s trình qu n lý trong môi trọ ớ ệ ộ ố ả ường Windows
III. M c tiêu c a bài:ụ ủ
Ki m soát để ược quá trình kh i đ ng, th c hi n đở ộ ự ệ ược chương trình đi u khi nề ể máy t xa.ừ
Qu n lý đả ượ ổc đĩa, các máy làm vi c trên m ng LAN ệ ạ
Thi t l p đế ậ ược các ch đ cho màn hình Windows.ế ộ
Trình bày được m t s v n đ liên quan t i th m c.ộ ố ấ ề ớ ư ụ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính.ự ệ ớ
B. N I DUNG BÀI GI NGỘ Ả :
Ph n 1: Hầ ƯỚNG D N M Đ U (Tích h p)Ẫ Ở Ầ ợ
Th i gian: 3 giờ ờ
2.1. Ki m soát quá trình kh i đ ng.ể ở ộ
Đ ki m soát vi c kh i đ ng c a Windows, đó chính là ti n ích đ n t m t dòngể ể ệ ở ộ ủ ệ ế ừ ộ
l nh c b n là msconfig c a Windows, nó đệ ơ ả ủ ược dùng đ tăng t c quá trình kh i đ ngể ố ở ộ
h đi u hành. M t trong nh ng gi i pháp đệ ề ộ ữ ả ể tăng t c Windows 10ố giai đo n kh iở ạ ở
đ ng là t t các chộ ắ ương trình kh i đ ng cùng h th ng.ở ộ ệ ố
Trang 152.1.1. T t ng d ng kh i đ ng cùng Windows b ng msconfigắ ứ ụ ở ộ ằ
Cách th c hi n ự ệ : Nh nấ Windows + R đ m c a s Run (Hình 2.1), nh pể ở ử ổ ậ msconfig vào và nh nấ Enter ho c ch n OK.ặ ọ
Hình 2.1 C a s Run ử ổ
Xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ System Configuration (Hình 2.2). Ch n tabọ Services, t i đâyạ
s hi n th danh sách t t c các d ch v c a máy tính.ẽ ể ị ấ ả ị ụ ủ
cu i c a s có m t tùy ch n là
Ở ố ử ổ ộ ọ Hide all Microsoft services, tích vào đó đ nể ẩ các d ch v c a Microsoft, ti p theo b ch n nh ng d ch v không c n thi t. ị ụ ủ ế ỏ ọ ở ữ ị ụ ầ ế Ví d : ụ
nh trong hình b ch n m t s d ch v c a Adobe. Nh nư ỏ ọ ộ ố ị ụ ủ ấ Apply khi hoàn t t vi c ch n.ấ ệ ọ
Hình 2.2 H p tho i System Configuration (Tab Services) ộ ạ
Trang 162.1.2 S d ng Task Manager dùng đ qu n lý các ng d ng kh i đ ng cùng h ử ụ ể ả ứ ụ ở ộ ệ
th ng.ố
T i h p tho i hình 2.2, m tab Startup. T Windows 7 tr v trạ ộ ạ ở ừ ở ề ước, có th bể ỏ
ch n nh ng ng d ng không mu n kh i đ ng cùng h th ng t i đây, nh ng trênọ ữ ứ ụ ố ở ộ ệ ố ạ ư Windows 10 nó s ch đ n Task Manage. ẽ ỉ ế
Bước 1: M Task Manager b ng cách nh n t h p phímở ằ ấ ổ ợ Ctrl + Shift + Esc. Ho cặ cách khác là kích chu t ph iộ ả vào kho ng tr ng b t k trên thanh Taskbar sau đó nh pả ố ấ ỳ ấ
ch n ọ Task Manager. Ho c nh p ch n Open Task Manage (Hình 2.3).ặ ấ ọ
Bước 2: Ti p theo nh p ch n tabế ấ ọ Startup (Hình 2.4)
Bước 3: T i đâyạ kích chu t ph iộ ả vào các chương trình: Mu n ng ng kh i đ ngố ừ ở ộ cùng h th ng nh p ch nệ ố ấ ọ Disable ho c nh p ch n ặ ấ ọ Enable đ kh i đ ng cùng h th ngể ở ộ ệ ố (Hình 2.4).
L u ý: ư N u có m t danh sách dài các ng d ng, gi i pháp lý tế ộ ứ ụ ả ưởng là nh p ch nấ ọ
c t Status đ s p x p các ng d ng vào m c Enabled (kích ho t) và Disabled (vô hi uộ ể ắ ế ứ ụ ụ ạ ệ hóa) đ d dàng qu n lý danh sách.ể ễ ả
Đ xác đ nh ng d ng nào nên vô hi u hóa, Task Manager s hi n th hi u su tể ị ứ ụ ệ ẽ ể ị ệ ấ
nh h ng c a m i ng d ng. D i đây là cách Windows 10 xác đ nh t ng giá tr :
M c dù có th ki m soát m i th đặ ể ể ọ ứ ược li t kê trong tab Startup, tuy nhiên đi uệ ề quan tr ng là ph i hi u vô hi u hóa nh ng ng d ng, d ch v nào, b i vì đôi khi có thọ ả ể ệ ữ ứ ụ ị ụ ở ể
ch n m t ng d ng ho c d ch v đặ ộ ứ ụ ặ ị ụ ược yêu c u đ ch y h đi u hành ho c ng d ngầ ể ạ ệ ề ặ ứ ụ đúng cách
Trang 17Hình 2.3 H p tho i ộ ạ System Configuration (Tab Startup)
Hình 2.4 H p tho i Task Manager (Tab Startup) ộ ạ
2.1.3 Xóa các chương trình kh i đ ng cùng h th ng t th m c Startupở ộ ệ ố ừ ư ụ
Shortcut c a các chủ ương trình kh i đ ng cùng Windows 10 đở ộ ượ ưc l u tr trongữ
th m c có tên g i Startup. Có th xóa shortcut c a chư ụ ọ ể ủ ương trình t i th m c Startupạ ư ụ
Trang 18Bước 2: Trên c a s Run, nh pử ổ ậ l nh shell:startup, r i nh n Enter đ m thệ ồ ấ ể ở ư
m cụ Startup (Hình 2.5)
Hình 2.5 C a s Run (m th m c Startup) ử ổ ở ư ụ
Bước 3: L a ch nự ọ shortcut chương trình mu n g b kh i các chố ỡ ỏ ỏ ương trình kh iở
đ ng cùng h th ng trên Windows r i nh n phímộ ệ ố ồ ấ Delete đ xóa (n u có).ể ế
2.2. Chương trình đi u khi n máy tính t xa.ề ể ừ
Đ truy c p t xa, máy tính c n k t n i c n ph i cài đ t m t ph n m m, máyể ậ ừ ầ ế ố ầ ả ặ ộ ầ ề tính này được g i là máy ch (Host). Sau đó, m t máy tính ho c m t thi t b khác cũngọ ủ ộ ặ ộ ế ị cài đ t m t ph n m m tặ ộ ầ ề ương t , máy tính ho c thi t b này g i là máy khách (Client)ự ặ ế ị ọ
đ k t n i v i máy ch và ki m soát nó.ể ế ố ớ ủ ể
TeamViewer là ph n m m truy c p t xa mi n phí t t nh t. Nó có r t nhi u tínhầ ề ậ ừ ễ ố ấ ấ ề năng tuy t v i và r t d cài đ t, không c n thay đ i c u hìnhệ ờ ấ ễ ặ ầ ổ ấ router ho cặ tường l aử
Cách th c hi n: ự ệ
T i và cài đ t ph n m m TeamViewerả ặ ầ ề
+ Bước 1: Download (t i) ph n m mả ầ ề TeamViewer
+ Bước 2: Cài đ t ph n m m TeamViewer. M file TeamViewer t i v , ch nặ ầ ề ở ả ề ọ Run
+ Bước 3: Xu t hi n h p tho i (Hình 2.6). T i đây s có hai m c đ ch n l a:ấ ệ ộ ạ ạ ẽ ụ ể ọ ự
Trang 19+ T i máy tính A (Máy tính đạ ược đi u khi n t máy B), g i 2 dãy s g m: ề ế ừ ử ố ồ Your
ID và Password cho ng i dùng máy tính B thông qua nh n tin trên đi n tho i,ườ ắ ệ ạ facebook, ….
Trong ví d này (Hình 2.7) ta có: Your ID: 583 058 941ụ
+ T i máy tính B (máy tính đi u khi n máy tính A), nh p dãy s Your ID c aạ ề ể ậ ố ủ máy tính A vào ô Partner ID. M t thông báo yêu c u nh p m t kh u, nh p 4 sộ ầ ậ ậ ẩ ậ ố Password c a máy tính A vào, sau đó ch n Log On (Hình 2.8).ủ ọ
Khi đó, trên máy tính B s t đ ng hi n ra giao di n c a máy tính A. Và t i đây,ẽ ự ộ ệ ệ ủ ạ máy tính B có th th c hi n các thao tác đ đi u khi n máy tính A.ể ự ệ ể ề ể
Trang 20Hình 2.7 H p tho i TeamViewer ộ ạ
Hình 2.8 H p tho i TeamViewer (màn hình Log On) ộ ạ
Ngoài ph n m m TeamViewer ra còn có r t nhi u ph n m m khác có th đi uầ ề ấ ề ầ ề ể ề khi n máy tính t xa nh UltraViewer, ể ừ ư Remote Utilities, UltraVNC, AeroAdmin, …2.3. Các v n đ liên quan đ n th m c, t p tin.ấ ề ế ư ụ ệ
2.3.1. Các t p tin m c đ nh c a Windows không đậ ặ ị ủ ược xóa:
+ Program Files và Program Files (x86), ví tr ịở C:\Program Files và C:\Program Files (x86)
+ System 32, ví tr ịở C:\Windows\System32
+ Page File, v trí ị ở C:\pagefile.sys (s không th y đẽ ấ ượ ậc t p tin này tr khi truyừ
c p vàoậ File Explorer Options > View và b ch nỏ ọ Hide protected operating system files.
Nh ng không nên làm đi u này).ư ề
Trang 21+ System Volume Information, v trí ị ở C:\System Volume Information (nó s đẽ ượ c
n n u
ẩ ế Hide protected operating system files kích ho t).ạ
2.3.2. Thi t l p các thu c tính cho th m c, t p tinế ậ ộ ư ụ ậ
Trong Microsoft Windows, t p có b n thu c tính (Properties):ệ ố ộ
+ Thu c tính l u tr ộ ư ữ (Archive): Khi đ c b t, nó ch ra r ng các t p tin l u trượ ậ ỉ ằ ậ ư ữ
đã thay đ i k t khi ho t đ ng sao l u cu i cùng. H th ng t p tin c a Windows đ tổ ể ừ ạ ộ ư ố ệ ố ậ ủ ặ thu c tính này trên b t k t p tin nào đã thay đ i. Ph n m m sao l u sau đó có nhi mộ ấ ỳ ậ ổ ầ ề ư ệ
v xóa thu c tính này khi sao l u thành công.ụ ộ ư
+ Thu c tính ch đ c (ộ ỉ ọ Readonly): Đ i v i thu c tính này t p có th m ra nh ngố ớ ộ ệ ể ở ư
ch xem mà không xóa s a đỉ ử ược
+ Thu c tính n ộ ẩ (Hidden): Đ i v i thu c tính này t p ho c th m c tr ng tháiố ớ ộ ệ ặ ư ụ ở ạ
n, ta ch có th nhìn th y khi ch n xem ch đ hi n th các file ho c th m c n
+ Thu c tính h th ng (ộ ệ ố System): Khi đ c đ t, nó cho bi t t p tin l u tr là t pượ ặ ế ậ ư ữ ậ tin h th ng quan tr ng c n thi t đ máy tính ho t đ ng bình thệ ố ọ ầ ế ể ạ ộ ường. Microsoft Windows s d ng nó đ đánh d u các t p tin h th ng quan tr ng.ử ụ ể ấ ậ ệ ố ọ
L u ý ư : Thông thường chúng ta ch th c hi n trên hai thu c tính, đó là thu c tínhỉ ự ệ ộ ộ
ch đ c và thu c tính n.ỉ ọ ộ ẩ
Thi t l p thu c tính cho th m c, t p tin:ế ậ ộ ư ụ ậ
Nh p chu t ph i lên t p tin/th m c, ch nấ ộ ả ậ ư ụ ọ Properties (thu c tính), sau đó ch nộ ọ thu c tính theo ý: ộ Hidden thi t l p thu c tính n; ế ậ ộ ẩ Readonly thi t l p thu c tính chế ậ ộ ỉ
đ c (Hình 2.9).ọ
Trang 22Hình 2.9. Thi t l p thu c tính cho th m c ho c t p tin ế ậ ộ ư ụ ặ ệ
Xem các thông s bao g m c thu c tính th m c, t p tin:ố ồ ả ộ ư ụ ậ
Nh p ph i chu t vào file ho c th m c ch n Properties (Hình 2.10).ấ ả ộ ặ ư ụ ọ
Tên file và bi u tể ượng c a file đủ ược hi n th ph n đ u c a h p tho i.ể ị ở ầ ầ ủ ộ ạ
Type of file: Ki u file – th hi n qua ph n m r ng c a tên file.ể ể ệ ầ ở ộ ủ
Opens with: Ch ng trình đ c dùng đ đ c file m i khi kích đúp chu t đ m file.ươ ượ ể ọ ỗ ộ ể ởLocation: Đ ng d n đ n th m c ch a file.ườ ẫ ế ư ụ ứ
Size và Size on disk: Kích th c file và kích th c s sector mà file chi m.ướ ướ ố ế
Created: Ngày gi file đờ ượ ạc t o
Modified: Ngày gi l n cu i cùng file đờ ầ ố ược ch nh s a.ỉ ử
Accessed: Ngày gi l n cu i cùng file đờ ầ ố ượ ọc đ c mà không b ch nh s a.ị ỉ ử
Read only (ch đ c): Khi th m c có thu c tính “read only” thì không th t oỉ ọ ư ụ ộ ể ạ
m i/đ i tên/xóa các file và th m c con c a th m c.ớ ổ ư ụ ủ ư ụ
Hidden ( n): Khi file, th m c có thu c tính n (hidden) thì nó s không đẩ ư ụ ộ ẩ ẽ ượ c
hi n th trong Windows Explorer, computer.ể ị
Trang 23Hình 2.10 H p tho i hi n th thu c tính c a t p tin ộ ạ ệ ị ộ ủ ệ
Hi n th file, th m c n:ể ị ư ụ ẩ
Trong Windows Explorer, ch nọ
menu Organization ( góc trái trên c aở ủ
Windows Explorer), r i ch n ồ ọ Folder and
search options. M t h p tho i hi n ra,ộ ộ ạ ệ
ch n th View. Có 3 l a ch n v n file,ọ ẻ ự ọ ề ẩ thư
m c (Hình 2.11):ụ
Show hidden files, folders and
drives: Hi n th các file, th m c, đĩa,ể ị ư ụ ổ
phân vùng có thu c tính n.ộ ẩ
Hide extension for known file
types: n đi ph n m r ng (ki u) c a tênẨ ầ ở ộ ể ủ file
Hide protected operating system
files: n đi các file đ c bi t (quan tr ng) c a Windows.Ẩ ặ ệ ọ ủ
Trang 242.4 Qu n lý đĩa:ả ổ
2.4.1. D n d p đĩa c ng:ọ ẹ ổ ứ
Vì sao nên d n d p c ng: Windows ch a r t nhi u t p tin và th m c khôngọ ẹ ổ ứ ứ ấ ề ậ ư ụ
th c s c n ví d nh các t p cũ làm lãng phí dung lự ự ầ ụ ư ệ ượng. Vì v y d n d p c ng làậ ọ ẹ ổ ứ cách đ gi i quy t tình tr ng c ng máy tính luôn b đ y giúp ti t ki m dung lể ả ế ạ ổ ứ ị ầ ế ệ ượng
D n d p c ng b ng Disk Cleanup: ọ ẹ ổ ứ ằ
+ Cách 1: Vào Start Menu gõ cmd ho c m h p tho iặ ở ộ ạ Run (Windows + R)
gõ cmd r i nh n vào ồ ấ Command Prompt. Trong Command Prompt, gõ cleanmgr r iồ
nh n ấ enter đ m ể ở Disk Cleanup (Hình 2.12)
Hình 2.12: C a s Run (nh p l nh d n d p c ng) ử ổ ậ ệ ọ ẹ ổ ứ
+ Cách 2: Nh n chu t ph i vào phân vùng mu n s d ng công c ấ ộ ả ố ử ụ ụ Disk Cleanup.
Mu n s d ng công c này cho C, làm nh sau:ố ử ụ ụ ổ ư M My computer, nh n chu t ph iở ấ ộ ả vào phân vùng ổ C => ch nọ Properties (Hình 2.13). C a s ti p theo hi n ra nh n vàoử ổ ế ệ ấ
l a ch n Disk Cleanup (Hình 2.14).ự ọ
Hình 2.13: C a s ch n phân vùng ử ổ ọ
Trang 25Hình 2.14: C a s ch n Disk Cleanup ử ổ ọ Hình 2.15: C a s tích ch n file mu n xóa ử ổ ọ ố
Lúc này s xu t hi n các l a ch n đ xóa, tích vào nh ng file/t p tin mu n xóaẽ ấ ệ ự ọ ể ữ ậ ố
r i nh p vàoồ ấ Clean up system files (Hình 2.15)
Các file có th xóa trên Windows đ tăng dung lể ể ượng c ng: ổ ứ
+ T p ng đông: ệ ủ Hibernate (ng đông) đủ ược kích ho t m c đ nh trong Windowsạ ặ ị
10, nó không c n thi t và có th vô hi u hóa nó khi không c n s d ng. ầ ế ể ệ ầ ử ụ
V trí l u:ị ư C:\hiberfil.sys
Cách xóa: N u không s d ng ch đ ng đông và mu n t t nó, có th d dàngế ử ụ ế ộ ủ ố ắ ể ễ
th c hi n đi u đó thông quaự ệ ề Command Prompt
Bước 1: Nh p chu t ph i vào nútấ ộ ả Start và ch nọ Command Prompt (Admin) ho cặ Windows PowerShell (Admin) t menu popup, nh pừ ấ Yes đ ti p t c.ể ế ụ
Bước 2: Trong c a sử ổ Command Prompt, gõ powercfg.exe/hibernate off và nh pấ phím Enter. Thoát kh i c a sỏ ử ổ Command Prompt
+ Th m c t m th i trong Windows: ư ụ ạ ờ Thông thường thì các t p t m th iệ ạ ờ s khôngẽ gây ra b t k s c nào nh ng chúng có th chi m dung lấ ỳ ự ố ư ể ế ượng trên c ng, đi u này cóổ ứ ề
th là lý do ngăn c n cài đ t phiên b n Windows 10 m i.ể ả ặ ả ớ
V trí l u:ị ư C:\Windows\Temp
Trang 26Cách xóa: Bên c nh vi c d n d p quaạ ệ ọ ẹ Disk Cleanup, cũng có th truy c p thể ậ ư
m c này và xóa n i dung c a nó b ng cách nh pụ ộ ủ ằ ấ Ctrl + A đ ch n t t c và sau đóể ọ ấ ả
nh pấ Delete
L u ý khi xóa: ư T p s b xóa vĩnh vi n kh i máy tính, t o ra ch tr ng cho t pệ ẽ ị ễ ỏ ạ ỗ ố ệ
m i. Vì v y hãy ki m tra ch c ch n các t p mu n xóa.ớ ậ ể ắ ắ ệ ố
+ Thùng rác: Khi xóa file trong Windows, nó ch b chuy n vàoỉ ị ể Thùng rác (Recycle Bin). C n ph i xóa thêm m t l n n a nh ng file rác trong Recycle đ d n d pầ ả ộ ầ ữ ữ ể ọ ẹ thùng rác tri t đ ệ ể
V trí l u:ị ư shell:RecycleBinFolder
Cách xóa: Mở thùng rác trên màn hình n n. Ho c gõề ặ shell: RecyclBinFolder vào thanh đi u hề ướ File Explorer. Khi đó, s th y t t c m i th đã xóa th i gian g nng ẽ ấ ấ ả ọ ứ ờ ầ đây. T i đây có th nh p chu t ph i vào t ng m c riêng l và ch nạ ể ấ ộ ả ừ ụ ẻ ọ Delete đ xóa vĩnhể
vi n chúng ho cễ ặ ch n Restoreọ để tr l i v trí ban đ u.ở ạ ị ầ
Đ đi u ch nh cách th cể ề ỉ ứ thùng rác ho t đ ng, nh p vàoạ ộ ấ Recycle Bin Properties trên thanh công c T i đây, có th thay đ i kích thụ ạ ể ổ ướ ốc t i đa c a thùng rácủ
ho c ch nặ ọ Don't move files to the Recycle Bin n u không mu n di chuy n t p vào thùngế ố ể ệ rác. V i tùy ch n này, Windows b qua thùng rác và xóa vĩnh vi n các m c khi xóaớ ọ ỏ ễ ụ chúng. Đi u này s gây b t l i trong m t vài trề ẽ ấ ợ ộ ường h p vì s m t c h i khôi ph c l iợ ẽ ấ ơ ộ ụ ạ các file đã "l tay" xóa b ỡ ỏ
2.4.2. Ch ng phân m nh đĩa c ng.ố ả ổ ứ
Cách th c hi n:ự ệ
+ Bước 1: Mở Computer, nh p chu t ph i vào phân vùng đĩa mu n ki m tra vàấ ộ ả ổ ố ể
ch nọ Properties r i ch n ti pồ ọ ế tab Tools. T i tùy ch n Optimize and defragment drive.,ạ ọ
nh p ch nấ ọ Optimize (Hình 2.16)
+ Bước 2: Trong h p tho i Optimize Drives, nh p ch nộ ạ ấ ọ Analyze đ ti n hànhể ế
ch ng phân m nh đĩa. Ho c nh p ch nố ả ổ ặ ấ ọ Change settings đ lên l ch t đ ng ch ngể ị ự ộ ố phân m nh đĩa (Hình 2.17). ả ổ
Quá trình ch ng phân m nh ố ả ổ
đĩa b ng Disk Defragmenter nhanhằ
ho c ch m tùy thu c vào dung lặ ậ ộ ượng,
t ng s lổ ố ượng file, cũng nh hi nư ệ
tr ng phân m nh c a đĩa ra sao. Sauạ ả ủ ổ
khi ki m tra, ch n ti p Optimize và để ọ ế ể
cho chương trình t đ ng s p x p vự ộ ắ ế ị
Trang 27trí file kh c ph c ch ng phân m nhắ ụ ố ả
cho máy tính (trong quá trình này
không đượ ắc t t máy)
Hình 2.16 H p tho i ch n ch ng phân m nh đĩa c ng ộ ạ ọ ố ả ổ ứ
Hình 2.17 h p tho i Optimize Drives ộ ạ
Nh p ch nấ ọ Change settings đ lên l ch t đ ng ch ng phân m nh đĩa, xu tể ị ự ộ ố ả ổ ấ
hi n h p tho i (Hình 2.18). T i tùy ch n ệ ộ ạ ạ ọ Frequency, l a ch n th i gian t đ ng ch ngự ọ ờ ự ộ ố phân m nh (Dailyhàng ngày, Weeklyhàng tu n, Monthlyhàng tháng) Nh p ch nả ầ ấ ọ Choose, xu t hi n h p tho i (Hình 2.19) l a ch n đĩa theo ý ( đây có th ch n Selectấ ệ ộ ạ ự ọ ổ ở ể ọ all), ch n OK.ọ
Trang 28Hình 2.18 h p tho i Optimize Drives (lên l ch t đ ng ch ng phân m nh) ộ ạ ị ự ộ ố ả
Hình 2.19 L a ch n đĩa thi t l p phân m nh t đ ng ự ọ ổ ế ậ ả ự ộ
2.5. Chia s d li u gi a các máy tính trên m ng LAN.ẻ ữ ệ ữ ạ
Các th m c ho c đĩa đư ụ ặ ổ ược chia s (share) t các máy trong m ng LAN thì sẻ ừ ạ ẽ
hi n th t i c a "My Network Places" c a nh ng máy khác trong m ng.ệ ị ạ ử ổ ủ ữ ạ
Đ th y các máy khác trên m ng: M My Coể ấ ạ ở mputer, dưới Other Places, nh pấ My Network Places, các máy tính khác s hẽ i n th N uể ị ế chúng không hi n th , dể ị ướ iNetwork
Tasks, nh p ấ View workgroup computers. B m đúp mấ áy tính mu n truy xu t.ố ấ
Chia s d li u gi a các máy tính trong m ng LAN trên Windows 10:ẻ ữ ệ ữ ạ
Trang 29 Cách 1: S d ng tính năng Share đ chia s d li u.ử ụ ể ẻ ữ ệ
+ Bước 1: Nh p chu t ph i vào th m c mu n chia s => nh p ch nấ ộ ả ư ụ ố ẻ ấ ọ Properties (Hình 2.20)
+ Bước 2: Xu t hi n h p tho i (Hình 2.21) => ch n tabấ ệ ộ ạ ọ Sharing => ch nọ nút Share…
+ Bước 3: Trong c a s thi t l p quy n (Hình 2.22) => nh p vào mũi tên xử ổ ế ậ ề ấ ổ
xu ng => nh n ch nố ấ ọ Everyone (chia s v i t t c thi t b trong m ng LAN) =>ẻ ớ ấ ả ế ị ạ
nh nấ Add đ thêm nhóm này vào danh sách.ể
+ Bước 4: Nh p vàoấ Everyone trong danh sách => c p quy n cho ngấ ề ười truy c pậ vào file c tở ộ Permission Level (Hình 2.23). đây có các l a ch n sau:Ở ự ọ
Read: Khách truy c p ch có quy n xem ho c copy n i dung đậ ỉ ề ặ ộ ược chia s ẻ
Read/Write: Khách truy c p có toàn quy n (xem, s a, copy, xóa) th m c đậ ề ử ư ụ ượ cchia s ẻ
Hình 2.20 Ch n Properties cho th m c mu n chia s ọ ư ụ ố ẻ
Trang 30Hình 2.21 H p tho i MyShareFiles Properties ộ ạ
Trang 31Hình 2.22 H p tho i File Sharing ộ ạ
Hình 2.23 H p tho i File Sharing (ch n quy n truy c p) ộ ạ ọ ề ậ
+ Bước 5: Nh p vàoấ Share đ kích ho t chia s d li u, xu t hi n h p tho iể ạ ẻ ữ ệ ấ ệ ộ ạ (Hình 2.24), đây s cung c p đở ẽ ấ ường d n t i th m c đẫ ớ ư ụ ược chia s đ giúp ngẻ ể ườ idùng trong m ng LAN truy c p d dàng.ạ ậ ễ
Hình 2.24 H p tho i File Sharing (cung c p đ ộ ạ ấ ườ ng d n) ẫ
Cách 2: Chia s File s d ng Advanced Sharingẻ ử ụ
Trang 32+ Bước 1: Nh p chu t ph i vào t p hay th m c mu n chia s => nh nấ ộ ả ệ ư ụ ố ẻ ấ
ch nọ Properties => và chuy n sang tabể Sharing
+ Bước 2: Nh p ch nấ ọ Advanced Sharing…. (thay vì Share nh cách 1).ư ở
+ Bước 3: Xu t hi n h p tho i (Hình 2.25) => nh pấ ệ ộ ạ ấ Share this folder => và nh pấ
ch nọ OK. Bây gi d li u đã chia s s m c đ nh c p quy n ch đ c và sao chép choờ ữ ệ ẻ ẽ ặ ị ấ ề ỉ ọ khách truy c p vào.ậ
Đ thi t l p quy n cho khách truy c p vào th m c, nh n ch nể ế ậ ề ậ ư ụ ấ ọ Permissions
Hình 2.25 H p tho i Advanced Sharing ộ ạ
+ Bước 4: Trong c a s c p quy n User (Hình 2.26) => nh p ch nử ổ ấ ề ấ ọ Everyone => tích vào tùy ch n nào mu n c p quy n cho ngọ ố ấ ề ười dùng phía dở ưới:
Trang 33Hình 2.26 H p tho i Permissions for MyShareFiles ộ ạ
Mu n c p quy n nào cho User thì hãy tích vào c t ố ấ ề ộ Allow ngay bên c nh, ạ
nh n ấ OK đ hoàn t t ể ấ
Cách 3: Share d li u gi a các máy tính trong m ng LAN không c n Passwordữ ệ ữ ạ ầ
M c đ nh, tính năng chia s trong m ng LAN s yêu c u m t kh u c a ngặ ị ẻ ạ ẽ ầ ậ ẩ ủ ườ idùng mu n truy c p vào File đố ậ ược chia s trên Windows 10. Tuy nhiên, có th t t ch cẻ ể ắ ứ năng này khi c n thi t, các bầ ế ước th c hi n nh sau:ự ệ ư
+ Bước 1: Mở Control Panel (nh n t h p Windows + R => nh p vào l nhấ ổ ợ ậ ệ control => Enter) => xu t hi n h p tho i, ch n ấ ệ ộ ạ ọ Network and Share Center, xu t hi nấ ệ
h p tho i (Hình 2.27), nh p ch nộ ạ ấ ọ Change advanced sharing settings
Trang 34Hình 2.27 H p tho i Network and Sharing Center ộ ạ
+ Bước 2: Xu t hi n h p tho i (Hình 2.31), nh p ch n mũi tên x xu ng ấ ệ ộ ạ ấ ọ ổ ố ở
m cụ All Networks => tích ch nọ Turn off password protected sharing trong m cụ Password protected sharing => nh pấ Save changes đ l u l i.ể ư ạ
ph i và cũng ch nả ọ Set as desktop background nh trên.ư
Cách 2: Đ i hình n n Windows 10 trong Settingsổ ề
Trong giao di n Settings, ngoài vi c l a ch n hình nh mu n đ t làm hình n n,ệ ệ ự ọ ả ố ặ ề
s có thêm nhi u tùy ch n nh thi t l p ch đ cho hi n th hình n n, ch n màu s cẽ ề ọ ư ế ậ ế ộ ể ị ề ọ ắ làm hình n n, hay thay đ i hình n n theo th i gian thi t l p.ề ổ ề ờ ế ậ
+ Bước 1: T i giao di n màn hình máy tính, nh p chu t ph i ch nạ ệ ấ ộ ả ọ Personalize (Hình 2.29)
Trang 35Hình 2.29 L a ch n đ i màn hình n n ự ọ ổ ề
+ Bước 2: Trong giao di n Windows Settings ph n thi t l p ệ ầ ế ậ Background, s cóẽ
l a ch n đ t hình n n khác nhau, g m Solid (ch n màu), Picture (ch n hình nh) vàự ọ ặ ề ồ ọ ọ ả Slideshow ( nh theo slide) (Hình 2.30).ả
Trang 36V i tớ ùy ch n ọ Picture, nh p nút ấ Browse, xu t hi n h p tho i, tìm t i hình nhấ ệ ộ ạ ớ ả
có s n, nh p vào hình nh mu n ch n r i nh p Choose picture (Hình 2.31)ẵ ấ ả ố ọ ồ ấ
Hình 2.31 H p tho i ch n nh làm nh n n ộ ạ ọ ả ả ề
Có thể đi u ch nh kích th c c a nhề ỉ ướ ủ ả sao cho phù h p v i kích thợ ớ ước màn hình, trong tùy ch nọ Choose a fit. T i đây nh p ch n m t trong 6 l a ch n (Hình 2.32).ạ ấ ọ ộ ự ọ
Hình 2.32 Các l a ch n hi n th cho nh n n ự ọ ệ ị ả ề
V i tùy ch n ớ ọ Solid Color, người dùng s th y m t b ng màu đ l a ch n đ tẽ ấ ộ ả ể ự ọ ặ làm hình n n Windows theo màu s c (Hình 2.33).ề ắ
Trang 37Hình 2.33 Các l a ch n hi n th màu cho n n Windows ự ọ ệ ị ề
V i tùy ch n ớ ọ Slideshow, người dùng có th l aể ự ch n m t th m c hình nh ọ ộ ư ụ ả để cài làm hình n n cho máy tính, b ng cách nh p vào nútề ằ ấ Browse (Hình 2.34). Xu t hi nấ ệ
h p tho iộ ạ ch n th m c nh mu n s d ng r i nh n nútọ ư ụ ả ố ử ụ ồ ấ Choose this folder
Nút Change picture every (Hình 2.34) s l a ch n th i gian thay đ i hình n n,ẽ ự ọ ờ ổ ề nhanh nh t là m t phút và lâu nh t là m t ngày. Ph nấ ộ ấ ộ ầ Shuffle là tùy ch n thay đ i hìnhọ ổ
n n desktop ng u nhiên.ề ẫ Choose a fit dùng đ thay đ i kích thể ổ ước cho hình n n.ề
Trang 38Hình 2.34 Các l a ch n hi n th màu cho n n Windows ự ọ ệ ị ề
2.6.2 n icon h th ng trên desktopẨ ệ ố
Ch n ọ Start > Settings > Personalization > Themes > nh pấ Desktop icon setting ở bên ph i c a s (Hình 2.35).ả ử ổ
Hình 2.35 H p tho i Setting ộ ạ
Máy xu t hi n h p tho i Desktop Icon Settings (Hình 2.36). T i m c ấ ệ ộ ạ ạ ụ Desktop Icons nh p ch n ho c b Icon h th ng theo ý, nh p ch n OK.ấ ọ ặ ỏ ệ ố ấ ọ
Trang 39Hình 2.36 H p tho i Desktop Icon Settings ộ ạ
2.6.3 Qu n lý icons trên desktop:ả
Các ch đ hi n th icons:ế ộ ệ ị
Nh p chu t ph i vào không gian tr ng trên desktop và ch nấ ộ ả ố ọ View, xu t hi n cácấ ệ
l a ch n (Hình 2.37), t i đây nh p ch n theo ý. ự ọ ạ ấ ọ
Hình 2.37 Các l a ch n hi n th Icons ự ọ ệ ị
S p x p icons:ắ ế
Trang 40Hình 2.38 Các l a ch n s p x p Icons ự ọ ắ ế
T o m i m t Short cut icons:ạ ớ ộ
Nh p chu t ph i vào không gian tr ng trên desktop ch nấ ộ ả ố ọ New > Shortcut (Hình 2.39), xu t hi n h p tho i, t i đây nh p ch n ấ ệ ộ ạ ạ ấ ọ Browse, xu t hi n h p tho i (hình 2.40),ấ ệ ộ ạ
l a ch n đ i tự ọ ố ượng c n t o Shortcut > OK.ầ ạ
Hình 2.39 L a ch n t o Shortcut Icons ự ọ ạ