1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo trình tiếng tây ban nha - part 2

184 2,2K 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Poner Se and Clothing Vocabulary
Trường học University of Foreign Languages and Studies, Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Spanish Language
Thể loại Textbook
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 21,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

la ropa por la mañana, Tei mac Tôi cối vữa với tôi điểm ý: Thường thường ta dùng el, la, los, khi nói về áo quần ta mặc, chứ không dùng tính từ sở hữu mi, su, nưestro..... Áo quần này k

Trang 1

- pongo \V paungao\ - pones \'paunes\ - pone Vpauner\

- ponemos \pao'nenaos\ - ponen Vpaonen\

- quito \'ki:tao\ - quitas Vki - quita Vki:taA

- quitamos \ki:’ta:maos\ - quitan \Vki:ta:n\

Trang 2

BÀI ĐỐI THOẠI

(Một dân làng đến của hàng quần áo đèn ông)

BI dependiente ;¿Qué quisiera, señor?

El aldeano Voy a casarme esta semana y necesito ropa nueva

Necesito ropa interior calzoncillos, camisetas

una camisa blanca y una corbata negra

E] dependiente ;Y también un traje nuevo?

E} aldeano Si, por favor ;Quiere usted mostrarme un traje?

Llevo talla 44,

El dependiente No tenemos trajes en esa talla ;Puedo mostrarle

una chaqueta y pantalones?

#1 aldeano Muy bien ;Puedo probarme los pantalones? (Ông ta mặc thử Quần quá rộng)

El dependiente ;Le quedan prefectos! Ahora, usted necetita un

Trang 4

TU VUNG

- el dependiente \depen’djenter\ nhân viên

- el aldeano (la aldeana) \a:lde'a:nau\ dân làng

- {Qué quisiera? \ki:’sjera:\ Ông cần gì vậy, thưa ông?

+ (quisiera là hình thức của động từ querer Hình thức này dùng trong trường hợp mời,

thỉnh cầu lịch sự)

- casarme \ka:’sa:rmer\ (¥) lập gia đình

- blanco (blanca) Vbla:nkav\ (adj) trắng

# negro (negra) Vnegrao\ den

- quedarie \ke‘da:rlei\ (v.) vừa vặn; thích hợp (với .)

- mMoSfraF \m20$`trd:r\ (v.) trình bày; cho xem

Bài dịch hướng dẫn

Nhân viên bán hàng: Thưa, ông cần gì?

Dân làng: - Tôi sắp làm đám cưới trong tuân này, va t6i cần quân áo

mới Tôi cần quần áo trong (như)quần đùi, áo pull ngdn tay

, áo sơ mi trắng va cé vat den

Nhân viên: Ông cẩn bộ oest mới không?

Dân làng: Có chứ Vưi lòng cho tôi xem bộ uest Tôi mặc số 44

Nhân viên: Chúng tôi không có bộ uest số đó Tôi có thể cho ông xem áo

Jacbet uà quân tây được không?

Dân làng: - Rết hay Tôi mặc thứ quân tây được không?

Nhân viên: Chiếc quần rất uừa uới ông bây giờ ông chỉ cần một dây

thất lưng mới nữa thôi,

BÀI TẬP 16.1

Viết Cierto cho câu đúng và Foiso cho câu không đúng với nội đụng bài đối thoại trên

1 El aldeano necesita comprar ropa nueva

2 No quiere comprar ropa interior

3 El aldeano lleva traje de talla 54

5 El dependiente dice que el aldeano necesita un cinturón unevo BAI TAP 16.2

A) Hoan thành các câu sau đây theo gợi ý ghi trong ngoặc

196

Trang 5

1 la ropa por la mañana,

(Tei mac)

(Tôi cối)

(vữa với tôi)

điểm ý:

Thường thường ta dùng el, la, los, khi nói về áo quần ta mặc, chứ

không dùng tính từ sở hữu mi, su, nưestro

B) Trả lời các câu hỏi sau

4 ;Dénde puede usted comprar ropa?

Bây giờ ta học thêm một mẫu câu khác cũng điễn đạt sự cần thiết:

hace falta + danh từ số ít

* me, (te), le, nos, les + <<

hacen falta + danh từ số nhiều

falta nguyên nghĩa là sự (hiếu hụt — hacer faltar = cdn thiét

Ví dụ: Me hace falta un traje

Tôi cần một bộ vest

A José le hacen falta las llaves

José edn chim chia khoa

BAI TAP AP DUNG

Đọc và tìm hiểu nghĩa các câu sau

1 Al aldeano le hacen falta unos calzoncillos

2 Nos hace falta un coche nuevo

3 A los muchachos les hace falta dinero

4 Me hacen falta unas camisetas nuevas

197

Trang 6

Dong tit quedarle \ke’da:rlei\ nghia 1a viva vdi ., khi chia déng ti nay,

ta nhớ thêm me, (/e), le, nos, les trước queda hoặc quedan, tương ứng với túc từ

Ví dụ:

Este traje no me queda bien

Bộ vest này không vừa với tôi

AI aldeano no le quedan bien los pantalones

Chiếc quân tây không vừa với anh dân làng

No nos queda bien esta ropa

Áo quần này không vừa với chúng tôi

BÀI TẬP 16.3

A Điền vào chỗ trống bằng những thứ y phục bạn cần Sau đó, tập đọc cả

câu đã hoàn chỉnh

\a:rre’gla:r\

(có thể đổi này không?) `

B Hoàn thành những câu sau:

2 Si hace fesco, me quito el abrigo y me pongo el

3 Si nieva, me pongo las

4 Si llueve, me quito el abrigo y me pongo el yy

5 Si llueve, también llevo el

(mang)

198

Trang 7

LAS TALLAS

Kích cỡ

Kích cỡ (size) áo quân và giày đép ở

châu Âu và Mỹ khác nhau Bạn tham khảo hai bảng size sau:

SIZE Y PHỤC NAM

Trang 8

Ghỉ chú: Các nước Châu Mỹ Latin thường dùng chữ camisén

\ka:mi:’saon\ hon là combinación

+ Để hỏi về màu sắc, ta dùng mẫu câu: ¿De qué eolor es .?

Ví dụ: ¿De qué color es la falda? La falda es roja

BÀI TẬP 16.4

Trả lời các câu hỏi sau

¿De qué color es el vestido?

Trang 9

‘LOS ZAPATOS DE HOMBRE Y DE MUJER

Giày nam và giày nữ

- los zaqatos \sa:’pa:tus\ đôi giày

- estrecho (estrecha) \es'tretfao\ (a4j) chật; hẹp

- apretar \a:pre’ta:r\ (v) bó chặt

- demasiado \dema:’sja:doo\ (adv) rất; quá

- ancho (ancha) \'a:nt{20\ (adj) rong

# estrecho

El nimero de los zapatos

Cỡ giày

¿Qué número calza usted?

Bạn đi giày số mấy?

(đôi) ủng

201

Trang 10

Marta quiere comprar ropa nueva ir

a la fiesta en casa de Teresa Va a la

zapateria y se prueba muchos pares de

zapatos Algunos le quedan muy

estrechos y le aprietan los pies Otros le

quedan demasiado anchos Por fin,

compra un par que le queda bien En el

almacén el dependiente la atiende Le

muestra faldas verdes, amarillas y

- la zapateria \sa:pa:te'ri:a\ tiệm giày

- el par \pa:r\ đôi

- por fin (adv) Sau cũng; rốt cuộc

- el almacén \a:Ima:’sen\ cửa hàng bách hóa

~ inarrugable \i:ng:rru:`ga:blel\ (ađj} không nhăn

- sintético (sintética) \si:n 'terti:kaơ\ (zđjJ — bằng sợi tổng hợp

BÀI TẬP 16.5

Viết câu trả lời cho 2 câu hỏi sau

¿Debe Mata felicitarla por su buen gusto?

¿Debe Marta ir a casa y ponerse otra ropa?

202

Trang 11

lụa Vi: laonk

nilén

nilong Ykwerad\

cuero

da thude

Marta cin mua 1 b6 quan áo mới để đi dự tiệc tại nhà của Teresa Cô

ấy đến tiệm giày uà thứ nhiều đôi Một số đôi quá chật uà bó chân Nhiều đôi khác thì quá rộng Sau cùng cô ấy cũng chọn được đôi uừa uặn Tạợi cửa bùng bách hóa, nhân uiên bán hùng tận tình phục uụ Marta Cô ấy đưa Maria xem những chiếc uáy màu xanh lá cây, màu Uuùng va màu đen Marta mua chiếc uáy bằng loại udi không nhăn, uà áo cúnh (áo sơ mí nữ) bằng sợi tổng hợp Morta luôn thích mặc áo cánh màu đỏ Khi đến dự tiệc, cô ấy thấy Teresa mặc bộ đô giống hệt

Quiero algo de

Tôi cần một thứ bằng

¿Quiere tomarme la medida?

Gần lấy số đo của tôi không?

Quisiera algo de mejor calidad

Vetfas a: ‘ma:noo\

zTiene algo hecho a mano?

Có hàng may (làm) bằng tay không?

Me queda grande (pequerio, corto)

(thứ này) lớn (nhồ/ngần) đối với tôi

\ng:rd:n"ha;dao\

No me gusta el color anaranjado; prefiero

“Tôi không thich mau cam, tdi thích hơn

203

Trang 12

Vpnirdao\

Có màu nâu không?

~ pequefio (pequefia) \pe’kenjav\ (adj) nhỏ

- corto (corta) \'keurtav\ (adj) ngắn

- mejor kne`haor\ (ađ/) tốt hơn

- la calidad \ko:]i:"dn:d\ chất lượng

ĐÁP ÁN

Bt 16.1 1.Cierto 2.Falso 3.Falso 4 Falso 5 Cierto

Bt 16.2

A 1 Me pongo B 4, Puedo comprar ropa en la tienda de ropa

2 Me quito 5 No, no compro ropa si no me queda bien

3 Me quedan 6 Si, necesito un suéter nuevo No, no

necesito un suéter nuevo

Bt 16.3

A (Ty tra lai)

B l abrigo 2 suéter, jersey 3 botas

4.impermeable 5 paraguas

Bt 16.4 El vestido es azul

La blusa es verde

Bt 16.5 (Ty trả lời)

Bt 16.6 2 azul 3 amarillo 5 negro 7 rosado

2 verde 4 blanco 6 rojo 8 gris

204

Trang 13

Las tiendas de comestibles

17 Pesos y medidas

Tiệm tạp hóa Trọng lượng và sự đo lường

Vetfe'ri:aA \berdu:le’riza:\ \pa:na:de’ri:a:\

\ka:rni:se’riza:\ \fruste'ri:a:\

gian hang thit tiệm trái cây

Hỏi các câu hỏi

Để hỏi ai câu gì, chúng ta theo cấu trúc sau

me nos

(te) + hacer + una pregunta

le les

trong đó:

e me /(te)/le/nos/ les tương ứng với người được hỏi

«© hacer phải chia theo chủ ngữ (người hỏi)

« una pregunta (=1 câu hỏi) là chữ cố định trong mẫu câu trên

205

Trang 14

* ngudi duge héi sé dat sau una pregunia (nếu đó không phải là đại

từ túc ngữ.)

Ví dụ: Nuestro hijo nos hace una pregunta

Con trai chúng tôi hỏi chúng tôi một câu

Le hago una pregunta ai policia

(tôi hỏi 1 câu với ông cảnh sat) —> Toi hoi éng cánh sát 1 câu

BÀI TẬP 17.1

Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của chữ trong ngoặc

(hacer)

Ytaontaa

(a mí = với tôi) ngô nghề; ngụ ngốc

(a nosotros)

Quá nhiễu câu hỏi

El preguntén Por favor, quisiera hacerle una pregunta ;,Dénde

puedo comprar leche?

E] guardia Venden leche en la lecheria de la esquina

El pregunton Y si necesito verduras y carne, ¿adónde voy? E] guardia Pues, a la verduleria y ala carniceria

El pregunt6n Si me gustan la fruta y le pan, ;dénde puedo

comprarlos?

El guardia En la fruteria y en panaderia

El preguntén Si me hacen falta pescado y caramelos, ;dénde

puedo encontrarlos?

E] guardia Debe ir a la pescaderia y a la confiteria

El preguntén ,Adénde debo ir si me hacen falta unas tortas?

206

Trang 15

El guardia Debe ir a la pasteleria para comprar tortas y tartas

El preguntờn đơ adờnde voy para comprar helado y vino?

El guardia A la heladeria y a la bodega (rat bue minh} Tambiờn,

si me hace otra pregunta, ;puede ir al quinto infierno!

TU VUNG

- el pregunton \pregu:n`t2on\ người hồi (thừng in, đường sõ )

- el guardia Vgwa:rdjuA = elpolieợa — cảnh sõt

- Òađồnđe voy? \ỷ:'daonder\ từi đi đến đóu?

- el caramelo \ka:ra;" melao\ kẹo

- eneontrar \enkaon' trq:r\ (z.) tớm kiếm

- eLinfierno \:n'fjernso\ địa ngục

Bỏi dịch hướng dẫn

Ngươi hỏi: Xin uui lúng, từi muốn hồi 1 cóu Từi cụ thể mua sữa ở đóu? Cảnh sõt: Họ bõn sữa ở tiệm sữa nơi gục đường,

Người hỏi; Nếu từi cần mua rau 0ú thịt, từi đến đóu mua?

Cảnh sõt: á, tới gian hỏng rau nú tiệm thịt

Người hỏi; Nếu từi muốn mua trdi cóy oờ bõnh mớ, từi mua ở đóu?

Tại tiệm trõi cóy uỏ tiệm bõnh mớ

Nếu từi cần đến cõ uỏ hẹo, từi cụ thể mua ở đóu?

Nền đến hỏng cõ 0ú tiệm bẹo

Người hỏi: Từi nởn đến đóu mua nếu từi cón một ợt bõnh ngọt?

Cảnh sõt: ễng đến tiệm bõnh để mua cõc loại bõnh ngọi

Người hỏi: Vẻ Òừi đến đóu để mua kem 0ỏ rượu?

Cảnh sõt: Đến tiệm kem uỳ tiệm rượu Cún nếu hỏi từi thởm cóu nỏo

nữa, thớ họy xuống tóng địa ngục thứ 5 mỏ hỏi!

BáI TẬP 17.2

Gạch bỏ những từ khừng cỳng loại

la lecherợa _ mantequilla, queso, vino rosado

la carniceria cordero, naranjas, ternera

la verduleria pan dulce, espõrragos, lechuga

la fruteria uvas, naranjas, pan

la pescaderia mermelada, esinacas, trucha

la confiteria una barra de chocolate, tomates, caramelos

la pasteleria una torta, una tarta, arroz

207

Trang 16

8 la heladería anchoas, ensalada, helado

9 la bodega pollo, botelias, gambas

« Danh tir chi sn phdm + eria > cifa hang bán sản phẩm đó

Vi du:

-leche +eria — lecheria

sửa tiệm bán sữa

-fructa+eria -— fructeria

trái cây tiêm trái cây

«© Danh từ chỉ cửa hàng } +ero -> ngudi ban (nam)

bé hau té eria +era — người bán (nữ)

Ví dụ:

-lechería lech +ero —> lechero

+era ->lechera -verduleria — verdul + ero > verdulero

+ era ~> verdulera

Mệnh lệnh cách

Để diễn đạt lời mời, yêu cầu, lệnh đối với một đối tượng, chúng ta

theo cấu trúc sau:

« _ Dùng động từ (mà ta muốn người khác phải làm) ở hình thức đi với ngôi thứ nhất số ít (thường tận cùng là o)

« - Bỏ chữ o tận cùng, thay vào đó là e (nếu động từ đó thuộc nhóm có hậu tố là ar); hoặc thay vào bằng a (nếu động từ thuộc nhóm có hậu

tố là ir hoặc er)

Ví dụ

Động từ Chia ở ngôi Ở mệnh lệnh

nguyên mẫu thứ nhất số ít cách

tiển) (Hãy đến

208

Trang 17

Nếu truyền mệnh lệnh, yêu cầu cho hai hoặc nhiều người, chúng ta

Ghi chi: - Sigo Vsi:gao\ = tôi di thẳng tới trước; tôi đi theo

BAI TAP 17.4

Por dénde vamos para ir a la panaderia?

Chúng tôi đi đường nào để đến tiệm bánh?

200

Trang 18

Dựa theo hình trên, bạn hãy chỉ đường cho người này đến tiệm bánh bằng cách đùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc nơi đoạn văn sau (áp dụng mệnh lệnh cách)

PESOS Y MEDIAS Desar (62

Trọng lượng và sự đo lường

Tây Ban Nha dùng hệ đo lường mét-

lít-kilogram Sau đây là bảng tương quan

giữa hệ mét và hệ đo lường theo pound

va ounce (eda Anh Mỹ)

210

Trang 19

Cach doe

- kilogramo \kilao'qgramad\ - mediogramo \medjso'grg:meu\

- gramo Vgra:mad\ - Htro Vii:trao\

BÀI TẬP 17.5

Trả lời những câu hỏi sau Dùng hệ mét

- ¿Cuắntos kilos pesa usted?

1

2 ,;Cudnta agua bebe en un di

3 ;Cudnto pesa su mejor amigo (amiga)?

4, ,;Cudntos gramos hay en un kilo?

5, ;Cudnta gasolina hay en el tanque de su coche?

+ Một số cụm từ thông dụng khi bạn mua sắm thực phẩm

một tá

nửa tá “Trọng lượng bao nhiêu?

Giá bao nhiêu?

Un cuarto de kilo de Quisiera

cả phê pha nhanh một lon rau

211

Trang 20

Vaojao đei parpel i: hjernizkao\ Vbaolsa: det @;°su:kozA

un rollo de papel higiénico una bolsa đe azúcar

cuộn giấy vệ sinh một bịch đường

\se'resars\ Vwebsos\

quả anh đào một tá trứng gã tt

\kaha: đei ga:’jeta:st

medio kilo de cerezas una caja de galletas

nữa ký anh đào of h hộp bánh qui

Trang 21

1 Cà chua hư rồi Este tomate esta

2 Bánh mì lâu ngày rồi Este pan no está

3 Banh ngot bi méc réi Esta pan dulce esta

BAI BOC

Hoy dia no es necesario ir a muchas tiendas diferentes para comprar los comestibles Muchos paises ahora tienen supermercados de estilo norteamericano donde es posible comprarlos en un solo lugar: pasteles, carne, una docena de

huevos, una caja de galletas, un rollo de papel higiénico, un litro

de leche, un kilo de naranjas, un paquete de dulces Pero todavia

es interesante visitar et mercado al aire libre para ver la gran variedad de aves, fruta, legumbres y otros productos que venden los campesinos Es una buena manera de observar la comida tipica

de un pais o una regién

TU VUNG

- los comestiles (pi.) \kaumes’ti:bleis\ thực phẩm; lương thực

- diferente \di:fe'rentet\ (4đj) khác nhau

- el supermercado \su:permer’ka:da0\ siêu thị `

- el estilo \es”ti:leo\ kiểu; phong cách

- posible \paơ'si:ble1\ (247) có thể

+ am solo lugar một nơi mà thôi

- un paquete \pd:'ketetl bịch; túi (nhỏ)

+ un paquete de dulees \'du:lsers\ bich keo

- el mercado al aire libre \'atret “li:bret\ chợ trời; chợ lộ thiên

- la variedad \ba:rje’da:d\ sự đa dạng

+ la variedad de aves Va:bers\ nhiễu loại thịt gia cm

- le eampensino (la campensina) \ku:mpe'si:nad\ nông đân

- fa manera \ma:’nera:\ phương cách

- una región Wre'hjaon\ miễn

Bài dịch hướng dẫn

Ngày nay, người ta không nhất thiết phải đến nhiều cửa hàng khác nhau để mua các loại thực phẩm Nhiều nước đã có siêu thị theo kiểu Bắc

Mỹ mà tại đây có thể mua các loại thực phẩm: có, thịt, một tá trứng, 1

hộp bánh qui, một cuộn giấy uệ sinh, 1 lít sữa, 1 ký cam, 1 bịch bẹo Tuy

nhiên cũng rất thú u‡ khi tham quan chợ trời để xem rất nhiều loại thịt

gia cầm, trái cây, rau, uà các sản phẩm khác mà nông dân bày bán Đó là cách hay để xem những thực phẩm tiêu biểu của một nước hoặc một miễn -

213

Trang 22

BAI TAP 17.8

A) Giả sử chúng ta mua thức ăn,

trái cây ở chợ trời (chợ lộ thiên),

chúng ta sẽ mua những thứ ghi trong

các câu sau tại gian hàng nào?

- el panecillo \pa:ne’ si:ja0\ banh mì tròn

- la fresa \'fresa:\ quả dâu

- nata \'na:tg:\ kem cây

5 Si queremos zanahorias, vamos a la

6 Si nos hace falta cangrejo, podemos comprarlo en la

B) Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau

©) Viết danh từ chỉ những người bán hàng trong các tiệm sau:

1 la pastelería, el

2 La frutería, el

3 la panaderfa, el

214

Trang 23

DAP AN

Bt 17.1 1.hago 2.me 3.nos 4 hacemos 5.les 6 hacen

Bt 17.2 1 vine rosado 2.naranjas 3.pandulce 4, pan

5 mermelada, espinacas 6 tomates 7 arroz

8 anchoas, ensalada 9 pollo, gambas

Bt 17.3 1 Haga 2 Mire 3 Escriba 4 Traiga

B.Compre 6 Siga 1 Pida 8 Tome

9 Diga 10 Conduzca 11 Espere 12 Coja

Bt 17.4 1.Siga 2.Tome 3.Tenga 4 Suba 5 Doble, siga

Bt 17.5

2 Bebo litros de agua en un dia

4 Hay mil gramos en un kilo

5 Hay litros de gasolina en el tanque de mi coche

Trang 24

\drauge’ ri:a:\ \fa:r’ ma:sja:\

iE La droguería y la farmacia

Hiệu thuốc và mỹ phẩm (Hiệu thuốc chuyên doanh)

Ở tây Ban Nha có 9 loại tiệm thuốc tay: drogueria \draoge'ri:a:\ và

farmacia \fa:r’ma:sja:\

Droguería là nơi bán các loại thuốc thông thường, không cần có toa của bác sĩ; và mọi thứ không liên quan gì đến y tế cả như: khăn giấy, dầu gội đầu các loại chất dưỡng tóc

Trái lại, farmicia chỉ bán thuốc và những dược phẩm chăm sóc sức khỏe Bạn có thể mua thuốc theo toa của bác sĩ đã khám bệnh cho bạn

Các farmacia có gắn chữ thập màu xanh lá cây ở lối vào Nếu thấy farmacia đóng cửa, bạn để ý nơi cửa của hiệu thuốc đó cé dé: farmacia de guardia

\gwa:rdja:\ = nhà thuốc gác) Những dược sĩ có thể cho bạn lời khuyên

cũng như sự săn sóc y tế, nhưng chỉ với các bệnh nhẹ hoặc vết thương nhỏ

\seka:"doora: paor'ta: Vpernen\

sấy tóc lược

Vkrema: 'fusjaiIN 'e'pi:jao\ Wslm@iltel 'pœrd: la:s "u:nja:s\

la crema facial kem dưỡng da mặt el cepillo đổ chải tóc el esmalte para las ufias sơn móng tay

216

Trang 25

\painju:elaos - dei pa'pel\

la caja de pañuelos de papel

Vie:pi:s dei 'lo:bjaos\ Vluku: "paru: el 'pelaơk

\koulao’ rete \ki:taces’ ma:lten\ \ma:s'ka:ra\

phấn trang điểm nước chủi sơn móng tay mascara

BÀI ĐỐI THOẠI 1

Amalia y Paca entran en la drogueria y van a la seccién de belleza

wi°marliaA

Amalia Necestio comprar un pomo de crema facial y una

caja de panuelos de papel

\packa\

Paca Yo nunca uso crema facial; cuesta demasiado

{Siempre compra su maquillaje aqui? Esta tienda

es para los ricos,no para las pobres como nosotras Amalia Es verdad, pero nunca puedo encontrar buenos

productos en nuestra vecindad

Paca Voy a decirle una cosa Yo no puedo comprar mis

cosas en esta dorgueria Los precios son demasiado

altos aqui

La dependienta Buenas tardes, sefioras ;Qué desean?

Amalia Me hacen falta un peine, un cepillo y una lata de

laca Tambien quisiera comprar un cepillo de dientes y pasta de dientes ;Cuanto?

La dependienta El cepillo de dientes vale 275 pesetas y la pasta de

dientes cuesta 225 pesetas

217

Trang 26

Amalia Ahora quisiera ver el

maquillaje: colorete, un lapiz de labios y mas- cara, por favor Y también esmalte para

las ufias y un pomo de

quitaesmalte

gasta demasiado

Amalia No importa Estas cosas

no son para mi Son para mi esposo

Amalie Oh, no me entienda mal Quiero decir que gasto

tanto dinero para ser bella para él

TU VUNG

- Ja seceién \sek'sjaon\ khu vực

+]a seccion de belleza femenina \be'jesa: feme’ni:na’\ khu thẩm mỹ nữ giới

= th pome \'pzumao\ lọ; hũ; chai

- ef maquillaje imu:ki: 46 trang điểm (phấn, son )

- tlco (rica) Vri:kaoA (adj) giàu

+ pobre \'paubret\ nghèo

+el rico (la rica) người giâu

~ la vecindad \besi:n'da:d\ miễn kế cận

- No importa \i:m‘peorta:\ chẳng sao; chẳng có vấn để gì

- bello (bella) Vbejao\ (adj) dep

- Quiero decix que ý tôi muốn nói là

~ nunca Vnu:aka:\ (adv) không bao giờ

+ Một số động từ nhận thêm hậu tố se để diễn đạt hành động của chú

ngữ làm cho chính mình (tiếng Việt nói là ty .)

Ví dụ: _- mirar (nhìn ngắm)-—› mirarse (tự nhìn mình)

- hablar (nói) — bhablarse (nói với chính mình; tự nhủ)

- querer (yêu, thích)—> quererse (yêu chính mình)

- servir (phục vụ) ->»servirse (tự phục vụ)

218

Trang 27

BEhi chia những động từ này, ta phải đặt me, se, nos trước động từ, tùy theo chủ ngữ

Ví dụ: Amalia se mira en el espejo

Amalia ngắm nhìn mình trong gương

Téi cdn mua 1 hép kem thoa mat, va 1 hép khan gidy

Tôi chẳng bao giờ dùng kem thoa mặt, giá tiên quá cao Ban thường mua đồ trang điểm ở đây không? Tiệm này dành cho người giàu, không dành cho người nghèo như chúng ta

Tiết đúng, nhưng chẳng bao giờ tôi mua được hàng tốt ở các tiệm gần đây cả

Tôi nói điều này Tôi không thể mua hàng nơi tiệm này Giá

cả ở đây cao quá

Nhân viên bán hàng: Chào hai cô Quí cô cần gì?

Bàn chải răng gid 275 peseta, va kem đánh răng giá 225

peseta

Giờ bạn đã thấy chua? Bạn xài nhiều tiên rồi đấy!

Vui long cho xem dé trang điểm: phấn thoa mặt, son va mascara; lo son mong tay vd chai nitée chai son mong tay

Biết điều gì chưa? Bạn xài nhiều tiền rồi đấy

Chẳng sao đâu Những thứ này không phải cho tôi, mà là cho chông tôi

Ô, đừng hiểu lâm Ý tôi muốn nói là tôi tiêu nhiều tiền như

thế để tôi luôn đẹp đối uới anh ấy

Trang 28

4 Họ yêu chính (bản thân) họ

B) Ôn từ vựng

1 Rể tên vài món mà nam giới mua cho mình khi vào hiệu thuốc và

mỹ phẩm (drogueria)

2 Hai thứ mà phụ nữ dùng cho móng tay của họ

3 Viết tên ba thứ mỹ phẩm dùng cho mặt, môi và mắt

4 Phụ nữ dùng thứ gì khi làm kiểu tóc?

Cémo decimos tener que hacer algo

Cách điễn đạt “phải lam/cdn lam ”

Khi muốn nói phải làm việc này, cần thiết làm điều kia ., chúng ta dùng cấu trúc sau

œ) 2)

Tener que + động từ nguyên mẫu Hay que + động từ nguyên mẫu

phải làm cẩn thiết phải làm

Ví đụ:

Tengo que comprar algo

Tôi phải mua thứ gì đó

Hay que ir a la lecheria para comprar leche

Cần phải ra cửa hàng sữa để mua sữa

Cấu trúc 1 được ding khi có chủ ngữ cụ thể

Cấu trúc 2 dùng trong trường hợp nói chung (người ta phải .)

BÀI TẬP 18.2

A) Viết và đọc các câu sau, lần lượt thay vào bằng các chủ ngữ trong ngoặc

Yo tengo que comprar algo (Nosotros, Usted, Ellos, Ella, Ustedes)

EI no tiene que comer aqui (Yo, Nosotros, Ustedes, Ella)

Siempre tenemos que gastar mucho (El, Yo, Ellas, Usted)

B) Trả lời những câu hỏi sau, áp dụng Hay que

1, ¿Hay que comer para vivir?

2 ¿Dónde hay que comprar carne?

3 ;Qué hay que usar para quitar el esmalte?

4 ¿Adónde hay que ir para comprar maquillaje?

220

Trang 29

BÀI ĐỐI THOẠI 2

El dependiente No, para comprar caramelos, hay que ir a la

Entonces, quisiera comprar una lata de

desodorante, una maquina de afeitar y unas hojas

‘de afeitar Mi maquina de afeitar no funciona en este pais La electricidad no es buena aqui

El dependiente No hay problemas con la electricidad Usted tiene

Enrique

que ir a otra tienda para comprar un transformador

para su maquina de afeitar

ijAy, Dios mio! ;Qué lio!

El dependiente Tengo una solucién Usted no tiene que afeitarse

\'auha:s\

iYo Ievo barba y las mujeres estan locas por mi!

\ensende’daur\ \si:ga:r'rizjoos\

hop quet (những) điếu thuốc lá

lưỡi đao cạo râu (lười lam) is} dụng cụ cạo râu

221

Trang 30

TU VUNG

- la tabaquería \ta:ba:ke`ri:0:\ tiệm thuốc lá

- funcionar \fU:nsjaö`ng:r\ (+.} hoạt động; vận hành

- el problema \praơ'blema:\ vấn đề

- el transformador \rq:nsfaorma:'daoA bộ biến thế

- {Qué lio! thật rắc rối quá !

- „na solución \saolu:`sjaOnÀ giải pháp

- afeitarse \a-ferta:rset\ (v) cạo râu

- la barba \'bq:rba:\ bộ râu

- loco (locas) \'laokao\ (adj) dién dai

+ loco por say mê

Bai dịch hướng dẫn

Enrique: Có bán kẹo không?

Nhân viên bán hàng: Không, để mua keo, người ta phải đi tới tiệm bẹo

Erique: Còn thuốc lá uà hộp quet, các ông có bán những thứ đó không?

Nhân viên: Để mua thuốc lá, ông phải đến tiệm thuốc lá nơi góc đường Erique: Vậy thì, tôi cần mua 1 lọ chất khử mùi cơ thể, Ï máy cạo râu,

1 hộp lưỡi lam Máy cạo râu của tôi không chạy ở xứ‹này Điện ở đây không tốt lắm

Nhân viên: Không có uấn đề vé điện đâu Ông cần đến tiệm kia mua bé

biển thế để dùng cho máy cạo râu của ông

Erique: — Trời đất ơi! Rắc rối quá!

Nhân viên: T6i có một giải pháp Ông không nên cạo râu Tôi để râu, va

phụ nữ mê mệt vi tôi

BÀI TẬP 18.3

Trả lời các câu hỏi sau:

1 Kể tên bai vật mà bạn thường thấy trong hiệu thuốc lá

2 Đàn ông thường dùng những gì khi cạo râu?

3 Bạn nên dùng gì để tránh gây mùi khó chịu khi tiếp xúc với người khác, nhất là lúc trời nóng nực?

222

Trang 31

BAI DOC

EN LA FARMACIA

Tai nha thudc chuyén doanh

María va a la farmacia para comprar œ

algunas cosas Pide venditas, alcohol y un

termémertro Le dice al dependiente que

tiene dolor de cabeza y é1 le da unas

pastillas, unas aspirinas

El dependiente dice: “;Creo que le hacen ` &

falta talco, alfileres de seguridad y pafiales!” a › gu ye * el termémetro vn hàn

nhiệt kế Vtaclkao\ \a:Ifilerens dei seguridaid

el taleo los alfileres de seguridad

~ iCreo que .! \'kreao\ tôi tin là

~ alguno (alguna) \u:!'gu:neu\ {adj} = unos (unas) — một vài; một số

- dolor de cabeza \dav'laur det ka: nhức đầu

223

Trang 32

- engordar \engaur'da:\ (v.) lên cân; mập ra

- mareado (mareada) \ma:re’a:d2u\ (adj) 6i mita

Bai dich hướng dẫn

Maria di dén tiém thuốc chuyên doanh để mua uùi thứ Cô ấy hỏi mua băng cá nhân, côn uà 1 nhiệt kế Cô ấy nói uới nhân uiên tiệm thuốc la mình bị nhức đầu, uè cô ấy lên cân, cảm thấy bải hoải trong tuân qua uà biói Nhân uiên tiệm thuốc nói “ Tôi nghĩ là cô cần phấn thoa em bé, kim

Necesito algo para cảm lạnh

(tôi cần thứ gì đó để chữa ) aoe \estrenji:’ mjentao\

el estreñimiento

táo bón

\ga:r’ga:nta:\

un dolor de garganta viém hong

224

Trang 33

una tos

ho Vfjebren\

Trang 34

Mack’sazmter\

un laxante thuốc nhuận trường

\serbi:'jeta:s í hjeni;ku;sV

servilletas higié nicas

băng vệ sinh

Ma:"paoners\

(Tôi phải mua ) băng vệ sinh

V:nsu:"l:ngA insulina thuốc insulin

A me, nos, se 1.Me hablo 2 Nos miramos 3 Se sirve 4 Se quieren

B 1 un cepillo, un peine, pasta de dientes, etc

1 Si, hay que comer para vivir

2 Hay que comprar carne en la carniceria

3 Hay que usar quitaesmalte para quitar el esmalte

4 Hay que ir a la seccién de belleza para comprar maquillaje

Trang 35

BÀI ĐỐI THOẠI

LA LAVADERÍA

Susan, sinh viên khoa ngoại hối, lần đầu tiên giặt áo quần tại tiệm

giặt tự động May thay, có một phụ nữ cũng đang giặt quân áo tại đây

Por favor, gpuede usted ayudarme? ;Cudnto

detergente pongo en la lavadora para lavar la ropa blanca?

Sélo media taza para tan poca ropa

(nghi thdm) No es suficiente

(Susan đổ 2 nắp đây Bọt xà bông bắt đầu chảy tràn.)

(cảnh báo) Sólo media taza Sĩ asted pone más, puede

tener problemas

Sau khi Susan sấy khô quân áo thì một cô gái khác (cũng

là sinh uiên) đi uào

¿Puede decirme cuántas monedas tengo que metez

en la ranura de la secadora? Y, a propósito, ;¿dónde

está la ranura? (Máy sấy không chạy)

La estudiante Hay que apretar esta botón Entonees, la secadora

funciona y seca la ropa

227

Trang 36

Susan Es la primera vez que lavo la ropa en una lavanderia

automatica En casa mi madre siempre me lava la

ropa

La estudiante Ah, jes estudiante nueva aqui? Yo estoy en el tercer

año de la universidad

juntarnos para hablar? Quisiera hacerle muchas preguntas sobre la vida en la universidad

Viarbla: des plu:n'fa:r\ Vplantfa:\

la tabla de planchar la plancha

bàn để ủi quân áo ban ủi

TU VUNG

- la lavandería \la:ba:nde'ri:a:\ tiệm giặt ủi

- la tintoreria \ti:ntaure risa:\ tiệm hấp tẩy

- suficienfe \su:fi:`sjenter\ (adj) hiệu quả: hiệu lực

- la moneda \mao'neda:\ tién kim loại

228

Trang 37

- meter \me’ter\ (v} đặt; để ( vào .)

- la ranura Wd:°nu:raA khe máy (để đút tiền đồng vào)

- a proposito \praupau’si:tou\ nhân tiện; tiện thể

- la universidad \u:ni:bersi: dad\ trường đại học

- el/la estudiante \estu:`đjq:ntef\ sinh viên

- una favanderia automatieca \aotao'rmu:ti:kaÀ tiệm giặt tự động

~ sobre V’saubrei\ (prep) về

- ]a vida Vbi:da:\ đời sống; cuộc đời; sự sống

© tercero + danh từ số ít, giống đực ~> tereer + danh từ

Pongo el periódico en la mesa

Tôi đặt tờ báo lên bàn

+ meter (0.} đặt ( vào trong ) Meto las monedas en la tanura

Tôi đặt những đẳng tiễn vào trong khe máy

Meto la ropa en la bolsa

Tôi để quần áo vào trong gi

Bài dịch hướng dẫn

Susan: Xin lỗi, cô giup tôi được không? Tôi nên đổ bao nhiêu bột

giất uào máy để giặt bộ quần áo trắng này?

Người phụ nữ: Chỉ núa tách bột giặt cho ít! qudn do nhu thé?

Susan (nghĩ thầm): Không đủ đâu

Người phụ nữ: Chí nửo tách thôi Nếu cô đổ nhiêu bột giặt quá, cô gặp Susan:

Sinh viên:

trục trặc đấy

Bạn nói cho tôi bao nhiều tiền đông tôi cần đưa oào khe

máy sấy này (đề nó chạy)? À, tiện thể, (bạn chỉ dùm) khe

máy ở đầu

Bạn phải nhấn nút này Sau đó, máy sấy sẽ hoạt động uà

làm khô quần áo quần của bạn

229

Trang 38

Susan: Đây là lần đâu tiên tôi giặt quan áo ở tiệm giặt tự động

Ở nhà mẹ tôi giặt áo quần cho tôi

Sinh viên: A, bạn là sinh uiên mới phải không? Tôi học năm thứ ba

đại học

Susan: Bạn cũng là sinh uiên à? Thật tuyệt quá! Chúng ta có thể

họp mặt để trò chuyện không? Tôi cần hỏi nhiều điều oê đời sống trong trường đại học

BÀI TẬP 19.1

1 ¿Qué hace la lavadora? La lavadora la ropa

2 ¿Qué hace la sesadora? La secadora la ropa

3 Además de la ropa, ¿qué hay que meter en la lavadora?

-ademés \a:de’ma:s\ — ngoài ra

EL HOTEL: EL LAVADO DE ROPA Y EL

LAVADO EN SECO

‘Tai khách sạn: Việc giặt quần áo và hấp tẩy

Sau đây là những câu thường dùng khi ta sử dụng dịch vụ giặt ủi hấp

tẩy (kể cả mạng vá) áo quần nơi khách sạn Hãy viết và tập đọc

¿Tienen un servicio de lavandería?

Ở đây có dich vụ giặt di không?

Tengo ropa para lavar

Tôi cần giặt bộ quần áo

¿Pueden coserme un botón en esta camisa?

Có thể khâu cho tôi cái nút áo sơ mi này không?

¿Pueden remendarme la manga de esta blusa?

Có thể khâu cho tôi tay áo của chiếc áo này không?

230

Trang 39

Por favor, zpueden plancharme esta camisa otra vez?

Vũi lòng ti lại cho tôi áo sơ mi này được không”

4Pueden llevar este traje a la tintoreria?

Vui làng đưa bộ vest này đến tiệm hấp tấy

¿Pueden quitar esta mancha?

Vui lòng giặt sạch vết nay

¿Puedo tender la ropa mojada en el cuarto de bario?

'Vụi lòng phối quản áo ẩm này nơi phòng tắm

~ la manga \'ma:ngaa tay áo

~ quitar \ki: tan đi

- mojado (mojada) \mao`hq:đaơ\ (đ/) = ẩm ướt

~ la mancha \ ma:ntƒu:\ điểm, vết, đốm

tintoreria del hotel Esta vez hay

problemas Hay una equivocacién

y mucha de la ropa que le devuelven es de otra persona Va a quejarse al gerente En primer lugar, nunca lleva sostén ni pantimedias Ademas, sus camisas tienen demasiado almiđón y una de ellas esta completamente destrozada; esta chamuscada También le faltan dos calcetines,

uno rojo y otro verde El traje que le devuelven de la tintoreria todavia todavia tiene una mancha en la manga Debe quejarse,

- quejarse \ke`hq:rse1\ (s.) khiếu nại

- eLgerente \he'renter\ viên quản lý: giám đốc

- en primer lugar \lu:‘ga:r\ điểm đầu tiên

231

Trang 40

- las pantimedias \pa:nti:' medi:a:s\ (pi.) quan nit (của nữ)

- el almidén \a:Imi:°đeon\ hề bột (áo quần)

- completamente \kaompleta:'mentei\ (adv} (một cách) hoàn toàn

- destrozado (đestrozađa) \destra' sa:dao\ (247) hư hại

- chamuscado (chamuscada) \t{a:mu:’ska:da:\ (adj) chy xém

- todavia \tauda:*bi:a.\ (adv) vẫn còn

Bài dịch hướng dẫn

“Juan thường đưa quần áo xuống phòng giặt di uà phòng hấp tẩy của khách sạn để giặt Có nhiều sự cố lắm Có sự lẫn lộn quân áo oà nhiều bộ

quân áo khi đưa tới mới biết là của người khác Anh ấy khiếu nại uới uị

quản lý Trước hết là Jduan không bao giờ mặc đo ngực uà quần nịt của

nữ Ngoài ra, những quần áo của anh ta có quá nhiều hỗ uà một trong số

đó bị hư höàn toàn; bị cháy xéếm đuan còn thất lạc 9 chiếc uớ: 1 chiếc đỏ

uà 1 chiếc xanh Bộ oest từ phòng hấp tẩy trả uê uẫn còn uết ố ở lay áo

Nên khiếu ngại nữa không? Hay thôi?

Sau đây là những câu bạn có thể dùng khi phải khiếu nại về dịch vụ giặt ủi của khách sạn nơi bạn dang luu lai

Tengo una queja

Hay una equivocación

Có sự lẫn lộn áo quần khác

Esta ropa es de otra persona

Quần áo này của người khác

Esta camisa tiene demasiado almidén

Áo sơ mi này quá nhiều bột hồ

Mi ropa está destrozada

Bộ quần áo của tôi bị hư rồi

232

Ngày đăng: 23/03/2014, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm