Bài giảng Hàng hóa vận tải: Chương 2 - Ths. Trương Thị Minh Hằng trình bày các nội dung kiến thức về: Hệ thống đơn vị đo lường; Xác định thể tích và khối lượng hàng lỏng; Xác định thể tích và khối lượng hàng đổ đống; Xác định hàng theo mớm nước của tàu. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng tại đây.
Trang 1HÀNG HÓA VẬN TẢI
Giảng viên: Ths Trương Thị Minh Hằng
Trang 2CHƯƠNG 2:
CÁC THÔNG SƠ CƠ BẢN
Trang 3NỘI DUNG CHÍNH
2.1 Hệ thống đơn vị đo lường
2.2 Xác định thể tích và khối lượng hàng lỏng 2.3 Xác định thể tích và khối lượng hàng đổ đống
2.4 Xác định hàng theo mớm nước của tàu
Trang 4Áp dụng hệ thống đơn vị đo quốc tế
Trang 5HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG ANH MỸ
Trang 6HÀNG LỎNG
CÁC KHÁI NIỆM XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG CHẤT LỎNG
Trang 7• Là khối lượng vật chất trong một đơn vị thể
tích
• Ký hiệu là ρ, [T/m3, Kg/m3, g/m3]
• Tỉ trọng chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ
nên khi ký hiệu chất lỏng người ta thêm số
Trang 8Tỷ trọng tương đối
Là tỉ số giữa khối lượng vật chất trong một thể
tích nhất định với khối lượng chất tiêu chuẩn
cũng cùng thể tích đó
Theo quy định, sử dụng tỷ trọng của nước ở 40C
làm tỷ trọng tiêu chuẩn, tỷ trọng chất đã cho
trong điều kiện xác định là 200C
tc t
Trang 9Tỷ trọng tương đối
Tỉ trọng chất lỏng ở nhiệt độ bất kỳ
ρ20: Tỉ trọng tiêu chuẩn của chất lỏng ở nhiệt độ
200C
∆ Độ điều chỉnh bình quân, phụ thuộc vào tỷ
trọng tương đối của chất lỏng (bảng)
) 20
Trang 10VÍ DỤ
Tính tỉ trọng của dầu tại nhiệt độ 24 0 C, biết mật
độ tiêu chuẩn là 0,8
Trang 11VÍ DỤ
Trang 12XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Thể tích chất lỏng ( trong kho và trong
hầm tàu) được xác định theo chiều cao
chất lỏng (H) hoặc chiều cao khoảng
trống (h) ( tra bảng)
số m3 trên 1 cm thay đổi
Hi, Hb: chiều cao chất lỏng đo được,
v h
h V
b i
i b
Trang 13V t b
H H v
V i b
Trang 14Độ điều chỉnh thể tích (do nhà máy đóng tàu
xây dựng
Trang 15Q
Trang 16XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH VÀ KHỐI LƯỢNG HÀNG
RỜI ĐỔ ĐỐNG
Trang 17XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH VÀ KHỐI LƯỢNG HÀNG
RỜI ĐỔ ĐỐNG
Trang 18XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH VÀ KHỐI LƯỢNG HÀNG
RỜI ĐỔ ĐỐNG
Trang 19XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH VÀ KHỐI LƯỢNG HÀNG
RỜI ĐỔ ĐỐNG
Trang 20MỚM NƯỚC CỦA TÀU
Ph ương pháp đo mớn nước
Phương pháp tính toán:
Trang 21PHƯƠNG PHÁP ĐO MỚM NƯỚC
• Là phương pháp gần đúng và có sự sai số
• Chỉ sử dụng để xác định khối lượng của các
loại hàng rời có giá trị không cao như than, vật
liệu xây dựng (cát, đá), muối, quặng,
• Xác định mớn nước trung bình của tàu
Tmp, Tmt: mớn nước mũi phải, mũi trái
Txp, Txt: mớn nước mạn phải, mạn trái
mớn nước ở lái phải, lái trái
Trang 22Tính khối lượng hàng xếp tại cảng biết kết quả
giám định mớn nước như sau:
Trước khi xếp: Tmp = Tmt = 5,8 m; Tsp = Tst = 6,0 m ;
Tlp = Tlt = 6,3 m; = 0,73
Sau khi xếp: Tmp = Tmt = Tsp = Tst = Tlp = Tlt = 7,3 m
= 0,76
Trong quá trình xếp tàu nhận 300 T nhiên liệu,
150 T nước ngọt, tiêu thụ 100 T các loại Biết
chiều dài tàu L= 140 m; chiều rộng B= 16 m
VÍ DỤ
Trang 23BT 5: Tính khối lượng hàng dỡ tại cảng biết kết quả giám định
mớn nước như sau:
= 0,75
= 0,70
Trang 26Là trọng lượng của tàu khi chở đầy hàng ngập ngang đường nước mặn mùa hè
DH = GVỏ +GMáy + QH + GDT + GTV = H LTK.BTK.TH ; (tấn)
Trong đó: : là tỷ trọng nước biển (M3 /T)
TRỌNG LƯỢNG TÀU CHỞ ĐẦY HÀNG
Trang 27Trọng tải thực chở của tàu (D t )
D t = D tb – (G thuyền viên, hành lý + G dự trữ )
Dt: biểu thị khối lượng hàng hoá mà tàu có thể
xếp được tối đa
TRỌNG TẢI THỰC CHỞ CỦA TÀU
Trang 28PHƯƠNG PHÁP DỰA VÀO BẢNG HÀNG
Trang 29Trước khi xếp hàng lượng chiếm nước D d = 3800T, sau khi
đó tiêu hao mất 10T nhiên liệu, 16T nước, 5T dự trữ khác,
VÍ DỤ
Trang 30Trước khi dỡ hàng lượng chiếm nước Dd = 11000T, sau khi
dỡ Dc = 4000T Trong quá trình dỡ hàng nhận 370T nhiênliệu, 200T nước và các loại dự trữ khác là 45T Cũng trongthời gian đó tiêu hao mất 15T nhiên liệu, 20T nước, 7Tlương thực thực phẩm, đồng thời phải bơm ra 50T nướcbalat
Xác định trọng lượng hàng dỡ ra khỏi tàu
Q = Dc – Dd – (± Δq)
VÍ DỤ
Trang 31PHÁP TÍNH TOÁN
Xác định khối lượng dựa vào lượng chiếm nước của tàu
- Khi hệ số béo thể tích không đổi
Khi hệ số béo thay đổi
tỷ trọng của nước (T/m3)
L, B: kích thước tàu (m), : Mớn nước trung bình của tàu trước và sau
const
)(
h
T
Trang 32PHÁP TÍNH TOÁN
i
q D
Q
) (
Trang 33PHÁP TÍNH TOÁN
Xác định khối lượng hàng dỡ ra khỏi tàu:
Sau khi dỡ:
Trong quá trình dỡ hàng:
Đồng thời tiêu hao:
Trong đó: : lượng nhận nhiên liệu, lương
thực
: lượng tiêu hao nhiên liệu, lương thực
3 1
1
1 8 , 5 ; 0 , 78 ; 1 , 025 /
; 5 , 19
;
3 2
2
2 4 , 5m; 0 , 43 ; 1 , 020T /m
T q
T
q nl n 50 ; lt n 10
T
q nh t / h,lt,nn 15