Chương 6 Đại cương hóa hữu cơ Mức độ dễ Câu 1 Đặc điểm chung về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ là A) Dễ cháy, kém bền với nhiệt Phản ứng diễn ra nhanh, hoàn toàn và theo nhiều hướng B) Khó cháy.
Trang 1Chương 6: Đại cương hóa hữu
cơ Mức độ: dễ
Câu 1 Đặc điểm chung về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ là: A) Dễ cháy, kém bền với nhiệt Phản ứng diễn ra nhanh, hoàn toàn
và theo nhiều hướng
B) Khó cháy, khá bền với nhiệt Phản ứng diễn ra chậm, không hoàn
toàn và theo một hướng nhất định
C) Dễ cháy, kém bền với nhiệt Phản ứng diễn ra chậm, không hoàn
toàn và theo nhiều hướng
D) Khó cháy, khá bền với nhiệt Phản ứng diễn ra nhanh, hoàn toàn
và theo một hướng nhất định
Câu 2 Đặc điểm chung về tính chất vật lý của hợp chất hữu cơ là: A) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, ít tan trong nước và
tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, tan nhiều trong nước và
ít trong dung môi hữu cơ
C) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước
và ít tan trong dung môi hữu cơ
D) Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, ít tan trong nước và tan
nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 3 Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:
A) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon B) Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ C) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro
Trang 2D) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có
thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…
Câu 4 Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:
A) Hai orbital lai hóa sp
B) Hai orbital lai hóa sp2
C) Ba orbital lai hóa sp2
D) Một orbital lai hóa sp
Câu 5 Sự tổ hợp một orbital s với hai orbital p (px, py) sẽ tạo thành ba
orbital lai hóa:
A) sp3
B) sp2
C) sp
D) sp, sp2, sp3
Câu 6 Nhận định nào sau đây là đúng:
A) Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng B) Liên kết π bền vững hơn liên kết σ
C) Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên
kết 𝜋 không thể quay tự do quanh trục liên kết
D) Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên
kết 𝜋 có thể quay tự do quanh trục liên kết
Câu 7 Sự tạo thành liên kết giữa C=C do sự xen phủ của:
A) Orbital s và orbital p
B) Orbital s và orbital lai hóa sp2
C) Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau
D) Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau
Trang 3Câu 8 Orbital phân tử được tạo thành do sự xen phủ của các orbital
nguyên tử Các orbital nguyên tử phải thỏa mãn các điều kiện là:
A) Năng lượng của chúng gần nhau.
B) Sự xen phủ của các orbital nguyên tử phải lớn nhất.
C) Chúng phải có cùng một kiểu đối xứng đối với trục nối hai hạt
nhân nguyên tử
D) Phải hội đủ tất cả ba yếu tố.
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydro
A) Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt
độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này
B) Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và
nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không cóảnh hưởng này
C) Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và
nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không cóảnh hưởng này
D) Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng
nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết hydro
A) Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong
nước còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độtan trong nước
B) Liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong
nước còn liên kết hydro liên phân tử làm giảm độ tan trong nước
C) Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong
dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong dung môi không phân cực
Trang 4D) Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong
dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử củachất tan làm tăng độ tan trong nước
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hợp chất có liên kết
hydro nội phân tử:
A) Dễ tan trong nước.
B) Kém bền.
C) Không bị lôi cuốn bởi hơi nước.
D) Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất có liên kết hydro liên
Trang 5A) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
B) Khả năng tham gia phản ứng
C) Độ tan
D) Độ bền của phân tử
Câu 17 Nhật xét nào sau đây là đúng khi nói về công thức Lewis:
A) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đứt
B) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét gạch liền
C) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng dấu mũi tên
D) Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đậm
Câu 18 Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết
Trang 6A) Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp B) Là sự liên hợp σ–π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong
nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
C) Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên
nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
C) Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên
kết σ
D) Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên
hợp
Câu 21 Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp
A) Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong
toàn hệ liên hợp
B) Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất không no
C) Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ
thống phẳng
D) Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông
góc với nhau
Câu 22 Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp
A) Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong
toàn hệ liên hợp
B) Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
C) Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra trong hệ thống phẳng
Trang 7D) Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông
góc với nhau
Câu 23 Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp
A) Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong
toàn hệ liên hợp
B) Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
C) Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống
phẳng
D) Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song
song với nhau
Câu 24 Khi thay thế gốc R bằng gốc hydrocarbon nào sau đây thì tốc độ
Trang 8Câu 29 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng – C
A) Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có
độ âm điện lớn
B) Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
C) Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
D) Thường là những nhóm alkyl
Câu 30 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng + C
A) Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết 𝝅
B) Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
C) Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Trang 9D) Thường là những nhóm alkyl
Câu 31 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng + I
A) Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết 𝝅 B) Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
C) Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
D) Thường là những nhóm alkyl
Câu 32 Hiệu ứng cảm ứng + I thường xảy ra trong các hợp chất nào? A) Các hợp chất có nhóm alkyl.
B) Các hợp chất có nhóm mang điện tích âm.
C) Các hợp chất co ́ nhóm alkyl và mang điện tích âm.
D) Tất cả đều đúng
Câu 33 Hiệu ứng cảm ứng - I có trong hợp chất nào?
A) Hợp chất có nhóm không no.
B) Hợp chất có nhóm mang điện tích dương.
C) Hợp chất có những nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Trang 10B) Hiệu ứng + I tăng C) Hiệu ứng - I tăng D) Hiệu ứng + H tăng.
Trang 12Câu 4 Dạng hình học của phân tử amoniac là:
A) 10
B) 8
C) 6
D) 4
Trang 14B) 5
C) 6
D) 7
Câu 11 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về liên kết 𝜎
A) Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p
B) Liên kết σ bền vững hơn liên kết π
C) Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p
D) Sư ̣ xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là
liên kết σ
Câu 12 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về liên kết π
A) Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p
B) Liên kết π bền vững hơn liên kết σ
C) Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên
kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết
D) Sư ̣ xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là
liên kết π
Câu 13 Trong phân tử vinylacetylen CH2=CH-CCH nguyên tử carbon có
các trạng thái lai hóa là:
Trang 15A) Chất B tan trong nước nhiều hơn so với chất A
B) Chất A tan trong nước nhiều hơn so với chất B
C) Chất B tan trong benzen nhiều hơn so với chất A
D) Độ tan của hai chất A và B trong benzen là giống nhau
Trang 16Câu 18
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất A
và B
A) Chất B có nhiệt độ nóng chảy cao hơn chất A
B) Chất A có nhiệt độ sôi cao hơn chất B
C) Chất B có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất A
D) Nhiệt độ nóng chảy của hai chất A và B là giống nhau
Câu 19 o-Nitrophenol ít tan trong nước hơn p-nitrophenol vì:
A) o-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm tăng khả
năng tạo liên kết hydro với nước
B) o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng
tạo liên kết hydro với nước
C) p-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm giảm khả
năng tạo liên kết hydro với nước
D) p-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng
tạo liên kết hydro với nước
Câu 20 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hợp chất nitrophenol A) p-Nitrophenol dễ tan trong nước.
B) o-Nitrophenol dễ tan trong nước.
C) o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử.
D) p-Nitrophenol không tan trong nước.
Câu 21 Nguyên nhân khiến cho alcol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn
ether etylic là:
Trang 17p-A) Alcol etylic có khối lượng riêng cao hơn ether etylic.
B) Alcol etylic có khối lượng phân tử cao hơn ether etylic.
C) Alcol etylic co ́ liên kết hydro liên phân tử.
D) Alcol etylic có liên kết hydro nội phân tử.
Câu 22 Độ dài liên kết không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A) Trạng thái lai hóa
B) Bán kính nguyên tử
C) Độ âm điện
D) Năng lượng ion hóa
Câu 23 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quy tắc bát tử
A) Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử
B) Chỉ có electron hóa trị mới cần thõa mãn quy tắc bát tử
C) Muốn thõa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron
lớp ngoài cùng
D) Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị
Câu 24 Nhật xét nào sau đây là đúng khi nói về lai hóa sp 3
A) Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và góc lai
Trang 18A) Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và góc lai hóa
Câu 26 Nhật xét nào sau đây là đúng khi nói về lai hóa sp
A) Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và góc lai hóa
Trang 20A) Hiệu ứng + I tăng khi độ phân nhánh tăng.
B) Do số lượng carbon của gốc alkyl tăng.
C) Do tất cả nguyên tử carbon đều có lai hóa sp3
D) Vì chúng là những gốc hydrocarbon no.
Câu 34 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng - I trong các dãy
chất sau đây là do nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp có hiệu ứng - I lớn hơn nguyên tử carbon ở trạng thái lai hóa sp2 và
Câu 35 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng - I trong các dãy
sau đây là do nhóm mang điện tích dương (+) có hiệu ứng - I lớnhơn nhóm không mang điện tích là:
A) –C≡C-R, –CH=CH2, –CH2–CR3
B)
C) -F > -Cl > -NR2 > -CH3
D) -F > -OR > -NR2 > CH3
Trang 21Câu 36 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng - I trong các dãy
sau đây là do nguyên tử có độ âm điện lớn hơn thì gây ra hiệuứng - I lớn hơn:
Trang 23A) CH2=CH-Cl
B)
C)
D)
Câu 44 Cho các nhóm thế sau:
(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng + I là:
A) III
B) III, IV
C) I, V
D) I
Câu 45 Cho các nhóm thế sau:
(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng - I là:
A) III
B) V
C) IV, V
D) III, V
Câu 46 Cho các nhóm thế sau:
(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và + C là:
A) II, III
Trang 24B) IV, V
C) III, V
D) III, IV
Câu 47 Cho các nhóm thế sau:
(I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và - C là:
A) II, VI
B) II, V
C) II, IV
D) V, VI
Câu 48 Cho các nhóm thế sau:
(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng + I và + H là:
A) I, VI
B) I
C) VI
D) I, V
Câu 49 Cho các nhóm thế sau:
(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -Cl; (VI) -CCl3
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng - I là:
A) VI
B) IV
C) VI
Trang 25D) IV, V
Câu 50 Cho các nhóm thế sau:
(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và + C là:
A) IV, VI
B) IV, V
C) III, IV
D) III, VI
Câu 51 Cho các nhóm thế sau:
(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl
Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệuứng - I và - C là:
Trang 26Câu 53 Nhóm -SO3H trong phân tử acid benzensulfonic có thể gây ra hiệu
A) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng - I
B) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + I
C) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng - C
D) Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + C
Câu 55 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid giảm dần là:
CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH,FCH2CH2CH2COOH, CH3CH2CH2COOH
Trang 27Câu 56 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần là:
CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH,ClCH2COOH, ICH2COOH
A) ICH2COOH, ClCH2COOH, BrCH2COOH, FCH2COOH, CH3COOH
B) CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
C) FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH
D) CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH
Câu 57 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần là:
CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH
A) CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH
B) (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH
C) HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH
D) CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH, HCOOH, CH3COOH
Câu 58 Sắp xếp dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần là:
(CH3)3CCOOH, FCH2COOH, CH3COOH,
ClCH2COOH, ICH2COOH
A) ICH2COOH, ClCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, (CH3)3CCOOH
B) (CH3)3CCOOH, ICH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
C) FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, (CH3)3CCOOH
D) (CH3)3CCOOH, CH3COOH, ICH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH
Câu 59 Chất có lực acid mạnh nhất trong các chất sau là:
A) CH3CH2COOH
B) ClCH2CH2COOH
C) ClCH2COOH
Trang 28Câu 61 Hiệu ứng cảm ứng của các nhóm -CH3, -COO-, -Br, -NH3+ được ký
hiệu lần lượt là:
Trang 29I-Mức độ: khó
Câu 1 Dãy sắp xếp nào sau đây có độ dài của liên kết cộng hóa trị tăng
dần:
A) C-F < C-Cl < C-Br < C-I B) C-F < C-Br < C-Cl < C-I C) C-I < C-Cl < C-Br < C-F D) C-Br < C-Cl < C-I < C-F
Câu 2 Sắp xếp độ dài liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử carbon
theo trật tự nào sau đây là đúng:
A) C-C > C=C > CC B) CC > C=C > C-C
C) C-C > CC > C=C D) CC > C-C > C=C
Câu 3 Độ dài liên kết giữa nguyên tử carbon với một nguyên tử khác
phụ thuộc vào trạng thái lai hóa của nguyên tử carbon:
Trang 30C) 1, 2, 3
D) 1, 2, 3, 4
Câu 5 Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro liên phân tử trong
dung môi không phân cực thì:
A) Liên kết hydro liên phân tử bị cắt đứt hoàn toàn
B) Liên kết hydro liên phân tử không bị cắt đứt
C) Liên kết hydro liên phân tử vẫn tồn tại
D) Liên kết hydro liên phân tử tăng lên
Câu 6 Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thì:
A) Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt hoàn toàn
B) Liên kết hydro nội phân tử vẫn được bảo toàn
C) Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt một phần
D) Liên kết hydro nội phân tử tăng lên
Câu 7 Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với
cis-cyclopentan- 1,2-diol mà không xảy ra với trans-cis-cyclopentan-
trans-cyclopentan-1,2-diol
A) Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết
hydro nội phân tử
B) Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên
kết hydro nội phân tử
C) Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết
hydro nội phân tử
D) Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên
kết hydro nội phân tử
Câu 8 Ethylen glycol HOCH2-CH2OH có cấu dạng che khuất bền hơn
cấu dạng đối vì:
A) Cấu dạng che khuất có liên kết hydro nội phân tử