1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide bài giảng môn GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ bản full

271 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Người hướng dẫn Nguyễn Cương
Trường học Đại Học Ngoại Thương
Chuyên ngành Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 271
Dung lượng 14,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin ban đầu Môn học Giao dịch thương mại quốc tế Giảng viên Nguyễn Cương Bộ môn Giao dịch thương mại quốc tế Khoa KT và KDQT – ĐH Ngoại Thương Email study beatlesandyouyahoo com Cell Phone 0989.

Trang 1

Thông tin ban đầu

Môn học: Giao dịch thương mại quốc tế Giảng viên: Nguyễn Cương

Bộ môn Giao dịch thương mại quốc tế

Khoa KT và KDQT – ĐH Ngoại Thương

Email: study_beatlesandyou@yahoo.com Cell Phone: 0989148784

Trang 2

Quy định của môn học

❖Điều kiện dự thi:

✓ Dự tối thiểu 75% số giờ học

✓ Có điểm kiểm tra giữa kỳ

❖Cơ cấu điểm: 10 – 30 – 60%

❖Thưởng điểm cho sinh viên tích cực

❖Chấp hành nghiêm Quy định về đeo thẻ sinh viên

2

Trang 4

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN VỀ GIAO DỊCH THƯƠNG

MẠI QUỐC TẾ

Trang 5

I KHÁI NIỆM

Giao dịch thương mại quốc tế là quá

trình tiếp xúc, thảo luận, đàm phán giữa các thương nhân có trụ sở kinh

doanh/ trụ sở thương mại tại các quốc

gia/ vùng lãnh thổ/ khu vực hải quan

khác nhau về việc mua bán/ trao đổi

hàng hóa/ dịch vụ.

5

Trang 6

II ĐẶC ĐIỂM CỦA GDTMQT

❖Nguyên tắc giao dịch dân sự

Trang 7

III CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

1 Hỏi hàng (Inquiry)

- Về phương diện pháp luật: lời thỉnh cầu bước vào

giao dịch từ phía người mua

- Về phương diện thương mại: hỏi

hàng là việc người mua hỏi người

bán về các điều kiện giao dịch (giá

cả, vận tải, bảo hiểm, các phương

thưc thanh toán, tên hàng, qui cách

phẩm chất…)

Trang 8

II CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

2 Chào hàng (Offer)

• Khái niệm:

- Về phương diện thương mại: Là việc đưa ra các

thông tin về điều kiện giao dịch nhằm thể hiện ý chí muốn bán/ mua hàng hóa/ dịch vụ

- Về phương diện pháp luật: chào hàng là lời đề nghị

kí kết hợp đồng từ phía người bán/ người mua

• Phân loại chào hàng:

- Theo mức độ ràng buộc các bên:

• Đơn chào hàng tự do (Free offer)

• Chào hàng cố định (Firm offer)

Trang 9

II CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

2 Chào hàng (Offer)

Phân biệt chào hàng:

Trang 10

❖ Thể hiện ý chí ràng buộc vào lời đề nghị

❖ Nội dung đầy đủ các yếu tố cấu thành hợp

Trang 11

II CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

2 Chào hàng (Offer)

Thu hồi, sửa đổi chào hàng:

hàng nhận được thông báo về việc thu hồi, sửa chào hàng trước hoặc cùng thời điểm nhận được chào hàng.

chào hàng

Trang 12

II CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

3 Đặt hàng (Order)

Là lời đề nghị kí kết hợp đồng xuất phát từ phía người mua

Trường hợp sử dụng đặt hàng?

4 Hoàn giá (Counter Offer/Order)

Là mặc cả về giá cả hoặc về các điều kiện giao dịch

- Điều 19 công ước Viên 1980: Một sự phúc đáp có

khuynh hướng chấp nhận chào hàng nhưng có chứađựng những điểm bổ sung, bớt đi hay các sửa đổikhác thì được coi là từ chối chào hàng và cấu thànhmột hoàn giá

Trang 13

5 Chấp nhận (Acceptance)

❖ LDS 2005: Là sự đồng ý hoàn toàn tất cả mọi điều

kiện của chào hàng (hoặc đặt hàng) mà phía bên kia đưa ra

❖ CISG 1980: Sửa đổi cơ bản?

❖ Điều 18 mục 1 công ước Viên 1980: Một lời tuyên bố

hay một hành vi khác của người được chào hàng biểulộ sự đồng ý với chào hàng cấu thành chấp nhậnchào hàng Sự im lặng hoặc bất hợp tác, không mặcnhiên có giá trị như một sự chấp nhận

6 Xác nhận (Confirmation)

II CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

Trang 14

A GIAO DỊCH QUA TRUNG GIAN

Khái niệm:

Các hoạt động trung gian thương mại là

hoạt động của thương nhân để thực

hiện các giao dịch thương mại cho một hoặc một số thương nhân được xác

định, bao gồm hoạt động đại diện cho

thương nhân, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa và đại lý

III CÁC HÌNH THỨC THAM GIA VÀO

THỊ TRƯỜNG NƯỚC NGOÀI

Trang 15

A GIAO DỊCH QUA TRUNG GIAN

Đặc điểm:

✓ Cầu nối giữa người bán và người mua

✓ Trung gian thương mại hành động theo

sự uỷ thác

✓ Tính chất phụ thuộc

✓ Lợi nhuận chia sẻ

❖ Ưu nhược điểm? Trường hợp áp dụng?

15

Trang 16

1 MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI

1 Môi giới thương mại:

Khái niệm:

Là một thương nhân làm trung gian cho các bên

mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ trong việc

đàm phán, giao kết Hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ và được hưởng thù lao theo Hợp đồng

✓ Môi giới không đứng tên trên Hợp đồng

✓ Môi giới không tham gia thực hiện Hợp đồng 16

Trang 17

2 ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI

2 Đại lý:

Khái niệm (LTM 2005):

✓ Đại lý thương mại là hoạt động thương mại, theo

đó bên giao đại lý và bên đại lý thỏa thuận việc bên đại lý nhân danh chính mình mua, bán hàng hóa cho bên giao đại lý hoặc cung ứng dịch vụ

của bên giao đại lý cho khách hàng để hưởng thù lao

Bên đại lý là thương nhân nhận hàng hoá để

làm đại lý bán, nhận tiền mua hàng để làm đại lý mua hoặc là bên nhận uỷ quyền cung ứng dịch

Trang 18

2 ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI

Phân loại:

Căn cứ vào MQH giữa người Đại lý và người ủy thác:

Đại lý Danh nghĩa Chi phí Lợi nhuận

Thụ uỷ Người uỷ thác Người uỷ thác 1 khoản tiền

Hoặc % / kim ngạch của công việc

Hoa hồng Chính mình Người uỷ thác 1 khoản tiền hoa hồng

Căn cứ vào phạm vi quyền hạn của người Đại lý:

Loại đại lý Phạm vi quyền

Trang 19

B GIAO DỊCH TRỰC TIẾP

1 GIAO DỊCH THÔNG THƯỜNG TRỰC TIẾP

2 GIAO DỊCH ĐỐI LƯU

3 GIAO DỊCH TÁI XUẤT

4 GIA CÔNG QUỐC TẾ

5 ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ

6 ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

7 SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

19

Trang 20

MUA BÁN ĐỐI LƯU (counter trade)

• Khái niệm:

• MBĐL là phương thức giao dịch trong đó

XK kết hợp chặt chẽ với NK, người bán đồng thời là người mua và mục đích không phải

thu về một khoản tiền mà là một lượng hàng hóa có giá trị tương đương.

• Đặc điểm:

• Chủ yếu quan tâm tới giá trị sử dụng của

hàng hóa trao đổi

• Đồng tiền có chức năng tính toán là chính

• Đảm bảo sự cân bằng – 4 yêu cầu cân bằng20

Trang 21

- Hàng đổi hàng hiện đại

b) Nghiệp vụ bù trừ (compensation)

- Căn cứ vào thời gian

• Bù trừ theo nghĩa thực

• Bù trừ trước

• Bù trừ song hành

- Căn cứ vào mức độ

• Bù trừ một phần

• Bù trừ toàn phần

• Bù trừ bằng tài khoản bảo chứng

Trang 22

MUA BÁN ĐỐI LƯU

(counter trade)

3 Các hình thức MBĐL:

c) Nghiệp vụ Mua đối lưu (counter purchase)

Bán hàng A cam kết mua lại hàng B.

d) Nghiệp vụ mua lại (buy-backs)

Là nghiệp vụ mà 1 bên cung cấp thiêt bị toàn bộ và/ hoặc sáng chế hoặc bí quyết kỹ thuật cho đối tác, đồng thời cam kết sẽ mua các sp do thiết bị hoặc s.chế hoặc bí quyết k.thuật đó chế tạo ra.

e) Nghiệp vụ bồi hoàn (offset)

Tiến hành trao đổi hh hoặc dv để lấy những dv và ưu huệ

f) Nghiệp vụ chuyển nợ (switch trading)

So sánh Mua đối lưu và Mua lại?

Trang 23

• Một hợp đồng với hai danh mục hàng hóa

• Hai hợp đồng, mỗi hợp đồng có một danh mục

• Văn bản quy định những nguyên tắc chung của việc trao đổi ( MOU, frame contract, frame aggrement).

b Nội dung: Danh mục hàng hóa ( giao và nhận), số

lượng và trị giá, giá cả và cách xác định, điều kiện giao

Trang 24

KINH DOANH TÁI XUẤT KHẨU

1 Khái niệm:

Kinh doanh tái xuất khẩu là xuất khẩu trở ra

nước ngoài những hàng hóa trước đây đã nhập khẩu, chưa qua chế biến ở nước tái xuất

2 Đặc điểm

- Hàng hóa không qua chế biến

- Mục đích thu về một số ngoại tệ lớn hơn vốn bỏ

ra ban đầu

- Giao dịch tam giác

- Cung cầu lớn, thường xuyên biến động

- Được hưởng một số ưu đãi

Trang 25

KINH DOANH TÁI XUẤT KHẨU

3 Phân loại:

Tái xuất đúng thực nghĩa (tạm nhập tái xuất)

Nước xuất khẩu

Nước tái xuất

Làm thủ tục NK và XK Nước nhập khẩu

Tiền Hàng

Tạm nhập

Tái xuất

Trang 26

KINH DOANH TÁI XUẤT KHẨU

Chuyển khẩu:

Nước xuất khẩu

Nước tái xuất

Không làm thủ tục NK và XK

Cửa khẩu trung chuyển

Kho ngoại quan hoặc

Khu vực trung chuyển hàng

Trang 27

KINH DOANH TÁI XUẤT KHẨU

4 Hợp đồng trong KDTXK:

- Gồm 2 HĐ: XK – TX, TX – NK

5 Các biện pháp đảm bảo thực hiện HĐ:

- Đặt cọc (deposit/ performance bond)

- Phạt (penalty)

- L/C giáp lưng (back to back L/C) XK

L/C 1 L/C 2

Trang 28

GIA CÔNG QUỐC TẾ

1 Khái niệm:

- Là phương thức giao dịch trong đó bên đặt GC

giao/ bán NL và/hoặc TCKT (đầu vào cho sản

xuất) cho bên nhận GC Bên nhận GC tổ chức sx giao/ bán lại sản phẩm và nhận được tiền công Hai bên có trụ sở TM ở các nước khác nhau

- Luật TMVN 2005, Đ178: “ GC trong TM là hoạt

động TM, theo đó bên nhận GC sử dụng một

hoặc toàn bộ NL, VL của bên đặt GC để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn trong quá trình sx theo yêu cầu của bên đặt GC”

Trang 29

GIA CÔNG QUỐC TẾ

2 Đặc điểm:

- Trụ sở ở các nước khác nhau

- Quyền sở hữu đầu vào không thay đổi

- Tiền công thường bằng lương lao động hao phí

- Ưu đãi về thuế và thủ tục HQ

Trang 30

GIA CÔNG QUỐC TẾ

3 Phân loại

3.1 Căn cứ vào quyền sở hữu nguyên liệu

a Giao nguyên liệu, nhận thành phẩm

Bên đặt gia công giao nguyên liệu, bán thành phẩm cho bên nhận gia công và sau thời gian sản xuất, chế tạo, sẽ thu hồi thành phẩm và trả

phí gia công Trong thời gian chế tạo, gia công quyền sở hữu về nguyên vật liệu vẫn thuộc về bên đặt gia công.

Đặt gia công

Nhận gia công

1 2

Trang 31

GIA CÔNG QUỐC TẾ

b Mua nguyên vật liệu, bán thành phẩm

b1 Bên đặt gia công bán nguyên vật liệu cho bên nhận gia

công và sau thời gian sản xuất, chế tạo sẽ mua lại thành phẩm, và các bên có tiến hành việc thanh tóan thì coi

như là hai hợp đồng mua bán riêng biệt và coi như có sự chuyển quyền sở hữu nguyên vật liệu từ bên đặt gia

công sang bên nhận gia công

- Nếu không có quy định gì thì bên nhận gia công vẫn có

quyền khống chế thành phẩm Vì vậy các bên cần lưu ý

trong hợp đồng để ràng buộc trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên trong việc quản lý, kiểm sóat và sử dụng

hàng hóa.

Đặt gia công

Nhận gia công

1 4

2

3

Trang 32

GIA CÔNG QUỐC TẾ

b2 Bên đặt gia công chào hàng mẫu mã sản phẩm và

hỗ trợ tài liệu kỹ thuật Bên nhận gia công trên cơ sở đó

tự tìm nguồn nguyên vật liệu đầu vào (có thể nhập khẩu

từ bên giao gia công hoặc không) Bên nhận gia công khi hoàn thành sẽ giao thành phẩm cho bên đặt gia

công

• Đối với hình thức này trong Hợp đồng thường quy định

trách nhiệm tiêu thụ thành phẩm thuộc về bên đặt gia công.

Đặt gia công

Nhận gia công

Bán nguyên vật liệu

1

2 3

4

Trang 33

GIA CÔNG QUỐC TẾ

3.2 Căn cứ vào giá cả gia công

a Hợp đồng thực chi, thực thanh ( Cost Plus Contract)

b Hợp đồng khoán: Xác định một giá định mức

(target price) cho mỗi sản phẩm, bao gồm chi phí định mức và thù lao định mức

VD: Quy định giá gia công may mặc:

• CMT ( Cutting, Making , Trimming)

• CMP ( Cutting, making , packing)

• CMQ ( cutting, making , quota)

• CMTQ, CMPQ

Trang 34

GIA CÔNG QUỐC TẾ

3.3 Căn cứ vào số bên tham gia

• a Gia công hai bên (gia công giản đơn)

• b Gia công nhiều bên (gia công chuyển tiếp): bên nhận gia công là

một số doanh nghiệp mà sản phẩm gia công của đơn vị trước là đối

tượng gia công của đơn vị sau , còn bên đặt gia công vẫn chỉ là

một

NĐ12/2006/NĐ-CP Đ.34 Gia công chuyển tiếp

Thương nhân được quyền gia công chuyển tiếp

Sản phẩm gia công của hợp đồng gia công công đoạn trước được

giao cho thương nhân theo chỉ định của bên đặt gia công cho

hợp đồng gia công công đoạn tiếp theo.

Đặt gia côn g

Nhận gia công Nhận gia công

chuyển tiếp

1

2 3

Trang 35

GIA CÔNG QUỐC TẾ

4 Hợp đồng gia công

1) Tên và địa chỉ các bên

2) Sản phẩm gia công

3) Giá gia công

35

Trang 36

GIA CÔNG QUỐC TẾ

4) Thời hạn và phương thức thanh toán

+ Nhận NVL, giao thành phẩm: Bên nhận gia công mở

L/C trả chậm, bên đặt gia công mở L/C trả ngay (L/C dự phòng)

+ Mua NVL, bán thành phẩm: Bên nhận gia công mởL/C trả ngay và bên đặt gia công mở L/C trả ngay

36

Trang 37

GIA CÔNG QUỐC TẾ

NH bên đặt gia công nhận gia côngNH bên

Bên đặt gia công Bên nhận gia công

(1)

(2) (3)

(5)

(8) (6)

(1)(2) (3): Bên nhận gia công mở L/C trả chậm, để trả tiền nguyên vật liệu (L/C con nít - Baby L/C).

(4): Bên đặt gia công giao nguyên vật liệu chính

(5) (6) (7): Bên đặt gia công mở L/C trả ngay, đủ để trả tiền cho thành

phẩm ( L/C chủ – Master L/C)

(8) : Bên nhận gia công giao thành phẩm, thanh toán tiền và trừ đi trị giá L/C con nít.

Trang 38

GIA CÔNG QUỐC TẾ

5) Danh mục, số lượng, trị giá nguyên liệu, phụ liệu, vật

tư nhập khẩu và nguyên liệu, phụ liệu, vật tư sản xuấttrong nước (nếu có) để gia công; định mức sử dụngnguyên liệu, phụ liệu, vật tư; định mức vật tư tiêu hao

và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu trong gia công

6) Danh mục và trị giá máy móc thiết bị cho thuê, cho

mượn hoặc tặng cho để phục vụ gia công

7) Biện pháp xử lý phế liệu, phế thải và nguyên tắc xử lý

máy móc, thiết bị thuê mượn, nguyên liệu, phụ liệu vật

tư dư thừa sau khi kết thúc HĐGC

8) Địa điểm và thời gian giao hàng

9) Nhãn hiệu hàng hóa và tên gọi xuất xứ

10) Thời hạn hiệu lực HĐ 38

Trang 39

GIA CÔNG QUỐC TẾ

5 Biện pháp đảm bảo thực hiện hợp đồng

Trang 40

MUA BÁN ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ

1 Khái niệm:

a) ĐN: Đấu giá là hoạt động

thương mại, theo đó người

bán hàng tự mình hoặc thuê

người tổ chức đấu giá thực

hiện việc bán hàng hóa công

khai để chọn người mua trả

giá cao nhất.

Yếu tố quốc tế: Người mua có

trụ sở kinh doanh ( hoặc quốc

tịch??) tại các nước khác nhau.

Trang 41

MUA BÁN ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ

b) Đặc điểm:

- Địa điểm, thời điểm tổ chức xác định

- Hàng hiện vật, khó tiêu chuẩn hóa chất lượng

- Xem hàng trước

- Thể lệ quy định sẵn

- Tự do cạnh tranh theo đk quy định trước

- Thị trường thuộc về người bán

Trang 42

MUA BÁN ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ

2 Phân loại MBĐGQT:

2.1 Căn cứ vào mục đích mua hàng:

• Đấu giá thương nghiệp

• Đấu giá phi thương nghiệp

2.2 Căn cứ vào phương thức tiến hành:

• Đấu giá lên (Kiểu Đức)

• Đấu giá hạ (Kiểu Hà Lan)

• (Đấu giá có/ không tiếng nói).

Trang 43

MUA BÁN ĐẤU GIÁ QUỐC TẾ

3 Quy trình thực hiện

Chuẩn bị:

- Ký hợp đồng với TCĐG

- Vận chuyển hàng đến kho của TCĐG

- Phân lô, phân loại

- Soạn quy chế ĐG

- Công bố thông tin

- Triển lãm hàng

Khai mạc ĐG:

Ký kết HĐ và giao hàng

Trang 44

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

1 Khái niệm:

a) ĐN:

- ĐT hh/dv là hoạt động TM, theo đó bên mua thông

qua mời thầu (bên mời thầu) nhằm lựa chọn trong số thương nhân tham gia đấu thầu (bên dự thầu) thương nhân đáp ứng tốt nhất các yêu cầu do bên mua đặt ra, để ký kết và thực hiện hợp đồng TN được lựa chọn gọi là bên trúng thầu.

- ĐTQT là cuộc ĐT có các nhà thầu có trụ sở TM (quốc tịch??) ở các nước khác nhau.

Trang 45

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

1 Khái niệm:

b) Đặc điểm của ĐT:

- Thời điểm, thời gian quy định trước

- Hàng hóa đặc biệt

- Thị trường thuộc về người mua

- Tiến hành theo đk quy định trước

- Bị ràng buộc bởi các điều kiện cho vay và

sử dụng vốn

Trang 46

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

2 Phân loại:

a) Căn cứ vào hình thức mời thầu

- Đấu thầu rộng rãi (open tender)

• Có sơ tuyển

• Không sơ tuyển

- Đấu thầu hạn chế (limited tender)

- Chỉ định thầu (single tender)

Trang 47

- ĐT 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ

- ĐT 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ

- ĐT 2 giai đoạnc) Căn cứ vào đối tượng đấu thầu:

- ĐT xây dựng, xây lắp công trình

- ĐT mua sắm hàng hoá

- ĐT tuyển chọn tư vấn

Trang 48

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

3 Các nguyên tắc ĐTQT:

❖FIDIC (Hiệp hội QT các kỹ sư tư vấn)

- Cạnh tranh với đk ngang nhau

- Dữ liệu được cung cấp đầy đủ

Trang 49

- Đạt tính kinh tế và tính hiệu quả

- Các bên tham gia phải có cơ hội đầy đủ, công bằng,

bình đẳng

❖ WB (NHTG):

- Có gói thầu thích hợp

- Thông báo sớm

- Không phân biệt đối xử, có thể tiếp cận được, trung lập

- Đủ thủ tục, bí mật, kiên định, khách quan, không đàm phán trước khi trao hợp đồng

Trang 50

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

4 Quy trình nghiệp vụ ĐT, cách thức tiến

hành:

- Lập kế hoạch ĐT

- Xây dựng bản điều lệ ĐT

- Thông báo mời thầu

- Thành lập tổ chuyên gia đánh giá các hồ

sơ dự thầu

Trang 51

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

4 Quy trình nghiệp vụ ĐT, cách thức tiến

hành:

Tổ chức ĐT:

- Cung cấp hồ sơ mời thầu (TL ĐT)

- Bên dự thầu đi thăm công trình

- BTC giải đáp các thắc mắc về tài liệu ĐT

- Tiếp nhận hồ sơ dự thầu

- Khai mạc ĐT

- Tiến hành đánh giá HSDT

- Trình duyệt kết quả ĐT

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định kết quả ĐT

- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả

Ngày đăng: 30/12/2022, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w