1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRẬN ĐẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II (TOÁN 8)

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Để Kiểm Tra Học Kỳ II (Toán 8)
Trường học Trường TH&THCS Hồ Đắc Kiện
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hồ Đắc Kiện
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II (TOÁN 8) MA TRẬN ĐẾ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 8 Năm học 2020 – 2021 Cấp độ Chủ đề Nhận Biết Thông Hiểu Vận dụng Tổng cộng Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Ph[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐẾ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 8

Năm học: 2020 – 2021 Cấp độ

Chủ đề

Tổng cộng Vận dụng Vận dụng cao

1 Phương

trình

Nhận biết phương trình bậc nhất một

ẩn, nghiệm của phương trình và giải được phương trình

Hiểu ĐKXĐ phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải được các phương trình

Giải bài toán

bằng cách lập phương trình và giải các phương trình

2 Bất

phương

trình

Biết và so sánh được BPT bậc nhất một ẩn

3 Tam giác

đồng dạng

Nhận biết tỉ số hai đoạn thẳng ,

tỉ số đồng dạng, diện tích các hình

Hiểu được ĐK của hai tam giác đồng dạng, vẽ được hình

Chứng minh hai tam giác đồng dạng

%

55.55

%

45%

Bảng mô tả đề kiểm tra

Câu 1 Hiểu điều kiện xác định của phương trình

Câu 2 Nhận biết phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 3 Nhận biết nghiệm của một phương trình

Câu 4 nhận biết phương trình tích

Câu 5 Nhận biết các phương trình tương đương

Trang 2

Câu 6 biết được tính chất của bất phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 7 Nhận biết tỉ số của hai đoạn thẳng

Câu 8 Nhận biết được tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng nhau

Câu 9 Nhận biết được tỉ số 2 đường cao của hai tam giác đồng dạng

Câu 10 Nhận biết được công thức tính diện tích của tam giác

Câu 11 Nhận biết được công thức tính diện tích của hình thoi

Câu 12 Hiểu được điều kiện của hai tam giác đồng dạng

*

Bài 1 (TH) Giải được phương trình bậc nhất một ẩn, hiểu và giải được phương trình bậc nhất, vận dụng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 2 (Vận dụng ) Giải được bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 3a (TH) Chứng minh hai tam giác đồng dạng

Bài 3b (Vận dụng ) Tính được độ dài của cạnh dựa vào độ dài các cạnh đã cho

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM (3đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cho phương trình x21 x11 ( x 1)(x x 1)

    Điều kiện xác định của phương trình là:

a x  1 b x 0 và x 1 c x  -1 d x 1

Câu 2 : Cho các phương trình sau đây phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a 2x + 1=0 b x3 + 2= 0 c x2 – 5=0 d 2x4 – 3=0

Câu 3 : Cho phương trình 2x + 2 = 0 khi đó nghiệm của phương trình là :

Câu 4: Cho phương trình (x-3)(x-1) = 0 khi đó nghiệm của phương trình là:

a -3 hoặc 1 b 1 hoặc 3 c -3 hoặc -1 d -3 hoặc -1

đúng

Câu 5 : Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:

a x = 1 và x(x – 1) = 0 b x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0

c 5x = 0 và 2x – 1 = 0 d x2 – 4 = 0 và a – 2 = 0

Câu 6 : Cho a > b hãy so sánh các kết quả sau:

a 2a < 2b b 2a < a + b c 2a> 2b d –a > -b

Câu 7: Cho AB = 12 cm và CD = 8 cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

a 3 b 1

3 d 3

2

Câu 8: Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là :

a 1

3

Câu 9: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 32 , tỉ số đồng dạng là

Câu 10: Diện tích tam giác được tính bởi công thức nào sau đây?

a 1

2

1 2

Sd d c 1

2

Sah d Sab

Câu 11: Diện tích hình thoi được tính bởi công thức nào sau đây?

TRƯỜNG TH&THCS HỒ ĐẮC KIỆN KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Họ tên HS:………

Lớp:

Lời phê của giáo viên

Điểm

MÃ ĐỀ 01

Trang 4

a 1( )

2 Sa b h b 1 2 1 2 Sd d c 1

2 Sah d S abCâu 12 ABC có A = 800, B = 600 và MNP có M = 800, P= 400 thì: a  ABC không đồng dạng với MNP b  ABC đồng dạng MNP c  ABC =  MNP d Cả câu a,b và c đều sai II/ TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1:(3 điểm) Giải các phương trình sau: a/ 3x – 9 = 0 b/ 1 5 2 3 2 x x    c/ 2 3 2 x x x x     Bài 2:(1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nửa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? Bài 3:(3 điểm)Cho góc xAy Trên tia Ax đặt các đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm Trên tia Ay đặt các đoạn thẳng AD = 4cm, AF = 6cm. a) Chứng minh: ACD đồng dạng AFE b) Gọi I là giao điểm của CD và EF Chứng minh IEC  IDF Bài làm

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 8

NĂM HỌC: 2020 – 2021

I.TRẮC NGHIỆM (3đ)

II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: a/ 3x – 9 = 0

 3x = 9

 x = 3

Vấy S  3

b/

1 5

2

3 2 2( 1) 15 12

2 12 15 2 17

14

x

x

x x x

 

 

Vấy 17

14

S  

 

2

x x

x x

 ĐKXĐ: x 0;x 2, MTC: x(x+2)

 

4 4

x S

 

 

0,25 0,5 0,25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 2: Gọi x là tuổi của Phương(x

  ) Theo đề bài toán, ta có phương trình:

3x+ 13 = 2(x+13)

 x = 13 (nhận)

Vậy năm nay Phương 13 tuổi

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

x

I A

E

C

a) Xét ACD và AFE có:

Góc A : chung

3 4 3

4 6 8

AE AD AF

AC

suy ra

3

4

AE

AD AF AC

Suy ra ACD đồng dạng AFE (c-g-c)

b) Xét IEC và IDF có:

2

1 ˆ

ˆ I

I  (đối đỉnh)

F

Cˆ ˆ (do ACD đồng dạng AFE) suy ra IEC đồng dạng IDF (g-g)

0.5 0.5

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

*Lưu ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w