1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập hóa đại cương trắc nghiệm hóa hữu cơ

45 46 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6: Đại cương hóa hữu cơ
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. Tiến sĩ Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa hữu cơ
Thể loại Bài tập hóa đại cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 597,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6 Đại cương hóa hữu cơ Mức độ dễ Câu 1 Đặc điểm chung về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ là A) Dễ cháy, kém bền với nhiệt Phản ứng diễn ra nhanh, hoàn toàn và theo nhiều hướng B) Khó cháy.

Trang 1

Chương 6: Đại cương hóa hữu

cơ Mức độ: dễ

Câu 1 Đặc điểm chung về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ là: A) Dễ cháy, kém bền với nhiệt Phản ứng diễn ra nhanh, hoàn toàn

và theo nhiều hướng

B) Khó cháy, khá bền với nhiệt Phản ứng diễn ra chậm, không hoàn

toàn và theo một hướng nhất định

C) Dễ cháy, kém bền với nhiệt Phản ứng diễn ra chậm, không hoàn

toàn và theo nhiều hướng

D) Khó cháy, khá bền với nhiệt Phản ứng diễn ra nhanh, hoàn toàn

và theo một hướng nhất định

Câu 2 Đặc điểm chung về tính chất vật lý của hợp chất hữu cơ là: A) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, ít tan trong nước và

tan nhiều trong dung môi hữu cơ

B) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, tan nhiều trong nước và

ít trong dung môi hữu cơ

C) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước

và ít tan trong dung môi hữu cơ

D) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, ít tan trong nước và tan

nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 3 Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:

A) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon B) Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ C) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro

Trang 2

D) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có

thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…

Câu 4 Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:

A) Hai orbital lai hóa sp

B) Hai orbital lai hóa sp2

C) Ba orbital lai hóa sp2

D) Một orbital lai hóa sp

Câu 5 Sự tổ hợp một orbital s với hai orbital p (px, py) sẽ tạo thành ba

orbital lai hóa:

A) sp3

B) sp2

C) sp

D) sp, sp2, sp3

Câu 6 Nhận định nào sau đây là đúng:

A) Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng B) Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

C) Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên

kết 𝜋 không thể quay tự do quanh trục liên kết

D) Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên

kết 𝜋 có thể quay tự do quanh trục liên kết

Câu 7 Sự tạo thành liên kết  giữa C=C do sự xen phủ của:

A) Orbital s và orbital p

B) Orbital s và orbital lai hóa sp2

C) Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau

D) Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau

Trang 3

Câu 8 Orbital phân tử được tạo thành do sự xen phủ của các orbital

nguyên tử Các orbital nguyên tử phải thỏa mãn các điều kiện là:

A) Năng lượng của chúng gần nhau.

B) Sự xen phủ của các orbital nguyên tử phải lớn nhất.

C) Chúng phải có cùng một kiểu đối xứng đối với trục nối hai hạt

nhân nguyên tử

D) Phải hội đủ tất cả ba yếu tố.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydro

A) Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt

độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này

B) Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và

nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không cóảnh hưởng này

C) Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và

nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không cóảnh hưởng này

D) Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng

nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydro

A) Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong

nước còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độtan trong nước

B) Liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong

nước còn liên kết hydro liên phân tử làm giảm độ tan trong nước

C) Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong

dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong dung môi không phân cực

Trang 4

D) Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong

dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử củachất tan làm tăng độ tan trong nước

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hợp chất có liên kết

hydro nội phân tử:

A) Dễ tan trong nước.

B) Kém bền.

C) Không bị lôi cuốn bởi hơi nước.

D) Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất có liên kết hydro liên

Trang 5

A) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

B) Khả năng tham gia phản ứng

C) Độ tan

D) Độ bền của phân tử

Câu 17 Nhật xét nào sau đây là đúng khi nói về công thức Lewis:

A) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đứt

B) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét gạch liền

C) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng dấu mũi tên

D) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đậm

Câu 18 Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết

Trang 6

A) Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp B) Là sự liên hợp σ–π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong

nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội

C) Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên

nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội

C) Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên

kết σ

D) Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên

hợp

Câu 21 Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

A) Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong

toàn hệ liên hợp

B) Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất không no

C) Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ

thống phẳng

D) Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông

góc với nhau

Câu 22 Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

A) Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong

toàn hệ liên hợp

B) Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

C) Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra trong hệ thống phẳng

Trang 7

D) Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông

góc với nhau

Câu 23 Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

A) Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong

toàn hệ liên hợp

B) Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

C) Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống

phẳng

D) Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song

song với nhau

Câu 24 Khi thay thế gốc R bằng gốc hydrocarbon nào sau đây thì tốc độ

Trang 8

Câu 29 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng – C

A) Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có

độ âm điện lớn

B) Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

C) Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

D) Thường là những nhóm alkyl

Câu 30 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng + C

A) Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết 𝝅

B) Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

C) Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

Trang 9

D) Thường là những nhóm alkyl

Câu 31 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng + I

A) Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết 𝝅 B) Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

C) Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

D) Thường là những nhóm alkyl

Câu 32 Hiệu ứng cảm ứng + I thường xảy ra trong các hợp chất nào? A) Các hợp chất có nhóm alkyl.

B) Các hợp chất có nhóm mang điện tích âm.

C) Các hợp chất co ́ nhóm alkyl và mang điện tích âm.

D) Tất cả đều đúng

Câu 33 Hiệu ứng cảm ứng - I có trong hợp chất nào?

A) Hợp chất có nhóm không no.

B) Hợp chất có nhóm mang điện tích dương.

C) Hợp chất có những nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

Trang 10

B) Hiệu ứng + I tăng C) Hiệu ứng - I tăng D) Hiệu ứng + H tăng.

Trang 12

Câu 4 Dạng hình học của phân tử amoniac là:

A) 10

B) 8

C) 6

D) 4

Trang 14

B) 5

C) 6

D) 7

Câu 11 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về liên kết 𝜎

A) Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p

B) Liên kết σ bền vững hơn liên kết π

C) Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p

D) Sư ̣ xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là

liên kết σ

Câu 12 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về liên kết π

A) Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p

B) Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

C) Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên

kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết

D) Sư ̣ xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là

liên kết π

Câu 13 Trong phân tử vinylacetylen CH2=CH-CCH nguyên tử carbon có

các trạng thái lai hóa là:

Trang 15

A) Chất B tan trong nước nhiều hơn so với chất A

B) Chất A tan trong nước nhiều hơn so với chất B

C) Chất B tan trong benzen nhiều hơn so với chất A

D) Độ tan của hai chất A và B trong benzen là giống nhau

Trang 16

Câu 18

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất A

và B

A) Chất B có nhiệt độ nóng chảy cao hơn chất A

B) Chất A có nhiệt độ sôi cao hơn chất B

C) Chất B có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất A

D) Nhiệt độ nóng chảy của hai chất A và B là giống nhau

Câu 19 o-Nitrophenol ít tan trong nước hơn p-nitrophenol vì:

A) o-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm tăng khả

năng tạo liên kết hydro với nước

B) o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng

tạo liên kết hydro với nước

C) p-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm giảm khả

năng tạo liên kết hydro với nước

D) p-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng

tạo liên kết hydro với nước

Câu 20 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hợp chất nitrophenol A) p-Nitrophenol dễ tan trong nước.

B) o-Nitrophenol dễ tan trong nước.

C) o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử.

D) p-Nitrophenol không tan trong nước.

Câu 21 Nguyên nhân khiến cho alcol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn

ether etylic là:

Trang 17

p-A) Alcol etylic có khối lượng riêng cao hơn ether etylic.

B) Alcol etylic có khối lượng phân tử cao hơn ether etylic.

C) Alcol etylic co ́ liên kết hydro liên phân tử.

D) Alcol etylic có liên kết hydro nội phân tử.

Câu 22 Độ dài liên kết không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A) Trạng thái lai hóa

B) Bán kính nguyên tử

C) Độ âm điện

D) Năng lượng ion hóa

Câu 23 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quy tắc bát tử

A) Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử

B) Chỉ có electron hóa trị mới cần thõa mãn quy tắc bát tử

C) Muốn thõa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron

lớp ngoài cùng

D) Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị

Câu 24 Nhật xét nào sau đây là đúng khi nói về lai hóa sp 3

A) Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và góc lai

Trang 18

A) Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và góc lai hóa

Câu 26 Nhật xét nào sau đây là đúng khi nói về lai hóa sp

A) Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và góc lai hóa

Trang 20

A) Hiệu ứng + I tăng khi độ phân nhánh tăng.

B) Do số lượng carbon của gốc alkyl tăng.

C) Do tất cả nguyên tử carbon đều có lai hóa sp3

D) Vì chúng là những gốc hydrocarbon no.

Câu 34 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng - I trong các dãy

chất sau đây là do nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp có hiệu ứng - I lớn hơn nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2 và

Câu 35 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng - I trong các dãy

sau đây là do nhóm mang điện tích dương (+) có hiệu ứng - I lớnhơn nhóm không mang điện tích là:

A) –C≡C-R, –CH=CH2, –CH2–CR3

B)

C) -F > -Cl > -NR2 > -CH3

D) -F > -OR > -NR2 > CH3

Trang 21

Câu 36 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng - I trong các dãy

sau đây là do nguyên tử có độ âm điện lớn hơn thì gây ra hiệuứng - I lớn hơn:

Trang 23

A) CH2=CH-Cl

B)

C)

D)

Câu 44 Cho các nhóm thế sau:

(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng + I là:

A) III

B) III, IV

C) I, V

D) I

Câu 45 Cho các nhóm thế sau:

(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng - I là:

A) III

B) V

C) IV, V

D) III, V

Câu 46 Cho các nhóm thế sau:

(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và + C là:

A) II, III

Trang 24

B) IV, V

C) III, V

D) III, IV

Câu 47 Cho các nhóm thế sau:

(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và - C là:

A) II, VI

B) II, V

C) II, IV

D) V, VI

Câu 48 Cho các nhóm thế sau:

(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng + I và + H là:

A) I, VI

B) I

C) VI

D) I, V

Câu 49 Cho các nhóm thế sau:

(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -Cl; (VI) -CCl3

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng - I là:

A) VI

B) IV

C) VI

Trang 25

D) IV, V

Câu 50 Cho các nhóm thế sau:

(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và + C là:

A) IV, VI

B) IV, V

C) III, IV

D) III, VI

Câu 51 Cho các nhóm thế sau:

(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl

Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và - C là:

Trang 26

Câu 53 Nhóm -SO3H trong phân tử acid benzensulfonic có thể gây ra hiệu

A) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng - I

B) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + I

C) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng - C

D) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + C

Câu 55 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid giảm dần là:

CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH,FCH2CH2CH2COOH, CH3CH2CH2COOH

Trang 27

Câu 56 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần là:

CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH,ClCH2COOH, ICH2COOH

A) ICH2COOH, ClCH2COOH, BrCH2COOH, FCH2COOH, CH3COOH

B) CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

C) FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH

D) CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

Câu 57 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần là:

CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

A) CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

B) (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH

C) HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH

D) CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH, HCOOH, CH3COOH

Câu 58 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần là:

(CH3)3CCOOH, FCH2COOH, CH3COOH,

ClCH2COOH, ICH2COOH

A) ICH2COOH, ClCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, (CH3)3CCOOH

B) (CH3)3CCOOH, ICH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

C) FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, (CH3)3CCOOH

D) (CH3)3CCOOH, CH3COOH, ICH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

Câu 59 Chất có lực acid mạnh nhất trong các chất sau là:

A) CH3CH2COOH

B) ClCH2CH2COOH

C) ClCH2COOH

Trang 28

Câu 61 Hiệu ứng cảm ứng của các nhóm -CH3, -COO-, -Br, -NH3+ được ký

hiệu lần lượt là:

Trang 29

I-Mức độ: khó

Câu 1 Dãy sắp xếp nào sau đây có độ dài của liên kết cộng hóa trị tăng

dần:

A) C-F < C-Cl < C-Br < C-I B) C-F < C-Br < C-Cl < C-I C) C-I < C-Cl < C-Br < C-F D) C-Br < C-Cl < C-I < C-F

Câu 2 Sắp xếp độ dài liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử carbon

theo trật tự nào sau đây là đúng:

A) C-C > C=C > CC B) CC > C=C > C-C

C) C-C > CC > C=C D) CC > C-C > C=C

Câu 3 Độ dài liên kết  giữa nguyên tử carbon với một nguyên tử khác

phụ thuộc vào trạng thái lai hóa của nguyên tử carbon:

Trang 30

C) 1, 2, 3

D) 1, 2, 3, 4

Câu 5 Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro liên phân tử trong

dung môi không phân cực thì:

A) Liên kết hydro liên phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

B) Liên kết hydro liên phân tử không bị cắt đứt

C) Liên kết hydro liên phân tử vẫn tồn tại

D) Liên kết hydro liên phân tử tăng lên

Câu 6 Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thì:

A) Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

B) Liên kết hydro nội phân tử vẫn được bảo toàn

C) Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt một phần

D) Liên kết hydro nội phân tử tăng lên

Câu 7 Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với

cis-cyclopentan- 1,2-diol mà không xảy ra với trans-cis-cyclopentan-

trans-cyclopentan-1,2-diol

A) Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết

hydro nội phân tử

B) Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên

kết hydro nội phân tử

C) Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết

hydro nội phân tử

D) Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên

kết hydro nội phân tử

Câu 8 Ethylen glycol HOCH2-CH2OH có cấu dạng che khuất bền hơn

cấu dạng đối vì:

A) Cấu dạng che khuất có liên kết hydro nội phân tử

Ngày đăng: 31/12/2022, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w