Luận văn Phát triển bền vững nông nghiệp huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi trình bày những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển nông nghiệp theo hướng bền vững, thực trạng phát triển bền vững nông nghiệp huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi thời gian qua; giải pháp phát triển bền vững nông nghiệp huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi thời gian tới.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Vi t Nam là m t qu c gia có n n s n xu t nông nghi p lâu đ i;ệ ộ ố ề ả ấ ệ ờ
v n đ phát tri n b n v ng n n nông nghi p đang là v n đ đấ ề ể ề ữ ề ệ ấ ề ượ c
Đ ng và Nhà nả ước ta h t s c quan tâm. S tác đ ng m nh m c aế ứ ự ộ ạ ẽ ủ
n n kinh t th trề ế ị ường, s phát tri n nhanh chóng c a cách m ngự ể ủ ạ khoa h ck thu t, s h i nh p kinh t khu v c và qu c t , quá trìnhọ ỹ ậ ự ộ ậ ế ự ố ế công nghi p hóa và đô th hóa, thiên tai, d ch b nh, .v.v. đang là thệ ị ị ệ ử thách đ i v i phát tri n kinh t nói chung và phát tri n b n v ngố ớ ể ế ể ề ữ nông nghi p nói riêng. ệ
N m trong đ nh hằ ị ướng chung c a c nủ ả ước, huy n Nghĩa Hành,ệ
t nh Qu ng Ngãi là m t huy n thu n nông đang hỉ ả ộ ệ ầ ướng t i m c tiêuớ ụ phát tri n b n v ng nông nghi p trên các lĩnh v c: kinh t , xã h i vàể ề ữ ệ ự ế ộ môi trường
Phát tri n b n v ng nông nghi p đang là v n đ để ề ữ ệ ấ ề ược Đ ng vàả Nhà nước ta h t s c quan tâm. S tác đ ng m nh m c a n n kinhế ứ ự ộ ạ ẽ ủ ề
t th trế ị ường, s phát tri n nhanh chóng c a cách m ng khoa h ckự ể ủ ạ ọ ỹ thu t, s h i nh p kinh t khu v c và qu c t , quá trình công nghi pậ ự ộ ậ ế ự ố ế ệ hóa và đô th hóa, thiên tai, d ch b nh, .v.v. đang là th thách đ i v iị ị ệ ử ố ớ phát tri n kinh t nói chung và phát tri n b n v ng nông nghi p nóiể ế ể ề ữ ệ riêng.
Nghĩa Hành mang nét đ c tr ng c a vùng trung du Trung Trungặ ư ủ
b ; qua 36 năm xây d ng và phát tri n, kinh t tuy có phát tri nộ ự ể ế ể
nh ng v n còn là m t huy n nghèo, c c u kinh t có chuy n bi nư ẫ ộ ệ ơ ấ ế ể ế theo hướng tích c c nh ng còn ch m, m c thu nh p bình quân đ uự ư ậ ứ ậ ầ
ngườ ở ứi m c trung bình th p c a t nh và x p vào lo i huy n nghèo.ấ ủ ỉ ế ạ ệ Qua các k ho ch 5 năm c a nhi u nhi m k , Nghĩa Hành v n làế ạ ủ ề ệ ỳ ẫ
m t đ a phộ ị ương nghèo, đ i s ng nhân dân ch m đờ ố ậ ựơc c i thi n soả ệ
v i nhi u huy n trong t nh.ớ ề ệ ỉ
Vi c đi u tra thu th p đ y đ thông tin th c t , nghiên c u lýệ ề ậ ầ ủ ự ế ứ
Trang 2lu n, đánh giá th c tr ng phát tri n nông nghi p c a huy n Nghĩaậ ự ạ ể ệ ủ ệ Hành; nh m phát tri n kinh t xã h i nói chung và phát tri n b nằ ể ế ộ ể ề
v ng nông nghi p nói riêng là r t c n thi t; góp ph n xóa đói, gi mữ ệ ấ ầ ế ầ ả nghèo, tăng thu nh p, t o công ăn vi c làm cho nông dân, nâng cao ýậ ạ ệ
th c s d ng đ t đai, tài nguyên m t cách h p lý ứ ử ụ ấ ộ ợ
T nh ng v n đ b c xúc nói trên, tôi ch n đ tài ừ ữ ấ ề ứ ọ ề “Phát tri nể
b n v ng nông nghi p huy n Nghĩa Hành, t nh Qu ng Ngãi”ề ữ ệ ệ ỉ ả làm
đ tài lu n văn.ề ậ
2. T ng quan v n đ nghiên c uổ ấ ề ứ
Phát tri n b n v ng nông nghi p là s phát tri n đòi h i ph i k tể ề ữ ệ ự ể ỏ ả ế
h p ch t ch , h p lý, hài hòa gi a ba m t c a s phát tri n là kinhợ ặ ẽ ợ ữ ặ ủ ự ể
t , xã h i và môi trế ộ ường, nh m th a mãn nhu c u hi n t i c a xã h iằ ỏ ầ ệ ạ ủ ộ
mà không nh hả ưởng t i nhu c u tớ ầ ương lai c a các th h mai sau.ủ ế ệ
Nh ng năm g n đây có nhi u công trình nghiên c u c a các nhàữ ầ ề ứ ủ khoa h c trong và ngoài nọ ước v phát tri n b n v ng nông nghi p.ề ể ề ữ ệ
Vi c đ a ra tiêu chí c th v y u t b n v ng trong phát tri n nôngệ ư ụ ể ề ế ố ề ữ ể nghi p là m t v n đ c n nghiên c u k lệ ộ ấ ề ầ ứ ỹ ưỡng và th n tr ng. S nậ ọ ả
xu t nông nghi p mang n ng tính vùng, khu v c vì ph thu c kháấ ệ ặ ự ụ ộ nhi u vào đi u ki n th i ti t, khí h u c a m t đ a phề ề ệ ờ ế ậ ủ ộ ị ương nên n uế
ch dùng l i khía c nh lý lu n suôn, c ch chính sách áp d ng trênỉ ạ ở ạ ậ ơ ế ụ
ph m ph m vi r ng thì ch a đ mà đòi h i ph i có gi i pháp c th ,ạ ạ ộ ư ủ ỏ ả ả ụ ể
nh m không ng ng hoàn thi n đ phát tri n nông nghi p t ng đ aằ ừ ệ ể ể ệ ở ừ ị
Trang 34. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
a. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Nh ng v n đ lý lu n và th c ti n liên quan đ n phát tri n b nữ ấ ề ậ ự ễ ế ể ề
v ng nông nghi p huy n Nghĩa Hành, t nh Qu ng Ngãi.ữ ệ ệ ỉ ả
b. Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
N i dung nghiên c u: Nghiên c u s phát tri n nông nghi p theoộ ứ ứ ự ể ệ
hướng b n v ng xét trên c ba m t: Kinh t , xã h i và môi trề ữ ả ặ ế ộ ường
Không gian: Lu n văn t p trung nghiên c u ngành nôngậ ậ ứ nghi p:tr ng tr t và chăn nuôi huy n Nghĩa Hành, t nh Qu ngệ ồ ọ ở ệ ỉ ả Ngãi
Th i gian: T 20002010 ờ ừ
5. Phương pháp nghiên c u ứ
Phương pháp duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s ậ ệ ứ ậ ị ử
Phương pháp phân tích chu n tác và phân tích th c ch ng trongẩ ự ứ phân tích kinh t ế
Phương pháp ti p c n h th ng và các phế ậ ệ ố ương pháp nghiên c uứ
th ng kê.ố
6. Nh ng đóng góp c a lu n văn ữ ủ ậ
Lu n văn góp ph n làm rõ quan đi m, n i dung c a phát tri nậ ầ ể ộ ủ ể
b n v ng nông nghi p và s v n d ng đ i v i m t huy n trung du.ề ữ ệ ự ậ ụ ố ớ ộ ệ
Lu n văn đánh giá th c tr ng phát tri n nông nghi p huy nậ ự ạ ể ệ ệ Nghĩa Hành theo hướng b n v ng.ề ữ
Đ xu t các gi i pháp nh m phát tri n b n v ng nông nghi pề ấ ả ằ ể ề ữ ệ huy n Nghĩa Hành trong nh ng năm t i.ệ ữ ớ
Trang 4 Chương 2: Th c tr ng phát tri n b n v ng nông nghi p huy nự ạ ể ề ữ ệ ệ Nghĩa Hành, t nh Qu ng Ngãi th i gian quaỉ ả ờ
Chương 3: Gi i pháp phát tri n b n v ng nông nghi p huy nả ể ề ữ ệ ệ Nghĩa Hành, t nh Qu ng Ngãi th i gian t iỉ ả ờ ớ
CHƯƠNG 1: NH NG V N Đ LÝ LU N C B N VỮ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề
PHÁT TRI N NÔNG NGHI P THEO HỂ Ệ ƯỚNG B N V NGỀ Ữ
1.1. T ng quan v phát tri n b n v ng nông nghi p ổ ề ể ề ữ ệ
1.1.1 M t s khái ni m v phát tri n b n v ng nông nghi p ộ ố ệ ề ể ề ữ ệ
a) Nông nghi p: ệ Nông nghi p n u hi u theo nghĩa h p ch cóệ ế ể ẹ ỉ ngành tr ng tr t, ngành chăn nuôi. Còn nông nghi p hi u theo nghĩaồ ọ ệ ể
r ng nó còn bao g m c ngành lâm nghi p và ngành th y s n.ộ ồ ệ ủ ả
b) Phát tri n ể :“Phát tri n là m t quá trình thay đ i liên t c làm tăngể ộ ổ ụ
trưởng m c s ng c a con ngứ ố ủ ười và phân ph i công b ng nh ngố ằ ữ thành qu tăng trả ưởng trong xã h i”ộ (Raanan Weitz, 1995)
xã h i hi n t i, nh ng không t n h i t i s th a mãn các nhu c u ộ ệ ạ ư ổ ạ ớ ự ỏ ầ
c a th h t ủ ế ệ ươ ng lai
d) Phát tri n b n v ng trong nông nghi p ể ề ữ ệ
Hi n có nhi u đ nh nghĩa khác nhau v phát tri n b n v ng nôngệ ề ị ề ể ề ữ nghi p. T ng h p các quan đi m có th hi u: ệ ổ ợ ể ể ể Phát tri n b n v ng ể ề ữ nông nghi p v a b o đ m tho mãn nhu c u hi n t i ngày càng ệ ừ ả ả ả ầ ệ ạ tăng v s n ph m nông nghi p, v a không gi m kh năng đáp ng ề ả ẩ ệ ừ ả ả ứ
nh ng nhu c u c a nhân lo i trong t ữ ầ ủ ạ ươ ng lai. M t khác, phát tri n ặ ể
b n v ng nông nghi p v a theo h ề ữ ệ ừ ướ ng đ t năng su t nông nghi p ạ ấ ệ
Trang 5cao h n, v a b o v và gi gìn tài nguyên thiên nhiên, b o đ m s ơ ừ ả ệ ữ ả ả ự cân b ng có l i v môi tr ằ ợ ề ườ ng.
1.1.2. Vai trò, đ c đi m c a nông nghi p trong s phát tri n ặ ể ủ ệ ự ể
đ ng th i là th trồ ờ ị ường tiêu th s n ph m c a công nghi p và d chụ ả ẩ ủ ệ ị
v , là ngành đem l i ngu n thu nh p ngo i t l n.ụ ạ ồ ậ ạ ệ ớ
Ba là, nông nghi p đang là ngành có t m quan tr ng đ c bi tệ ầ ọ ặ ệ trong vi c b o v tài nguyên thiên nhiên, sinh thái, môi trệ ả ệ ường
B n là ố , nông nghi p là ho t đ ng chính c a dân c nh ng vùngệ ạ ộ ủ ư ở ữ
có t m quan tr ng đ c bi t v tài nguyên, môi trầ ọ ặ ệ ề ường và an ninh,
qu c phòng.ố
b) Đ c đi m c a s n xu t nông nghi p ặ ể ủ ả ấ ệ
S n xu t nông nghi p có tính vùng.ả ấ ệ
Trong s n xu t nông nghi p thì ru ng đ t là t li u s n xu t chả ấ ệ ộ ấ ư ệ ả ấ ủ
y u không th thay th đế ể ế ược
Đ i tố ượng s n xu t nông nghi p là cây tr ng, v t nuôi, là nh ngả ấ ệ ồ ậ ữ
c th s ng phát tri n theo quy lu t sinh h c nh t đ nh (sinh trơ ể ố ể ậ ọ ấ ị ưởng, phát tri n và di t vong).ể ệ
1.1.3. Yêu c u c a phát tri n b n v ng nông nghi p ầ ủ ể ề ữ ệ
Nh m khai thác có hi u qu nh ng l i th và ti m năng s n có,ằ ệ ả ữ ợ ế ề ẳ
đ ng th i đ m b o tính n đ nh lâu dài và b n v ng trong s phátồ ờ ả ả ổ ị ề ữ ự tri n c a nông nghi p. Ti p t c phát tri n và hoàn thi n lĩnh v cể ủ ệ ế ụ ể ệ ự nông nghi p theo hệ ướng b n v ng v kinh t , xã h i và môi trề ữ ề ế ộ ường
Mu n phát tri n b n v ng nông nghi p đòi h i ph i c u thành 3ố ể ề ữ ệ ỏ ả ấ thành t quan tr ng c a s phát tri n; đó là: Phát tri n b n v ng vố ọ ủ ự ể ể ề ữ ề kinh t , v xã h i và v môi trế ề ộ ề ường
Trang 61.1.4. Ý nghĩa c a phát tri n b n v ng nông nghi p ủ ể ề ữ ệ
Khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiên mà không làm t n h iồ ổ ạ
đ n h sinh thái và môi trế ệ ường
Làm cho n i b ngành nông nghi p phát tri n cân đ i, hài hoà;ộ ộ ệ ể ố
đ m b o t c đ tăng trả ả ố ộ ưởng n đ nh.ổ ị
Đáp ng nhu c u trong nứ ầ ước v lề ương th c, th c ph m.ự ự ẩ
Góp ph n s d ng có hi u qu các ngu n l c ph c v s n xu tầ ử ụ ệ ả ồ ự ụ ụ ả ấ
C s h t ng s n xu t nông đơ ở ạ ầ ả ấ ược tăng cường
Làm cho đ i s ng c a ngờ ố ủ ười dân ngày càng được c i thi n, gópả ệ
ph n xóa đói gi m nghèo, đ m b o an sinh xã h i.ầ ả ả ả ộ
Thu h p d n kho ng cách giàu nghèo gi a các nhóm dân c ẹ ầ ả ữ ư1.2. N i dung c a phát tri n b n v ng nông nghi pộ ủ ể ề ữ ệ
1.2.1. Phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t ể ề ữ ệ ề ế
Phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t là s phát tri n mangể ề ữ ệ ề ế ự ể tính n đ nh lâu dài, đ m b o t c đ tăng trổ ị ả ả ố ộ ưởng, góp ph n tích c cầ ự vào phát tri n kinh t chung c a m t đ a phể ế ủ ộ ị ương ho c m t qu c gia. ặ ộ ố
M c tiêu c a phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t là đ tụ ủ ể ề ữ ệ ề ế ạ
được s tăng trự ưởng n đ nh v i c c u h p lý, đáp ng đổ ị ớ ơ ấ ợ ứ ược yêu
c u c a xã h i, không ng ng nâng cao đ i s ng ngầ ủ ộ ừ ờ ố ười dân, tránh suy thoái và gánh n ng n n n cho th h tặ ợ ầ ế ệ ương lai
Mu n phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t c n ph i đápố ể ề ữ ệ ề ế ầ ả
ng các m c tiêu c th nh sau:
S n xu t nông nghi p ph i đáp ng nhu c u xã h i v s n ph mả ấ ệ ả ứ ầ ộ ề ả ẩ nông nghi p .ệ
Đ y m nh quá trình chuy n đ i ru ng đ t nh ng vùng ru ngẩ ạ ể ổ ộ ấ ở ữ ộ
đ t manh mún, phân tán b ng bi n pháp d n đi n đ i th a.ấ ằ ệ ồ ề ổ ử
Hi u qu kinh t c a s n xu t nông nghi p ngày càng cao; duyệ ả ế ủ ả ấ ệ trì tăng trưởng kinh t ế
Trang 7 Phát tri n s n xu t g n v i tăng cể ả ấ ắ ớ ường h th ng ch bi n vàệ ố ế ế
m r ng th trở ộ ị ường tiêu th s n ph m; đ y m nh quá trình chuy nụ ả ẩ ẩ ạ ể
d ch c c u cây tr ng, v t nuôi.ị ơ ấ ồ ậ
S d ng có hi u qu các ngu n l c .ử ụ ệ ả ồ ự
Đ đánh giá s phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t ngể ự ể ề ữ ệ ề ế ườ i
ta thường s d ng h th ng các ch tiêu:GDP bình quân đ u ngử ụ ệ ố ỉ ầ ườ i,
T c đ tăng trố ộ ưởng GDP, C c u kinh t theo nhóm ngành, T l laoơ ấ ế ỷ ệ
đ ng nông nghi p trong t ng s lao đ ng, Năng su t cây tr ng, năngộ ệ ổ ố ộ ấ ồ
su t v t nuôi, năng su t đ t…ấ ậ ấ ấ
1.2.2. Phát tri n b n v ng nông nghi p v xã h i ể ề ữ ệ ề ộ
Phát tri n b n v ng nông nghi p v xã h i là làm th nào đó để ề ữ ệ ề ộ ế ể
c i thi n ch t lả ệ ấ ượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân, đ c bi t là ngặ ệ ườ inông dân; nâng cao thu nh p, thu h p kho ng cách giàu nghèo, gópậ ẹ ả
ph n xóa đói gi m nghèo m t cách b n v ng .ầ ả ộ ề ữ
Đ phát tri n b n v ng nông nghi p v m t xã h i, c n t p trungể ể ề ữ ệ ề ặ ộ ầ ậ
gi i quy t nh ng v n đ c th nh sau :ả ế ữ ấ ề ụ ể ư
Ti p t c tăng cế ụ ường h th ng h t ng nông thôn, ti p t c hệ ố ạ ầ ế ụ ạ
th p t l gia tăng dân s , nâng cao trình đ dân trí, ch t lấ ỷ ệ ố ộ ấ ượng giáo
d c, y t v.v.ụ ế
Tăng cường đào t o ngu n nhân l c nông thônạ ồ ự ở
Tăng trưởng kinh t làm gi m kho ng cách giàu nghèo và làmế ả ả lành m nh môi trạ ường xã h i.ộ
Theo b ch tiêu phát tri n b n v ng c a Vi t Nam thì có các chộ ỉ ể ề ữ ủ ệ ỉ tiêu sau :T ng dân s ,T l tăng dân s t nhiên, T l dân s s ngổ ố ỷ ệ ố ự ỷ ệ ố ố
dưới ngưỡng nghèo,T l tr em suy dinh dỷ ệ ẻ ưỡng, T l th tỷ ệ ấ nghi p,Tu i th bình quân, T l dân s đệ ổ ọ ỷ ệ ố ược s d ng nử ụ ướ c
s ch,T l dân s đạ ỷ ệ ố ược ti p c n h th ng v sinh, T l dân s bi tế ậ ệ ố ệ ỷ ệ ố ế
ch ngữ ở ườ ới l n, T l ph c p trung h c c s , T l lao đ ngỷ ệ ổ ậ ọ ơ ở ỷ ệ ộ
được đào t o, T l tăng dân s ti p c n các phạ ỷ ệ ố ế ậ ương ti n truy nệ ề
Trang 8thông hi n đ i, S ngệ ạ ố ười ph m pháp trong năm trên 1000 dân, S taiạ ố
n n giao thông trong năm trên 100.000 dân.ạ
Các ch tiêu trên ph n ánh: m c s ng c a ngỉ ả ứ ố ủ ười dân, lao đ ng vàộ
vi c làm, m c hệ ứ ưởng th v y t và giáo d c, m c đ b t bìnhụ ề ế ụ ứ ộ ấ
đ ng, m c đ b o đ m an sinh xã h i,…ẳ ứ ộ ả ả ộ
1.2.3. Phát tri n b n v ng nông nghi p v môi tr ể ề ữ ệ ề ườ ng
Là duy trì được ch t lấ ượng đ t đai, gi s ch ngu n nấ ữ ạ ồ ước, đ mả
b o vi c s d ng ti t ki m và h n ch t i đa v n đ ô nhi m môiả ệ ử ụ ế ệ ạ ế ố ấ ề ễ
trường.
Tăng cường bi n pháp ch ng suy thoái đ t, s d ng ti t ki m,ệ ố ấ ử ụ ế ệ
có hi u qu và b n v ng tài nguyên đ t.ệ ả ề ữ ấ
Rà soát, qui ho ch l i r ng: phòng h , đ c d ng và r ng s nạ ạ ừ ộ ặ ụ ừ ả
xu t. ấ
B o v và s d ng b n v ng ngu n tài nguyên nả ệ ử ụ ề ữ ồ ước
Tăng cường công tác nghiên c u thu nh p và b o t n ngu n gen.ứ ậ ả ồ ồ
Đ phát tri n b n v ng nông nghi p v môi trể ể ề ữ ệ ề ường, nở ước ta
đ a ra 6 bô ch tiêu:T l che ph c a r ng, T l di n tích khu b oư ỉ ỷ ệ ủ ủ ừ ỷ ệ ệ ả
t n, T l đ t nông nghi p đồ ỷ ệ ấ ệ ượ ước t i, tiêu, T l đ t b suy thoáiỷ ệ ấ ị hàng năm,T l các khu công nghi p có h th ng x lý nỷ ệ ệ ệ ố ử ước th i, Sả ố doanh nghi p đ t tiêu chu n ISO 14001.ệ ạ ẩ
Các tiêu chí trên ph n ánh: M c thâm canh trên m t đ n v di nả ứ ộ ơ ị ệ tích; đ màu m c a đ t nông nghi p; di n tích đ t nông nghi p bộ ỡ ủ ấ ệ ệ ấ ệ ị
sa b i, th y phá, sa m c hóa; ch t th i và v n đ ô nhi m môiồ ủ ạ ấ ả ấ ề ễ
trường; di n tích đ t đệ ấ ượ ước t i tiêu ch đ ng, di n tích r ng b pháủ ộ ệ ừ ị
Trang 91.3.3. Nhân t con ng ố ườ i
Y u t ngế ố ười lao đ ng và ch t lộ ấ ượng lao đ ng luôn là nhân tộ ố chính đ làm ra s n ph m v t ch t có ích.ể ả ẩ ậ ấ
Cùng v i vi c đ u t đào t o ngu n l c ph i có chính sách b tríớ ệ ầ ư ạ ồ ự ả ố
và s d ng ngu n l c phù h p. ử ụ ồ ự ợ
1.4. Kinh nghi m v phát tri n b n v ng nông nghi pệ ề ể ề ữ ệ
1.4.1. Kinh nghi m c a c a m t s n ệ ủ ủ ộ ố ướ c châu Á có đi u ki n ề ệ
t nhiên, xã h i g n gi ng nh n ự ộ ầ ố ư ướ c ta
1.4.2. Kinh nghi m c a huy n Đi n bàn, t nh Qu ng Nam ệ ủ ệ ệ ỉ ả
1.4.3. Kinh nghi m c a huy n Qu nh L u, t nh Ngh An ệ ủ ệ ỳ ư ỉ ệ
1.4.4. Bài h c kinh nghi m ọ ệ
K t lu n chế ậ ương 1
Chương 1 trình bày nh ng v n đ lý lu n c b n v phát tri nữ ấ ề ậ ơ ả ề ể
b n v ng nông nghi p và c th hóa nh ng v n đ lý lu n nh m xácề ữ ệ ụ ể ữ ấ ề ậ ằ
đ nh các nhân t nh hị ố ả ưởng tr c ti p đ n phát tri n b n v ng theo 3ự ế ế ể ề ữ nhân t : ố M t là ộ , phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t , mangể ề ữ ệ ề ế tính n đ nh lâu dài v t c đ tăng trổ ị ề ố ộ ưởng, c c u h p lý, hi u quơ ấ ợ ệ ả
s n xu t cao…nh m đáp ng yêu c u ngày càng cao c a xã h i. ả ấ ằ ứ ầ ủ ộ Hai
là, phát tri n b n v ng nông nghi p v xã h i nh m c i thi n ch tể ề ữ ệ ề ộ ằ ả ệ ấ
lượng cu c s ng cho ngộ ố ười dân Ba là, phát tri n b n v ng nôngể ề ữ nghi p v môi trệ ề ường nh m b o v môi trằ ả ệ ường s ng, b o v s cố ả ệ ứ
Trang 10kh e cho con ngỏ ười và gi v ng h sinh thái cân b ng, b n v ngữ ữ ệ ằ ề ữ trong quá trình phát tri n. ể
Trên c s đó trong chơ ở ương 1 đã đ a ra nh ng n i dung, tiêu chíư ữ ộ đánh giá phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t , xã h i và môiể ề ữ ệ ề ế ộ
trường và nh ng nhân t tác đ ng tr c ti p đ n phát tri n b n v ngữ ố ộ ự ế ế ể ề ữ nông nghi p đ a phệ ị ương
Chương 1 còn chú tr ng nghiên c u đ n kinh nghi m phát tri nọ ứ ế ệ ể kinh t c a m t s qu c gia trên th gi i v quan đi m l a ch n conế ủ ộ ố ố ế ớ ề ể ự ọ
đường phát tri n và kinh nghi m m t s đ a phể ệ ộ ố ị ương trong nước có
đi u ki n t nhiên, xã h i và đi m xu t phát v nông nghi p g nề ệ ự ộ ể ấ ề ệ ầ
gi ng v i huy n Nghĩa Hành đ tham kh o, nghiên c u và v n d ngố ớ ệ ể ả ứ ậ ụ vào vi c tìm ra các gi i pháp phát tri n b n v ng nông nghi p huy nệ ả ể ề ữ ệ ệ Nghĩa Hành
CHƯƠNG 2:TH C TR NG PHÁT TRI N B N V NGỰ Ạ Ể Ề Ữ NÔNG NGHI P HUY N NGHĨA HÀNH, T NH QU NG NGÃIỆ Ệ Ỉ Ả
M Đ c, phía Tây giáp huy n Minh Long, phía nam giáp huy n Baộ ứ ệ ệ
T và m t ph n c a huy n Đ c Ph , phía b c giáp huy n T Nghĩa.ơ ộ ầ ủ ệ ứ ổ ắ ệ ưHuy n Nghĩa Hành có 12 xã, th tr n; bao g m 05 xã mi n núi,ệ ị ấ ồ ề
06 xã đ ng b ng và 01 th tr n.ồ ằ ị ấ
b)Đi u ki n t nhiênề ệ ự
Đ a hình: ị B chia c t b i nhi u sông, su i, núi, đ i ị ắ ở ề ố ồ
Trang 11+Vùng núi: Đ cao đ a hình t 60m đ n trên 500m, di n tíchộ ị ừ ế ệ 147,75 m2, đ d c bình quân 15ộ ố 0, núi chi m ph n l n di n tích tế ầ ớ ệ ự nhiên (63,2%) .
+Vùng đ ng b ng: ồ ằ N m d c theo hai h th ng sông chính làằ ọ ệ ố sông V và sông Phệ ước Giang, đ cao trung bình so v i m c nộ ớ ự ướ c
+H th ng th y l i: Nh công trình th y l i Th ch Nham cungệ ố ủ ợ ờ ủ ợ ạ
c p nấ ướ ước t i ch đ ng cho ph n l n di n tích gieo tr ng c a 9/12ủ ộ ầ ớ ệ ồ ủ
xã th tr n; ch có 03 xã (Hành Tín Đông, Hành Tín Tây, Hành Thi n)ị ấ ỉ ệ
là không n m trong vùng tằ ướ ủi c a h th ng Th ch Nham. H th ngệ ố ạ ệ ố kênh mương c p I, c p II khá t t, kênh d n đã đấ ấ ố ẫ ược bê tông hóa g nầ 40%, ch đ ng vi c tủ ộ ệ ưới tiêu cho h n 3000ha đ t canh tác trong toànơ ấ huy n.ệ
Trang 12+H th ng giao thông: Toàn huy n có 46km đệ ố ệ ường t nh, 115kmỉ
đường huy n, 180,4km đệ ường xã, 520km đường thôn, xóm…
+H th ng kho tàng, b n bãi và các công trình c s h t ng.ệ ố ế ơ ở ạ ầ
b) Tăng tr ưở ng kinh t và chuy n d ch c c u kinh t ế ể ị ơ ấ ế
Tăng tr ưở ng kinh t ế
T ng giá tr s n xu t c a huy n đã tăng t 189,27 t năm 2000ổ ị ả ấ ủ ệ ừ ỷ lên 363,85 t năm 2005 và 587,26 t năm 2010 (g p 3,1 l n so v iỷ ỷ ấ ầ ớ năm 2000). T c đ tăng trố ộ ưởng GTSX bình quân chung giai đo nạ 20002010 đ t 13,48%/năm; trong đó t c đ tăng trạ ố ộ ưởng bình quân giai đo n 20002005 là 14,2%/năm và giai đo n 20052010 làạ ạ 10,1%/năm Riêng giai đo n 20062008 tăng trạ ưởng bình quân 11,21%/năm, hình thành xu th tăng d n qua các năm. ế ầ
Xem xét t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a 3 ngành qua các năm ế ủ ở
b ng 2.3 ta th y t c đ tăng trả ấ ố ộ ưởng kinh t khu v c nông nghi pế ự ệ đang gi m m c m t con s ; t c đ tăng trả ở ứ ộ ố ố ộ ưởng bình quân giai đo nạ 20002005 đ t 10,42%/năm và giai đo n 20062010 ch còn 4,21% vàạ ạ ỉ bình quân chung giai đo n 20002010 đ t 6,5%. ạ ạ
Năm 2010 năng su t lao đ ng ngành nông lâm th y s n m cấ ộ ủ ả ở ứ
th p ch đ t 5,72 tri u đ ng/ngấ ỉ ạ ệ ồ ười/năm
Chuy n d ch c c u kinh t ể ị ơ ấ ế
Nhìn vào b ng 2.4 ta th y, c c u kinh t tuy chuy n d ch ch mả ấ ơ ấ ế ể ị ậ
nh ng theo hư ướng tích c c. T tr ng GTSX nônglâmng nghi pự ỷ ọ ư ệ trong n n kinh t đã gi m t 59,45% năm 2000 còn 33,59% năm 2010,ề ế ả ừ trong khi các ngành phi nông nghi p tăng: CN,XD t 18,49% nămệ ừ
2000 lên 36,50% năm 2010 và d ch v tăng t 22,06% năm 2000 lênị ụ ừ 29,91% năm 2010.
B ng 2.4: So sánh chuy n d ch c c u kinh t huy n Nghĩaả ể ị ơ ấ ế ệ
Hành và t nh Qu ng Ngãi năm 20002010ỉ ả
ĐVT: % (tính theo giá c đ nh 1994) ố ị
Trang 13lu t h p tác xã m i, nh ng còn ch a phát tri n, kinh t trang tr iậ ợ ớ ư ư ể ế ạ đang hình thành và phát huy hi u q a; kinh t t nhân phát tri nệ ủ ế ư ể nhanh, đóng góp r t đáng k vào s tăng trấ ể ự ưởng kinh t c a huy n. ế ủ ệ
2.1.3. Đ c đi m xã h iặ ể ộ
Dân s : ố 89.900 người, m t đ dân s trung bình năm 2010 làậ ộ ố
383 người/Km2. Ngoài dân t c kinh chi m đa s , còn có dân t c Hreộ ế ố ộ (974 người) và các dân t c khác (11 ngộ ười). T l tăng dân s t nhiênỷ ệ ố ự
có xu hướng gi m d n t 1,31% giai đo n 20012005 xu ng cònả ầ ừ ạ ố
1,97% giai đo n 20062010. Dân s nông thôn chi m 90% s dân toànạ ố ế ố huy n.ệ
Dân s trong đ tu i lao đ ng (t 15 đ n 60 đ i v i nam vàố ộ ổ ộ ừ ế ố ớ
15 đ n 55 đ i v i n ) chi m 54,5% dân s toàn huy n. ế ố ớ ữ ế ố ệ
Lao đ ng và vi c làm: ộ ệ
+ V lao đ ng : Năm 2010 s ngề ộ ố ười trong đ tu i lao đ ng làộ ổ ộ 47.679 người; trong đó lao đ ng nông nghi p là 39.122 ngộ ệ ười, chi mế 82%. Người trong đ tu i có kh năng lao đ ng là 45.044 ngộ ổ ả ộ ười và
m t kh năng lao đ ng có 2.635 ngấ ả ộ ười. Ngoài ra, người ngoài đ tu iộ ổ lao đ ng nh ng v n còn tham gia lao đ ng có 3.580 ngộ ư ẫ ộ ười. S ngố ườ ilàm vi c trong các ngành kinh t qu c dân là 48.624 ngệ ế ố ười
+ V vi c làm : Giai đo n 20062010, bình quân hàng năm t oề ệ ạ ạ
được vi c làm m i cho 2612 lao đ ng. Đ n nay, toàn huy n không cóệ ớ ộ ế ệ