1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 đề thi thử THPTQG số 04 LUYỆN đề 2022 THẦY NGUYỄN TIẾN đạt

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPTQG số 04 LUYỆN đề 2022 THẦY NGUYỄN TIẾN đạt
Tác giả Đạt Nguyễn Tiến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?. Tìm số giao điểm của đồ thị  C và trục hoànhA. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Trong các khẳng đ

Trang 1

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

Cho cấp số cộng có u1 3,d  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? 4

A u515 B u4  8 C u3 5 D u2  2

Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số y f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A  0;3 B 2; C ;0 D  0; 2

Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x3

C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực đại tại x4

Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của f x  như sau:

Hàm số f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Cho hàm số 2021

5

y x

 có đồ thị  H Số đường tiệm cận của  H là:

Facebook: Đạt Nguyễn Tiến (Follow để nhận bộ đề thi cực chất 2022)

Fanpage: Toán thầy Đạt - chuyên luyện thi Đại học 10, 11, 12

Insta: nguyentiendat10

Học online: luyenthitiendat.vn

Học offline: Số 88 ngõ 27 Đại Cồ Việt, Hà Nội

Liên hệ: 1900866806

Trang 2

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?

A 3 3 2

1 2

1 2

y  x x 

C y 2x33x2 1 D y2x33x2 1

Cho hàm số y x 44x2 có đồ thị  C Tìm số giao điểm của đồ thị  C và trục hoành

Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn logax, logb Tính y P log a35

b

A

3 5

x P

y

 B P x 3y5 C 15xy D 3x5y Đạo hàm của hàm số yx là:

A xx  1 B

ln

x

Với a là số thực dương tùy ý, 3a2 bằng:

A

2 3

3 2

1 6

a Nghiệm của phương trình 34x281 là:

A 1

2

2

2

2

x  Nghiệm của phương trình log 23 x 4 là:

A 27

2

2

Cho hàm số f x 2x23 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A   2 3 3

3

f x dx x  x C

3

f x dx x  C

3 3

f x dx x  x C

3

f x dx x C

Cho hàm số f x sin 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A  f x dx  3cos 3x C B   1cos3

3

f x dx x C

C   1cos 3

3

f x dx  x C

Cho hàm số f x  liên tục trên  và có 1   3  

0

d

Tích phân 4

0

cos dx x

A 2 1

2 2

2

1

2

y

O

Trang 3

Cho số phức z 4 3i Môđun của số phức z bằng

Cho số phức z 1 2i Phần ảo của số phức liên hợp với z là

Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ,A B như hình vẽ bên Trung điểm

của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức

A 1 2

  B  1 2i

C 2 i D 2 1

2i

 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

3

Cho mặt cầu có bán kính R3 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ

A 24 cm2 B 22 cm2 C 26 cm2 D 20 cm2

Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng

Oyz là điểm

Trong không gian Oxyz , mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  có tọa độ tâm I là

Vectơ n1; 2; 1  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

A x2y z  2 0 B x2y z   2 0 C x y 2z  1 0 D x2y z  1 0

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , : 2 1 3

 Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , f x 4x33x1 trên đoạn

1 4

;

4 5

  Tổng M m bằng

A 59

16

2000

20

125

Cho hàm số y x 33mx2m2x3m1 Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm

số đồng biến trên  là

y

2

1

A

Trang 4

Cho

4

0

1 2 d

I x  x x và u 2x Mệnh đề nào dưới đây sai? 1

A 3 2 2 

1

1

1 d 2

1

1 d

I u u  u

C

3

1

1

1

2

I  u u  u Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị f x x33x2, g x  x 2 là:

A S8 B S4 C S12 D S16

Tập nghiệm của bất phương trình  2 

3

log 2x 7x  là 2

2

T      

2

T      

C 9;1

2

T   

9

; 1 2

T   

  Gọi z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 1 z26z13 0 Tìm tọa độ điểm

M biểu diễn số phức w  i 1 z1

A M 5; 1 B M 5;1 C M 1; 5 D M 1;5

Nếu hình lập phương ABCD A B C D     có AB thì thể tích của khối tứ diện 2 AB C D   bằng

A 8

1

4

16

3 Cho hình thang ABCD vuông tại A và D , AD CD a  , AB2a Quay hình thangABCD quanh cạnh AB , thể tích khối tròn xoay thu được là :

A a3 B

3

5 3 a

3 a

Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm I2; 3;1  và đi qua điểm A6;1;3 có phương trình là

A x2y2z24x6y2z22 0 B x2 y2z24x6y2z22 0

C x2y2z212x2y6z10 0 D x2y2z212x2y6z10 0

Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC có A1;3; 2 , B 2;0;5 và C0; 2;1  

Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

liên tiếp nào cùng lẻ bằng

A 1

2

9

13

35

3

4 3 a

Trang 5

Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f x  là đường cong

trong hình bên Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

g x  f x  x trên đoạn 1; 2 lần lượt là

A f  0 và f 4 8

B f  0 và f  1 2

C f  4 8 và f 1 2

D f  16 32 và f  1 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của số nguyên dương m sao cho có đúng 5 cặp số nguyên x y;  thoả mãn

9

2

x  y 

A m310 2 B m35 2 C m315 2 D m320 2

Cho hàm số  

2

2

f x

x x

 

Tích phân 2 ln2 

ln

e

e

x x

A 15 1ln 6

2

5

5

2

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z i   z i 4 và z i z  là số thực?

Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SAABC Mặt phẳng SBC cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng ABC một góc 30 Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3

8

9

a

3

8 3

a

12

9

a Mặt tiền nhà ông An có chiều ngang AB4m, ông An muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn  C (như hình vẽ) Vì phía trước vướng cây tại vị trí F nên để an toàn, ông An cho xây lan can cách cây 1m tính từ trung điểm D của AB (như hình vẽ) BiếtAF 2m,

DAF  và lan can cao 1m làm bằng inox với giá 2, 2 triệu/m2 Tính số tiền ông An phải trả (làm tròn đến hàng ngàn)

A 7,568 triệu đồng B 10, 405 triệu đồng C 9,977 triệu đồng D 8,124 triệu đồng

(C) 1m

B E

F

Trang 6

Trong không gian, cho mặt phẳng  P x: 3y2z 2 0 và đường thẳng

:

 Phương trình đường thẳng  đi qua điểm A1; 2; 1 , cắt mặt phẳng

 P và đường thẳng d lần lượt tại B và C sao cho C là trung điểm AB là

A

1 18

2 3 1

 

  

   

17 18

5 3

z t

  

  

 

C

1 18

2 3 1

 

  

   

17 18

5 3

  

  

  

Cho hàm số y f x  liên tục trên  có đồ thị hàm

số y f x  cho như hình vẽ Hàm số

g x  f x x  x đồng biến trên

khoảng nào?

A 2;0 B 3;1

C  1;3 D  0;1

Có bao nhiêu số nguyên a a3 để phương trình  log  

có nghiệm x81

Cho hàm số bậc ba y f x  có đồ thị là đường cong trong hình

dưới Biết hàm số f x  đạt cực trị tại hai điểm x x thỏa mãn 1, 2

x   , x f x 1  f x 2 0 và 1  

1

1

5 d 4

x

x

f x x

1

2 lim

x x

f x L

x x

Cho hai số phức z1, z thỏa mãn 2 z1  z2 2 và z1z2  10 Tìm giá trị lớn nhất của

2 1 2 1 3 1 3

Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x2z 1 0 và đường thẳng

2 :

 Hai mặt phẳng  P ,  P chứa d và tiếp xúc với  S tại T và T Tìm tọa

độ trung điểm H của TT

A 5 1; ; 5

; ;

5 1 5

; ;

6 3 6

7 1 7

; ;

6 3 6

Ngày đăng: 30/12/2022, 23:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w