Tài liệu học tập Pháp luật đại cương cung cấp cho người học những kiến thức như: đại cương về nhà nước; đại cương về pháp luật; hệ thống các ngành luật Việt Nam; pháp luật về phòng chống tham nhũng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TR ƯỜ NG CAO Đ NG DUYÊN H I Ẳ Ả
Trang 2CHƯƠNG I: Đ I CẠ ƯƠNG V NHÀ NỀ ƯỚC
1.1 NGU N G C C A NHÀ NỒ Ố Ủ ƯỚC
Mu n hi u rõ ngu n g c và b n ch t c a pháp lu t cũng nh s phát tri n c a chúng , tìm hi u ố ể ồ ố ả ấ ủ ậ ư ự ể ủ ể
nh ng nguyên nhân d n đ n s hình thành và phát tri n c a nhà nữ ẫ ế ự ể ủ ước. Nhà nước và pháp lu t là m t ậ ộ
ph m trù ch xu t hi n khi xã h i loài ngạ ỉ ấ ệ ộ ười phát tri n đ n m t giai đo n nh t đ nh, chúng luôn v n ể ế ộ ạ ấ ị ậ
đ ng, phát tri n và s tiêu vong khi nh ng đi u ki n khách quan v s t n t i và phát tri n c a chúng ộ ể ẽ ữ ề ệ ề ự ồ ạ ể ủkhông còn n a.ữ
1.1.1 S ra đ i c a nhà nự ờ ủ ước
a) Ch đ c ng s n nguyên th y và t ch c th t c, b l c.ế ộ ộ ả ủ ổ ứ ị ộ ộ ạ
Ch đ c ng s n nguyên th y là hình thái kinh t xã h i đ u tiên trong l ch s , đó là m t xã h i khôngế ộ ộ ả ủ ế ộ ầ ị ử ộ ộ
có giai c p, ch a có nhà nấ ư ước và pháp lu t.ậ
xã h i c ng s n nguyên th y do trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t còn th p d n đ n năng
r t đ n gi n. Đ t ch c và qu n lí th t c , đã xu t hi n hình th c H i đ ng th t c, đây là t ch c ấ ơ ả ể ổ ứ ả ị ộ ấ ệ ứ ộ ồ ị ộ ổ ứ
có quy n l c cao nh t c a th t c th hi n ý chí chung c a t t c m i thành viên trong vi c quy t ề ự ấ ủ ị ộ ể ệ ủ ấ ả ọ ệ ế
đ nh các v n đ có liên quan. H i đ ng th b u ra nh ng ngị ấ ề ộ ồ ị ầ ữ ườ ứi đ ng đ u th nh tù trầ ị ư ưởng, th lĩnh ủquân s , đ th c hi n quy n l c và qu n lý các công vi c chung c a th t c.Nh ng ngư ể ự ệ ề ự ả ệ ủ ị ộ ữ ười này có quy n l c r t l n nh ng quy n l c đó không d a vào b máy cề ự ấ ớ ư ề ự ự ộ ưỡng ch mà d a vào s uy tín đế ự ự ược
s ng h c a các thành viên trong th t c. H cũng có th b bãi mi n b t c lúc nào n u uy tín c a ự ủ ộ ủ ị ộ ọ ể ị ễ ấ ứ ế ủ
Trang 3Tóm l i, trong x h i c ng s n nguyên th y đã có quy n l c nh ng đó là quy n l c xu t phát t xã ạ ẫ ộ ộ ả ủ ề ự ư ề ự ấ ừ
h i và ph c v l i ích chung c a c ng đ ng. Các quy t c ng x s c a con ngộ ụ ụ ợ ủ ộ ồ ắ ứ ử ự ủ ười là các t p quán và ậcác tín đi u tôn giáo, đó là các chu n m c tuy t đ i mà m i ngề ẩ ự ệ ố ọ ười tuân theo m t cách t nguy n.ộ ự ệ
b) S tan rã c a các t ch c th t c và s xu t hi n c a nhà nự ủ ổ ứ ị ộ ự ấ ệ ủ ướ c
L ch s đã tr i qua 3 l n phân công lao đ ng xã h i l n mà m i l n xã h i l i có bị ử ả ầ ộ ộ ớ ỗ ầ ộ ạ ước ti n m i t ng ế ớ ừ
bước làm tăng nhanh quá trình tan rã c a ch đ c ng s n nguy n th y.ủ ế ộ ộ ả ể ủ
* L n phân công lao đ ng xã h i l n th nh t ầ ộ ộ ầ ứ ấ
Đó là con người thu n dầ ưỡng được đ ng v t t o ra ngh chăn nuôi gia súc phát tri n m nh m , xu t ộ ậ ạ ề ể ạ ẽ ấ
hi n càng nhi u gia đình chuyên làm ngh chăn nuôi, d n d n chăn nuôi đã tr thành m t ngành kinh ệ ề ề ầ ầ ở ộ
t đ c l p tách kh i ngành tr ng tr t.ế ộ ậ ỏ ồ ọ
Sau l n phân công xã h i đ u tiên, xã h i đã có nh ng bi n đ i sâu s c: chăn nuôi, tr ng tr t phát ầ ộ ầ ộ ữ ế ổ ắ ồ ọtri n t o ra s n ph m lao đ ng d th a và phát sinh kh năng chi m đo t s n ph m d th a đó. Xã ể ạ ả ẩ ộ ư ừ ả ế ạ ả ẩ ư ừ
h i n y sinh nhu c u v s c lao đ ng, cho nên các tù binh trong chi n tranh thay vì b gi t đã độ ả ầ ề ứ ộ ế ị ế ược giữ
l i b bóc l t s c lao đ ng làm nô l ạ ị ộ ứ ộ ệ
Nh v y, ch d t h u xu t hi n, xã h i phân chia thành k giàu ngư ậ ế ộ ư ữ ấ ệ ộ ẻ ười nghèo, thi t l p nên các gia ế ậđình cá th v i đ a v đ c tôn c u ngể ớ ị ị ộ ả ười ch ng tr thành nh ng y u t đe d a s t n t i c a t ch c ồ ở ữ ế ố ọ ự ồ ạ ủ ổ ứ
th t c.ị ộ
* L n phân công lao đ ng xã h i th hai ầ ộ ộ ứ
Vi c con ngệ ười tìm ra kim loa c i ti n các công c s n xu t và ch bi n nh ng s n ph m c a tr ng ị ả ế ụ ả ấ ế ế ữ ả ẩ ủ ồ
tr t, chăn nuôi t o ra m t ngành ngh m i tách kh i nông nghi p, đó là th công nghi p. Sau l n phân ọ ạ ộ ề ớ ỏ ệ ủ ệ ầcông xã h i này thì nô l tr thành m t b ph n ph n ch y u c u thành c a xã h i. Xã h i b phân ộ ệ ở ộ ộ ậ ậ ủ ế ấ ủ ộ ộ ịhóa sâu s c, s phân bi t giũa k giàu và ngắ ự ệ ẻ ười nghèo, gi a ch nô và nô l ngày càng rõ nét, m u ữ ủ ệ ẫthu n giai c p hình thành và ngày càng gia tăng.ấ ấ
* L n phân công lao đ ng xã h i th ba ầ ộ ộ ứ
Khi các ngành s n xu t đã tách bi t thì xu t hi n nhu c u trao đ i hàng hóa và d n đ n s ra đ i c a ả ấ ệ ấ ệ ầ ổ ẫ ế ự ờ ủ
thương nghi p. S phân công này n y sinh ra m t nhóm ngệ ự ả ộ ười không tham gia vào s n xu t n a, đó ả ấ ữ
g i là thọ ương nhân.Thương nghi p ra đ i kéo theo s xu t hi n c a đ ng ti n, ch đ c m c và cho ệ ờ ự ấ ệ ủ ồ ề ế ọ ầ ốvay n ng lãi,…d n đ n s b n cùng hóa c a đ i đa s và t p trung c a c i trong tay thi u s ngặ ẫ ế ự ầ ủ ạ ố ậ ủ ả ể ố ười
Nh v y qua ba l n phân công lao đ ng xã h i đã làm xã h i th t c t m t xã h i thu n nh t thành ư ậ ầ ộ ộ ộ ị ộ ừ ộ ộ ầ ấ
m t xã h i có phân chia giai c p.ộ ộ ấ
Trang 4Khi s ra đ i ch nô nô lê, xu t hi n c a đ ng ti n, s phân bi t k giàu ngự ờ ủ ấ ệ ủ ồ ề ự ệ ẻ ười nghèo t o ra xã h iạ ộ
th t c mâu thu n không th đi u hòa đị ộ ẫ ể ề ược. Đ ng trứ ước hoàn c nh m i m t xã h i do toàn b ả ớ ộ ộ ộ
nh ng đi u ki n kinh t quy t đ nh s t n t i c a nó đã phân chia thành các giai c p đ i l p, đ u ữ ề ệ ế ế ị ự ồ ạ ủ ấ ố ậ ấtranh gay g t v i nhau, t ch c th t c tr thành b t l c không còn phù h p v i xã h i đó đòi h i ph i ắ ớ ổ ứ ị ộ ở ấ ự ợ ớ ộ ỏ ả
có m t t ch c m i đ s c tr n áp độ ổ ứ ớ ủ ứ ấ ược các xung đ t giai c p. T ch c đó chính là nhà nộ ấ ổ ứ ước và s ự
xu t hi n c a nhà nấ ệ ủ ước là yêu c u khách quan. Nhà nầ ước là l c lự ượng n y sinh t xã h i, có nhi m ả ừ ộ ệ
v làm d u b t s xung đ t và gi cho s xung đ t đó n m trong vòng tr t t ụ ị ớ ự ộ ữ ự ộ ằ ậ ự
So v i th t c thì nhà nớ ị ộ ước có hai đ c tr ng c b n là phân chia dan c theo lãnh th và thi t l p ặ ư ơ ả ư ổ ế ậ
Nhà nước bao gi cũng mang tính giai c pờ ấ
Nhà nước ch ra đ i và t n t i trong xã h i có giai c p và là s bi u hi n không đi u hòa đỉ ờ ồ ạ ộ ấ ự ể ệ ề ượ ủc c a các mâu thu n giai c p đ i kháng. Nhà nẫ ấ ố ước là t ch c quy n l c chính tr đ c bi t.ổ ứ ề ự ị ặ ệ
Nhà nước là công c c b n c a quy n l c chính tr trong xã h i có giai c p b i nó t n t i đ b o ụ ơ ả ủ ề ự ị ộ ấ ớ ồ ạ ể ả
v l i ích ch y u c a giai c p th ng tr trong xã h i.ệ ợ ủ ế ủ ấ ố ị ộ
Trong xã h i có giai c p, th ng tr ph i độ ấ ố ị ả ược th hi n ba m t kinh t , chính tr , t tể ệ ở ặ ế ị ư ưởng trong đó quy n l c kinh t đóng vai trò quy t đ nh vì nó t o cho con ngề ự ế ế ị ạ ười ch s h u có kh năng b t nh ng ủ ở ữ ả ắ ữ
ngườ ịi b bóc l t ph thu c vào mình v m t kinh t Nh ng b n thân quy n l c kinh t không th duyộ ụ ộ ề ặ ế ư ả ề ự ế ể trì được quan h bóc l t. Vì v y , c n ph i có nhà nệ ộ ậ ầ ả ước , nh có nhà nờ ước, giai c p th ng tr t th ng ấ ố ị ừ ố
tr v kinh t đã tr thành giai c p th ng tr v chính tr Quy n l c chính tr là b o l c có t ch c c a ị ề ế ở ấ ố ị ề ị ề ự ị ạ ự ổ ứ ủ
m t giai c p đ tr n áp giai c p khác. Nhà nộ ấ ể ấ ấ ước là m t b máy b o l c do giai c p th ng tr t ch c ộ ộ ạ ự ấ ố ị ổ ứ
đ tr n áp các giai c p đ i đ ch. Thông qua nhà nể ấ ấ ố ị ước, giai c p th ng tr t ch c quy n l c chính tr ấ ố ị ổ ứ ề ự ị
c a mình , h p pháp hóa ý chí c a mình thành ý chí c a Nhà nủ ợ ủ ủ ước. Nh v y,Nhà nư ậ ước là công c s c ụ ắ
Trang 5bén nh t cho giai c p th ng tr th c hi n các quy n l c c a mình. Nó là công c s c bén nh t đ th c ấ ấ ố ị ự ệ ề ự ủ ụ ắ ấ ể ự
hi n và th c hi n ý chí giai c p cũng nh c ng c đ i v cho giai câp th ng tr trong xã h i. Do đó ệ ự ệ ấ ư ủ ố ạ ị ố ị ộ
Nhà n ướ c bao gi cũng mang b n ch t giai c p sâu s c ờ ả ấ ấ ắ
1.2.2 B n ch t xã h iả ấ ộ
Nhà nước không ch ph c v l i ích cho giai c p th ng tr mà nó còn ph i ph c v l i ích cho c ng ỉ ụ ụ ợ ấ ố ị ả ụ ụ ợ ộ
đ ng .ồ Nhà n ướ c còn là t ch c quy n l c công, là ph ổ ứ ề ự ươ ng th c t ch c đ m b o l i ích chung c a xã ứ ổ ứ ả ả ợ ủ
ki u nhà nể ước th hi n b n ch t giai câp r t rõ nét( nh Nhà nể ệ ả ấ ấ ư ước ch nô và Nhà nủ ước phong ki n).ế
B n ch t c a nhà nả ấ ủ ước XHCN Vi t Nam ệ : đó là Nhà nướ ủc c a giai c p công nhân, nông dân và ấcác t ng l p tri th c trong xã h i. M c dù mang b n ch t giai c p nh ng l i th c hi n tr n áp v i ầ ớ ứ ộ ặ ả ấ ấ ư ạ ự ệ ấ ớ
m t b ph n ph n t t i ph m và ph n cách m ng. Ngoài b n ch t giai c p thì Nhà nộ ộ ậ ầ ử ộ ạ ả ạ ả ấ ấ ước XHCN
Vi t Nam còn th c hi n t t ch c năng xã h i, phát tri n m i m t kinh t , chính tr c a đ t nệ ự ệ ố ứ ộ ể ọ ặ ế ị ủ ấ ước, chăm lo toàn di n đ n đ i s ng c a m i dân c trong xã h i, đ m b o xây d ng m t xã h i công ệ ế ờ ố ủ ọ ư ộ ả ả ự ộ ộ
b ng dân ch , văn minh.ằ ủ
1.2.3 Các đ c đi m c a Nhà nặ ể ủ ước
Nhà nước thi t l p m t quy n l c công c ng đ c bi tế ậ ộ ề ự ộ ặ ệ , quy n l c này không hòa nh p v i dân ề ự ậ ớ
c Ch th c a quy n l c này là giai c p th ng tr v kinh t , chính tr và t tư ủ ể ủ ề ự ấ ố ị ề ế ị ư ưởng. Đ th c hi n ể ự ệquy n l c đó giai c p th ng tr t ch c ra các l p ngề ự ấ ố ị ổ ứ ớ ườ ặi đ c bi t chuyên làm nhi m v qu n lý, hình ệ ệ ụ ảthành nên m t b máy cộ ộ ưỡng ch đ duy trì đ a v c a giai c p th ng tr , b t các giai c p khác ph i ế ể ị ị ủ ấ ố ị ắ ấ ả
ph c tùng mình.ụ
Nhà nước qu n lý dân c theo lãnh thả ư ổ b ng cách phân chia lãnh th ra thành các đ n v hành ằ ổ ơ ịchính nh t nh, huy n, xã, không ph thu c vào huy t th ng, ngh nghi p, gi i tính. Vi c phân chia ư ỉ ệ ụ ộ ế ố ề ệ ớ ệnày d n đ n hình thành các c quan trung ẫ ế ơ ương và c quan đ a phơ ị ương
Nhà nước ban hành pháp lu t và th c hi n s qu n lý b t bu c đ i v i m i công dân ậ ự ệ ự ả ắ ộ ố ớ ọ v i t ớ ưcách ngườ ại đ i di n chính th c cho toàn xã h i, Nhà nệ ứ ộ ước là m t t ch c duy nh t có quy n ban hành ộ ổ ứ ấ ềpháp lu t và m i công dân đ u ph i có nghĩa v tôn tr ng pháp lu t.ậ ọ ề ả ụ ọ ậ
Trang 6 Nhà nước có ch quy n qu c gia ủ ề ố nó th hi n quy n đ c l p t quy t c a nhà nể ệ ề ộ ậ ự ế ủ ước v chính sách ề
đ i n i và đ i ngo i không ph thu c vào các nố ộ ố ạ ụ ộ ước bên ngoài. Ch quy n qu c gia là m t thu c tính ủ ề ố ộ ộkhông th tách r i nhà nể ờ ước, có tính t i cao v i đ t nố ớ ấ ước, các t ch c và dân c Đi u đó th hi n s ổ ứ ư ề ể ệ ựbình đ ng gi a các qu c gia dù l n hay nh Chính vì có ch quy n nên các qu c gia đẳ ữ ố ớ ỏ ủ ề ố ược hưởng quy n mi n tr t pháp trề ễ ừ ư ước qu c gia khác và nh ng ngố ữ ười th c hi n các ch c danh đ i di n ngo i ự ệ ứ ạ ệ ạgiao cho m t qu c gia cũng độ ố ươc hưởng quy n này trề ước qu c gia nố ướ ở ạc s t i. D u hi u ch quy n ấ ệ ủ ề
qu c gia làm xu t hi n quan h v qu c t ch.ố ấ ệ ệ ề ố ị
Nhà nước đ t ra các lo i thu và th c hi n vi c thu thu ặ ạ ế ụ ệ ệ ế Thi u thu nhà nế ế ước không th t n ể ồ
t i đạ ược nó là ngu n tài chính ch y u đ l p qu ngân sách Nhà nồ ủ ế ể ậ ỹ ước, giúp Nhà nước th c hi n ự ệ
ch c năng c a mình cũng nh nuôi dứ ủ ư ưỡng m t l p ngộ ớ ười tách kh i lao đ ng s n xu t đ th c hi n ỏ ộ ả ấ ể ự ệ
ch c năng qu n lý. M t khác ch có Nhà nứ ả ặ ỉ ước m i quy n đ t ra các lo i thu và thu thu vì Nhà nớ ề ặ ạ ế ế ướ c
là t ch c duy nh t có t cách đ i di n chính th c cho toàn xã h i.ổ ứ ấ ư ạ ệ ứ ộ
1.2.4 Khái ni m Nhà nệ ước
Nhà nước là t ch c đ c bi t c a quy n l c chính tr , có b máy chuyên làm nhi m v cổ ứ ặ ệ ủ ề ự ị ộ ệ ụ ưỡng ch và ế
th c hi n ch c năng qu n lý nh m duy trì tr t t xã h i, b o v đ a v và l i ích c a giai c p th ng trự ệ ứ ả ằ ậ ự ộ ả ệ ị ị ợ ủ ấ ố ị trong xã h i có giai c p.ộ ấ
1.3 HÌNH TH C NHÀ NỨ ƯỚC
Hình th c nhà nứ ước g m hình th c chính th , hình th c c u trúc và ch đ chính ch ồ ứ ể ứ ấ ế ộ ị
1.3.1 Hình th c chính thứ ể
Hình th c chính th bao g m: hình th c chính th quân ch và hình th c chính th c ng hòa.ứ ể ồ ứ ể ủ ứ ể ộ
a) Chính th quân chể ủ:là hình th c quy n l c t i cao c a Nhà nứ ề ự ố ủ ước thu c v m t ngộ ề ộ ườ ứi đ ng đ u ầtheo hình th c cha truy n con n iứ ề ố
Trong hình th c quân ch có 2 bi n th :ứ ủ ế ể
Hình th c quân ch chuyên ch ( tuy t đ i): quy n l c t i cao thuocj v duy nh t m t ngứ ủ ế ệ ố ề ự ố ề ấ ộ ườ ứi đ ng
đ u( vua, qu c vầ ố ương, hoàng thượng, ) theo ch đ cha truy n con n i. M c dù cũng có b máy ế ộ ề ố ặ ộquan l i giúp vi c nh ng m i quy n l c đ u thu c v vua, pháp lu t cũng do vua ban hành.ạ ệ ư ọ ề ự ề ộ ề ậ
Hình th c quân ch ngh vi n ( h n ch ): M c dù đ ng đ u nhà nứ ủ ị ệ ạ ế ặ ứ ầ ước v n là vua theo hình th c cha ẫ ứtruy n con n i nh ng quy n l c c a nhà vua đã đề ố ư ề ự ủ ược phân chia cho m t c quan khác là ngh viên ộ ơ ị
do nhân dân b u ra theo m t nhi m kì nh t đ nh. Nhà vua ít tham gia vào công vi c c a đ t nầ ộ ệ ấ ị ệ ủ ấ ước mà
Trang 7ch mang tính ch t đ i di n cho các nghi th c tôn giáo ngo i giao. Hi n nay, trên th gi i đỉ ấ ạ ệ ứ ạ ệ ế ớ ượ ổc t
ch c theo nghi th c này nh : Anh, Tây Ban Nha, Th y Đi n, Thái Lan, Đan M ch, ứ ứ ư ụ ể ạ
b) Hình th c chính th c ng hòa ứ ể ộ là hình th c quy n l c nhà nứ ề ự ước thu c v m t s c quan do nhânộ ề ộ ố ơ dân b u ra theo m t nhi m kì nh t đ nh.ầ ộ ệ ấ ị
Hình th c chính th c ng hòa t ng th ng ứ ể ộ ổ ố : Quy n l c đề ự ượ ổc t ch c theo nguyên t c “ tam quy n ứ ắ ềphân l p” trong đó quy n l p pháp trao cho qu c h i, quy n hành pháp trao cho chính ph và t pháp ậ ề ậ ố ộ ề ủ ưtrao cho tòa án nh ng cán cân quy n l c nghiêng v phía hành phápư ề ự ề
Chính th c ng hòa ngh viên: ể ộ ị Cán cân quy n l c hình th c này nghiêng v phía l p pháp.ề ự ở ứ ề ậ
Chính th c ng hòa h n h p: ể ộ ỗ ợ Cán quân quy n l c cân b ng gi a l p pháp và hành pháp.ề ự ằ ữ ậ
Chính th c ng hòa dân ch nhân dân ể ộ ủ đượ ổc t ch c theo nguyên t c t p trung quy n l c. Toàn b ứ ắ ậ ề ự ộquy n l c nhà nề ự ước đượ ậc t p trung trong tay nhân dân mà đ i di n đó là Qu c h i đ tránh mâu thu nạ ệ ố ộ ể ẫ
ch ng ch t thì qu c h i đã có s phân công lao đ ng h p lý, ch gi l i quy n l p pháp và chao quy nồ ấ ố ộ ự ộ ợ ỉ ữ ạ ề ậ ề hành pháp cho chính ph , trao quy n t pháp cho tòa án và vi n ki m sát. Quy n l c nhà nủ ề ư ệ ể ề ự ước được thi t l p theo nguyên t c : đ ng lãnh đ o, nhà nế ậ ắ ả ạ ước qu n lý, nhân dân làm ch ả ủ
Nhà nước có ch quy n chungủ ề
Có lãnh th toàn v n, các b ph n h p thành Nhà nổ ẹ ộ ậ ợ ước là các đ n v hành chính không có ch quy n ơ ị ủ ềriêng
Có m t h th ng c quan th ng nh t t trung ộ ệ ố ơ ố ấ ừ ương xu ng đ a phố ị ương
Có m t h th ng pháp lu t và công dân có m t qu c t chộ ệ ố ậ ộ ố ị
b) Hình th c Nhà nứ ước liên bang
Có ch quy n chung đ ng th i cũng có ch quy n riêng c a t ng nủ ề ồ ờ ủ ề ủ ừ ước thành viên. Bên c nh h ạ ệ
th ng các c quan qu n lý chung c a toàn bang thì m i thành viên có m t h th ng c quan qu n lý ố ơ ả ủ ỗ ộ ệ ố ơ ảriêng
Trang 8 Có hai h th ng pháp lu t: h th ng pháp lu t c a các bang thành viên và h th ng pháp lu t chung ệ ố ậ ệ ố ậ ủ ệ ố ậ
c a toàn bang.ủ
1.3.3 Ch đ chính trế ộ ị
Là toàn b các phộ ương pháp, th đo n, cách th c mà giai c p th ng tr dùng đ th c hi n quy n l c ủ ạ ứ ấ ố ị ể ự ệ ề ựNhà nước
Hai phương pháp chính : là phương pháp dân ch và phủ ương pháp ph n dân ch ả ủ
Phương pháp dân ch :g m dân ch tr c ti p ( là tham gia tr c ti p c a nhân dân vào gi i quy t các ủ ồ ủ ự ế ự ế ủ ả ế
v n đ c a Nhà nấ ề ủ ước) và dân ch đ i di n ( là s tham gia c a nhân dân thông qua các c quan đ i ủ ạ ệ ự ủ ơ ạ
di n nh qu c h i, ngh vi n, ).ệ ư ố ộ ị ệ
Phương pháp ph n dân ch : th hi n tính đ c tài, c c quy n và có nhi u d ng, đáng chú ý phả ủ ể ệ ộ ự ề ề ạ ở ươ ngpháp này phát tri n đ n m c đ cao tr thành phể ế ứ ộ ở ương pháp tàn b o, quân phi t và phát xít.ạ ệ
1.4 CH C NĂNG C A NHÀ NỨ Ủ ƯỚC
Ch c năng Nhà nứ ước là nh ng phữ ương hướng, phương di n, ho c m t ho t đ ng ch y u c a Nhà ệ ặ ặ ạ ộ ủ ế ủ
nước nh m th c hi n các nhi m v c b n c a Nhà nằ ự ệ ệ ụ ơ ả ủ ước
Ch c năng c b n c a Nhà nứ ơ ả ủ ước CHXHCN Vi t Nam đệ ược th hi n ch y u các lĩnh v c sau đây:ể ệ ủ ế ự
Ch c năng đ i n i ứ ố ộ
Th c hi n t t ch c năng t ch c và qu n lý kinh t : đã chuy n t n n kinh t t p trung bao c p sang ự ệ ố ứ ổ ứ ả ế ể ừ ề ế ậ ấ
n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n v n hành theo c ch th trề ế ề ầ ậ ơ ế ị ường có s đi u ti t c a Nhà nự ề ế ủ ướ c.Nhà nước không can thi p sâu vào n n kinh t mà ch qu n lý b ng chính sách và pháp lu t. S thay ệ ề ế ỉ ả ằ ậ ự
đ i c b n trong nh n th c đã t o s phát tri n m i v ch t và lổ ơ ả ậ ứ ạ ự ể ớ ề ấ ượng cho n n kinh t Vi t Nam.ề ế ệ
Ch c năng gi v ng an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i, tr n áp s ph n kháng c a giai c p bóc ứ ữ ữ ị ậ ự ộ ấ ự ả ủ ấ
l t đã b l t đ và âm m u ph n cách m ng khác.ộ ị ậ ổ ư ả ạ
Ch c năng t ch c và qu n lý văn hóa, giáo d c khoa h c và công ngh Nhà nứ ổ ứ ả ụ ọ ệ ước CHXHCN Vi t ệNam đang c g ng xây d ng m t n n văn hóa, giáo d c tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c. Coi công ố ắ ự ộ ề ụ ế ạ ả ắ ộngh là m t lĩnh v c mũi nh n đ t o s đ t phá cho n n kinh t Vi t Nam.ệ ộ ự ọ ể ạ ự ộ ề ế ệ
Ch c năng b o v tr t t pháp lu t xã h i ch nghĩa, b o v các quy n và l i ích c b n c a công ứ ả ệ ậ ự ậ ộ ủ ả ệ ề ợ ơ ả ủdân
Ch c năng đ i ngo i ứ ố ạ
Ch c năng b o v T qu c xã h i ch nghĩa: Nhà nứ ả ệ ổ ố ộ ủ ước luôn nêu cao tinh th n c nh giác trầ ả ước nh ng ữ
âm m u và hành đ ng ch ng phá chính quy n Vi t Nam c a các th l c ph n đ ng và thù đ ch.ư ộ ố ề ệ ủ ế ự ả ộ ị
Trang 9Ch c năng m r ng quan h v i các nứ ở ộ ệ ớ ước, các t ch c qu c t và khu v c trên c s tôn tr ng đ c ổ ứ ố ế ự ơ ở ọ ộ
l p ch quy n và toàn v n lãnh th , không can thi p vào công vi c n i b c a nhau, bình đ ng và ậ ủ ề ẹ ổ ệ ệ ộ ộ ủ ẳcùng có l i, ng h và góp ph n tích c c vào phong trào đ u tranh c a nhân dân trên th gi i vì hòa ợ ủ ộ ầ ự ấ ủ ế ớbình, đ c l p dân ch và ti n b xã h i.ộ ậ ủ ế ộ ộ
1.5 B MÁY NHÀ NỘ ƯỚC CHXHCN VI T NAMỆ
1.5.1 . Qu c h iố ộ
“ Qu c h i là c quan đ i bi u cao nh t c a ố ộ ơ ạ ể ấ ủ Nhân dân, c quan quy n l c nhà n c cao nh t c a ơ ề ự ướ ấ ủ
n ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam” ( đi u 69 Hi n pháp 2013) ộ ộ ủ ệ ề ế
Qu c h i là c quan nhà nố ộ ơ ước duy nh t nấ ở ước ta do c tri c nử ả ước b u ra theo nguyên t c ph thông,ầ ắ ổ bình đ ng, tr c ti p, b phi u kín. Quy n h n c a Qu c h i bao g m:ẳ ự ế ỏ ế ề ạ ủ ố ộ ồ
Quy n l p hi n và l p phápề ậ ế ậ
Quy n quy t đ nh nh ng công vi c quan tr ng c a đ t nề ế ị ữ ệ ọ ủ ấ ước
Quy n giám sát t i cao đ i v i toàn b ho t đ ng c a nhà nề ố ố ớ ộ ạ ộ ủ ước
C c u t ch c c a Qu c h i bao g m: y ban thơ ấ ổ ứ ủ ố ộ ồ Ủ ường v Qu c h i, H i đ ng nhân dân t c c a ụ ố ộ ộ ồ ộ ủ
Qu c h i, các y ban c a Qu c h i( y ban pháp lu t, y ban kinh t và ngân sách, y ban qu c ố ộ Ủ ủ ố ộ Ủ ậ Ủ ế Ủ ốphòng và an ninh, y ban văn hóa và giáo d c… ) và đ i bi u Qu c h i.Ủ ụ ạ ể ố ộ
Ho t đ ng ch y u c a Qu c h i thông qua các kì h p thạ ộ ủ ế ủ ố ộ ọ ường xuyên, m i năm hai l n do y ban ỗ ầ Ủ
thường v Qu c h i tri u t p. Nhi m kì c a Qu c h i là 5 năm.ụ ố ộ ệ ậ ệ ủ ố ộ
1.5.2. Ch t ch nủ ị ước
“ Ch t ch n ủ ị ướ c là ng ườ ứ i đ ng đ u nhà n ầ ướ c, thay m t n ặ ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ộ ủ ệ
v đ i n i và đ i ngo i” ( đi u 86 Hi n pháp 2013) ề ố ộ ố ạ ề ế Quy n h n và nhi m v c a Ch t ch nề ạ ệ ụ ủ ủ ị ước bao
Trang 10Chính ph , trủ ước h t là c quan ch p hành c a Qu c h i,do Qu c h i thành l p, có nhi m v t ế ơ ấ ủ ố ộ ố ộ ậ ệ ụ ổ
ch c th c hi n Hi n pháp, Lu t, Pháp l nh, Ngh quy t c a Qu c h i. Là c quan đ ng đ u h th ngứ ự ệ ế ậ ệ ị ế ủ ố ộ ơ ứ ầ ệ ố các c quan hành chính c a nhà nơ ủ ước, Chính Ph có nhi m v qu n lí, đi u hành toàn b m i m t đ iủ ệ ụ ả ề ộ ọ ặ ờ
s ng c a đ t nố ủ ấ ước
T ch c c a Chính ph g m có Th tổ ứ ủ ủ ồ ủ ướng, các phó Th tủ ướng, các b Trộ ưởng và các thành viên khác c a chính ph không nh t thi t là đ i bi u Qu c h i.ủ ủ ấ ế ạ ể ố ộ
Th tủ ướng là ngườ ứi đ ng đ u Chính ph , ch u trách nhi m trầ ủ ị ệ ước Qu c h i, và báo cáo công tác trố ộ ướ c
Qu c h i, y ban thố ộ Ủ ường v Qu c h i, Ch t ch nụ ố ộ ủ ị ước
B trộ ưởng là ngườ ứi đ ng đ u m t ngành, m t lĩnh v c qu n lí, ch u trách nhi m qu n lí c a nhà nầ ộ ộ ự ả ị ệ ả ủ ướ c
v ngành, lĩnh v c mà B ph trách trên ph m vi c nề ự ộ ụ ạ ả ước
1.5.4 Tòa án nhân dân và Vi n ki m soát nhân dân.ệ ể
“ Tòa án nhân dân là c quan xét x c a nơ ử ủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, th c hi n quy n ộ ộ ủ ệ ự ệ ề
t pháp” ( khoanr1, đi u 102, Hi n pháp 2013) trong các lĩnh v c hình s , dân s , kinh t , lao đ ng, ư ề ế ự ự ự ế ộhành chính. H th ng Tòa án nệ ố ước ta bao g m: Tòa án nhân dân t i cao, các Tòa án nhân dân c p t nh, ồ ố ấ ỉthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương; các tòa án nhân dân c p huy n, qu n , thành ph thu c t nh, th xã; ấ ệ ậ ố ộ ỉ ịcác tòa án quân s Trong trự ường h p đ c bi t Qu c h i có th quy t đ nh thành l p tòa án đ c bi t. ợ ặ ệ ố ộ ể ế ị ậ ặ ệTòa án nhân dân có nhi m v b o v công lý, b o v quy n con ngệ ụ ả ệ ả ệ ề ười, quy n công dân, b o v ch ề ả ệ ế
đ xã h i ch nghĩa , b o v l i ích c a Nhà nộ ộ ủ ả ệ ợ ủ ước, quy n và l i ích h p pháp c a t ch c, cá nhân. ề ợ ợ ủ ổ ứ
Th m phán do Ch t ch nẩ ủ ị ước b nhi m theo đ ngh c a h i đ ng th m phán; H i th m nhân dân là ổ ệ ề ị ủ ộ ồ ẩ ộ ẩ
nh ng ngữ ười do H i đ ng nhân dân b u ra theo nhi m k nh t đ nh. Trong quá trình xét x , các th m ộ ồ ầ ệ ỳ ấ ị ử ẩphán và h i th m có quy n bình đ ng ngang nhau, đ c l p và ch tuân theo pháp lu t.ộ ẩ ề ẳ ộ ậ ỉ ậ
“ Vi n ki m sát nhân dân th c hành quy n công t , ki m sát ho t đ ng t pháp” ( kho n 1, đi u 107 ệ ể ự ề ố ể ạ ộ ư ả ề
Hi n pháp 2013). H th ng Vi n ki m sát nhân dân bao g m: Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n ế ệ ố ệ ể ồ ệ ể ố ệ
ki m sát nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ể ỉ ố ự ộ ương; Vi n ki m sát nhân dân huy n, qu n, thành ệ ể ệ ậ
ph thu c t nh, th xã; Vi n ki m sát quân s Vi n ki m sát nhân dân do Vi n trố ộ ỉ ị ệ ể ự ệ ể ệ ưởng lãnh đ o. Vi n ạ ệ
trưởng Vi n ki m sát nhân dân c p dệ ể ấ ưới ch u s lãnh đ o c a Vi n trị ự ạ ủ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân ệ ể
c p trên. Vi n trấ ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân đ a phệ ể ị ương và Vi n trệ ưởng Vi n ki m sát quân s các ệ ể ự
c p ch u s lãnh đ o th ng nh t c a Vi n trấ ị ự ạ ố ấ ủ ệ ưởng ki m sát nhân dân t i cao. Vi n ki m sát nhân dân ể ố ệ ế
có nhi m v b o v pháp lu t , b o v quy n l i c a con ngệ ụ ả ệ ậ ả ệ ề ợ ủ ười, quy n công dân, b o v ch đ xã ề ả ệ ế ộ
Trang 11h i ch nghĩa, b o v l i ích c a Nhà nộ ủ ả ệ ợ ủ ước, quy n và l i ích h p pháp c a t ch c , cá nhân góp ề ợ ợ ủ ổ ứ
ph n b o đ m pháp lu t đầ ả ả ậ ược ch p hành nghiêm ch nh và th ng nh t.ấ ỉ ố ấ
1.5.5 . H i đ ng nhân dân và y ban nhân dânộ ồ Ủ
“H i đ ng nhân dân là c quan quy n l c đ a ph ộ ồ ơ ề ự ở ị ươ ng, đ i di n cho ý chí , nguy n v ng và quy n ạ ệ ệ ọ ề làm ch c a Nhân dân, do Nhân dân đ a ph ủ ủ ị ươ ng b u ra, ch u trách nhi m tr ầ ị ệ ướ c nhân dân đ a ph ị ươ ng
và c quan nhà n ơ ướ ấ c c p trên” ( đi u 113 Hi n Pháp 2013) ề ế Nhi m v và quy n h n c a H i đ ng ệ ụ ề ạ ủ ộ ồnhân dân được th hi n :ể ệ
\ Quy t đ nh các ch trế ị ủ ương, bi n pháp quan tr ng đ xây d ng và phát tri n đ a phệ ọ ể ự ể ị ương
B o đ m th c hi n các quy đ nh c a các c quan nhà nả ả ự ệ ị ủ ơ ướ ấc c p trên
Giám sát ho t đ ng c a các c quan nhà nạ ộ ủ ơ ước cùng c p, giám sát vi c tuân theo pháp lu t c a các cấ ệ ậ ủ ơ quan nhà nước, các t ch c và công dân đ a phổ ứ ở ị ương
“ y ban nhân dân c p chính quy n đ a ph Ủ ở ấ ề ị ươ ng do H i đ ng nhân dân cùng c p b u là c quan ộ ồ ấ ầ ơ
ch p hành c a H i đ ng nhân dân và c quan hành chính nhà n ấ ủ ộ ồ ơ ướ ấ c c p trên” ( kho n 1, đi u 114 ả ề
Nh ng nguyên nhân làm phát sinh ra nhà nữ ước cũng chính là nguyên nhân d n đ n s ra đ i c a pháp ẫ ế ự ờ ủ
lu t. Trong xã h i c ng s n nguyên th y, nh ng t p quán và tín đi u tôn giáo đã là nh ng quy ph m ậ ộ ộ ả ủ ữ ậ ề ữ ạ
xã h i phù h p đ đi u ch nh m i quan h xã h i lúc đó,, vì chúng ph n ánh trình đ phát tri n kinh tộ ợ ể ề ỉ ố ệ ộ ả ộ ể ế
xã h i c a ch đ c ng s n nguyên th y.ộ ủ ế ộ ộ ả ủ
Khi ch đ t h u xu t hi n và xã h i đã phân chia thành giai c p thì nh ng t p quán đó không còn ế ộ ư ữ ấ ệ ộ ấ ữ ậphù h p và c n thi t ph i có m t quy ph m m i đ thi t l p cho xã h i m t “ tr t t ”.Quy ph m đó ợ ầ ế ả ộ ạ ớ ể ế ậ ộ ộ ậ ự ạ
ch th hi n ý chí và l i ích giai c p th ng tr , đó là quy ph m pháp lu t. H th ng pháp lu t c a các ỉ ể ệ ợ ấ ố ị ạ ậ ệ ố ậ ủ
Trang 12nước được hình thành t ng bừ ước ph thu c vào đi u ki n và hoàn c nh c a m i nụ ộ ề ệ ả ủ ỗ ước . H th ng ệ ốthay đ i n i dung và nâng chúng lên thành quy ph m pháp lu t, đó là các văn b n do các c quan nhà ổ ộ ạ ậ ả ơ
nước ban hành nh m c ng c ch đ chính tr và quy đ nh đ c quy n cho giai c p th ng tr ằ ủ ố ế ộ ị ị ặ ề ấ ố ị
Nh v y, pháp lu t là h th ng các quy ph m do nhà nư ậ ậ ệ ố ạ ước ban hành th hi n ý chí c a giai c p th ngể ệ ủ ấ ố
tr , nó hoàn toàn khác v i các quy ph m xã h i (bao g m ch y u là các t p quán) th hi n ý chí c a ị ớ ạ ộ ồ ủ ế ậ ể ệ ủ
t t c m i ngấ ả ọ ười. Pháp lu t ra đ i cùng v i nhà nậ ờ ớ ước, pháp lu t là công c s c bén th c hi n quy n ậ ụ ắ ự ệ ề
l c nhà nự ước , duy trì đ a v và b o v l i íchc a giai c p th ng tr Nhà nị ị ả ệ ợ ủ ấ ố ị ước ban hành ra pháp lu t vàậ
đ m b o đả ả ươc th c hi n, c hai đ u là s n ph m c a đ u tranh giai c p.ự ệ ả ề ả ẩ ủ ấ ấ
Tóm l i, nhà nạ ước và pháp lu t cùng xu t hi n giai đo n phát tri n kinh t nh t đ nh, giai đo n g n ậ ấ ệ ở ạ ể ế ấ ị ạ ắ
li n v i s ra đ i c a ch đ t h u v t li u s n xu t, phân chia xã h i thành giai c p. S t n t i ề ớ ự ờ ủ ế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ộ ấ ự ồ ạ
và phát tri n c a nhà nể ủ ước và pháp lu t g n li n s t n t i và phát tri n c a giai c p và đ u tranh giaiậ ắ ề ự ồ ạ ể ủ ấ ấ
c p. L ch s đã tr i qua các ki u nhà nấ ị ử ả ể ước và pháp lu t : chi m h u nô l , phong ki n, t s n và xã ậ ế ữ ệ ế ư ả
h i ch nghĩa.S thay th ki u nhà nộ ủ ự ế ể ước và pháp lu t này b ng ki u nhà nậ ằ ể ước và pháp lu t khác ti n ậ ế
b h n là m t quy lu t t t y u c a s thay th hình thái kinh t xã h i này b ng hình thái kinh t xã ộ ơ ộ ậ ấ ế ủ ự ế ế ộ ằ ế
Pháp lu t là nh ng quy t c x s chung b t bu c đ i v i m i ngậ ữ ắ ử ự ắ ộ ố ớ ọ ười, do nhà nước ban hành và được
b o đ m th c hi n b ng s c m nh cả ả ự ệ ằ ứ ạ ưỡng ch c a nhà nế ủ ước. Do v y , pháp lu t mang tính giai c p ậ ậ ấsâu s c, là công c đ th c hi n th ng tr giai c p.ắ ụ ể ự ệ ố ị ấ
2.2.2. B n ch t xã h iả ấ ộ
Pháp lu t do nhà nậ ước ban hành, đ i di n chính th c c a toàn xã h i nên nó còn mang tính ch t xã h i.ạ ệ ứ ủ ộ ấ ộ Bên c nh th hi n ý chí c a giai c p th ng tr còn th hi n nguy n v ng dân ch và l i ích c a các ạ ể ệ ủ ấ ố ị ể ệ ệ ọ ủ ợ ủ
Trang 13giai c p t ng l p khác trong xã h i.Pháp lu t là công c đ đi u ch nh hành vi c u con ngấ ầ ớ ộ ậ ụ ể ề ỉ ả ườ ữi h u
hi u nh t.T đó , pháp lu t tr thành thệ ấ ừ ậ ở ước đo c a hành vi con ngủ ười, duy trì tr t t trong xã h i.ậ ự ộ
* Tính m c a pháp lu t ở ủ ậ
Pháp lu t không ph i là h th ng b t bi n mà nó luôn đậ ả ệ ố ấ ế ược thay th , s a đ i, b sung cho phù h p đế ử ổ ổ ợ ể
đi u ch nh các quan h xã h i phát sinh.ề ỉ ệ ộ
*Tính dân t c c a pháp lu t ộ ủ ậ
M c dù do giai c p th ng tr ban hành và ph i phù h p v i ý chí c a giai c p th ng tr nh ng pháp ặ ấ ố ị ả ợ ớ ủ ấ ố ị ư
lu t luôn ph n ánh nh ng suy nghĩ, t tậ ả ữ ư ưởng, phong t c, truy n th ng, đ c đi m l ch s , đi u ki n đ aụ ề ố ặ ể ị ử ệ ệ ị
lý và trình đ văn hóa c a m i dân t c vào h th ng pháp lu t c a mình.ộ ủ ỗ ộ ệ ố ậ ủ
Khái ni m Pháp lu t ệ ậ : Là h th ng các quy t c x s do nhà nệ ố ắ ử ự ước ban hành ho c th a nh n và đ m ặ ừ ậ ả
b o th c hi n, th hi n ý chí c a giai c p th ng tr trong xã h i, nh m đi u ch nh các quan h xã hôi ả ự ệ ể ệ ủ ấ ố ị ộ ằ ề ỉ ệphát tri n phù h p v i l i ích c a giai c p mình.ể ợ ớ ợ ủ ấ
2.3. THU C TÍNH C A PHÁP LU TỘ Ủ Ậ
Thu c tính: là nh ng tính ch t , d u hi u riêng c a s v t, hi n tộ ữ ấ ấ ệ ủ ự ậ ệ ượng đ phân bi t s v t này v i s ể ệ ự ậ ớ ự
v t khác. Thu c tính pháp lu t là nh ng tính ch t, d u hi u riêng đăc tr ng c a Pháp lu t.ậ ộ ậ ữ ấ ấ ệ ư ủ ậ
a) Tính quy ph m ph bi n ( tính b t bu c chung)ạ ổ ế ắ ộ
Pháp lu t là h th ng các quy t c x s , nói lên gi i h n c n thi t mà nhà nậ ệ ố ắ ử ự ớ ạ ầ ế ước quy đ nh đ m i ị ể ọ
người có th x s m t cách t do trong khuôn kh cho phép, vể ử ự ộ ự ổ ượt qua gi i gi i h n đó là trái v i ớ ớ ạ ớpháp lu t. Nh ng quy t c x s đ u là khuôn m u hành vi mà m i ch th đ u ph i tuân theo b t k ậ ữ ắ ử ự ề ẫ ọ ủ ể ề ả ấ ể
h thu c dòng h , gi i tính, dân t c, tôn giáo nào Do đó pháp lu t mang tính quy ph m ph bi n, tínhọ ộ ọ ớ ộ ậ ạ ổ ế quy ph m ph bi n, tính b t bu c chung.ạ ổ ế ắ ộ
lu t đó. Văn b n pháp lu t đậ ả ậ ược vi t b ng l i văn rõ ràng, ng n g n, không đa nghĩa, d hi u và có ế ằ ờ ắ ọ ễ ể
c u trúc th t t hi n pháp lu t các văn b n dấ ứ ự ừ ế ậ ả ưới lu t.ậ
c) Tính được b o đ m th c hi n b ng nhà nả ả ự ệ ằ ướ c
Trang 14Nhà nước ban hành ra pháp lu t thì Nhà nậ ước ph i b o đ m đ pháp lu t đả ả ả ể ậ ược th c hi n. Pháp lu t ự ệ ậ
được nhà nước b o đ m m t cách đ y đ nh t thông qua 4 phả ả ộ ầ ủ ấ ương di n:ệ
V v t ch t: Nhà nề ậ ấ ước n m trong tay quy n l c kinh t , có đ y đ v t ch t , ti n đ th c hi n ắ ề ự ế ầ ủ ậ ấ ề ể ự ệpháp lu t, đ a pháp lu t vào cu c s ng.ậ ư ậ ộ ố
V m t t tề ặ ư ưởng: Nhà nước có m t h th ng phộ ệ ố ương ti n thông tin đ i chúng làm công tác t ệ ạ ư
tưởng, truy n bá pháp lu t đ làm nhân dân bi t, hi u, tin và t đó tuân theo pháp lu t.ề ậ ể ế ể ừ ậ
V m t t ch c: Nhà nề ặ ổ ứ ước có b máy v i các c quan hành pháp, t pháp và m t đ i ngũ cán b ộ ớ ơ ư ộ ộ ộcông ch c đ a pháp lu t vào đ i s ng và t o đi u ki n giúp đ b ng bi n pháp đ m i ch th có ứ ư ậ ờ ố ạ ề ệ ỡ ằ ệ ể ọ ủ ể
t và m c tiêu mong mu n.Ch c năng đi u ch nh chia thành hai ch c năng:ự ụ ố ứ ề ỉ ứ
Ch c năng tĩnh: là s ghi nh n c ng c nh ng quan h xã h i c b n, trong đó quy đ nh cho các ch ứ ự ậ ủ ố ữ ệ ộ ơ ả ị ủ
th pháp lu t có nghĩa v ph i ki m ch nh ng hành đ ng nh t đ nh ( nghĩa là không th c hi n các ể ậ ụ ả ề ế ữ ộ ấ ị ự ệhành vi mà pháp lu t c m)ậ ấ
Ch c năng đ ng: đứ ộ ược th c hi n ch y u b ng phự ệ ủ ế ằ ương ti n pháp lý bu c các ch th ph i ti n hành ệ ộ ủ ể ả ế
th c hi n các nghĩa v c a mình m t cách tích c c ch đ ng ( ví d t giác n p thu khi ti n hành ự ệ ụ ủ ộ ự ủ ộ ụ ự ộ ế ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh, th c hi n nghãi v quân s , )ạ ộ ả ấ ự ệ ụ ự
2.4.2 Ch c năng b o v ứ ả ệ
Pháp lu t đi u ch nh nh ng quan h xã h i c b n thì đ ng th i pháp lu t cũng b o v nh ng quan ậ ề ỉ ữ ệ ộ ơ ả ồ ờ ậ ả ệ ữ
h xã h i đó trệ ộ ước m i hành vi xâm ph m c a các ch th b ng cách quy đ nh trong pháp lu t nh ng ọ ạ ủ ủ ể ằ ị ậ ữhình ph t đ i v i nh ng ch th vi ph m nh m t o ra m t tr t t xã h i.ạ ố ớ ữ ủ ể ạ ằ ạ ộ ậ ự ộ
2.4.3 Ch c năng giáo d c.ứ ụ
Trang 15Pháp lu t là thậ ước đo hành vi c a con ngủ ười, hướng con ngườ ới t i nh ng t cách x s h p lý phù ữ ư ử ự ợ
h p v i quy đ nh c a pháp lu t. Pháp lu t hợ ớ ị ủ ậ ậ ướng con ngườ ới t i nh ng cách x s h p lý, phù h p v i ữ ử ự ợ ợ ớcách x s ghi trong quy ph m pháp lu t, phù h p v i l i ích c a b n thân và toàn xã hôi.ử ự ạ ậ ợ ớ ợ ủ ả
2.5 HÌNH THÚC C A PHÁP LU TỦ Ậ
2.5.1 T p quán phápậ
T p quán pháp là hình th c nhà nậ ứ ước th a nh n m t s t p quán đã l u truy n trong xã h i phù h p ừ ậ ộ ố ậ ư ề ộ ợ
v i l i ích c a giai c p th ng tr , nâng chúng thành các quy t c x s chung đớ ợ ủ ấ ố ị ắ ử ự ược nhà nước đ m b o ả ả
th c hi n b ng bi n pháp cự ệ ằ ệ ưỡng ch b t bu c.T p quan pháp là hình th c pháp lu t xu t hi n s m ế ắ ộ ậ ứ ậ ấ ệ ớ
nh t th i kì c x a, trong xã h i phát tri n ch m ch p, đấ ở ờ ổ ư ộ ể ậ ạ ượ ử ục s d ng nhi u trong các nhà nề ước
ch nô và phong ki n.Trong nhà nủ ế ướ ư ảc t s n hình th c này v n đứ ẫ ượ ử ục s d ng, nh t là các nấ ở ước có
ch đ quân ch ế ộ ủ
Vì t p quán pháp hình thành m t cách t phát, ít bi n đ i và có tính c c b , cho nên hình th c t p quánậ ộ ự ế ổ ụ ộ ứ ậ pháp v nguyên t c không phù h p v i b n ch t c a pháp lu t xã h i ch nghĩa. Tuy v y, cũng có ề ắ ợ ớ ả ấ ủ ậ ộ ủ ậ
m t s t p quán th hi n truy n th ng và đ o đ c dân t c, có tác d ng t t trong vi c phát huy và b o ộ ố ậ ể ệ ề ố ạ ứ ộ ụ ố ệ ả
v n n văn hóa dân t c. Nhà nệ ề ộ ước xã h i ch nghĩa v n th a nh n m t s t p quán ti n b tùy m cộ ủ ẫ ừ ậ ộ ố ậ ế ộ ở ứ
đ r t h n ch ộ ấ ạ ế
2.5.2. Ti n l phápề ệ
Ti n l pháp là hình th c nhà nề ệ ứ ước th a nh n các quy t đ nh c a c quan hành chính hay c quan xét ừ ậ ế ị ủ ơ ơ
x khi gi i quy t các v vi c c th làm khuôn m u áp d ng đ i v i các v vi c tử ả ế ụ ệ ụ ể ẫ ụ ố ớ ụ ệ ương t Hình th cự ứ này đượ ử ục s d ng trong các nhà nước phong ki n m t cách r ng rãi và hi n nay nó v n chi m v trí ế ộ ộ ệ ẫ ế ịquan tr ng trong pháp lu t t s n ( đ c bi t trong dân lu t Anh, M , )ọ ậ ư ả ặ ệ ậ ỹ
Cũng gi ng nh t p quán pháp, ti n l pháp hình thành không ph i do c quan l p pháp , nó đố ư ậ ề ệ ả ơ ậ ược
xu t hi n t ho t đ ng c a c quan hành pháp và t pháp.Do v y, hình th c pháp lu t này thấ ệ ừ ạ ộ ủ ơ ư ậ ứ ậ ường d ễ
t o ra s tùy ti n, không phù h p v i nguyên t c pháp ch đòi h i ph i tôn tr ng nguyên t c t i cao ạ ự ệ ơ ớ ắ ế ỏ ả ọ ắ ố
c a lu t và s phân đ nh quy n h n c a c quan l p pháp, hành pháp và t pháp.Nó hoàn toàn không ủ ậ ự ị ề ạ ủ ơ ậ ưphù h p v i hình th c c a pháp lu t xã h i ch nghĩa.ợ ớ ứ ủ ậ ộ ủ
2.5.3 Văn b n pháp lu tả ậ
Văn b n pháp lu t là văn b n do c quan nhà nả ậ ả ơ ước có th m quy n ban hành, trong đó qui đ nh nh ng ẩ ề ị ữquy t c x s chung cho m i ngắ ử ự ọ ười, được áp d ng nhi u l n trong đ i s ng xã h i. Các văn b n pháp ụ ề ầ ờ ố ộ ả
Trang 16lu t đậ ược ban hành theo m t trình t , cách th c nh t đ nh, trong đó có ch a đ ng các qui ph m c th ộ ự ứ ấ ị ứ ự ạ ụ ể
nh m đi u ch nh các quan h xã h i nh t đ nh nào đó.ằ ề ỉ ệ ộ ấ ị
Pháp lu t xã h i ch nghĩa có h th ng các văn b n th ng nh t đậ ộ ủ ệ ố ả ố ấ ược xây d ng theo nguyên t c pháp ự ắ
ch xã h i ch nghĩa, tôn tr ng t i cao c a lu t. H th ng các văn b n pháp lu t ngày càng đế ộ ủ ọ ố ủ ậ ệ ố ả ậ ược xây
d ng hoàn ch nh đ ng b v i kĩ thu t cao, th hi n s ti n b c a hình th c văn b n pháp lu t.ự ỉ ồ ộ ớ ậ ể ệ ự ế ộ ủ ứ ả ậ
2.6 QUY PH M PHÁP LU TẠ Ậ
2.6.1 Khái ni m quy ph m pháp lu tệ ạ ậ
+ Quy ph m pháp lu t trạ ậ ước h t là qui ph m xã h i vì v y nó mang tính ch t v n có c a m t qui ế ạ ộ ậ ấ ố ủ ộ
ph m xã h i: là qui t c x s chung, là tiêu chu n đánh giá hành vi c a con ngạ ộ ắ ử ự ẩ ủ ười. Thông qua quy
ph m pháp lu t ta bi t đạ ậ ế ược ho t đ ng nào có ý nghĩa pháp lý, ho t đ ng nào không có ý nghĩa pháp ạ ộ ạ ộ
lý, ho t đ ng nào phù h p v i pháp lu t, ho t đ ng nào trái v i pháp lu t, Ví d đ bi t đau là ho t ạ ộ ợ ớ ậ ạ ộ ớ ậ ụ ể ế ạ
đ ng tình c m, đâu là ho t đ ng c a pháp lu t chúng ta c n ph i căn c vào quy ph m ph m pháp ộ ả ạ ộ ủ ậ ầ ả ứ ạ ạ
lu t.ậ
+ Quy ph m pháp lu t ch do nhà nạ ậ ỉ ước đ t ra ho c phê chu n đặ ặ ẩ ược đ m b o th c hi n b ng các bi nả ả ự ệ ằ ệ pháp cưỡng ch nhà nế ước. Nhà nướ ậc l p ra m t h th ng các c quan chuyên môn đ đ m b o cho ộ ệ ố ơ ể ả ảpháp lu t đậ ược th c hi n m t cách đúng đ n và tri t đ Ch th nào vi ph m các quy ph m pháp ự ệ ộ ắ ệ ể ủ ể ạ ạ
lu t có th b truy c u trách nhi m pháp lý.ậ ể ị ứ ệ
+ Quy ph m pháp lu t là qui t c x s mang tính b t bu c chung. Quy ph m pháp lu t đạ ậ ắ ử ự ắ ộ ạ ậ ược đ t ra ặkhông ph i cho m t ch th c th mà cho các ch th không xác đ nh.Tính b t bu c chung c a quy ả ộ ủ ể ụ ể ủ ể ị ắ ộ ủ
ph m pháp lu t đạ ậ ược hi u là b t bu c đ i v i tát c m i ch th ( t ch c, cá nhân) n m trong hoàn ể ắ ộ ố ớ ả ọ ủ ể ổ ứ ằ
c nh, đi u ki n mà quy ph m pháp lu t đó quy đ nh.ả ề ệ ạ ậ ị
+ Quy ph m pháp lu t đạ ậ ượ ử ục s d ng nhi u l n trong cu c s ng cho đ n khi nó b thay đ i ho c h y ề ầ ộ ố ế ị ổ ặ ủ
b , vì nó đỏ ược đ t ra không ph i đ đi u ch nh m t m i quan h xã h i c th mà đ đi u ch nh m t ặ ả ể ề ỉ ộ ố ệ ộ ụ ể ể ề ỉ ộquan h xã h i chung, nghĩa là nó đệ ộ ượ ử ục s d ng trong t t c m i trấ ả ọ ường h p khi xu t hi n hoàn ợ ấ ệ
c nh , đi u ki n đã đả ề ệ ược nó d li u.ư ệ
+ N i dung c a m i quy ph m pháp lu t đ u th hi n hai m t: cho phép và b t bu c, quy ph m pháp ộ ủ ỗ ạ ậ ề ể ệ ặ ắ ộ ạ
lu t là quy t c x s trong đó ch ra quy n và nghĩa v pháp lý c a các bên tham gia quan h xã h i màậ ắ ử ự ỉ ề ụ ủ ệ ộ
nó đi u ch nh. Quy ph m pháp lu t v a mang tính xã h i( duy trì , b o v đ i s ng c ng đ ng nói ề ỉ ạ ậ ừ ộ ả ệ ờ ố ộ ồchung) v a mag tính giai c p( th hi n ý chí c a giai c p và b o v l i ích c a gia c p công nhân và ừ ấ ể ệ ủ ấ ả ệ ợ ủ ấnhân dân lao đ ng).ộ
Trang 17Tóm l i, quy ph m xã h i ch nghĩa là quy t c x s mang tính b t bu c chung do Nhà nạ ạ ộ ủ ắ ử ự ắ ộ ước đ t ra ặ
ho c phê chu n th hi n ý chí và b o v l i ích c a giai c p công nhân , nhân dân lao đ ng , đ đi u ặ ẩ ể ệ ả ệ ợ ủ ấ ộ ể ề
ch nh các quan h xã h i vì s nghi p xây d ng và b o v t qu c xã h i ch nghĩa.ỉ ệ ộ ự ệ ự ả ệ ổ ố ộ ủ
2.6.2 C c u c a quy ph m pháp lu tơ ấ ủ ạ ậ
Thông thường quy ph m pháp lu t đạ ậ ược hình thành t ba b ph n: gi đ nh, quy đ nh và tài ch ừ ộ ậ ả ị ị ế
a) Gi đ nhả ị
Gi đ nh là m t b ph n c a quy ph m pháp lu t nêu lên nh ng hoàn c nh, đi u ki n có th x y ra ả ị ộ ộ ậ ủ ạ ậ ữ ả ề ệ ể ảtrong cu c s ng mà con ngộ ố ườ ặi g p ph i vf c n ph i x s ( hành đ ng ho c không hành đ ng) theo ả ầ ả ử ự ộ ặ ộ
nh ng quy đ nh c a nhà nữ ị ủ ước . Trong gi đ nh còn n u c ch th ( cá nhân hay t ch c) nào hoàn ả ị ế ả ủ ể ổ ứ ở
c nh đi u ki n đó.Ví d : đi m b kho n 1 đi u 21 Lu t thu thu nh p cá nhân 2007, s a đ i b sung ả ề ệ ụ ể ả ề ậ ế ậ ử ổ ổnăm 2012 quy đ nh: “ị Cá nhân có thu nh p ch u thu có trách nhi m kê khai n p thu vào thu vào ậ ị ế ệ ộ ế ế ngân sách nhà n ướ c và quy t toán thu theo quy đ nh c a pháp lu t ế ế ị ủ ậ ” đây b ph n gi đ nh là “ Cá Ở ộ ậ ả ịnhân có thu nh p ch u thu ” .ậ ị ế
Gi đ nh là b ph n không th thi u đả ị ộ ậ ể ế ược trong quy ph m pháp lu t. N u thi u gi đ nh thì quy ạ ậ ế ế ả ị
ph m pháp lu t tr nên vô nghĩa , b i l t gi đ nh chúng ta bi t đạ ậ ở ở ẽ ừ ả ị ế ược ai ? ( t ch c nào) khi hoàn ổ ứ ở
c nh đi u ki n nào? ả ề ệ Thì ph i x s theo quy đ nh c a nhà nả ử ự ị ủ ước. Nh ng ch th , hoàn c nh đi u ki nữ ủ ể ả ề ệ nêu trong ph n gi đ nh ph i rõ ràng chính xác , sát v i th c t , tránh tình tr ng nêu m p m , khó hi uầ ả ị ả ớ ự ế ạ ậ ờ ể
d n đ n kh năng không hi u đẫ ế ả ể ược ho c hi u sai l ch n i dung c a quy ph m pháp lu t.ặ ể ệ ộ ủ ạ ậ
Gi đ nh c a pháp lu t có th đ n gi n ( ch nêu m t hoàn c nh, đi u ki n) ho c có th ph c t p ả ị ủ ậ ể ơ ả ỉ ộ ả ề ệ ặ ể ứ ạ( nêu nhi u hoàn c nh đi u ki n) n u g p ph i ch th c n ph i x s theo nh ng quy đ nh c a nhà ề ả ề ệ ế ặ ả ủ ể ầ ả ử ự ữ ị ủ
nước
b) Quy đ nhị
Quy đ nh là m t b ph n c a quy ph m pháp lu t n u lên cách th c ( quy t c) x s bu c m i ngị ộ ộ ậ ủ ạ ậ ế ứ ắ ử ự ộ ọ ười
ph i x s theo khi hoàn c nh đi u ki n đã nêu trong ph n gi đ nh c a quy ph m pháp lu t. ả ử ự ở ả ề ệ ầ ả ị ủ ạ ậ Ví d :ụ
đi m b kho n 1 đi u 21 Lu t thu thu nh p cá nhân 2007, s a đ i b sung năm 2012 quy đ nh: “ể ả ề ậ ế ậ ử ổ ổ ị có trách nhi m kê khai n p thu vào thu vào ngân sách nhà n ệ ộ ế ế ướ c và quy t toán thu theo quy đ nh ế ế ị
c a pháp lu t ủ ậ ”
Cách th c x s đứ ử ự ược nêu trong ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t chính là m nh l nh c a nhà ầ ị ủ ạ ậ ệ ệ ủ
nước bu c m i ngộ ọ ười ph i tuân theo, nó tr c ti p th hi n ý chí c a nhà nả ự ế ể ệ ủ ước c a giai c p. Thông ủ ấqua b ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t , nhà nộ ậ ị ủ ạ ậ ước xác đ nh quy n và nghãi v pháp lí c a các ị ề ụ ủ
Trang 18bên tham gia quan h xã h i mà quy ph m pháp lu t đi u ch nh . Ph n quy đ nh thệ ộ ạ ậ ề ỉ ầ ị ường được nêu ở
d ng : c m, không đạ ấ ược, ph i, thì, Tính chính xác , ch t ch rõ ràng c a ph n quy đ nh là m t trong ả ặ ẽ ủ ầ ị ộ
nh ng đi u ki n đ m b o tính pháp ch trong ho t đ ng c a các ch th Quy đ nh là b ph n ch ữ ề ệ ả ả ế ạ ộ ủ ủ ể ị ộ ậ ủ
y u c a quy ph m pháp lu t, b i l ch ph n quy đ nh các ch th pháp lu t m i bi t đế ủ ạ ậ ở ẽ ỉ ở ầ ị ủ ể ậ ớ ế ược h ọ
ph i làm gì , không đả ược làm gì khi x y ra hoàn c nh , đi u ki n đã nêu ph n gi đ nh.ả ả ề ệ ở ầ ả ị
M nh l nh đã nêu ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t có th d ng d t khoát ( ch nêu m t ệ ệ ở ầ ị ủ ạ ậ ể ở ạ ứ ỉ ộcách x s không có l a ch n ) ho c có th d ng tùy nghi ( nêu ra hai ho c nhi u cách x s , ch ử ự ự ọ ặ ể ở ạ ặ ề ử ự ủ
th để ược phép l a ch n cách th c x s ). ự ọ ứ ử ự
c) Ch tàiế
Ch tài là m t b ph n c a quy ph m pháp lu t nêu lên nh ng bi n pháp x lí , tác đ ng nhà nế ộ ộ ậ ủ ạ ậ ữ ệ ử ộ ước dự
ki n áp d ng đ i v i ch th nào không th c hi n đúng cách th c x s ( m nh l nh c a nhà nế ụ ố ớ ủ ẻ ự ệ ứ ử ự ệ ệ ủ ước)
đã n u ph n quy đ nh c a quy ph m pháp lu t. Ví d Kho n 1, đi u 13 Lu t x lí vi ph m hành ế ở ầ ị ủ ạ ậ ụ ả ề ậ ử ạchính 2012 quy đ nh : “ ị Ng ườ i vi ph m hành chính n u gây ra thi t h i thì ph i b i th ạ ế ệ ạ ả ồ ườ ng”. Ở đây
ph n ch tài là “ầ ế thì ph i b i th ả ồ ườ ng”. V th c ch t ch tài pháp lu t chính nh ng h u qu b t l i đ iề ự ấ ế ậ ữ ậ ả ấ ợ ố
v i nh ng ch th vi ph m pháp lu t, nó bi u hi n thái đ c a nhà nớ ữ ủ ể ạ ậ ể ệ ộ ủ ước đ i v i h và là đi u ki n ố ớ ọ ề ệ
đ m b o c n thi t cho nh ng quy đ nh c a nhà nả ả ầ ế ữ ị ủ ước được th c hi n chính xác tri t đ ự ệ ệ ể
2.7 VĂN B N QUY PH M PHÁP LU TẢ Ạ Ậ
2.7.1 Khái ni m văn b n quy ph m pháp lu tệ ả ạ ậ
Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t 2015 quy đ nh t i Đi u 2 nh sau: “ậ ả ạ ậ ị ạ ề ư Văn b n quy ph m ả ạ pháp lu t là văn b n có ch a quy ph m pháp lu t , đ ậ ả ứ ạ ậ ượ c ban hành theo đúng th m quy n, hình th c, ẩ ề ứ trình t , th t c lu t đ nh.” ự ủ ụ ậ ị
2.7.2 Đ c đi m c a văn b n quy ph m pháp lu tặ ể ủ ả ạ ậ
+ Văn b n quy ph m pháp lu t là lo i văn b n do c quan nhà nả ạ ậ ạ ả ơ ước có th m quy n ban hàn. Nghĩa là ẩ ềkhông ph i m i văn b n đ u g i là văn b n pháp lu t, mà ch nh ng văn b n nào đả ọ ả ề ọ ả ậ ỉ ữ ả ượ ơc c quan nhà
nước có th m quy n ( theo quy đ nh)ban hành m i có th tr thành văn b n quy ph m pháp lu t.ẩ ề ị ớ ể ở ả ạ ậ
+ Văn b n quy ph m pháp lu t là văn b n có ch a đ ng các quy t c x s chung( quy ph m pháp ả ạ ậ ả ứ ự ắ ử ự ạ
lu t. Nh ng văn b n m c dù có ý nghĩa pháp lý nh ng không ch a đ ng nh ng nguyên t c x s ậ ữ ả ặ ư ứ ự ữ ắ ử ựchung thì cũng không ph i là văn b n quy ph m pháp lu t. Ch ng h n nhà nả ả ạ ậ ẳ ạ ước có th ra văn b n ể ảmang tính chính tr : l i kêu g i, tuyên b , thông báo,…Các văn b n này m c dù có ý nghĩa pháp lý ị ờ ọ ố ả ặ
nh ng không ph i là văn b n quy ph m pháp lu t.ư ả ả ạ ậ
Trang 19+ Văn b n quy ph m pháp lu t đả ạ ậ ược áp d ng nhi u l n trong cu c s ng, đụ ề ầ ộ ố ược áp d ng trong m i ụ ọ
đi u ki n khi có s ki n pháp lý x y ra. Nh v y văn b n quy ph m pháp lu t khác v i văn b n cá ề ệ ự ệ ả ư ậ ả ạ ậ ớ ả
bi t ho c các văn b n áp d ng pháp lu t.Ví d : M t quy t đ nh phân nhà hay m t b n án không ệ ặ ả ụ ậ ụ ộ ế ị ở ộ ả
ph i là văn b n quy ph m pháp lu t.ả ả ạ ậ
+ Tên g i, n i dung và trình t ban hành các văn b n pháp lu t đọ ộ ự ả ậ ược qy đ nh c th trong lu t( lu t ị ụ ể ậ ậban hành văn b n pháp lu t).ả ậ
Văn b n quy ph m pháp lu t có ý nghĩa r t l n trong vi c t o ra ti n đ c n thi t đ thi p l p, c ng ả ạ ậ ấ ớ ệ ạ ề ề ầ ế ể ế ậ ủ
c và tăng cố ường pháp ch xã h i ch nghĩa. Xây d ng đế ộ ủ ự ược m t h th ng các văn b n pháp lu t ộ ệ ố ả ậ
th ng nh t, đ ng b , k p th i v i kĩ thu t cap có m t ý nghĩ to l n trong vi c l p m t tr t t t pháp ố ấ ồ ộ ị ờ ớ ậ ộ ớ ệ ậ ộ ậ ự ư
nh m qu n lý có hi u qu m i ho t đ ng c a đ i s ng xã h i.ằ ả ệ ả ọ ạ ộ ủ ờ ố ộ
2.7.3 Các lo i văn b n quy ph m pháp lu t Vi t Namạ ả ạ ậ ở ệ
Căn c vào th m quy n ban hành văn b n và giá tr pháp lí c a nó, các văn b n quy ph m pháp lu t ứ ẩ ề ả ị ủ ả ạ ậchia thành hai lo i: là các ạ văn b n lu t ả ậ và các văn b n d ả ướ i lu t ậ
ch chính tr kinh t xã h i c a nhà nế ị ế ộ ủ ước, đ a v pháp lí c a công dân, h th ng t ch c, nguyên t cị ị ủ ệ ố ổ ứ ắ
ho t đ ng và th m quy n c a các c quan nhà nạ ộ ẩ ể ủ ơ ước …Hi n pháp do Qu c h i thông qua v i ít nh t làế ố ộ ớ ấ 2/3 t ng s đ i bi u Qu c h i tán thành.ổ ố ạ ể ố ộ
Trong h th ng văn b n quy ph m pháp lu t, Hi n pháp là m t đ o lu t c b n nh t, là c s đ hìnhệ ố ả ạ ậ ế ộ ạ ậ ơ ả ấ ơ ở ể thành m t h th ng pháp lu t hoàn ch nh và đ ng b ộ ệ ố ậ ỉ ồ ộ
+ Lu t, B Lu tậ ộ ậ
Trang 20Lu t là văn b n có giá tr pháp lí cao( ch sau Hi n pháp). Lu t c th hóa các quy t c c b n c a ậ ả ị ỉ ế ậ ụ ể ắ ơ ả ủ
Hi n Pháp ho c quy đ nh h ng v n đ ph i đế ặ ị ữ ấ ề ả ược quy đ nh dị ưới hình th c lu t . Lu t có th là b ứ ậ ậ ể ộ
lu t ( B lu t hình s , B lu t dân s …) ho c lu t ( Lu t d t đai, Lu t hôn nhân gia đình…)ậ ộ ậ ự ộ ậ ự ặ ậ ậ ấ ậ
S dĩ Hi n Pháp và lu t có giá tr pháp lí cao và ph m vi tác đ ng m nh r ng là vì các văn b n này do ở ế ậ ị ạ ộ ạ ộ ả
c quan quy n l c nhà nơ ề ự ước cao nh t ban hành. Do văn b n lu t có t m quan tr ng đ c bi t cho nên ấ ả ậ ầ ọ ặ ệtrình t ban hành chúng đự ược quy đ nh h t s c ch t ch , bao g m b n giai đo n: so n th o d án ị ế ứ ặ ẽ ồ ố ạ ạ ả ự
lu t, th o lu n d án lu t, thông qua lu t và công b lu t.ậ ả ậ ự ậ ậ ố ậ
+ Ngh quy t c a H i h iị ế ủ ộ ộ
Ngoài Hi n Pháp và lu t, Qu c h i còn thông qua các ngh quy t.Trong m t s trế ậ ố ộ ị ế ộ ố ường h p, ngh quy tợ ị ế
c a Qu c h i cũng là văn b n quy ph m pháp lu t có hi u l c pháp lí nh lu t, quy đ nh v : T l ủ ố ộ ả ạ ậ ệ ự ư ậ ị ề ỷ ệphân chia ngân sách gi a trung ữ ương và đ a phị ương; th c hi n thí đi m m t s chính sách m i thu c ự ệ ể ộ ố ớ ộ
th m quy n quy t đ nh c a Qu c h i nh ng ch a có lu t đi u ch nh ho c khác v i quy đ nh c a lu t ẩ ề ế ị ủ ố ộ ư ư ậ ề ỉ ặ ớ ị ủ ậ
hi n hành , tamh ng ng ho c kéo dài th i h n áp d ng; quy đ nh v tình tr ng kh n c p, các bi n ệ ừ ặ ờ ạ ụ ị ề ạ ẩ ấ ệpháp đ c bi t khác b o đ m qu c phòng, an ninh qu c gia, đ i xá, v n đ khác thu c th m quy n c aặ ệ ả ả ố ố ạ ấ ề ộ ẩ ề ủ
Qu c h i.ố ộ
2.7.3.2 Văn b n dả ưới lu tậ
Văn b n dả ưới lu t là nh ng văn b n quy ph m pháp lu t do các c quan nhà nậ ữ ả ạ ậ ơ ước khác ( dưới Qu c ố
h i) ban hành theo trình t , th t c và hình th c độ ự ủ ụ ứ ược pháp lu t quy đ nh.ậ ị
Nh ng văn b n này có giá tr pháp lí th p h n văn b n lu t, vì v y khi ban hành ph i chú ý sao cho ữ ả ị ấ ơ ả ậ ậ ả
nh ng quy đ nh c a chúng ph i phù h p v i Hi n pháp và lu t.ữ ị ủ ả ợ ớ ế ậ
Giá tr pháp lí c a t ng lo i văn b n dị ủ ừ ạ ả ưới lu t cũng khác nhau tùy thu c vào th m quy n c a c quan ậ ộ ẩ ề ủ ơban hành chúng. Các văn b n dả ưới lu t bao g m:ậ ồ
+ Pháp l nh, ngh quy t c a y ban th ệ ị ế ủ Ủ ườ ng v Qu c h i ụ ố ộ :
Pháp l nh y ban thệ Ủ ường v Qu c h i ban hành đ quy đ nh nh ng v n đ đụ ố ộ ể ị ữ ấ ề ược Qu c h i giao. Phápố ộ
l nh có giá pháp lí th p h n Hi n pháp và lu t nh ng trong h th ng văn b n dệ ấ ơ ế ậ ư ệ ố ả ưới lu t nó có giá tr ậ ịpháp lí cao nh t. Ngoài pháp l nh y ban thấ ệ Ủ ường v Qu c h i còn ra ngh quy t có giá tr nh pháp ụ ố ộ ị ế ị ư
l nh.ệ
Trong m t s trộ ố ường h p, pháp l nh và ngh quy t c a y ban thợ ệ ị ế ủ Ủ ường v Qu c h i có th đụ ố ộ ể ược Ch ủ
t ch nị ước xem xét l i. N u y ban thạ ế Ủ ường v Qu c h i không nh t trí v i ý ki n c a Ch t ch nụ ố ộ ấ ớ ế ủ ủ ị ước
Trang 21thì Ch t ch nủ ị ước trình Qu c h i trong kì h p g n nh t quy t đ nh ( kho n 1, Đi u 88 Hi n pháp ố ộ ọ ầ ấ ế ị ả ề ế2013).
+ Ngh quy t liên t ch gi a y ban th ị ế ị ữ Ủ ườ ng v Qu c h i ho c Chính ph v i Đoàn ch t ch y ban ụ ố ộ ặ ủ ớ ủ ị Ủ trung ươ ng M tr n t qu c Vi t Nam ặ ậ ổ ố ệ
+ L nh , quy t đ nh c a Ch t ch n ệ ế ị ủ ủ ị ướ c:
L nh là văn b n đ Ch t ch nệ ả ể ủ ị ước công b Hi n pháp, lu t , pháp l nh ho c t ng đ ng viên trong ố ế ậ ệ ặ ổ ộ
Ngh đ nh là văn b n c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành lu t ho c pháp l nh, ban hành các ch ị ị ả ủ ủ ị ế ậ ặ ệ ế
đ , th l qu n lí nhà nộ ể ệ ả ước , quy t đ nhvi c thành l p, sát nh p, gi i th các c quan thu c Chính ế ị ệ ậ ậ ả ể ơ ộ
ph , quy đ nh th m quy n, t ch c và ho t đ ng c a các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ủ ị ẩ ề ổ ứ ạ ộ ủ ộ ơ ộ ơ ộ
ph , quy t đ nh nh ng v n đ quan tr ng khác thu c th m quy n c a Chính ph ủ ế ị ữ ấ ề ọ ộ ầ ể ủ ủ
+Ngh quy t liên t ch gi a Chính ph v i Đoàn Ch t ch y ban trung ị ế ị ữ ủ ớ ủ ị Ủ ươ ng M t tr n T qu c Vi t ặ ậ ổ ố ệ Nam.
+Quy t đ nh c a Th t ế ị ủ ủ ướ ng Chính ph ủ
Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph đ ban hành các ch trủ ể ủ ương, bi n pháp lãnh đ o và đi u hành ệ ạ ề
ho t đ ng c a Chính ph và h th ng hành chính nhà nạ ộ ủ ủ ệ ố ướ ừc t trung ương đ n s , quy t đ nh nh ng ế ở ế ị ữ
ch đ th l và nh ng v n đ khác thu c th m quy n c a Chính ph ế ộ ể ệ ữ ấ ề ộ ẩ ề ủ ủ
Các văn b n c a Chính ph có hi u l c pháp lí th p h n Hi n pháp. Lu t và pháp l nh nh ng gi v ả ủ ủ ệ ự ấ ơ ế ậ ệ ư ữ ịtrí r t quan tr ng trong h th ng văn b n quy ph m pháp lu t, và các văn b n này do c quan qu n lí ấ ọ ệ ố ả ạ ậ ả ơ ảnhà nước cao nh t ban hành đ đi u ch nh nh ng quan h v qu n lí nhà nấ ể ề ỉ ữ ệ ề ả ước trên ph m vi c nạ ả ước
+ Quy t đ nh, ch th , thông t c a B tr ế ị ỉ ị ư ủ ộ ưở ng, Th tr ủ ưở ng các c quan ngang b , Th tr ơ ộ ủ ưở ng c quan ơ
tr c thu c Chính ph ự ộ ủ đ ban hành các bi n pháp , th l c th nh m th c hi n pháp lu t v qu n lí ể ệ ể ệ ụ ể ằ ự ệ ậ ề ảngành ho c lĩnh v c trong c nặ ự ả ước. Hướng d n, gi i thích, ch đ o th c hi n các văn b n pháp quy ẫ ả ỉ ạ ự ệ ả
c a Chính ph ban hành.ủ ủ
+ Ngh quy t c a h i đ ng th m phán tòa án nhân t i cao ị ế ủ ộ ồ ẩ ố
Trang 22H i đ ng th m phán tòa án nhân dân t i cao ban hành, ngh quy t đ hộ ồ ẩ ố ị ế ể ướng d n vi c áp d ng th ng ẫ ệ ụ ố
nh t pháp lu t trong xét x thông qua t ng k t vi c áp d ng pháp lu t, giám đ c vi c xét x ấ ậ ử ổ ế ệ ụ ậ ố ệ ử
+ Thông t c a Chánh án Tòa án nhân dân t i cao; Vi n tr ư ủ ố ệ ưở ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao; c a ệ ể ố ủ
B tr ộ ưở ng, th tr ủ ưở ng c quan ngang b Thông t liên t ch gi a Chánh an tòa án nhân dân t i cao ơ ộ ư ị ữ ố
v i Vi n tr ớ ệ ưở ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao; thông t liên t ch gi a B tr ệ ể ố ư ị ữ ộ ưở ng; Th tr ủ ưở ng c ơ quan ngang b v i Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, Vi n tr ộ ớ ố ệ ưở ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao ệ ể ố +Quy t đ nh c a T ng ki m toán ế ị ủ ổ ể nhà n ướ v chu n m c ki m toán nhà n c ề ẩ ự ể ước, quy trình ki m toán, ể
h s ki m toán.ồ ơ ể
+ Văn b n pháp lu t c a chính quy n đ a ph ả ậ ủ ề ị ươ ng : Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân và Quy t đ nh ị ế ủ ộ ồ ế ị
c a y ban nhân dân.ủ Ủ
2.7.4 Hi u l c c a văn b n quy ph m pháp lu tệ ự ủ ả ạ ậ
Đ phát huy vai trò tác đ ng và đi u ch nh có hi u qu các quan h xã h i theo đúng chu n m c đ t ể ộ ề ỉ ệ ả ệ ộ ẩ ự ặ
ra, c n ph i xác đ nh rõ gi i h n hi u l c ph thu c vào th m quy n c quan ban hành hay tính ch t ầ ả ị ớ ạ ệ ự ụ ộ ẩ ề ơ ấ
và m c đích đi u ch nh c a m i lo i văn b n, hi u l c c a chúng có nh ng gi i h n và m c đ khác ụ ề ỉ ủ ỗ ạ ả ệ ự ủ ữ ớ ạ ứ ộnhau th hi n trên ba m t: th i gian, không gian và đ i tể ệ ặ ờ ố ượng tác đ ng.ộ
a) Hi u l c th i gianệ ự ờ
Hi u l c th i gian c a văn b n quy ph m pháp lu t đệ ự ờ ủ ả ạ ậ ược xác đ nh t th i đi m phát sinh đ n khi ị ừ ờ ể ế
ch m d t s tác đ ng c a văn b n đó.ấ ứ ự ộ ủ ả
* Th i đi m phát sinh hi u l c c a văn b n quy ph m pháp lu t.ờ ể ệ ự ủ ả ạ ậ
Th i đi m có hi u l c c a toàn b ho c m t ph n văn b n quy ph m pháp lu t đờ ể ệ ự ủ ộ ặ ộ ầ ả ạ ậ ược quy đ nh t i vănị ạ
b n đó nh ng không s m h n 45 ngày k t ngày thông qua ho c kí ban hành đ i v i văn b n quy ả ư ớ ơ ể ừ ặ ố ớ ả
ph m pháp lu t c a c quan nhà nạ ậ ủ ơ ước trung ương, không s m h n 10 ngày k t ngày kí ban hành đ iớ ơ ể ừ ố
v i văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân c p t nh, không s m h n 07ớ ả ạ ậ ủ ộ ồ Ủ ấ ỉ ớ ơ ngày k t ngày kí ban hành đ i v i văn b n quy ph m pháp lu t c a H i đ ng nhân dân, y ban nhânể ừ ố ớ ả ạ ậ ủ ộ ồ Ủ dân c p huy n và c p xã.ấ ệ ấ
Văn b n quy ph m pháp lu t đả ạ ậ ược ban hành theo trình t n, th t c rút g n thì có th có hi u l c k tự ủ ụ ọ ể ệ ự ể ừ ngày thông qua ho c kí ban hành, đ ng th i ph i đặ ồ ờ ả ược đăng ngay trên C ng thông tin đi n t c a c ổ ệ ử ủ ơquan ban hành và ph i đả ược đ a tin trên phư ương ti n thông tin đ i chúng, đăng Công báo nệ ạ ước C ng ộhòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ho c Công báo t nh, thành ph tr c thu c trung ộ ủ ệ ặ ỉ ố ự ộ ương ch m nh t là sauậ ấ
03 ngày k t ngày công b ho c kí ban hành.ể ừ ố ặ
Trang 23* Văn b n quy ph m pháp lu t h t hi u l c toàn b ho c m t ph n trong các trả ạ ậ ế ệ ự ộ ặ ộ ầ ường h p sau đây:ơ
H t th i h n có hi u l c đã đế ờ ạ ệ ự ược quy đ nh trong văn b n.ị ả
Đượ ửc s a đ i, b sung ho c thay th b ng văn b n quy ph m pháp lu t m i c a c quan nhà nổ ổ ặ ế ằ ả ạ ậ ớ ủ ơ ước
đã được ban hành văn b n đó.ả
B bãi b b ng m t văn b n c a c quan nhà nị ỏ ằ ộ ả ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
Văn b n quy ph m pháp lu t h t hi u l c thì văn b n quy ph m pháp lu t quy đ nh chi ti t thi hành, ả ạ ậ ế ệ ự ả ạ ậ ị ếvăn b n đó cũng đ ng th i h t hi u l c.ả ồ ờ ế ệ ự
b) Hi u l c theo không gianệ ự
Gi i h n tác đ ng theo không gian c u văn b n quy ph m pháp lu t đơ ạ ộ ả ả ạ ậ ược xác đ nh theo lãnh th qu c ị ổ ốgia, m t vùng hay m t đ a phộ ộ ị ương nh t đ nh. M t văn b n có hi u l c trên m t ph m vi lãnh th r ngấ ị ộ ả ệ ự ộ ạ ổ ộ hay h p ph thu c vào nhi u y u t nh th m quy n c a c quan ban hành ra nó, m c đích, n i dung ẹ ụ ộ ề ế ố ư ẩ ề ủ ơ ụ ộ
được th hi n c th trong văn b n đó.ể ệ ụ ể ả
Hi u l c theo không gian c a văn b n quy ph m pháp lu t đệ ự ủ ả ạ ậ ược xác đ nh theo hai cách c b n. Văn ị ơ ả
b n có đi u kho n xác đ nh rõ hi u l c theo không gian thì chúng s phát huy hi u l c trong ph m vi ả ề ả ị ệ ự ẽ ệ ự ạ
đã được xác đ nh đó. Đ i v i nh ng văn b n không có đi u kho n đó thì ph i d a vào th m quy n và ị ố ớ ữ ả ề ả ả ự ẩ ề
n i dung các quy ph m trong văn b n đ xác đ nh v không gian.Nhìn chung các văn b n do c quan ộ ạ ả ể ị ề ả ơtrung ương ban hành n u không xác đ nh rõ gi i h n hi u l c không gian thì m c đ nh chúng có hi u ế ị ớ ạ ệ ự ặ ị ệ
l c trên toàn lãnh th qu c gia. Tuy nhiên , cũng c n ph i xem xét v m t n i dung c th c a văn ự ổ ố ầ ả ề ặ ộ ụ ể ủ
b n. Ví d văn b n do c quan trung ả ụ ả ơ ương ban hành nh ng ch đi u ch nh m t s quan h mi n núi,ư ỉ ề ỉ ộ ố ệ ở ề
h i đ o, thì dù không có đi u kho n xác đ nh hi u l c theo không gian v n có th xác đ nh đả ả ề ả ị ệ ự ẫ ể ị ược gi i ớ
h n hi u l c đó.ạ ệ ự
Tóm l i, ph n l n các văn b n do Qu c h i, y ban thạ ầ ớ ả ố ộ Ủ ường v Qu c h i, Chính ph ban hành đ u có ụ ố ộ ủ ề
hi u l c trên ph m vi c nệ ự ạ ả ước tr m t s văn b n c n ph i xem xét n i dung đ xác đ nh hi u l c ừ ộ ố ả ầ ả ộ ể ị ệ ự
c a nó. Các văn b n do H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân các c p ban hành thì ch có hi u l c ủ ả ộ ồ Ủ ấ ỉ ệ ựtren ph m vi qu n lí c a đ a phạ ả ủ ị ương đó
c) Hi u l c theo đ i tệ ự ố ượng tác đ ngộ
Đ i tố ượng tác đ ng c a văn b n quy ph m pháp lu t bao g m các: cá nhân, t ch c và nh ng quan hộ ủ ả ạ ậ ồ ổ ứ ữ ệ
xã h i mà văn b n đó đi u ch nh. Thong thộ ả ề ỉ ường các văn b n quy ph m pháp lu t tác đ ng đ n t t c ả ạ ậ ộ ế ấ ả
đ i tố ượng m trong ph m vi lãnh th mà văn b n đó có hi u l c. Nh ng văn b n quy đ nh các lĩnh ằ ạ ổ ả ệ ự ữ ả ị
Trang 24v c ngành ngh khác nhau thì ch có hi u l c đ i v i cá nhân, t ch c ho t đ ng trong lĩnh v c ngành ự ề ỉ ệ ự ố ớ ổ ứ ạ ộ ựngh đó.ề
2.8 QUAN H PHÁP LU T.Ệ Ậ
2.8.1 Khái ni m quan h pháp lu tệ ệ ậ
Trong đ i s ng, con ngờ ố ười không th t n t i ngoài xã h i và cũng không đ t mình ngoài nh ng m i ể ồ ạ ộ ặ ữ ốliên h xã h i đang t n t i và ngệ ộ ồ ạ ượ ạc l i, xã hôi cũng không th hình thành và t n t i n u thi u con ể ồ ạ ế ế
người
Do đó phát sinh quan h pháp lu t đòi h i quan h đó ph i đệ ậ ỏ ệ ả ược đi u ch nh b i các quy ph m pháp ề ỉ ở ạ
lu t tậ ương ng. ( ví d quan h tình b n, tình yêu, không có quy ph m pháp lu t tứ ụ ệ ạ ạ ậ ương ng đi u ch nhứ ề ỉ thì ch là quan h xã h i, và quan h xã h i này có th ch u s đi u ch nh c a phong t c, t p quán , ỉ ệ ộ ệ ộ ể ị ự ề ỉ ủ ụ ậ
đ o đ c,… Trong khi đó, n u hai ngạ ứ ế ười nam n yêu nhau và làm th t c đăng kí k t hôn, quan h này ữ ủ ự ế ệ
c a h ch u s đi u ch nh c a lu t hôn nhân gia đình, tr thành quan h pháp lu t mà đó các bên có ủ ọ ị ự ề ỉ ủ ậ ở ệ ậ ởquy n vfa nghĩa v v ch ng mà lu t hôn nhân gia đình quy đ nh cho h ).ề ụ ợ ồ ậ ị ọ
Nh v y, ư ậ Quan h pháp lu t là nh ng quan h n y sinh trong xã h i đ ệ ậ ữ ệ ả ộ ượ c các quy đ nh pháp lu t ị ậ
đi u ch nh ề ỉ
Quan h pháp lu t có nh ng đ c đi m sau đây:ệ ậ ữ ặ ể
+ Quan h pháp lu t là quan h xã h i có ý chí, nói cách khác quan h pháp lu t xu t hi n do ý chí c aệ ậ ệ ộ ệ ậ ấ ệ ủ nhà nước. Thông qua ý chí , t tr ng thái vô đ nh( không có c c u ch th nh t đ nh) đã chuy n sang ừ ạ ị ơ ấ ủ ể ấ ị ể
tr ng thái c th ( có c c u ch th nh t đ nh).ạ ụ ể ơ ấ ủ ể ấ ị
+ Quan h pháp lu t mang tính giai c p sâu s c: Do đệ ậ ấ ắ ược hình thành trên c s các quy ph m pháp ơ ở ạ
lu t , t c trên c s ý chí c a giai c p th ng tr , các quan h pháp lu t xã h i ch nghĩa là l i ích c a ậ ứ ơ ở ủ ấ ố ị ệ ậ ộ ủ ợ ủgiai c p công nhân và nhân dân lao đ ng đấ ộ ược b o v ả ệ
+ N i dung c a quan h pháp lu t độ ủ ệ ậ ượ ấc c u thành b i quy n và nghĩa v pháp lí mà vi c th c hi n ở ề ụ ệ ự ệ
được b o đ m b i s cả ả ở ự ưỡng ch nhà nế ước
Do v y, vi c phân lo i các quan h pháp lu t cũng đậ ệ ạ ệ ậ ược d a trên nhi u tiêu chu n khác nhau.ự ề ẩ
Căn c vào đ i tứ ố ượng và phương pháp đi u ch nh quan h pháp lu t đề ỉ ệ ậ ược phân lo i thành các nhóm ạ
l n tớ ương ng v i các ngành lu t : quan h pháp lu t hình s , quan h pháp lu t dân s , ứ ớ ậ ệ ậ ự ệ ậ ự
Căn c vào cách th c hi n quy n và nghĩa v c a c th , quan h pháp lu t đứ ứ ệ ề ụ ủ ụ ể ệ ậ ược phân lo i thành ạquan h pháp lu t c th và quan h pháp lu t chung. Quan h pháp lu t c th n y sinh gi a các chệ ậ ụ ể ệ ậ ệ ậ ụ ể ả ữ ủ
th nh t đ nh nh quan h pháp lu t t t ng , quan h pháp lu t h p đ ng kinh t , Còn quan h pháp ể ấ ị ư ệ ậ ố ụ ệ ậ ợ ồ ế ệ
Trang 25lu t chung là nh ng quan h phát sinh tr c ti p t Hi n pháp, các đ o lu t và nó là c s c a hình ậ ữ ệ ự ế ừ ế ạ ậ ơ ở ủthành các quan h pháp lu t c th ệ ậ ụ ể
* Năng l c ch th pháp lu t bao g m ự ủ ể ậ ồ :Năng l c pháp lu t và năng l c hành vi.ự ậ ự
+ Năng l c ch th pháp lu t là kh năng hự ủ ể ậ ả ưởng quy n và nghía vu pháp lí mà nhà nề ước quy đ nh cho ịcác nhân ho c t ch c. Năng l c pháp lu t là thu c tính không tách r i c a m i công dân, đây không ặ ổ ứ ự ậ ộ ờ ủ ỗ
ph i thu c tính t nhiên m c dù nó xu t hi n ngay t khi ngả ộ ự ặ ấ ệ ừ ười đó sinh ra.Năng l c pháp lu t xu t ự ậ ấ
hi n trên c s pháp lu t c a m i nệ ơ ở ậ ủ ỗ ước . Năng l c pháp lu t cũng có n i dung nh t đ nh c a nó, t c làự ậ ộ ấ ị ủ ứ quy n và nghĩa v mà ch th có th có đề ụ ủ ể ể ược theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
+ Năng l c hành vi là y u t bi n đ ng trong c u thành c a năng l c ch th Năng l c hành vi là khự ế ố ế ộ ấ ủ ự ủ ể ự ả năng c a công dân đủ ược nhà nước th a nh n mà v i nó ngừ ậ ớ ười đó có th b ng chính các hành vi c u ể ằ ả
b n thân t o ra cho mình các quy n và nghĩa v pháp lí ho c th c hi n chúng m t cách đ c l p, đ ng ả ạ ề ụ ặ ự ệ ộ ộ ậ ồ
th i ph i ch u trách nhi m pháp lí do hành vi c a mình mang l i. Nh v y, năng l c hành vi là kh ờ ả ị ệ ủ ạ ư ậ ự ảnăng mà nhà nước giành cho công dân đ th c hi n năng l c pháp lu t.ể ự ệ ự ậ
Khác v i năng l c pháp lu t, năng l c hành vi ch xu t hi n khi công dân đã đ n m t đ tu i nh t ớ ự ậ ự ỉ ấ ệ ế ộ ộ ổ ấ
đ nh và đ t đị ạ ược nh ng đi u ki n nh t đ nh.Ph n l n pháp lu t c a nữ ề ệ ấ ị ầ ớ ậ ủ ướ ẽ ấc s l y đ tu i 18 và tiêu ộ ổchu n lí trí( kh năng nh n th c) làm đi u ki n năng l c hành vi cho ch th c a đa s các nhóm quanẩ ả ậ ứ ề ệ ự ủ ể ủ ố
h pháp lu t.Tuy nhiên, năng l c hành vi m i nhóm quan h pháp lu t khác nhau l i đệ ậ ự ở ỗ ệ ậ ạ ược quy đ nh ị
Năng l c pháp lu t và năng l c hành vi có m i liên h ch t ch v i nhau. M t ch th đ n thu n ch ự ậ ự ố ệ ặ ẽ ớ ộ ủ ể ơ ầ ỉ
có năng l c pháp lu t thì không th tham gia tích c c vào các quan h pháp lu t, t c không th t mìnhự ậ ể ự ệ ậ ứ ể ự
th c hi n các quy n và nghĩa v ch th Ngự ệ ề ụ ủ ể ượ ạc l i, năng l c pháp lu t là ti n đ c a năng l c hành ự ậ ề ề ủ ự
Trang 26vi, không ph i ch th nào không có năng l c pháp lu t mà có năng l c hành vi . Gi a năng l c pháp ả ủ ể ự ậ ự ữ ự
lu t và năng l c hành vi có gi i h n rõ nét khi ch th là cá nhân vì trong trậ ự ớ ạ ủ ể ường h p này năng hành vi ợ
c a ch th xu t hi n mu n h n so v i năng l c pháp lu t.Còn đ i v i ch th là pháp nhân thì năng ủ ủ ể ấ ệ ộ ơ ớ ự ậ ố ớ ủ ể
l c pháp lu t và năng l c hành vi cùng xu t hi n khi pháp nhân thành l p và m t đi khi pháp nhân gi i ự ậ ự ấ ệ ậ ấ ả
th ể
*Các ch th quan h pháp lu t bao g m: ủ ể ệ ậ ồ cá nhân và pháp nhân
+ Cá nhân : Công dân và người không qu c t ch.ố ị
Công dân là lo i ch th ph bi n và ch y u nh t trong các ch th là cá nhân c a các quan h pháp ạ ủ ể ổ ế ủ ế ấ ủ ể ủ ệ
lu t ( Vi t Nam ngậ ở ệ ười không qu c t ch chi m s lố ị ế ố ượng không đáng k so v i công dân Vi t Nam) . ể ớ ệ
Ch có c quan nhà nỉ ơ ước có th m quy n và trong đi u ki n , trình t nghiêm ng t do pháp lu t quy ẩ ề ề ệ ự ặ ậ
đ nh có th h n ch năng l c ch th c a công dân, t c là làm cho công dân không đị ể ạ ế ự ủ ể ủ ứ ược tham gia vào các quan h pháp lu t. Tuy nhiên đ tr thành ch th c a m i nhóm quan h pháp lu t nh t đ nh, ệ ậ ể ở ủ ể ủ ỗ ệ ậ ấ ịcông dân ph i đáp ng đả ứ ược các đi u ki n khác nhau đ c tr ng cho nhóm quan h đó.Vi d , năng l c ề ệ ặ ư ệ ụ ự
ch th quan h pháp lu t hình s công dân xu t hi n t 16 tu i. Trong nhi u quan h pháp lu t ủ ể ệ ậ ự ở ấ ệ ừ ổ ề ệ ậkhác công dân có th tr thành ch th quan h pháp lu t ngay t khi m i sinh( th a k , s h u, ).ể ở ủ ể ệ ậ ừ ớ ừ ế ở ữ+ Pháp nhân:
Pháp nhân do nhà nước thành l p ho c th a nh n , đậ ặ ừ ậ ược coi là ch th quan h pháp lu t. Tuy nhiên ủ ể ệ ậkhông ph i t ch c nào do nhà nả ổ ứ ước thành l p ho c th a nh n cũng đ u có t cách pháp nhân. Pháp ậ ặ ừ ậ ề ưnhân là khái ni m pháp lí ph n ánh đ a v pháp lí c a m t s t ch c. Đ tr thành pháp nhân ph i có ệ ả ị ị ủ ộ ố ổ ứ ể ở ả
nh ng đi u ki n sau:ữ ề ệ
Ph i là m t t ch c có c c u th ng nh t, hoàn ch nh và h p pháp. Th hi n s t n t i c a c ả ộ ổ ứ ơ ấ ố ấ ỉ ợ ể ệ ở ự ồ ạ ủ ơquan lãnh đ o, toàn b ho t đ ng c a t ch c đ t dạ ộ ạ ộ ủ ổ ứ ặ ướ ựi s lãnh đ o c a c quan lãnh đ o và ph i ch uạ ủ ơ ạ ả ị trách nhi m v ho t đ ng đó. M t khác t ch c đó ph i đệ ề ạ ộ ặ ổ ứ ả ược thành l p m t cách h p pháp, ch nh ngậ ộ ợ ỉ ữ
t ch c h p pháp đổ ứ ợ ược nhà nước th a nh n m i có th t n t i v i t cách là m t ch th tham gia ừ ậ ớ ể ồ ạ ớ ư ộ ủ ểvào các quan h pháp lu t.ệ ậ
Ph i có tài s n riêng và ch u trách nhi m đ c l p v tài s n c a mình. Tài s n riêng là c s v t ả ả ị ệ ộ ậ ề ả ủ ả ơ ở ậ
ch t cho ho t đ ng c a t ch c. S t n t i c a tài s n riêng th hi n quy n s h u, hay quy n ấ ạ ộ ủ ổ ứ ự ồ ạ ủ ả ể ệ ở ề ở ữ ề
qu n lí nghi p v c a t ch c đ i v i m t b ph n tài s n nh t đ nh. B ng tài s n riêng, pháp nhân ả ệ ụ ủ ổ ứ ố ớ ộ ộ ậ ả ấ ị ằ ả
th c hi n các quy n và nghĩa v tài s n c a mình.ự ệ ề ụ ả ủ
Ph i nhân danh mình khi tham gia các quan h pháp lu t, có th là nguyên đ n, b đ n trả ệ ậ ể ơ ị ơ ước tòa an
Trang 27Cũng nh các nhân( công dân, ngư ườ ưới n c ngoài, người không qu c t ch) , pháp nhân là m t lo i ch ố ị ộ ạ ủ
th c a quan h pháp lu t. Tuy nhiên pháp nhân không th tham gia t t c các lo i quan h pháp lu t ể ủ ệ ậ ể ấ ả ạ ệ ậ
được. Ví d , Pháp nhân không th là ch th c a quan h pháp lu t hình s , hôn nhân gia đình.ụ ể ủ ể ủ ệ ậ ự
+ Nhà nước: là ch th đ c bi t c a quan h pháp lu t. Đ c đi m c b n trong năng l c ch th phápủ ể ặ ệ ủ ệ ậ ặ ể ơ ả ự ủ ể
lu t c a Nhà nậ ủ ước th hi n ch Nhà nể ệ ở ỗ ước là ch th quy n l c chính tr c a tàn xã h i, là ch th ủ ể ề ự ị ủ ộ ủ ể
s h u l n nh t. Nhà nở ữ ớ ấ ước tham gia v i t cách ch th vào các quan h pháp lu t quan tr ng nh ớ ư ủ ể ệ ậ ọ ưquan h ngo i thệ ạ ương, quan h pháp lu t hình s ệ ậ ự
2.8.3 N i dung c a quan h pháp lu tộ ủ ệ ậ
N i dung c a quan h pháp lu t bao g m quy n và nghĩa v c a ch th Quy n và nghĩa v pháp lí ộ ủ ệ ậ ồ ề ụ ủ ủ ể ề ụ
c a ch th đủ ủ ể ược xem xét v i hai góc đ khác nhau. Th nh t, quy n và nghĩa v c a ch th v i t ớ ộ ứ ấ ề ụ ủ ủ ể ớ ưcách là ch th quan h pháp lu t nói chung có nghĩa là quy n và nghĩa v pháp lí đủ ể ệ ậ ề ụ ược pháp lu t quy ậ
đ nh đ ng nghĩa v i năng l c pháp lu t.ị ồ ớ ự ậ
Th hai, quy n và nghĩa v pháp lí c a ch th xét trong m i quan h c th , bao g m:ứ ề ụ ủ ủ ể ố ệ ụ ể ồ
* Quy n ch th ề ủ ể: là cách x s mà pháp lu t cho phép ch th đử ự ậ ủ ể ược ti n hành , nó bao g m nh ng ế ồ ữ
đ c tính sau:ặ
+ Là kh năng c a ch th x s theo cách th c nh t đ nh mà pháp lu t cho phép.ả ủ ủ ể ử ự ứ ấ ị ậ
+Là kh năng yêu c u các ch th khác ch m d t các hành đ ng c n tr vi c th c hi n quy n và ả ầ ủ ể ấ ứ ộ ả ở ệ ự ệ ềnghĩa v trong quan h pháp lu t.ụ ệ ậ
+ Là kh năng c a ch th yêu c u các c quan nhà nả ủ ủ ể ầ ơ ước có th m quy n b o v l i ích h p pháp ẩ ề ả ệ ợ ợchính đáng c a mình.ủ
Các thu c tính k trên c a quy n ch th là th ng nh t không th tách r i, m i thu c tính có ý nghĩa ộ ể ủ ề ủ ể ố ấ ể ờ ỗ ộpháp lí khác nhau, nh ng thu c tính th ba có ý nghĩa đ c bi t đ i v i ch th ư ộ ứ ặ ệ ố ớ ủ ể
Quy n ch th là m t ph m trù pháp lí có gi i h n, không th có m t xã h i nào l i cho phép m t ề ủ ể ộ ạ ớ ạ ể ộ ộ ạ ộ
người nào đó được quy n làm t t c nh ng gì ngề ấ ả ữ ười đó mu n.ố
* Nghĩa v ch th : ụ ủ ể
Nghĩa v ch th là cách x s mà ch th b t bu c ph i ti n hành nh m đáp ng vi c th c hi n ụ ủ ể ử ự ủ ể ắ ộ ả ế ằ ứ ệ ự ệquy n c a ch th khác. Bao g m hai y u t :ề ủ ủ ể ồ ế ố
+ Ph i ti n hành cách x s b t bu c, x s b t bu c có th mang tính ch đ ng t c là các hành đ ngả ế ử ự ắ ộ ử ự ắ ộ ể ủ ộ ứ ộ
nh t đ nh, ho c x s th đ ng t c ki m ch không đ x y ra các hành đ ng nh t đ nh.ấ ị ặ ử ự ụ ộ ứ ề ế ể ả ộ ấ ị
Trang 28+ Ph i ch u trách nhi m pháp lí khi không th c hi n đ ng cách x s b t bu c theo yêu c u pháp lu t ả ị ệ ự ệ ứ ử ự ắ ộ ầ ậ
đ t ra.ặ
Trong các quan h pháp lu t thì gi a các ch th có s đ i l u quy n và nghĩa v l n nhau ( quan h ệ ậ ữ ủ ể ự ố ư ề ụ ẫ ệ
h p đ ng) ho c tợ ồ ặ ương ng quy n c a ch th này là nghĩa v c a ch th kia (quan h pháp lu t s ứ ề ủ ủ ể ụ ủ ủ ể ệ ậ ở
h u).ữ
2.8.4 Khách th quan h pháp lu tể ệ ậ
Các ch th khi tham gia vào m t quan h pháp lu t nào đó nh m th a mãn các yêu c u nh t đ nh v ủ ể ộ ệ ậ ằ ỏ ầ ấ ị ề
m t v t ch t,chính tr , văn hóa, tinh th n.Có th đó là nh ng c a c i v t ch t ho c l i ích phi v t ặ ậ ấ ị ầ ể ữ ủ ả ậ ấ ặ ợ ậ
ch t( ngh nghi p, h c v , quy n tác gi , ) và cũng có th là nh ng ho t đ ng chính tr , xã h i ấ ề ệ ọ ị ề ả ể ữ ạ ộ ị ộ
( meeting, bi u tình, b u c , ). Các nhu c u mà ch th mu n đ t t i h t s c đa d ng và phong phú làể ầ ử ầ ủ ể ố ạ ớ ế ứ ạ
y u t c u thành không th thi u c a quan h pháp lu t.ế ố ấ ể ế ủ ệ ậ
V y, khách th c a quan h pháp lu t là nh ng gì mà các bên ch th mong mu n đ t đậ ể ủ ệ ậ ữ ủ ể ố ạ ược khi tham gia vào quan h pháp lu t.ệ ậ
C n ph i phân bi t khách th c a quan h pháp lu t v i đ i tầ ả ệ ể ủ ệ ậ ớ ố ượng đi u ch nh c a pháp lu t là nh ng ề ỉ ủ ậ ữquan h xã h i mà pháp lu t tác đ ng đ n.ệ ộ ậ ộ ế
2.8.5 S ki n pháp líự ệ
Là s vi c th c t c th mà khi x y ra thì làm phát sinh, thay đ i ho c ch m d t nh ng quan h ự ệ ự ế ụ ể ả ổ ặ ấ ứ ữ ệpháp lu t nh t đ nh. S vi c th c t này có th là hành vi x s c a con ngậ ấ ị ự ệ ự ế ể ử ự ủ ười ho c là m t s bi n ặ ộ ự ếnào đó
+ Hành vi x s c a con ngử ự ủ ười bao g m hành đ ng và không hành đ ng, là nh ng s ki n x y ra theo ồ ộ ộ ữ ự ệ ả
ý chí con người, là hình th c bi u hi n ý chí c a ch th pháp lu t.Hành đ ng là cách x s ch ứ ể ệ ủ ủ ể ậ ộ ử ự ủ
đ ng, còn không hành đ ng là cách x s th đ ng c a ch th C hai cách x s này đ u có th tr ộ ộ ử ự ụ ộ ủ ủ ể ả ử ự ề ể ởthành s ki n pháp lí.ự ệ
Hành vi có th chia thành hành vi h p pháp: là nh ng hành vi phù h p v i pháp lu t và hành vi b t h pể ợ ữ ợ ớ ậ ấ ợ pháp t c là hành vi trái v i pháp lu t. Nhà nứ ớ ậ ước luôn mong mu n nh ng quan h pháp lu t phát sinh ố ữ ệ ậthay đ i ho c ch m d t trên c s hành vi x s h p pháp c a ch th ổ ặ ấ ứ ơ ở ử ự ợ ủ ủ ể
+ S bi n: là hi n tự ế ệ ượng t nhiên x y ra không ph thu c vào ý chí c a con ngự ả ụ ộ ủ ười nh ng l i làm phát ư ạsinh, thay đ i ho c ch m d t quan h pháp lu t nào đó. Ví d : thiên tai, tai n n b t ng , cái ch t c a ổ ặ ấ ứ ệ ậ ụ ạ ấ ờ ấ ủcon người,…là m t s bi n có th làm ch m d t hay thay đ i quan h pháp lu t.ộ ự ế ể ấ ứ ổ ệ ậ
2.9 PHÁP CH XÃ H I CH NGHĨAẾ Ộ Ủ
Trang 292.9.1 Khái ni m pháp ch xã h i ch nghĩaệ ế ộ ủ
Pháp ch xã h i ch nghĩa là m t khái ni m r ng bao g m nhi u m t, đ làm sáng t khái ni m này ế ộ ủ ộ ệ ộ ồ ề ặ ể ỏ ệ
c n xem xét nh ng bình di n sau đây:ầ ở ữ ệ
+ Pháp ch xã h i ch nghĩa là nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà nế ộ ủ ắ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ước xã h i ch ộ ủnghĩa.Vi c t ch c và ho t đ ng c a các c quan nhà nệ ổ ứ ạ ộ ủ ơ ước ph i đả ược ti n hành theo quy đ nh c a ế ị ủpháp lu t, m i cán b và nhân viên nhà nậ ọ ộ ước đ u ph i nghiêm ch nh và tri t đ tôn tr ng pháp lu t khiề ả ỉ ệ ể ọ ậ
th c hi n quy n và nghĩa v c a mình.ự ệ ề ụ ủ
+ Pháp ch xã h i ch nghĩa là nguyên t c t ch c ho t đ ng c a các t ch c chính tr xã h i và các ế ộ ủ ắ ổ ứ ạ ộ ủ ổ ứ ị ộđoàn th qu n chúng.ể ầ
+ Pháp ch xã h i ch nghĩa là nguyên t c x s c a công dân, đòi h i m i công dân ph i tôn tr ng ế ộ ủ ắ ử ự ủ ỏ ọ ả ọpháp lu t m t cách tri t đ và tuân th theo đúng các yêu c u c a pháp lu t.ậ ộ ệ ể ủ ầ ủ ậ
Nh v y, Pháp ch xã h i ch nghĩa là m t ch đ đ c bi t c a đ i s ng chính tr xã h i, trong đó t tư ậ ế ộ ủ ộ ế ộ ặ ệ ủ ờ ố ị ộ ấ
c các c quan nhà nả ơ ước, t ch c xã h i, nhân viên nhà nổ ứ ộ ước, nhân viên các t ch c xã h i và m i ổ ứ ộ ọcông nhân đ u ph i tôn tr ng và th c hi n pháp lu t m t cách nghiêm ch nh, tri t đ và chính xác.ề ả ọ ự ệ ậ ộ ỉ ệ ể2.9.2 Nh ng yêu c u c b n c a Pháp ch xã h i ch nghĩaữ ầ ơ ả ủ ế ộ ủ
+ Tôn tr ng tính t i cao c a Hi n pháp và các đ o lu t.ọ ố ủ ế ạ ậ
Đây là y u t đ c bi t quan tr ng nh m đ m b o tính th ng nh t c a h th ng pháp lu t xã h i ch ế ố ặ ệ ọ ằ ả ả ố ấ ủ ệ ố ậ ộ ủnghĩa t o đi u ki n cho h th ng pháp lu t ngày càng phát tri n hoàn thi n, làm c s thi t l p tr t ạ ề ệ ệ ố ậ ể ệ ơ ở ế ậ ậ
t pháp lu t, c ng c và tăng cự ậ ủ ố ường pháp ch xã h i ch nghĩa. Hi n pháp và các đ o lu t là nh ng ế ộ ủ ế ạ ậ ữvăn b n pháp lí do c quan quy n l c nhà nả ơ ề ự ước cao nh t ban hành, nó có giá tr pháp lí cao nh t. Khi ấ ị ấban hành các văn b n dả ưới lu t ph i phù h p v i Hi n pháp và các đ o lu t tránh tình tr ng t n m n, ậ ả ợ ớ ế ạ ậ ạ ả ạtrùng l p, ch ng chéo ho c mâu thu n trong các quy ph m, phá v tính th ng nh t c a h th ng pháp ặ ồ ặ ẫ ạ ỡ ố ấ ủ ệ ố
lu t.ậ
+ B o đ m tính th ng nh t c a pháp ch trên quy mô toàn qu c.ả ả ố ấ ủ ế ố
Xu t phát t nguyên t c m i công dân đ u bình đ ng trấ ừ ắ ọ ề ẳ ước pháp lu t, pháp ch xã h i ch nghĩa đòi ậ ế ộ ủ
h i ph i có s th ng nh t v nh n th c và t ch c th c hi n pháp lu t. B o đ m nguyên t c pháp ỏ ả ự ố ấ ề ậ ứ ổ ứ ự ệ ậ ả ả ắ
ch th ng nh t là đi u ki n đ xóa b t tế ố ấ ề ệ ể ỏ ư ưởng c c b , b n v đ a phụ ộ ả ị ị ương ch nghĩa, t do vô chính ủ ự
ph , b o đ m công b ng xã h i.ủ ả ả ằ ộ
+ Các c quan xây d ng pháp lu t, t ch c th c hi n và b o v pháp lu t ph i ho t đ ng m t cách ơ ự ậ ổ ứ ự ệ ả ệ ậ ả ạ ộ ộtích c c, ch đ ng và có hi u qu ự ủ ộ ệ ả
Trang 30Đ t o c s c ng c v ng ch c n n pháp ch ph i chú ý đ n nh ng bi n pháp b o đ m cho các c ể ạ ơ ở ủ ố ữ ắ ề ế ả ế ữ ệ ả ả ơquan xây d ng lu t có đ kh năng và đi u ki n đ hoàn thi n h th ng pháp lu t. M t khác ph i ự ậ ủ ả ề ệ ể ệ ệ ố ậ ặ ả
đ m b o cho các c quan t ch c và th c hi n pháp lu t ho t đ ng có hi u qu Ho t đ ng c a các ả ả ơ ổ ứ ự ệ ậ ạ ộ ệ ả ạ ộ ủ
c quan b o v pháp lu t nh Tòa án, Vi n ki m sát, Thanh tra…có tác đ ng tr c ti p v i vi c c ng ơ ả ệ ậ ư ệ ể ộ ự ế ớ ệ ủ
c và tăng cố ường pháp ch ế
+ Không tách r i công tác pháp ch v i văn hóa.ờ ế ớ
Trình đ văn hóa nói chung và trình đ pháp lí nói riêng c a các nhân viên nhà nộ ộ ủ ước, t ch c xã h i ổ ứ ộcũng nh m i công dân có nh hư ọ ả ưởng r t l n t i quá trình c ng c n n pháp ch xã h i ch nghĩa. ấ ớ ớ ủ ố ề ế ộ ủTrình đ văn hóa c a công chúng càng cao thì pháp ch càng độ ủ ế ượ ủc c ng c m nh, có th nói văn hóa ố ạ ể
là c s quan tr ng đ c ng c n n pháp ch , đ ng th i pháp ch v ng m nh, s thúc đ y s phát ơ ở ọ ể ủ ố ề ế ồ ờ ế ữ ạ ẽ ẩ ựtri n c a văn hóa.ể ủ
Do v y, ph i g n công tác pháp ch v i vi c nâng cao trình đ văn hóa nói chung và trình đ pháp lí ậ ả ắ ế ớ ệ ộ ộnói riêng cho các nhân viên nhà nước, nhân viên các t ch c xã h i và công dân.ổ ứ ộ
2.9.3 Các bi n pháp b o đ m tăng cệ ả ả ường pháp ch xã h i ch nghĩa.ế ộ ủ
Trong giai đo n hi n nay v n đ c ng c và tăng cạ ệ ấ ề ủ ố ường pháp ch xã h i ch nghĩa nế ộ ủ ở ước ta là v n ấ
đ c p thi t đ nâng cao hi u l c qu n lí c a nhà nề ấ ế ể ệ ự ả ủ ước, m r ng dân ch xã h i h i ch nghĩa, phát ở ộ ủ ộ ộ ủhuy quy n làm ch t p th c a nhân dân lao đ ng.ề ủ ậ ể ủ ộ
Đ c ng c và tăng cể ủ ố ường pháp ch xã h i ch nghĩa ph i áp d ng nhi u bi n pháp đ ng b trong đó ế ộ ủ ả ụ ề ệ ồ ộ
ph i chú tr ng các bi n pháp c b n sau đây:ả ọ ệ ơ ả
+ Tăng cường s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i công tác pháp ch ự ạ ủ ẳ ố ớ ế
S lãnh đ o c a Đ ng th hi n trự ạ ủ ả ể ệ ước h t là vi c Đ ng đ ra chi n lế ệ ả ề ế ược phát tri n kinh t xã h i ể ế ộcũng nh chi n lư ế ược toàn di n v công tác pháp ch M i th i kì Đ ng đ ra phuowmg hệ ề ế ỗ ờ ả ề ướng xây
d ng pháp lu t, t ch c th c hi n pháp lu t, đào t o cán b pháp lí đ tăng cự ậ ổ ứ ự ệ ậ ạ ộ ể ường cho các c quan ơlàm công tác pháp lu t…Đó là s lãnh đ o toàn di n có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i k t qu c a công ậ ự ạ ệ ế ị ố ớ ế ả ủtác pháp ch Tuy nhiên không có nghĩa Đ ng làm thay cho nhà nế ả ước, mà Đ ng ch v ch ra phả ỉ ạ ương
hướng ti n hành ch đ o ki m tra, giám sát ho t đ ng c a nhà nế ỉ ạ ể ạ ộ ủ ước trong công tác pháp ch Đ công ế ểtác pháp ch đ t hi u qu thi t th c, nhà nế ạ ệ ả ế ự ước ph i d a trên c s nh ng phả ự ơ ở ữ ương hướng, đường l i ố
c a Đ ng mà đ ra các bi n pháp c th phù h p v i nh ng đi u ki n, hoàn c nh trong m i giai đo nủ ả ề ệ ụ ể ợ ớ ữ ề ệ ả ỗ ạ
c th .ụ ể
+ Đ y m nh công tác xây d ng và hoàn thi n h th ng pháp lu t xã h i ch nghĩa.ẩ ạ ự ệ ệ ố ậ ộ ủ
Trang 31Đ có m t h th ng pháp lu t ngày càng phát tri n và hoàn thi n ph i th c hi n nhi u bi n pháp nh :ể ộ ệ ố ậ ể ệ ả ự ệ ề ệ ư
Ph i thả ường xuyên ti n hành h th ng hóa pháp lu t đ phát hi n và lo i b nh ng quy ph m trùng ế ệ ố ậ ể ệ ạ ỏ ữ ạ
l p, mâu thu n, l c h u, k p th i b sung nh ng thi u sót trong h th ng pháp lu t. Có k ho ch xây ặ ẫ ạ ậ ị ờ ổ ữ ế ệ ố ậ ế ạ
d ng pháp lu t phù h p v i m i giai đo n c th , nâng cao kĩ thu t l p pháp, m r ng các hình th c ự ậ ợ ớ ỗ ạ ụ ể ậ ậ ở ộ ứnhân dân lao đ ng tham gia vào vi c xây d ng pháp lu t.ộ ệ ự ậ
Tuy nhiên c n ph i tránh hai khuynh hầ ả ướng: ch quan nóng v i mu n có ngay m t h th ng pháp lu tủ ộ ố ộ ệ ố ậ hoàn ch nh, d n đ n pháp lu t không phù h p v i kinh t xã h i ho c xem thỉ ẫ ế ậ ợ ớ ế ộ ặ ường vai trò tích c c ự
c a pháp lu t mà d n đ n vi c ch đ i, ch m ch p ban hành pháp lu t.ủ ậ ẫ ế ệ ờ ợ ậ ạ ậ
2.10 VI PH M PHÁP LU T VÀ TRÁCH NHI M PHÁP LÝ.Ạ Ậ Ệ
2.10.1 Khái ni m vi ph m pháp lu tệ ạ ậ
a) Đ nh nghĩaị
Vi ph m pháp lu t là hành vi( hành đ ng ho c không hành đ ng) trái pháp lu t có l i do ch th có ạ ậ ộ ặ ộ ậ ỗ ủ ểnăng l c pháp lí th c hi n, xâm h i các quan h xã h i đự ự ệ ạ ệ ộ ược pháp lu t xác l p và b o v ậ ậ ả ệ
b) Các d u hi u c b n c a vi ph m pháp lu tấ ệ ơ ả ủ ạ ậ
+ Vi ph m pháp lu t luôn luôn là hành vi ( hành đ ng ho c không hành đ ng) xác đ nhc a con ngạ ậ ộ ặ ộ ị ủ ười. Quy đ nh c a pháp lu t đ t ra là đ nh m đi u ch nh các hành vi x s c a con ngị ủ ậ ặ ể ằ ề ỉ ử ự ủ ười ch không ph iứ ả
đ đi u ch nh nh ng suy nghĩ ho c đ c tính cá nhân khác c a con ngể ề ỉ ữ ặ ặ ủ ườ ếi n u nh nh ng đ c tính đó ư ữ ặ
ch a bi u hi n thành các hành vi c th c a h Cho nên vi ph m pháp lu t ph i là hành vi c a con ư ể ệ ụ ể ủ ọ ạ ậ ả ủ
người ho c là ho t đ ng c a các c quan nhà nặ ạ ộ ủ ơ ước , các t ch c xã h i ( các ch th pháp lu t).ổ ứ ộ ủ ể ậ
+ Vi ph m pháp lu t không nh ng là hành vi xác đ nh c a con ngạ ậ ữ ị ủ ười mà hành vi đó ph i trái v i các ả ớquy đ nh c a pháp lu t, xâm h i t i các quan h xã h i đị ủ ậ ạ ớ ệ ộ ược pháp lu t xác l p và b o v ậ ậ ả ệ
Hành vi trái pháp lu t là nh ng hành vi không phù v i nh ng quy đ nh c a pháp lu t ( không th c hi n ậ ữ ớ ữ ị ủ ậ ự ệ
nh ng gì mà pháp lu t yêu c u, ho c s d ng quy n h n vữ ậ ầ ặ ử ụ ề ạ ượt quá gi i h n cho phép c a pháp lu t). ớ ạ ủ ậ
Nh ng gì mà pháp lu t không c m, không b o v thì thì dù có làm trái cũng không b coi là trái pháp ữ ậ ấ ả ệ ị
lu t, không ph i là vi ph m pháp lu t.ậ ả ạ ậ
+Hành vi trái pháp lu t đó ph i ch a đ ng l i c a ch th Có th nói m i vi ph m pháp lu t đ u là ậ ả ứ ự ỗ ủ ủ ể ể ọ ạ ậ ềhành vi trái pháp lu t , nh ng ngậ ư ượ ạc l i không ph i không ph i t t c các hành vi trái pháp lu t đ u là ả ả ấ ả ậ ề
vi ph m pháp lu t. Ch nh ng hành vi trái pháp lu t nào mà ch th khi th c hi n có l i ( c ý ho c vôạ ậ ỉ ữ ậ ủ ể ự ệ ỗ ố ặ ý) m i có th là hành vi vi ph m pháp lu t. D u hi u trái pháp lu t m i ch d u hi u bên ngoài c a ớ ể ạ ậ ấ ệ ậ ớ ỉ ấ ệ ủhành vi, đ xác đ nh hành vi vi ph m pháp lu t c n ph i xem xét c m t ch quan c a hành vi, nghĩa ể ị ạ ậ ầ ả ả ặ ủ ủ
Trang 32là ph i xác đ nh tr ng thái tâm lí c a ngả ị ạ ủ ười th c hi n hành vi trái pháp lu t đó xác đ nh l i c a ự ệ ậ ị ỗ ủ
h L i là y u không th thi u đọ ỗ ế ể ế ược đ xác đ nh hành vi vi ph m pháp lu t. B i vì, n u m t hành vi ể ị ạ ậ ở ế ộtrái pháp lu t đậ ược th c hi n do nh ng đi u ki n và hoàn c nh khách quan mà ch th không th l a ự ệ ữ ề ệ ả ủ ể ể ự
ch n đọ ược cách x s theo yêu c u c a pháp lu t thì hành vi đó không th coi là có l i và không b coi ử ự ầ ủ ậ ể ỗ ị
là vi ph m pháp lu t.ạ ậ
+ Khi th c hi n hành vi trái pháp lu t , ch th ph i có năng l c trách nhi m pháp lí. Có nghĩa ch thự ệ ậ ủ ể ả ự ệ ủ ể
có kh năng nh n th c, đi u khi n đả ậ ứ ề ể ược vi c làm c a mình và ch u trách nhi m đ c l p v hành vi ệ ủ ị ệ ộ ậ ề
c a mình. Do v y, nh ng hành vi m c dù trái pháp lu t nh ng do ngủ ậ ữ ặ ậ ư ười m t trí ho c tr em th c hi n ấ ặ ẻ ự ệthì v n không th coi là vi ph m pháp lu t.ẫ ể ạ ậ
c) C u thành vi ph m pháp lu tấ ạ ậ
+ M t khách quan c a vi ph m pháp lu t là nh ng bi u hi n bên ngoài c a vi ph m pháp lu t. Bao ặ ủ ạ ậ ữ ể ệ ủ ạ ậ
g m hành vi trái pháp lu t, s thi t h i c a xã h i( m c đ thi t h i là c s đánh giá m c đ nguy ồ ậ ự ệ ạ ủ ộ ứ ộ ệ ạ ơ ở ứ ộ
hi m c a hành vi), m i quan h nhân qu c a hành vi trái pháp lu t và s thi t h i c a xã h i.ể ủ ố ệ ả ủ ậ ự ệ ạ ủ ộ
+ M t ch quan c a vi ph m pháp lu t là l i, đ ng c , m c đích c a ch th vi ph m pháp lu t. L i ặ ủ ủ ạ ậ ỗ ộ ơ ụ ủ ủ ể ạ ậ ỗ
là tr ng thái tâm lí c a ch th đ i v i hành vi c a mình cũng nh đ i v i h u qu c a nó. L i bao ạ ủ ủ ể ố ớ ủ ư ố ớ ậ ả ủ ỗ
g m l i c ý (c ý tr c ti p, c ý gián ti p) và l i vô ý ( vô ý t tin, vô ý c u th ). Đ ng c m c đích ồ ỗ ố ố ự ế ố ế ỗ ự ẩ ả ộ ơ ụ
vi ph m đạ ược hi u là cái thúc đ y ch th th c hi n hành vi trái pháp lu t cũng nh k t qu cu i ể ẩ ủ ể ự ệ ậ ư ế ả ốcùng mà ch th mong mu n đ t đủ ể ố ạ ược khi th c hi n hành vi.ự ệ
+ Ch th c a vi ph m pháp lu t: là cá nhân, t ch c có năng l c trách nhi m pháp lí. N u ch th là ủ ể ủ ạ ậ ổ ứ ự ệ ế ủ ể
cá nhân thì ph i xác đ nh đả ị ược tu i ch u trách nhi m pháp lí và tr ng thái tâm lí ( th n kinh) c a h ổ ị ệ ạ ầ ủ ọ ở
th i đi m vi ph m pháp lu t.ờ ể ạ ậ
+ Khách th c a vi ph m pháp lu t là nh ng quan h xã h i để ủ ạ ậ ữ ệ ộ ược pháp lu t xác l p và b o v nh ng ậ ậ ả ệ ư
l i b hành vi vi ph m pháp lu t xâm h i t i. Tính ch t quan tr ng c a khách th b xâm h i cũng ạ ị ạ ậ ạ ớ ấ ọ ủ ể ị ạ
ph n ánh m c đ nguy hi m c a hành vi vi ph m pháp lu t.ả ứ ộ ể ủ ạ ậ
d) Các lo i vi ph m pháp lu tạ ạ ậ
+ Vi ph m pháp lu t hình s ( t i ph m): là nh ng hành vi nguy hi m cho xã h i đạ ậ ự ộ ạ ữ ể ộ ược quy đ nh trong ị
lu t hình s do ngậ ự ười có năng l c trách nhi m hình s gây ra m t cách c ý ho c vô ý xâm h i đ c ự ệ ự ộ ố ặ ạ ộ
l p, ch quy n, th ng nh t, toàn v n lãnh th , xâm h i đ n ch đ kinh t và s h u xã h i ch ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ạ ế ế ộ ế ở ữ ộ ủnghĩa, xâm h i đ n tính m ng, s c kh e, t do, nhân ph m, danh d , tài s n, các quy n và l i ích h p ạ ế ạ ứ ỏ ự ẩ ự ả ề ợ ợpháp khác c a công dân.ủ
Trang 33Ch th vi ph m hình s ch là cá nhân.ủ ể ạ ự ỉ
+ Vi ph m pháp lu t hành chính: là hành vi cá nhân, t ch c th c hi n m t cách c ý ho c vô ý xâm ạ ậ ổ ứ ự ệ ộ ố ặ
ph m các quy t c qu n lí nhà nạ ắ ả ước mà không ph i t i ph m hình s , và theo quy đ nh c a pháp lu t ả ộ ạ ự ị ủ ậ
ph i b x ph t hành chính.ả ị ử ạ
Ch th vi ph m hành chính có th là cá nhân ho c cũng có th là t ch c.ủ ể ạ ể ặ ể ổ ứ
+Vi ph m pháp lu t dân s : là nh ng hành vi trái pháp lu t có l i xâm h i đ n nh ng quan h tài s n, ạ ậ ự ữ ậ ỗ ạ ế ữ ệ ảquan h nhân thân liên quan đ n t i s n…ệ ế ả ả
Ch th vi ph m dân s có th là cá nhân cũng có th là t ch c.ủ ể ạ ự ể ể ổ ứ
+ Vi ph m k lu t nhà nạ ỉ ậ ước: là nh ng hành vi có l i trái v i nh ng quy ch , quy t c xác l p tr t t ữ ỗ ớ ữ ế ắ ậ ậ ựtrong n i b m t c quan , xí nghi p, trộ ộ ộ ơ ệ ường h c, ọ
Ch th vi ph m k lu t là cán b , công nhân viên ch c, h c sinh.ủ ể ạ ỉ ậ ộ ứ ọ
2.10.2 Trách nhi m pháp líệ
a) Đ nh nghĩaị
Trong thu t ng pháp lí “ trách nhi m” đậ ữ ệ ược hi u hai ngĩa. Th nh t, là nghĩa v c a ch th ph i ể ứ ấ ụ ủ ủ ể ảlàm theo yêu c u c a pháp lu t. Th hai, là h u qu b t l i vì nh ng vi c làm, đó là s tr ng ph t c aầ ủ ậ ứ ậ ả ấ ợ ữ ệ ự ừ ạ ủ nhà nước đ i v i nh ng ch th có hành vi vi ph m pháp lu t gây h u qu x u cho xã h i. đây “ ố ớ ữ ủ ể ạ ậ ậ ả ấ ộ Ởtrách nhi m” đệ ược hi u theo nghãi th hai.ể ứ
Ch đ trách nhi m pháp lí đ tr ng ph t nh ng ch th vi ph m pháp lu t vì các ch th luôn luôn ế ộ ệ ể ừ ạ ữ ủ ể ạ ậ ủ ể
ho t đ ng có lí trí ( nh n th c) và có t do ý chí đ l a ch n cách x s , n u ch th l a ch n cách ạ ộ ậ ứ ự ể ự ọ ử ự ế ủ ể ự ọ
x s trái v i pháp lu t thì ph i ch u trách nhi m pháp lí v vi c làm đó.Vi c truy c u trách nhi m ử ự ớ ậ ả ị ệ ề ệ ệ ứ ệpháp lí là nh m b o v , t o đi u ki n cho các quan h xã h i ch nghĩa phát tri n. Ngoài ra, áp d ng ằ ả ệ ạ ề ệ ệ ộ ủ ể ụtrách nhi m pháp lí còn có ý nghĩa r t l n trong vi c phòng ng a, c i t o và giáo d c nh ng ngệ ấ ớ ệ ừ ả ạ ụ ữ ười vi
ph m pháp lu t. Nó có tác d ng răn đe t t c nh ng ngạ ậ ụ ấ ả ữ ười khác khi n h ph i ki m ch gi mình ế ọ ả ề ế ữkhông vi ph m pháp lu t.ạ ậ
Trách nhi m pháp lí ch do c quan nhà nệ ỉ ơ ước có th m quy n ( c quan qu n lí nhà nẩ ề ơ ả ước, tòa án) áp
d ng đ i v i các ch th vi ph m pháp lu t. V n i dung, trách nhi m pháp lí là s áp d ng nh ng ụ ố ớ ủ ể ạ ậ ề ộ ệ ự ụ ữ
bi n pháp cệ ưỡng ch nhà nế ước đã quy đ nh trong ch tài các quy ph m pháp lu t. C n l u ý m t s ị ế ạ ậ ầ ư ộ ố
bi n pháp cệ ưỡng ch nhà nế ước áp d ng l i không liên quan đ n trách nhi m pháp lí ( áp d ng khi ụ ạ ế ệ ụkhông x y ra vi ph m pháp lu t) ví d : Cả ạ ậ ụ ưỡng ch cách ly nh ng ngế ữ ười m c b nh truy n nhi m, ắ ệ ề ễ
ho c nhà nặ ước tr ng thu, tr ng d ng tài s n đó khi th t c n thi t, ư ư ụ ả ậ ầ ế