HOC360 NET TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ Group https www facebook comgroupstailieutieuhocvathcs 0A B 0Cz D Oxy hoặc Oxy 0A C 0By D Oxz hoặc Oxz 0B.HOC360 NET TÀI LIỆU HỌC TẬP MIỄN PHÍ Group https www facebook comgroupstailieutieuhocvathcs 0A B 0Cz D Oxy hoặc Oxy 0A C 0By D Oxz hoặc Oxz 0B.
Trang 1A B CzD 0 Oxy hoặc Oxy
0
A C ByD0 Oxz hoặc Oxz
0
B C AxD 0 Oyz hoặc Oyz
Chú ý:
Nếu trong phương trình không chứa ẩn nào thì song song hoặc chứa trục tương ứng
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn :x y z 1
a b c
Ở đây cắt các trục toạ độ tại các điểm
a;0;0 , b;0;0 , ;0;0 c với abc 0
2 Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng
Trong không gian Oxyz , cho điểm A x A;y A;z A và mặt phẳng :AxByCzD0
Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng được tính theo công thức
, Ax A By A Cz A D
d A
3 Vị trí tương đối
a) Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng
:A x1 B y1 C z1 D10 và :A x2 B y2 C z2 D2 0
• 1 1 1 1
A B C D
A B C D
• 1 1 1 1
A B C D
A B C D
• 1 1
A B
A B
B C
B C
• A A1 2B B1 2C C1 20
b) Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng và mặt cầu
:AxByCzD0 và 2 2 2 2
:
S xa yb z c R
Để xét vị trí của và S ta làm như sau:
•Bước 1 Tính khoảng cách từ tâm I của S đến
•Bước 2
+ Nếu d I , R thì không cắt S
+ Nếu d I , R thì tiếp xúc S tại H Khi đó H được gọi là tiếp điểm, là hình chiếu vuông góc của I lên
và được gọi là tiếp diện
+ Nếu d I , R thì cắt S theo đường tròn có phương trình
: 2 2 )2 2
0
x a y b z c R C
Ax By Cz D
Bán kính của C là 2
,
r R d I
Tâm J của C là hình chiếu vuông góc của I trên
Trang 24 Gĩc giữa hai mặt phẳng
Trong khơng gian Oxyz , cho hai mặt phẳng
:A x1 B y1 C z1 D10 và :A x2 B y2 C z2 D2 0
Gĩc giữa và bằng hoặc bù với gĩc giữa hai VTPT n, n
Tức là
n n A A B B C C
n n
n n A B C A B C
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Câu 115 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 3x z 2 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
A n 1;0; 1 B n 3; 1;2 C n 3; 1;0 D n 3;0; 1
Câu 116 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vecto a
và b đều khác 0
Mệnh đề này sau đây đúng?
A
,
a P
a b
b P
là một vectơ pháp tuyến của P
B
,
,
a P b P
a b
a k b k
là một vectơ pháp tuyến của P
C
,
,
a P b P
k a b
a k b k
là một vectơ pháp tuyến của P
D
,
,
a P b P
a b
a k b k
là một vectơ pháp tuyến của P
Câu 117 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :A x ByC z D 0
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Nếu D 0 thì song song với mặt phẳng O yz
B Nếu D 0 thì đi qua gốc tọa độ
C Nếu
0 0
BC
A D thì song song với trục O x
D Nếu
0 0
BC
A D thì chứa trục O y
Câu 118 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng Q : 2x y 5z150 và điểm E1;2; 3 Mặt phẳng
P qua E và song song với Q cĩ phương trình là:
A P :x2y3z 150 B P :x2y3z 150
C P : 2x y 5z 150 D P : 2x y 5z150
Câu 119 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1 và
1;2;3
B Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuơng gĩc với đường thẳng AB
Trang 3A P :x y 2z 3 0 B P :x y 2z 6 0
C P :x3y4z 7 0 D P :x3y4z260
Câu 120 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P qua điểm G1;1;1 và vuông góc với đường thẳng O G
có phương trình là:
Câu 121 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;1; 1 , B1;0;4 , C0; 2; 1 Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ?
A x2y5z 5 0 B x2y5z 0
C x2y5z 5 0 D 2x y 5z 5 0
Câu 122 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4;1; 2 và B5;9;3 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn A B là:
A 2x 6y5z 400 B x8y 5z410
C x8y5z 350 D x 8y5z 470
Câu 123 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 4x3y7z 3 0 và điểm I1; 1;2 Phương trình mặt phẳng đối xứng với qua I là:
A : 4x3y7z 3 0 B : 4x3y7z110
C : 4x3y7z110 D : 4x3y7z 5 0
Câu 124 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3; 1;2 , B4; 1; 1 và C2;0;2 Mặt phẳng đi qua
ba điểm , , A B C có phương trình :
Câu 125 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục O z và đi qua điểm P2; 3;5 có phương trình là:
A : 2x3y0 B : 2x3y0
C : 3x2y0 D :y2z0
Câu 126 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 1; 1;5 và N 0;0;1 Mặt phẳng chứa M N, và
song song với trục Oy có phương trình là:
Câu 127 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M 0;0; 1 và song song với giá của hai vectơ a1; 2;3 , b3;0;5
Phương trình của mặt phẳng là:
A : 5 x 2y3z 3 0 B : 5x2y3z210
C : 10x4y6z 210 D : 5x2y3z210
Câu 128 Trong không gian với hệ tọa độ mặt phẳng đi qua A2; 1;1 và vuông góc với hai mặt phẳng
P : 2x z 1 0 và Q :y 0 Phương trình của mặt phẳng là:
Trang 4Câu 129 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P2;0; 1 , Q1; 1;3 và mặt phẳng
là:
Câu 130 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M8;0;0, N0; 2;0 và
0;0; 4
P Phương trình của mặt phẳng là:
A : 0
x y z
x y z
C :x4y2z0 D :x4y2z 8 0
Câu 131 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4; 3;2 Hình chiếu vuông góc của A lên các trục tọa độ
O x O y O z theo thứ tự lần lượt là M N P, , Phương trình mặt phẳng MNP là:
A 4x 3y2z 5 0 B 3x4y6z120
C 2x3y4z 1 0 D 1 0
x y z
Câu 132 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P cắt trục O z tại điểm có cao độ bằng 2 và song song với mặt phẳng Oxy Phương trình cửa mặt phẳng P là:
A P :z 2 0 B P :x 2 0
Câu 133 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm G1;2;3 Mặt phẳng đi qua G , cắt O x O y O z, , tại
A B C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng là:
A : 2x3y6z180 B : 3x2y6z180
C : 6x3y2z180 D : 6x3y3z180
Câu 134 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H 2;1;1 Mặt phẳng đi qua H , cắt O x O y O z, , tại
A B C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng là:
Câu 135 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho S1;6;2 , A 0;0;6 , B0;3;0 , C 2;0;0 Gọi H là chân đường
cao vẽ từ S của tứ diện Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng SBH:
A x5y7z150 B 5x y 7z 150
C 7x5y z 150 D x7y5z 150
Vấn đề 2 KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG
Trang 5Câu 136 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 3x4y2z 4 0 và điểm A1; 2;3 Tính khoảng cách d từ A đến P
A 5
9
d B 5
29
29
d D 5
3
d
Câu 137 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A2; 1; 1 trên mặt phẳng
: 16x12y15z 4 0 Tính độ dài đoạn thẳng AH
A 55 B 11
5
Câu 138 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;1;3, B 1;3;2, C 1;2;3 Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C
A 3 B 3 C 3
2
Câu 139 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x2y6z140 và mặt cầu
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 140 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có tâm I2;1; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng
: 2x2y z 3 0 Bán kính của S bằng:
A 2 B 2
9
Câu 141 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A3, 2, 2 , B3,2, 0, C0,2,1 và D 1,1, 2 Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng BCD có bán kính bằng:
A 9 B 5 C 14 D 13
Câu 142 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x y 3z 6 0 và mặt cầu
2 2 2
S x y z Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng:
A r 6 B r 5 C r 6 D r 5
Câu 143 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y Mặt phẳng nào sau đây cắt
S theo một đường tròn có bán kính r 3?
C 4x3y z 4 260 D 3x4y5z1720 20
Câu 144 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm
2;1;1
I và mặt phẳng P : 2x y 2z 2 0 Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu S
A 2 2 2
S x y z B 2 2 2
S x y z
C 2 2 2
S x y z D 2 2 2
S x y z
Câu 145 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z y z và mặt phẳng
P : 2x2y2z150 Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm M trên S và điểm N trên P là:
A 3 3
3
Câu 146 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng song song P và Q lần lượt có phương trình
Trang 62x y z 0 và 2x y z 7 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng:
6
Câu 147 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 3x2y z 5 0 và đường thẳng
:
x y z
Gọi là mặt phẳng chứa và song song với mặt phẳng Tính khoảng cách giữa
và
A 9
14
Vấn đề 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
Câu 148 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x3y4z200 và Q : 4x13y6z400
Vị trí tương đối của P và Q là:
A Song song B Trùng nhau
C Cắt nhưng không vuông góc D Vuông góc
Câu 149 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x2y2z140 và Q : x 2y2z160
Vị trí tương đối của P và Q là:
A Song song B Trùng nhau
C Cắt nhưng không vuông góc D Vuông góc
Câu 150 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây song song với nhau?
A. P : 2x y z 5 0 và Q :4x2y2z100
B. R :x y z 3 0 và S : 2x2y2z 6 0
x y z
D. X : 3x y 2z 3 0 và Y : 6z2y 6 0
Câu 151 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng :x y 2z 1 0, :x y z 2 0 và
A. B. C D
Câu 152 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;2;1 và hai mặt phẳng P : 2x4y6z 5 0,
Q :x2y3z0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Mặt phẳng Q đi qua A và song song với P
B Mặt phẳng Q không đi qua A và song song với P
C Mặt phẳng Q đi qua A và không song song với P
D Mặt phẳng Q không đi qua A và không song song với P
Câu 153 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x3y2z 1 0 và
Q : 2m1xm12m y 2m4z140 Để P và Q vuông góc với nhau khi m?
A.m 1 hoặc 3
2
m B.m 1 hoặc 3
2
m
2
m
Trang 7Câu 154 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :x y nz 3 0 và : 2xmy2z 6 0 Với giá trị nào sau đây của m n, thì song song với ?
A.m 2 và n 1 B.m 1 và n 2
C. 1
2
m và n 1 D.m 1 và 1
2
n
Câu 155 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3;2;2, B2;2; 2 và vectơ v 2; 1;3 Gọi P là mặt phẳng chứa AB và song song với vectơ v
Xác định m n, để mặt phẳng Q : 4xmy5z 1 n 0 trùng với
P
A m23, n45 B m 23, n45
C m45, n23 D m45, n 23
Câu 156 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2xmy3z 6 m 0 và
: m3x2y5m1z100. Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó cắt nhau?
A m 1 B m 1 C m 1 D 1
2
m
Câu 157 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 4x3y7z 7 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Trục Oz cắt tại M0;0;1 B Trục Oz chứa trong mặt phẳng
C Trục Oz song song với D Trục Oz vuông góc với
Câu 158 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2y z 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. Ox B yOz C Oy D Ox
Câu 159 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt các trục tọa độ?
A P : 3x2y 6z 6 0 B Q :x 2 0
C R :x 2z 2 0 D S :y3z 3 0
Câu 160 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I2;6; 3 và các mặt phẳng :x 2 0, :y 6 0,
:z 3 0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. đi qua I B. Oz C. xOz D. Oz
Câu 161 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z 3 0 và mặt cầu
2 2 2
S x y z Vị trí tương đối của P và S là:
A P đi qua tâm của S B P không cắt S
C P tiếp xúc với S D P cắt S
Câu 162 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z240 và mặt cầu
2 2 2
S x y z Vị trí tương đối của P và S là:
A P đi qua tâm của S B P không cắt S
C P tiếp xúc với S D P cắt S
Câu 163 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x y 2z 1 0 và mặt cầu
2 2 2
S x y z Vị trí tương đối của P và S là:
A P đi qua tâm của S B P không cắt S
Trang 8C P tiếp xúc với S D P cắt S
Câu 164 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
S x y z Mặt phẳng nào sau đây cắt mặt cầu S ?
Câu 165 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S ?
A : 6x2y3z0 B : 2x3y6z 5 0
C : 6x2y3z550 D :x2y2z 7 0
Câu 166 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
S x y z và mặt phẳng : 2x y 2z 4 0
Mặt phẳng P tiếp xúc với S và song song với
Phương trình của mặt phẳng P là:
A P : 2x y 2z 4 0 B P : 2x y 2z 8 0
C P : 2x y 2z 4 0 D P : 2x y 2z 8 0
Câu 167 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
S x y z và điểm A3;4;0 thuộc S Phương trình mặt phẳng tiếp diện với S tại A là:
Câu 168 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
S x y z và mặt phẳng : 3xm4y3mz2m 8 0
Với giá trị nào của m thì tiếp xúc với S ?
A m 1 B m 0 C m 1 D m 2
Vấn đề 4 GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
Câu 169 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x y z 3 0 và Q :x z 2 0 Tính góc giữa hai mặt phẳng P và Q
A 0
90
Câu 170 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x y 2z 9 0 và Q :x y 6 0 Số đo góc tạo bởi hai mặt phẳng bằng:
A 0
90
Câu 171 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện A BCD có A0;2;0, B2;0;0, C0;0; 2 và D0; 2;0 Số
đo góc của hai mặt phẳng ABC và AC D là :
Trang 9A 0
90
Câu 172 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M 1;0;0 , N 0;1;0 , P0;0;1 Cosin của góc giữa hai mặt phẳng MNP và mặt phẳng O xy bằng:
A 1
3 B 2
5
Câu 173 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x y 6 0 và Q Biết rằng điểm
2; 1; 2
H là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O0;0;0 xuống mặt phẳng Q Số đo góc giữa mặt phẳng
P và mặt phẳng Q bằng:
A 0
90
Câu 174 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A1;0;0 , B0;2;0 , C 0;0;m Để mặt phẳng ABC hợp với mặt phẳng O xy một góc 0
60 thì giá trị của m là:
A 12
5
5
5
2
m
Vấn đề 5 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 175 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm trên trục Oy điểm M cách mặt phẳng :x2y2z 2 0 một
khoảng bằng 4
A.M0;6;0 hoặc M0; 6;0 B M0;5;0 hoặc M0; 5;0
C M0;4;0 hoặc M0; 4;0 D M0;3;0 hoặc M0; 3;0
Câu 176 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x y z 1 0 và Q :x y z 5 0 Điểm
M nằm trên trục Oy cách đều P và Q là:
Câu 177 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm trên trục Oz điểm M cách đều điểm A2;3;4 và mặt phẳng
: 2x3y z 170
Câu 178 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm E thuộc mặt phẳng Oxy, có hoành độ bằng 1, tung độ nguyên và cách đều hai mặt phẳng :x2y z 1 0 và : 2x y z 2 0 Tọa độ của E là:
Câu 179 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
S x y z , điểm I1;2;0 và đường thẳng : 2 2
Tìm tọa độ điểm M thuộc d , N thuộc S sao cho I là trung điểm MN
A.
3;2;1
3;6; 1
N
N
3; 2;1 3;6; 1
N N
3;2;1 3;6;1
N N
3; 2;1 3;6;1
N N
Câu 180 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4; 4, B' 2; 5; 5 và mặt phẳng
P :x y z 4 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc P sao cho MAMB có giá trị nhỏ nhất
Trang 10Câu 181 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1;2 , B2;0;1 và mặt phẳng P : 2x y z 3 0
Điểm M thuộc P thỏa mãn MAMB cĩ giá trị lớn nhất cĩ tọa độ:
A M 1; 3; 4 B M2; 1;1 C M1;2;1 D M 1;1;2
Câu 182 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;1; 1 , B0;3;1 và mặt phẳng P :x y z 3 0
Tìm tọa độ điểm M thuộc ( )P sao cho 2MA MB cĩ giá trị nhỏ nhất
A M 4; 1;0 B M 1; 4;0 C M4;1;0 D M1; 4;0
Câu 183 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x3y2z150 và ba điểm A1;4;5, B0;3;1
MA MB MC cĩ giá trị nhỏ nhất
A M 4; 1;0 B M4; 1;0 C M4;1;0 D M1; 4;0
Câu 184 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3;5; 5 , B5; 3;7 và mặt phẳng P :x y z 0
Tìm tọa độ điểm M thuộc P sao cho 2 2
2
MA MB cĩ giá trị lớn nhất
A M 6; 18;12 B M6;18;12
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Phương trình đường thẳng
a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cho đường thẳng Vectơ u 0
gọi là véc tơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng nếu giá của nĩ song song hoặc trùng với
Chú ý:
● Nếu u
là VTCP của thì k u k 0
cũng là VTCP của
● Nếu đường thẳng đi qua hai điểm , A B thì AB
là một VTCP
b) Phương trình tham số của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M x y z 0; 0; 0 và cĩ VTCP ua b c; ; Khi đĩ phương trình đường thẳng cĩ dạng:
0
0
0
x x at
y y bt t
z z ct
1 được gọi là phương trình tham số của đường thẳng , t được gọi là tham số
Chú ý: Cho đường thẳng cĩ phương trình 1
● ua b c; ; là một VTCP của
● Điểm M , suy ra M x 0at y; 0bt z; 0ct
c) Phương trình chính tắc
Cho đường thẳng đi qua M x y z 0; 0; 0 và cĩ VTCP ua b c; ; với abc 0 Khi đĩ phương trình đường thẳng
cĩ dạng: x x0 y y0 z z0 2
2 được gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng
2 Khoảng cách