PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2011 – 2022 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1 (1 điểm) Thực hiện phép tính a) 2 75 2 3 b) 3 200 5 150 7 600 50 Bài 2 (1 điểm)[.]
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC: 2011 – 2022
Thời gian làm bài: 90 phút.
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 75 2 32
b) 3 200 5 150 7 600 : 50
Bài 2: (1 điểm) Cho biểu thức :P 49x 16x 25x 2
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P 7 .
Bài 3: (1.25 điểm) Cho biểu thức: A =
2
a) tìm điều kiện của x để A có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức A
Bài 4: (1.25 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = x + 2 (d)
a) Vẽ đồ thị hàm số trên.
b) Tính diện tích và chu vi của tam giác tạo bởi đường thẳng d với hai trục tọa độ?
Bài 5: (1 điểm) Cho hàm số: y = (m – 2) x + m – 3 (d)
a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm C (1;3)
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = -2x + 1
c) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi.
Bài 6: (1,25 điểm)
a) Trong tam giác ABC có AB 12 cm ; ABC 30 0 ; ACB 40 0 ; đường cao AH Hãy tính
độ dài AH, AC.
b) Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng tỏ: tan
2
AB BC
Câu 7 (3.25 điểm) Cho đường tròn (O) và một điểm M nằm ngoài đường tròn Từ M kẻ hai
tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) ( A và B là hai tiếp điểm) Gọi I là giao điểm của OM
và AB.
a) Chứng minh 4 điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh OM AB tại I
c) Từ B kẻ đường kính BC của đường tròn (O), đường thẳng MC cắt đường tròn (O) tại
D (D C)
Chứng minh BDC vuông, từ đó suy ra: MD.MC = MI.MO
d) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với MC tại E và cắt đường thẳng BA tại F Chứng minh: FC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
…… Hết……
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THỬ HỌC KỲ I, NĂM 2021 – 2022
Bài
1:
(1 đ)
Thực hiện phép tính:
a) 75 2 32 6 3 2
b) 3 200 5 150 7 600 : 50 = 3 4 5 3 7 12 =
3.2 5 3 7.2 3 = 6 9 3
0.5
0.5
Bài2
(1 đ)
a, ĐK : x ³ 0
x x
b, 8 x1 7 8 x 8 x 1 x1 0.5
Bài3
(1.25)
a) Tìm đúng ĐK để A có nghĩa là x ³ 0, y ³ 0, x y
=
2
0.25
0.5
0.5
Bài4
(1 đ)
a,Vẽ đồ thị hàm số y = x+2
+ Tìm được hai điểm thuộc đồ thị A(0;2) và B(- 2;0)
+ Vẽ đường thẳng qua hai điểm
ta được đồ thị hàm số
-2
2 y
x d
A
B -1 1
-1
b,Theo a, ta có: Tam giác tạo bởi đường thẳng dvới hai trục tọa độ
là OAB
Vậy: S OAB 1OA.OB 1.2.2 2
Chu vi của OABlà: OA + OB + AB
Mà: AB OA2 OB2 8 2 2 2,8
OA OB AB 2 2 2,8 6,8
0,25
0,25
0.25
0.5
Bài5
Trang 3a) Tìm được m = 4
y = 2x + 1
b) Tìm được m = 0
c) Tìm được điểm cố định mà (d) luôn đi qua: M(-1;-1)
0,5 0,25 0,25
Bài6
(1.25)
a) Trong tam giác ABC có AB 12 cm ; ABC 30 0 ; ACB 40 0 ;
đường cao AH Hãy tính độ dài AH, AC.
AH = ABsinB = 12sin300 = 12 1
2=6 (cm)
AHCv
AC
6 9,38
AH
b) Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng tỏ: tan
2
AB BC
Gọi AM là phân giác góc B Ta có tan tan
2
ABM
AB
Mà AM CM AM CM AC
Từ (1) và (2) ta được
tan
2
AB BC
0.25
0.25 0.25
0.25
0.25
Trang 4(3.25)
D I
C E
O
B
A
M
Vẽ hình ghi GT,KL
0,25
a)Ta có: MAO vuông tại A( do MA là tiếp tuyến của đt (O)
MAO nội tiếp đường tròn đường kính MO
3 điểm M,A,O thuộc đường tròn đường kính MO
Tương tự: 3 điểm M,B,O thuộc đường tròn đường kính MO
4 điểm M,A,O,B thuộc đường tròn đường kính MO
0,25 0,25
b) Ta có: MA=MB( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
OA=OB (bán kính)
2 điểm O và M cách đều hai điểm A và B
OM là trung trực của AB OMAB tai I
0,25
0,25 0,25 c) Ta có: BDC nội tiếp đường tròn (O), có cạnh BC là đường kính
(gt) BDC vuông tại D
BDMC tại D
Xét MBC vuông tại B, đường cao BD, ta có: BM2 = MD.MC (1)
Xét BMO vuông tại B, đường cao BI, ta có: BM2 = MI.MO (2)
Từ (1) và (2), suy ra: MD.MC=MI.MO
0,25
0,25 0,25
OC 2 = OE.OF OC OF
OE OC
OCF OEC 90 0
FCOC tại C thuộc đường tròn (O)
FC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
0,25 0,25 0,25 0,25