1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế lượng 1: Chương 6 - Trường ĐH Kinh tế Quốc Dân (Năm 2022)

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6 - Trường ĐH Kinh tế Quốc Dân (Năm 2022)
Trường học Học Viện Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế lượng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 810,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế lượng 1: Chương 6 được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Một số khái niệm; Các giả thiết OLS khi ước lượng; Một số mô hình chuỗi thời gian cơ bản; Tính chất mẫu lớn và ước lượng OLS. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Chương 6 HỒI QUY VỚI CHUỖI THỜI GIAN

định, quan sát các cá thể khác nhau)

thời gian

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG 6

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian

Trang 3

6.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Biến trễ (lag) của Y t : Y t – 1 , Y t – 2 , …, hoặc Y(-1), Y(-2)

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian

Trang 4

Sai phân và tự tương quan

Sai phân bậc 1 (first order difference)

(Y t ) = Y t – Y t –1

▪ Sai phân hai thời kỳ

2(Y t ) = Y t – Y t – 2

Sai phân bậc 2 (second order difference)

 2(Y t ) = ((Y t )) = (Y t ) – (Y t–1)

Tự tương quan bậc 1 (first order autocorrelation)

Trang 5

Chuỗi dừng

nếu thỏa mãn 3 điều kiện

(iii) Cov(Y t , Y t – p ) = p chỉ thay đổi theo p

dừng (non-stationary time series)

Cov(Y t , Y t – p ) → 0 rất nhanh khi p tăng nhanh

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.1 Một số khái niệm

Trang 7

6.2 GIẢ THIẾT OLS

Giả thiết TS4: Không có đa cộng tuyến hoàn hảo

Giả thiết TS5: Sai số phân phối chuẩn: u t ~ N(0, σ 2)

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian

Trang 8

Biến ngoại sinh chặt

(ii) Cov(u t , X jt ’ ) = 0 t, t ’, j = 2  k

(strictly exogenous variable)

sinh (endogenous independent variable)

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.2 Giả thiết OLS

Trang 9

Tính không chệch tốt nhất

Định lý: Với mô hình chuỗi thời gian, nếu các giả

thiết TS1 đến TS4 được thỏa mãn thì ước lượng OLS

là ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất

Trang 10

Các giả thiết thay thế khi mẫu lớn

Giả thiết TS0’: Các chuỗi Y t , X 2t ,…, X kt là dừng và phụ

Giả thiết 3, 4: không thay đổi

Định lý: các giả thiết được thỏa mãn và mẫu lớn thì

ước lượng OLS là tuyến tính và vững, phân phối xấp

xỉ chuẩn → các suy diễn có ý nghĩa

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.2 Giả thiết OLS

Trang 11

và phụ thuộc yếu CS1: Mẫu ngẫu

nhiên

TS1: Không tự tương quan

TS1’: Không tự tương quan

CS2: E(ui) = 0 TS2: E(ut | Xt’) = 0 TS2’: E(ut | Xt) = 0 CS3: Var(ui)= σ 2 TS3: Var(ut) = σ 2 TS3’: Var(ut) = σ 2

CS4: Không ĐCT TS4: Không ĐCT TS4’: Không ĐCT

ƯL là BLUE ƯL là BLUE ƯL là Vững

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.2 Giả thiết OLS

Trang 12

6.3 MÔ HÌNH CHUỖI THỜI GIAN CƠ BẢN

Trang 13

Mô hình tự hồi quy

Trang 14

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.3 Mô hình chuỗi thời gian cơ bản

Trang 15

Mô hình theo xu thế thời gian

Trang 16

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.3 Mô hình chuỗi thời gian cơ bản

Trang 18

Mô hình theo xu thế và mùa vụ

Y t = 1 + 2t + 2S2 + 3S3 + 4S4 + u t

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian 6.3 Mô hình chuỗi thời gian cơ bản

Trang 20

Mô hình có trễ và dự báo

Y t =  + 0X t + 1X t – 1 + u t

được cho 1 thời kì ngoài mẫu

Trang 22

Tóm tắt chương 6

Chương 6 Hồi quy với chuỗi thời gian

Ngày đăng: 31/12/2022, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm