Bài giảng Hàn cơ bản: Bài 6 được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn; Chọn chế độ hàn điện hồ quang tay; Kỹ thuật hàn đính phôi hàn; Kỹ thuật hàn mối hàn bằng giáp mối vát mép chữ V; Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
PVMTC
TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ
Giảng viên: TRẦN THANH NGỌC
Email: ngoctt@pvmtc.edu.vn Mobile: 097.297.8571
HÀN CƠ BẢN
Bài 6: Kỹ thuật hàn BẰNG GIÁP MỐI
VÁT MÉP chữ v
Trang 2Bài 6: K thu t hàn b ng giáp m i vát mép ch Vỹ ậ ằ ố ữ
MỤC TIÊU CỦA BÀI 6:
Sau khi học xong bài 6, người học có khả năng:
v Biết lập quy trình để thực hiện mối hàn
v Thực hành đúng các bước theo quy trình
v Hàn được mối hàn bằng giáp mối vát mép V đạt yêu cầu kỹ thuật
2
Trang 3TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
NỘI DUNG BÀI 6
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn 6.1
Chọn chế độ hàn điện hồ quang tay 6.2
3
Kỹ thuật hàn đính phôi hàn 6.3
Kỹ thuật hàn mối hàn bằng giáp mối không vát mép 6.4
Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa 6.5
Trang 46.1 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn 4
6.1.1 Đọc bản vẽ
3 60°
SMAW
3 1,5 ÷ 2
16±1 2,5±0,5
1÷1,5 5
Trang 5TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
6.1.2 Chuẩn bị thiết bị hàn, chuẩn bị dụng cụ hàn
Trang 66.1 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn 6
6.1.3 Chuẩn bị vật liệu hàn
Thép tấm carbon ( 10x150x250 ) mm Que hàn thép carbon E6013, 3.2 mm
100
1,5 ÷ 2
Trang 7TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
Chọn que hàn: E6013 - Ø3.2
Ih = 125A
Chọn tốc độ hàn: Vh = (150÷200)mm/p
Trang 86.3 Kỹ thuật hàn đính phôi hàn 8
Đặt hai tấm phôi đối đầu nhau và đặt
lên bàn hàn
Hàn đính ở mặt sau, tại mép ngoài
cùng đường hàn (dài khoảng 10mm)
Hàn đính chắc chắn, tránh không làm
ảnh hưởng khi hàn mặt trước
Hai tấm hàn đính phải phẳng mặt
Tạo biến dạng ngược một góc khoảng
20 (góc bù biến dạng khi hàn)
Có thể gắn 2 tấm dẫn hướng ở 2 đầu
phôi
Trang 9TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
6.4.1 Gây hồ quang
Trang 10
6.4.2 Tiến hàn hàn
v Điều chỉnh cường độ dòng điện hàn 125A
v Đặt góc độ que hàn như hình bên
v Chuyển động ngang que hàn theo hình răng cưa hoặc bán nguyệt với bề
rộng tương đương 2 lần đường kính que hàn
v Luôn duy trì hồ quang ngắn trong suốt quá trình hàn
6.4 Kỹ thuật hàn mối hàn bằng giáp mối vát mép chữ V
Trang 11TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
6.4.3 Kích thước mối hàn
÷
÷1,5
Trang 126.5 Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa
- Dòng điện hàn thấp
- Không làm sạch vật hàn
- Xỉ bị lẫn tại bề mặt chi tiết
- Xỉ chảy tràn ra phía trước hồ quang
- Loại bỏ xỉ không hết sau mỗi đường hàn
- Tăng dòng điện hàn
- làm sạch vật hàn
- Định vị lại vật hàn để kiểm soát xỉ nóng chảy
- Cần thay đổi góc nghiêng que hàn
- Làm trơn bề mặt chi tiết
- Cải thiện việc loại bỏ xỉ sau mỗi đường hàn
6.5.1 Mối hàn ngậm xỉ
Trang 13TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
13
6.5 Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa
- Dòng điện hàn thấp
- Không làm sạch vật hàn
- Xỉ bị lẫn tại bề mặt chi tiết
- Góc độ que hàn, dao động que không đúng
- Tăng dòng điện hàn
- làm sạch vật hàn
- Định vị lại vật hàn để kiểm soát xỉ nóng chảy
- Cần thay đổi góc độ que hàn
- Thay đổi cách dao động que hàn
6.5.2 Mối hàn không ngấu
Trang 146.6 Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa
6.5.3 Mối hàn rỗ khí
ü Hồ quang dài
ü Que hàn ẩm
ü Vật hàn không làm sạch
ü Điều chỉnh chiều dài hồ quang hợp lý
ü Sấy que hàn
ü Làm sạch vật hàn
Trang 15TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
15
6.6 Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa
ü Khe hở lớn
ü Dòng điện hàn lớn
ü Góc độ que hàn sai
ü Điều chỉnh khe hở phù hợp
ü Giảm dòng điện hàn
ü Điều chỉnh góc độ que hàn
6.6.4 mối hàn cháy thủng
Trang 16Tổng kết bài 6
Những nội dung chính:
v Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn
v Chọn chế độ hàn điện hồ quang tay
v Kỹ thuật hàn đính phôi hàn
v Kỹ thuật hàn mối hàn bằng giáp mối vát mép chữ V
v Khuyết tật mối hàn: Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa
16
Trang 17TR N THANH NGOC Ầ HÀN C B N Ơ Ả
PVMTC
TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ
Giảng viên: TRẦN THANH NGỌC
Email: ngoctt@pvmtc.edu.vn Mobile: 097.297.8571
Thank You!
WWW.PVMTC.EDU.VN
17