1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thị trường ngoại hối và Tỷ giá Hối đoái
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 485,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Thị trường ngoại hối II Thị trường ngoại hối 1 THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH (financial market) Thị trường tiền tệ (money market) Thị trường vốn (capital market) TT tín dụng ngắn hạn qua NHTM Thị trường ng.

Trang 1

II Thị trường ngoại hối

1

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH (financial

exchange

market)

TT tín dụng dài hạn (t>1 năm)

TT chứng khoán (security market)

Trang 2

II Thị trường ngoại hối

1. Khái niệm:

Thị trường hối đoái là nơi mà ở đó diễn ra các hoạt động giaodịch mua bán, trao đổi ngoại hối, trong đó chủ yếu là trao đổi,mua bán ngoại tệ và các phương tiện thanh toán quốc tế

Thị trường thành viên:

TT ngoại tệ Liên ngân hàng:

TT ngoại tệ giữa ngân hàng và khách hàng:

2

Trang 3

II Thị trường ngoại hối

Mục đích tham gia TTNH của các ngân hàng:

Nơi diễn ra giao dịch của TTNH:

3

Trang 4

1 Khái niệm TTNH

Chủ thể tham gia giao dịch trên TTNH:

Hàng hóa trên TTNH:

4

Trang 5

2 Đặc điểm thị trường ngoại hối

 Là một thị trường mang tính toàn cầu, hoạt động 24/24h do chênh lệch múi giờ ở các nước

 Là một thị trường nhạy cảm

 Đối tượng kinh doanh chủ yếu: 85% các giao dịch ngoại hối hàng ngày liên quan đến các đồng tiền: USD, EURO, GBP, JPY, AUD, CHF, CAD, trong đó USD và EURO chiếm tỷ trọng lớn nhất.

5

Trang 6

3 Phân loại thị trường

Phân loại theo cách

tổ chức thị trường:

Phân loại theo nghiệp vụ GD ngoại hối:

6

Trang 7

4 Các nghiệp vụ kinh doanh trên thị

trường ngoại hối

7

FOREX

PRIMARY OPERATIONS (Nghiệp vụ sơ cấp)

DERIVATIVE OPERATIONS (Nghiệp vụ phái sinh)

SPOT FORWARD SWAP OPTION FUTURE

CENTER

Trang 8

4.1 Giao dịch giao ngay

(spot transaction )

Định nghĩa: “là GD mà theo đó 2 bên thực hiện mua bán 1

lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch vàkết thúc thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc tiếp theo”.(điều

2, QĐ 1452/2004-QĐ-NHNN)

Bản chất: là GD mua bán ngoại tệ, trong đó việc thanh toán và

giao nhận ngoại tệ xảy ra đồng thời

Thời gian giao ngoại hối và thanh toán = ngày giá trị

(spot value date - SVD): thông thường là 2 ngày kể từ sau

ngày kí hợp đồng (T+2)

8

Trang 9

Spot value date

Ví dụ: Ngày kí HĐ mua ngoại tệ giao ngay là ngày

1/6

value date sẽ được lùi lại tới ngày làm việc tiếp theo gần nhất, có thể là ngày 4/6

9

Trang 10

4.1 Giao dịch giao ngay

(spot transaction )

Tỷ giá giao ngay – spot rate (Rs):

- Được xác định dựa trên cung-cầu trên thị trường, biến động theo từng thời điểm giao dịch.

- Tỷ giá này không nhất thiết là tỷ giá niêm yết hàng ngày của ngân hàng

- Là tỷ giá cơ sở (tỷ giá gốc)

10

Trang 11

4.1 Giao dịch giao ngay

(spot transaction )

Ý nghĩa:

11

Trang 12

4.2 Giao dịch kì hạn (forward transaction)

Định nghĩa: giao dịch hối đoái kỳ hạn là GD mà theo đó 2

bên cam kết sẽ mua, bán với nhau 1 lượng ngoại tệ theo mộtmức tỷ giá xác định và việc thanh toán sẽ được thực hiện vàothời điểm xác định trong tương lai (điều 2, QĐ 1452/2004-QĐ-NHNN)

Ý nghĩa:

❖ Phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá:

❖ Đầu cơ hưởng chênh lệch tỷ giá

12

Trang 13

4.2 Giao d ịch kì hạn (forward transaction)

Đặc điểm của GD kì hạn:

- Giao nhận và thanh toán HĐ: 2 cách

+ Giao thật và thanh toán toàn bộ

+ Hủy HĐ và thanh toán phần chênh lệch tỷ giá.

13

Trang 14

Tỷ giá kỳ hạn – Forward rate (Rf)

Công thức tính tỷ giá kỳ hạn

It - lãi suất đồng tiền định giá

Ic - là lãi suất đồng tiền yết giá

Rs - tỷ giá giao ngay

Rf - tỷ giá kỳ hạn

14

Trang 15

Tỷ giá kỳ hạn – Forward rate (Rf)

VD: Công ty Generalexim mua kỳ hạn 100.000 USD

để thanh toán tiền hàng NK sau 6 tháng Biết NH báo

tỷ giá Rs(USD/VND) = 21.100, lãi suất huy động

VND = 12%/năm, lãi suất huy động USD = 6%/năm Tính mức tỷ giá kỳ hạn công ty sẽ thực hiện?

Đáp án:

Mức tỷ giá mà công ty sẽ thực hiện là:

Rf=21.100*(1+12%/2)/(1+6%/2)=21.715

15

Trang 16

4.3 Giao d ịch tương lai (future tr ansaction )

Khái niệm: GD tương lai về bản chất là 1 giao dịch kỳ hạn

được thực hiện tại sở GD và đối tượng GD là các HĐ ngoại tệ

đã được tiêu chuẩn hóa về loại, số lượng ngoại tệ và thời gianthanh toán

VD: HĐ ngoại tệ tương lai được giao dịch tại sàn Chicago với đặc điểm như sau:

- loại ngoại tệ: CAD, CHF,AUD,GBP,JPY mua bán trực tiếp với USD;

- số lượng tiền tệ của mỗi HĐ: 100000CAD/HĐ; 62500GBP/HĐ

- Thời gian thanh toán: thứ 4 của tuần thứ 3 của các tháng 3,6,9,12.

16

Trang 17

4.3 Giao d ịch tương lai (future tr ansaction )

Đặc điểm của GD tương lai :

- Tính tiêu chuẩn hoá cao

- Được thực hiện tại các sở giao dịch

- Là giao dịch mang tính đầu cơ lớn

- Là giao dịch thông qua nhà môi giới (broker), trong đó ngườimua và người bán HĐ future phải có khoản ký quỹ (margin)tại broker và phải trả phí cho broker

- tỷ giá trong HĐ future thường cao hơn trong HĐ forward dophí GD future thường cao hơn

Ý nghĩa của GD future: thực chất là đầu cơ ngoại tệ

17

Trang 18

So sánh HĐ tương lai và HĐ kì hạn

Tiêu chí so sánh Future Forward

Địa điểm giao dịch Thực hiện tại sở GD:

GD qua môi giới

Thực hiện tại TT OTC:

18

Trang 19

 Ký quỹ (collateral): người mua phải ký quỹ với

khoản ký quỹ ban đầu (standard/initial margin)

cửa Giá trị hợp đồng sẽ được định giá lại bằng

cách sử dụng tỷ giá đóng cửa của ngày giao dịch

sẽ phải trả bởi người mở tài khoản nếu số dư trong tài khoản ký quỹ xuống dưới hạn mức duy trì

(maintenance level/margin), còn nếu vượt quá thì

sẽ được rút ra hoặc cộng thêm vào tài khoản

19

Trang 20

Xét 1 hợp đồng GBP futures contract tại CME ngày 18/12/2003

Trang 21

4.4 Giao dịch hoán đổi (swap transaction)

Khái niệm: 1452/QĐ-NHNN, điều 2:

“là giao dịch đồng thời mua và bán cùng một lượng ngoại tệ (chỉ

có 2 đồng tiền được sử dụng trong giao dịch), trong đó kỳ hạnthanh toán của hai giao dịch là khác nhau và tỷ giá của 2 giaodịch được xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng”

Bản chất: là 1 GD trong dó người ta tiến hành mua và bán đồng

thời 1 đồng tiền theo những tỷ giá khác nhau và theo nhữngngày giá trị khác nhau

21

Trang 22

4.4 Giao dịch hoán đổi (swap transaction)

Đặc điểm:

22

Trang 23

4.5 Giao d ịch quyền chọn

(Option tr ansaction )

Định nghĩa: 1452/QĐ-NHNN, điều 2:

Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ (sau đây gọi là “giao dịch quyền lựa chọn”)

là giao dịch giữa bên mua quyền và bên bán quyền, trong đó bên mua

quyền có quyền nhưng không có nghĩa vụ mua hoặc bán một lượng ngoại tệ xác định ở một mức tỷ giá xác định trong một khoảng thời gian thoả thuận trước Nếu bên mua quyền lựa chọn thực hiện quyền của mình, bên bán quyền có nghĩa vụ bán hoặc mua lượng ngoại tệ trong hợp đồng theo tỷ giá đã thoả thuận trước.

Tỷ giá quyền chọn – là tỷ giá được áp dụng khi thực hiện giao dịch quyền chọn Tỷ giá này còn được gọi là giá strike

23

Trang 24

Hợp đồng quyền chọn mua (call option)

Là một công cụ tài chính, cho phép người mua có quyền (chứ không phải nghĩa vụ) mua một đồng tiền nhất định theo một

tỷ giá đã thoả thuận trước trong một khoảng thời gian xác định

Hợp đồng quyền chọn bán (put option)

24

Trang 25

Các b ên tham gia hợp đồng quyền chọn

➢ Phải trả phí quyền chọn (chính là giá HĐ quyền chọn –

option premium/option fee/option price)

➢ Không phải ký quỹ

Được quyền lựa chọn:

25

Trang 26

Các bên tham gia hợp đồng quyền chọn

Có nghĩa vụ phải tiến hành giao dịch theo yêu cầu của

người mua hợp đồng khi quyền chọn được thực hiện

 Được nhận khoản phí - premium kể cả khi quyền chọn

không được thực hiện

26

Trang 27

4.5 Giao dịch quyền chọn

 Thực hiện tại các sở GD

Phí quyền chọn (option premium): Là số tiền mà nhà đầu tư,

người mua hợp đồng quyền chọn đồng ý trả tiền cho hợp đồngquyền chọn mua hoặc hợp đồng quyền chọn bán

 Tính linh hoạt của phí Option là đặc điểm nổi bật của giao dịchOption

27

Trang 28

Phong cách giao dịch quyền chọn

Quyền chọn kiểu MỹQuyền chọn kiểu châu Âu

28

T

T

Ngày đăng: 31/12/2022, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w