Bài giảng Hóa học đại cương: Chương 4 - Điện hóa trình bày các nội dung kiến thức về: Nguyên tắc hoạt động của pin điện; Thế điện cực; Các loại điện cực; Công thức Nernst; Chiều phản ứng oxi hóa khử;... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng tại đây.
Trang 1CHƯƠNG 4: ĐIỆN HÓA
I.Nguyên tắc hoạt động của pin điện
ZnSO4
Zn
CuSO4Cu
1.Cấu tạo pin
Trang 3+ + + +
- - -
Thế điện cực: ”là hiệu điện thế xuất hiện giữa thanh kim loại và dung dịch ”
- Kí hiệu: (V)
Trang 4a.Điện cực kim loại
“Gồm kim loại M nhúng trong dung dịch chứa ion Mn+”
Trang 5Gồm Pt nhúng trong dung dịch chứa cặp OXH/kh
b.Điện cực oxi hóa khử
c.Điện cực hidro chuẩn
Gồm Pt(H2) nhúng trong dung dịch chứa H+=1M
Trang 81.Mối liên hệ giữa suất điện động và ∆G
III.Công thức Nernst (Nec)
1 nguyên tử A nhường n electron A’ =n.q.Epin
1 mol nguyên tử A nhường n.NA electron
A’ =NA.n.q.Epin = 6,02.1023.1,6.10-19.n.Epin
Trang 9ox kh
Trang 10ox kh
a ox b
ox kh
C lg
ox kh
Trang 11-Cách 1: Là chiều theo quy tắc α
- Cách 2: Là chiều mà dạng OXH của cặp có điện thế cao phản ứng với dạng khử của cặp có điện thế
thấp
Trang 15Saturated Vapor Density (gm/m 3 )
Tem p (°C)
Tem p (°F)
Saturated Vapor Pressure (mmHg)
Saturated Vapor Density (gm/m 3 )
Trang 17Dạng 1: aOx ne b Kh
Công thức Néc
ox kh
Trang 20Dung dịch chứa m gam FeCl3 (độ điện ly 80%)
trong 500 gam nước sôi ở 102,5oC.
1.Tính m ? Biết ks = 0,5.
2.Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch? Biết kđ =
1,86 Cho Fe= 56; Cl = 35,5
Trang 21Câu 2:
Cho dung dịch HX 0,1M, biết hằng số axit (Ka) bằng 1,44.10-4
1.Tính độ điện li và pH của dung dịch HX trên ?
2.Tính pH của dung dịch thu được khi thêm vào 1 lít dung dịch trên 0,01 mol HCl ? Biết HCl là axit mạnh điện ly hòan toàn
ĐỀ 2
Câu 2:
Cho dung dịch CH3COOH 0,1M, biết hằng số axit (Ka) bằng 1,7.10-5
1.Tính độ điện li và pH của dung dịch axit axetic trên ?
2.Tính pH của dung dịch thu được khi thêm vào 1 lít dung dịch trên 0,001 mol HCl ? Biết HCl là axit mạnh điện ly hòan toàn
Trang 220 MnO