1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng quản lý dự án xây dựng p1

65 700 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý dự án xây dựng
Tác giả Đặng Xuân Trường
Người hướng dẫn Ph.D. Đặng Xuân Trường
Trường học HCMC University of Transport
Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 5,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng quản lý dự án xây dựng p1

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

™ Nguyễn Vũ Bích Uyên Quản Lý Dự Án Trường ĐH Bách khoa Hà Nội.

™ Đỗ Thị Xuân Lan Quản Lý Dự Án Xây Dựng NXB ĐHQG TP.HCM.

™ Lương Đức Long Các chuyên đề Quản Lý Dự Án NXB trường đại học Bách khoa TP Hồ Chí Minh.

™ Lê Văn Kiểm, Ngô Quang Tường Quản Lý Dự Án Bằng Sơ

Đồ Mạng Trường Đại học Kỹ Thuật TP.HCM, 1997.

™ Nguyễn Văn Đáng Quản Lý Dự Án Tập 1 và 2 NXB Thống

Kê, năm 2003

Trang 7

Khái niệm dự án

Dự án là tổng thể các giải pháp sử dụngcác nguồn lực hữu hạn vốn có (như đấtđai, nhân công và các nguồn lực tựnhiên khác và tiền vốn) nhằm đem lại lợiích cao nhất cho nhà đầu tư và xã hội

Dự án là các hoạt động của cá nhân hay một tổ chức nhằm vào việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực đầu vào để đạt được những mục tiêu cụ

thể

Dự án là tổng thể những chính sách,

hoạt động và chi phí có liên quan với

nhau được thiết kế nhằm đạt được

những mục tiêu nhất định

Ngân hàng thế giới

Khái niệm khác

Trang 8

Khái niệm dự án

Một số yếu tố của dự án

1 Mục tiêu

2 Các chủ thể đầu tư và thụ hưởng

3 Những giải pháp được thiết kế

4 Các nguồn lực được sử dụng

5 Các sản phẩm vật chất và dịch vụ các loại

được tạo ra

6 Thời gian hoàn thành

7 Các hoạt động diễn ra dưới các điều kiện

chính trị xã hội, kinh tế luật pháp cụ thể của các nước

Trang 9

™ Các hoạt động

Các quyết định và các công việc có quan hệ với nhau trong trình tự thực hiện, trong sự ảnh hưởng qua lại , … hướng tới mục đích

Các ràng buộc về thời gian, Các ràng buộc về nguồn lực,…

™ Rủi ro

Trang 10

Các giai đoạn của dự án

Nghiên cứu chi tiết ý đồ đầu tư đã

được đề xuất trên mọi phương

diện: kỹ thuật, tổ chức - quản lý, thể

chế xã hội, thương mại, tài chính,

kinh tế

Thẩm định dự án

Xác minh lại toàn bộ kết luận đã

được đưa ra trong quá trình chuẩn

Thực hiện dự án

Các hoạt động của dự án từ khi bắtđầu đưa kinh phí vào đến khi dự ánchấm dứt hoạt động

Nghiệm thu dự án

• Xác định những thành công và thấtbại,

• Rút ra những kinh nghiệm và bàihọc cho quản lý các dự án kháctrong tương lai

Trang 11

Dự án đầu tư thay thế

Dự án đầu tư hiện đại hoá

Dự án đầu tư mở rộng

Dự án đầu tư mới

Theo mối quan hệ giữa các dự án

Dự án đầu tư độc lập

Dự án đầu tư phụ thuộc

Trang 12

Quản lý dự án

Khái niệm

Quản lý dự án là việc huy động các nguồn lực và tổ chức các công việc để thực

hiện mục tiêu đã đề ra

Trang 13

Kiểm soát

Thu thập và xử lý thông tin về chi phí, tiến độ và các tiêu chuẩn khác khi thực hiện dự án

Điều chỉnh

Điều chỉnh kế họach, các hành động, các tiêu chuẩn cho phù hợp với những thay đổi so với kế hoạch

đã định

Trang 16

Nội dung phân tích

Trang 17

Nội dung phân tích (1)

Kinh tế

Làm rõ hiệu quả của dự án

theo quan điểm tổng thể

quốc gia

Tài chính

Làm rõ hiệu quả của dự án theo quan điểm của các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư vào dự án

Phân bổ lợi ích

Phân tích các lợi ích và bất lợi

mang đến cho các nhóm cư

dân khác nhau

Chính trị

Xem xét các ảnh hưởng và áp lực

có thể có của các thế lực chính trị đối với dự án

Pháp luật

• Xem xét các thủ tục hành chính trong quá trình lập dự án có phù hợp

với các quy định của chính quyền hay không?

• Xem quá trình hoạt động của dự án có vi phạm các luật pháp quốc gia

hay không?

Trang 18

Thị trường Nhu cầu về sản phẩm hiện tại, tương lai

Khách hàng chủ yếu và khách hàng mới?

Khả năng đáp ứng nhu cầu hiện tại

Sản phẩm thay thế

Tiếp thị và khuyến mại

Khả năng cạnh tranh của sản phẩm (Giá cả và

chất lượng sản phẩm)

Trang 19

Kỹ thuật

Đặc tính của sản phẩm và đánh giá chất lượng sản phẩm

Nghiên cứu kỹ thuật và phương pháp sản xuất

Xác định công suất của máy móc thiết bị và của dự án

Nguyên vật liệu đầu vào

Cơ sở hạ tầng

Lao động

Địa điểm thực hiện dự án

Kỹ thuật xây dựng công trình của dự án

Trang 20

Đánh giá hiệu quả đầu

tư Lợi ích bằng tiền

Lợi ích không tính bằng

tiền Phân tích nhiều chỉ

tiêu

Trang 21

Yếu tố thời gian

Nhận dạng lợi ích và chi phí dự án Giá trị đồng tiền theo thời gian

So sánh đồng tiền trong các thời kỳ khác nhau

Chọn năm cơ bản Thời đoạn xem xét đánh giá dự án

Thời gian là yếu tố

Trang 22

Nhận dạng chi phí và lợi ích

™ Nguyên lý chung

So sánh

có và không có

dự án

Năm Lợi

ich

Trang 23

Tính những kết quả tăng thêm

Lợi ích thêm hay chi phí thêm từ

dự án phải được tính, mà không

phải tổng lợi ích hay tổng chi phí

Loại trừ các kết quả chìm

Các chi phí chìm và lợi ích chìm không làm thay đổi lợi ích ròng.

Loại trừ các chi phí cố định,

chi phí chung

Các chi phí chung, chi phí cố

định không làm biến đổi lợi ích

ròng giữa các phương án

Trang 24

Yếu tố thời gian

Chi phí & Lợi ích theo thời gian

1 2 t n-1 n

0

Năm

Dòng tiền của dự án ở năm t: At = Rt - Ct

Rt – Lợi ích của dự án ở năm t

Ct – Chi phí dự án ở năm t ( Ct = CVHT + It + Tt )

It , Tt – Chi phí đầu tư, thuế thu nhập ở năm t

Trang 25

Yếu tố thời gian

Gía trị đồng tiền theo thời gian

Giá trị của 1 đồng

(hôm nay)

Giá trị của 1 đồng (trong tương lai)

• Đầu tư vào sản xuất để sinh lời

1 đồng đầu tư hôm nay được 2 đồng trong

tương lai?

• Gửi tiết kiệm lấy lãi

1 đồng gửi tiết kiệm hôm nay được hơn 1

đồng trong tương lai?

• Cho vay tiền lấy lãi

1 đồng cho vay hôm nay được 1,2 đồng trong

>

Trang 26

Yếu tố thời gian

Gía trị đồng tiền theo thời gian (2)

P – Giá trị đồng tiền hiện tại,

F – Giá trị đồng tiền tương lai

F = P (1 + r)n

P = F / (1 + r)n

Ký hiệu

(1+r)n = (F/P, r, n) ~ Hệ số tích lũy 1/(1+r)n = (P/F, r, n) ~ Hệ số chiết khấu

Trang 27

Yếu tố thời gian

Gía trị đồng tiền theo thời gian (3)

A – Dòng tiền đều hàng năm

F = A (1+r)

n - 1 r

n(1+r)n-1

Trang 28

Gía trị đồng tiền theo thời gian (4)

VÍ DỤ:

Một người mua bất động sản theo phương thức trả góp như sau: trả ngay

50 triệu đ, sau đó 3 quý cứ mỗi quý trả 5 triệuđ liên tục trong 6 quý Nếu lãi suất là 8% quý thì giá trị hiện tại của bất động sản này là bao nhiêu?

Trang 29

Gía trị đồng tiền theo thời gian (5)

VÍ DỤ:

Một nhà đầu tư tài chính,đầu tư 20 triệu đ đầu năm nay, 5 triệuđ sau 3 năm và 10 triệu đ 5 năm sau Nếu lãi suất là 6% năm thì sau bao nhiêu năm người đó có được tổng số tiền là 100 triệuđ?

06,0

1 +

n=20 năm

Trang 30

Gía trị đồng tiền theo thời gian (6)

VÍ DỤ:

Một người vay 500 triệu và sẽ trả nợ theo phương thức sau: Trả đều đặn 15 lần theo từng quý, kể từ cuối quý thứ 3 lãi suât theo quý là 5% Hỏi một lần trả là bao nhiêu?

500 triệuđ

3 4 5 170

?A= 500(F/P,5%,2)(A/P,5%,15)=53,09 triệu đ

Trang 31

Gía trị đồng tiền theo thời gian (7)

Một công ty quảng cáo họ cho vay 10 triệu đ chỉ yêu cầu khách hàng trả lại hàng tháng 529.000đ trong 24 tháng Vậy thực tế họ cho vay với lãi suất thực hàng năm là bao nhiêu?

10= 0,529(P/A,r,24)(P/A,r,24) = 10/0.529 =18,90359

10 triệu đ

0,529 triệu đ 0,529 triệu đ

.0

1 2 23 24

VÍ DỤ:

Trang 32

Yếu tố thời gian

Năm cơ bản

Phụ thuộc vào chủ đầu tư

• Năm bắt đầu thực hiện

• Sau khánh thành công trình

Năm được chọn để quy đổi dòng tiền của dự án

Trang 33

Không đồng nghĩa với thời gian

thực hiện dự án

Là thời gian được xem xét đánh giá trong quá trình phân tích dự án

Yếu tố thời gian

Thời gian dự án

Trang 34

Chương 3 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

1 Các yêu cầu khi so sánh các phương án

Trang 36

2 Giá trị hiện tại thuần NPV

Net Present Value

Là giá trị quy đổi tất cả thu nhập và chi phí của dự án

về thời điểm hiện tại (đầu kỳ phân tích)

At: Dòng tiền của dự án

MARR: Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận được

n: Thời gian thực hiện dự án (tính theo đơn vị năm)

Trang 38

Giá trị hiện tại thuần NPV (1)

Phương án không đạt được tới mức lãi

MARR (tối thiểu)

Trang 39

Giá trị hiện tại thuần NPV (2)

Phương án nào có NPV lớn hơn là phương án tốt hơn

Phương án có NPV lớn nhất là phương án tốt nhất

Trang 40

VÍ DỤ

Cho hai phương án loại trừ nhau A và B có số liệu như sau:

TT Các chỉ tiêu Đơn vị

tính PÁ A PÁ B

1 Chi phí đầu tư ban đầu Triệuđ 100 150

2 Doanh thu thuần hàng năm Triệuđ 50 70

3 Chi phí vận hành hàng năm Triệuđ 22 43

4 Giá trị còn lại Triệuđ 20 0

6 Thời gian thực hiện Năm 5 10

Thuế suất thuế thu nhập =0%

Trang 43

Tỷ suất nội hoàn (1)

Internal Rate of Return - IRR

IRR là lãi suất mà dự án tạo

ra hàng năm

IRR cho nhà đầu tư biết chi phí sử dụng vốn cao nhất

mà dự án có thể chấp nhận được

Trang 44

Công thức

‰ Hay chính là giá trị chiết khấu để NPV = 0

‰ IRR biểu diễn tỷ lệ thu hồi của mỗi dự án

‰ Nếu dự án chỉ có tỷ lệ hoàn vốn (IRR) là bằng i, thì các khoản thu nhập từ dự án chỉ đủ để hoàn trả phần vốn gốc đã đầu tư ban đầu vào dự án và trả lãi.

‰ Mặt khác, suất thu lợi nội tại IRR còn phản ánh chi phí

sử dụng vốn tối đa mà nhà đầu tư có thể chấp nhận được.

=

− = +

= n t

t t

t C IRR B

NPV

Tỷ suất nội hoàn (2)

Trang 45

Tỷ suất nội hoàn (3)

 Công thức tính gần đúng

2 1

1 1

2

NPV NPV

NPV i

i i

IRR

+

− +

=

) i1: Là hệ số chiết khấu ứng với NPV1 > 0

) i2: Là hệ số chiết khấu ứng với NPV2 < 0

i

i2 i1

IRR NPV1

NPV2

Trang 46

Đánh giá phương án

‰ Dự án độc lập

™ IRR >MARR chấp nhận phương án, phương án

đáng giá

™ IRR < MARR phương án sẽ bị bác bỏ

™ IRR = MARR chấp nhận phương án

‰ So sánh các phương án loại trừ nhau

™ Nếu chọn phương án với IRRmax thì sẽ có thể có

lời giải khác với phương pháp NPV.

Tỷ suất nội hoàn (3)

Trang 47

Tỷ suất nội hoàn (4) Nguyên tắc so sánh

™ Phương án đầu tư lớn hơn chỉ so sánh với phương án có

đầu tư bé hơn khi phương án có đầu tư bé hơn là đáng giá theo IRR (IRR ≥ MARR)

™ Phương án có đầu tư lớn hơn được chọn khi suất thu lợi

của gia số vốn đầu tư lớn hơn suất thu lợi tối thiểu chấp nhận được và ngược lại phương án đầu tư bé hơn được chọn khi suất thu lợi nội tại của gia số vốn đầu tư nhỏ hơn MARR.

Trang 48

™ Nói rõ mức lãi suất mà dự án có thể đạt

được.

™ IRR đặc biệt hữu dụng khi dự án vay vốn

để đầu tư.

™ Tính toán phức tạp, khi so sánh các

phương án có vốn đầu tư khác nhau.

phương án

Nhận xét

Trang 49

Tỷ số lợi ích và chi phí B/C

Benefit-cost (1)

B/C?

Là tỷ số giữa tổng giá trị hiện tại của thu nhập và tổng giá trị hiện tại của chi

phí dự án

Trang 50

n t

t t

i C

i

B PVC

PVB C

B

0

0

) 1

(

) 1

MARR

R C

B

0

0

) 1

(

) 1

( /

Trang 51

Các phương án loại trừ nhau:

Đánh giá như chỉ tiêu IRR

 Tiêu chuẩn B/C mang tính tương đối

 B/C được áp dụng rộng rãi trong việc phân tích

và đánh giá các dự án có qui mô khác nhau.

Trang 52

(O + I

B

= B/C

or

M)]

+ (O + [I P

[B]

P

= Cost

Total

Benefit

Total

= B/C

Trang 53

(O + CR

B

= B/C

or

M) +

(O + [CR P

[B]

P

= Cost

Total

Benefit

Total

= B/C

Trang 54

Tỷ số lợi ích – vốn đầu tư

MARR I

MARR

C R

C B

0

0

) 1

(

) 1

(

) (

/

B/C = Giá trị hiện tại của lợi ích ròng

Giá trị hiện tại của chi phí đầu tư

Trang 55

Phương án đáng giá

Đánh giá

Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

Trang 56

So sánh các phương án (1)

Vốn đầu tư như nhau

Phương án tốt hơn

B/C cao hơn

Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

Trang 57

Vốn đầu tư như nhau

Phương án tốt nhất

B/C max

Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

So sánh các phương án (2)

Trang 58

Vốn đầu tư khác nhau

B/C cao hơn

Không chắc

Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

Phương án tốt hơn

So sánh các phương án (3)

Trang 59

Vốn đầu tư khác nhau

Phương án tốt nhất

Tỷ số lợi ích-chi phí (B/C)

So sánh các phương án (4)

Trang 60

Ưu nhược điểm

™ Chỉ rõ thu nhập trên mỗi đơn vị vốn đầu

tư hoặc đơn vị chi phí.

™ Không cho chúng ta biết tổng lợi ích ròng

như chỉ tiêu NPV.

™ B/C phụ thuộc vào việc lựa chọn lãi suất

chiết khấu.

Trang 61

Thời gian hoàn vốn - T p

T p ?

Là thời gian cần thiết để thu hồi vốn đầu tư ban

đầu cho dự án

Trang 62

Phương pháp thời gian hoàn vốn

™ Bao gồm 2 loại là thời gian hoàn vốn giản đơn

và thời gian hoàn vốn có chiết khấu.

™ Thời gian hoàn vốn Tp là khoảng thời gian kỳ

vọng thu hồi vốn đầu tư của dự án, bằng các khoản tích luỹ vốn hàng năm.

™ Hay khoảng thời gian cần thiết để thu hồi toàn

bộ vốn đầu tư ban đầu của dự án.

Trang 63

CHÚ Ý

™ Cho nhà đầu tư thấy được lúc nào tiền vốn

thực sự được thu hồi.

™ Là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả không đầy đủ.

™ Để đánh giá hiệu quả chỉ tiêu này thường đi

kèm với các chỉ tiêu khác.

™ Đánh giá mức độ rủi ro của dự án.

Trang 64

Mối quan hệ giữa các chỉ tiêu

theo IRR và B/C

‰ Phương án đựợc chọn theo NPV, thì cũng

chọn theo IRR và B/C

Trang 65

Dang Xuan Truong, Ph.D Candidate

KẾT THÚC PHẦN I

(Mời xem tiếp phần II)

Ngày đăng: 23/03/2014, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w