1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 – CHƯƠNG I

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Hình Học 6 – Chương I
Trường học Trường THCS Lê Khắc Cẩn
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020 – 2021
Thành phố An Lão
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 – CHƯƠNG I ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS LÊ KHẮC CẨN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài 90 phút MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA C[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 8

Thời gian làm bài 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ Chủ đề

Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

1 Phương trình

bậc nhất một ẩn Biết các khái niệm của PT Giải PT bậc nhất một ẩn Giải PT đưa về ptbậc nhất một ẩn Giải toán bằng cách lậpphương trình

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,6 6%

2

1,0 10%

1

1,0 10%

7 2,6 26% 2.Bất PT bậc nhất

một ẩn

Biết tập nghiệm của một bất

PT, biểu diễn tập nghiệm

Giải bất PT, PT chứa dấu GTTĐ

Chứng minh bât đẳng thức

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

5 1,0 10%

1

0,5 10%

2

1,0 10%

1 0,5 5%

9 3,0 30%

3 Tam giác đông

dạng

Biết vẽ hình, biết yếu tố của tam giác đồng dạng

Hiểu các trường hợp đồng dạng tam giác

Chứng minh hệ thức từ

sự đồng dạng tam giác

C/minh hệ thức hình học

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,6 6%

1

0,5 5%

1

1,0 10%

1

1,0 10%

1 0,5 5%

7 3,6 36%

4 Hình lăng trụ,

chóp đều

Biết tinh thể tích, diện tích hình hộp, chóp đều

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

4 0,8 8%

4 0,8 8% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

17

4,0 40%

5

3,0 30%

2

2,0 20%

2 1,0 10%

26 10 100%

Trang 2

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS LÊ KHẮC CẨN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Hãy chọn một phương án trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau đây.

Câu 1: Giá trị x = 1 không phải là nghiệm của phương trình nào sau đây

A 2x + 3 = 0 B 2x = 2 C 3x –1 = x + 1 D 5x – 2 = 3

Câu 2 : Phương trình 4x = 2 có tập nghiệm là :

A/ S = {–2} B/ S = {–0,5} C/ S = {2} D/ S = {0,5}

Câu 3 : Phương trình x = 1 tương đương với phương trình nào sau đây:

A x2 – 1 = 0 B x(x – 1) = 0 C 3x = 2x + 1 D x2 + 1 = 2

Câu 4: Biết x < y Khẳng định nào sau đây là đúng?

A x + 1 > y B x < y +1 C x > y – 1 D x + 1 < y

Câu 5: Cho biết a 7  b 7 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a > b B a ≥ b C a – b < 0 D b – a ≥ 0

Câu 6: Biết 2x ≥ 2y thì kết luận nào sau đây là đúng?

A x > y B x ≥ y C x < y D x ≥ y

Câu 7: Giá trị x = –3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 2x2 + 1 < 5 B x2 > 9 C x > –2 D x < 2

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x – 1 > 1 là kết quả viết như thế nào sau đây?

A S  x x/ 2 B S  x x/ 2 C S  x x/  2 D S  x x/ 2

Câu 9: ∆ABC và ∆PMN có góc A = góc M, góc B = góc N, thì ký hiệu nào sau đúng?

a ∆ABC ∆PNM b ∆ABC ∆MNP c ∆ABC ∆MPN d ∆ABC ∆PMN Câu 10: ∆ABC và ∆EDF có góc A = góc D, AB: AC = ED: DF thì điều nào sau đúng?

a ∆ABC ∆DEF b ∆ABC ∆DFE c ∆ABC ∆FDE d ∆ABC ∆EDF

Câu 11: ∆ABC ∆DEF, có góc A = 500, AB = 3cm, DE = 6cm thì điều nào là sai?

a góc D = 500 b góc D = 1000 c Hệ số k = 2 d ∆CBA ∆FED

Câu 12: Các kích thước của hình hộp đứng là 3cm, 4cm, cao 5cm thì Sxq là bao nhiêu? A) S = 60cm2 B) S = 35cm2 C S = 54cm2 D S = 70 cm2

Câu 13: Các kích thước của hình hộp chữ nhật là 3cm, 4cm, 5cm thể tích là bao nhiêu?? A) V = 12cm3 B) V = 35cm3 C V = 60 cm3 D V = 70cm3

Câu 14: Hình lập phương cạnh 3cm, có diện tích toàn phần là bao nhiêu?

A) S = 54cm2 B) S = 36cm2 C S = 27cm2 D S = 9cm2

Câu 15: Hình chóp tứ giác đều cạnh 3cm, cao 4cm thì đựng được bao nhiêu cm3 nước? A) 7cm2 B) S = 12cm2 C 16cm2 D 36cm2

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1: (1,5 đ) Giải các phương trình sau đây:

a) 3x – 2 = x – 1 b) x ( 2x – 1 ) + 4 = ( x – 2 )2 c) | x + 3| = 2x – 1

Bài 2: (1,0 đ) Giải các bất phương trình sau đây rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) x + 2 > 0 b) 2x – 5 < 4x – 1

Bài 3: (1,0 đ) Bạn Việt đi bộ từ nhà đến trường với vận tốc đều 5km/h Sau khi đi đúng

nửa quãng đường gặp bạn Nam, hai người vừa đi vừa trao đổi bài với vận tốc đều đều là 3km/h Tính quãng đường từ nhà Nam đến trường, biết rằng thời gian mà Nam đi từ nhà đến trường vừa hết 16 phút

Trang 3

Bài 4 : (3,0 đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, hai đường cao BD và CE của tam

giác cắt nhau tại H (DAC, EAB) Chứng minh rằng:

1) ∆ABD ∆AEC

2) AB AE = AC AD

3) BH.BD + CH.CE = BC2

Bài 5 (0.5 đ): Chứng minh a2 + b2 + 3 > ab + a + b với mọi a, b

III, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI I.Trắc nghiệm ( 3 điểm): Mỗi ý đúng được 0,2 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

II Tự luận (7 đ)

1 a) 3x – 2 = x – 1  3x – x = 2 – 1  2x = 1  x = 0,5

Tập nghiệm S = { 0,5 } b) x ( 2x – 1 ) + 4 = ( x – 2 )2  2x2 – x + 4 = x2 – 4x + 4

 x2 + 3x = 0  x( x+ 3) = 0 Tập nghiệm S = { 0; – 3}

c) | x + 3| = 2x – 1

- xét : x + 3 ≥ 0  x ≥ – 3 khi đó | x + 3| = x + 3

ta có PT: x + 3 = 2x – 1  x = 4 ( t/m đk)

- xét : x + 3 < 0  x < – 3 khi đó | x + 3| = – ( x + 3)

ta có PT: – ( x + 3) = 2x – 1  3x = 2  x < –2/3 ( loại)

Tập nghiệm của PT là S = { 4}

0,5 0,5

0,25 0,25

2

a) x +2 > 0  x > 2 tập nghiệm: S = { x| x > 2}

biểu diễn tập nghiệm trên trục số

b) 2x – 5 < 4x – 1  2x > – 4 hoặc –2x < 4  x > – 2

tập nghiệm: S = { x| x > – 2}

biểu diễn tập nghiệm trên trục số

0,25 0,25 0,25 0,25

3

Gọi độ dài nửa quãng đường cần tìm là x(km) Điều kiện x > 0

Thời gian đi nửa quãng đường với vận tốc 5km/h là x/5 (h)

Thời gian đi nửa quãng đường với vận tốc 3km/h là x/3 (h)

Thời gian đi hêt cả quãng đường là 16 phút = 16 4

60 15 giờ

ta có phương trình : x x 4

53 15 Giải phương trình ta tìn được x = 0,5 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy quãng đường từ nhà đến trường của Nam là 2x = 1km

0,25 0,25 0,25 0,25

4

Hình vẽ đúng cho câu a: ∆ABC và 2 đường cao BD, CE (0,5 đ)

0,5

Trang 4

Bài Đáp án Điểm

4

( 3đ)

a (1,0 đ): Xét ∆ADB và ∆AEC có

- Có ADB AEC 90     0( gt)

- có A= A ( góc chung)

ADB

  AEC (g - g)

0,25 0,25 0,25 0,25 b) (1,0 đ):

- ta có ∆ADB AEC (theo câu a)

AD AB

AB.AE AC.AD

AE AC

0,5 0,5 c) (1,0 điểm):

Kẻ HKBC K BC  

Chứng minh được  BKH BDC (g - g)

 

BK BH

BD.BH BC.BK 1

BD BC

C/minh tương tự CE.CH BC.CK 2  

Từ (1), (2)  BD.BH CE.CH BC BK CK     BC2

0,25

0,25

5

0,5đ

a2 + b2 + 3 ab a b 

 2(a2 + b2 + 3) > 2(ab + a + b)

a2 + b2 + 3 ab a b 

 2(a2 + b2 + 3) > 2(ab + a + b)

 (a2 – 2a + 1) + (b2 – 2b + 1) + (a2 – 2ab + b2) + 4 > 0

 (a – 1)2 + (b- 1)2 + (a – b)2 + 4 > 0: Với mọi a, b

Vậy a2 + b2 + 3 ab a b 

0,25

0,25

Cách giải khác, đúng cho đủ điểm thành phần theo cơ cấu của mỗi phần của đề bài.

An Thọ, ngày 28 tháng 03 năm 2021

Nguyễn Văn Tha

Ngày đăng: 31/12/2022, 14:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w