Nghiên cứu hàng hóa + Đặc tính cơ bản của hàng hóa, yêu cầu về hàng hóa tại thị trường + Các yếu tố liên quan đến quá trình sản xuất mặt hàng De: Số nội tệ phải bỏ ra để xuất khẩu => Số
Trang 1XUẤT KHẨU HÀNG HÓA
Nguyễn Cương
Study_beatlesandyou@yahoo.com
0989148784
Trang 2I TRƯỚC KHI GIAO DỊCH
1 Nghiên cứu tiếp cận thị trường
1.1 Nghiên cứu hàng hóa
+ Đặc tính cơ bản của hàng hóa, yêu cầu về hàng hóa tại thị trường
+ Các yếu tố liên quan đến quá trình sản xuất mặt hàng
De: Số nội tệ phải bỏ ra để xuất khẩu
=> Số nội tệ bỏ ra để thu về 1 đơn vị ngoại tệ thông qua XK
Trang 3➢Tỷ suất ngoại tệ nhập khẩu
Di
Tỷ suất ngoại tệ nhập khẩu Ri =
Fi
Fi: Số ngoại tệ bỏ ra để nhập khẩu
Di: Số nội tệ thu được khi bán hàng hóa trên thị trường trong nước
=> Số nội tệ thu được khi bỏ ra 1 đơn vị ngoại tệ
thông qua NK
Trang 41.2 Nghiên cứu thị trường
➢Xác định mục tiêu nghiên cứu
➢Nội dung nghiên cứu
• Môi trường kinh doanh
• Chính sách kinh tế
• Quan hệ cung cầu, dung lượng thị trường, tập quán và thị hiếu tiêu dùng
• Điều kiện địa lý, điều kiện giao thông vận tải.
• Quan hệ ngoại giao, thương mại giữa hai quốc gia
Trang 51.3 Nghiên cứu đối tác
Trang 61.4 Phương pháp tiến hành nghiên cứu
- Điều tra qua tài liệu và sách báo (desk research)
- Điều tra tại chỗ ( field research)
- Mua bán thử
- Mua thông tin
2 Lập phương án kinh doanh
2.1 Khái niệm
Phương án kinh doanh là kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp nhằm đạt được những mục tiêu xác định trong kinh doanh.
2.2 Nội dung
• Đánh giá tình hình thị trường và thương nhân
• Lựa chọn mặt hàng
Trang 7• Đánh giá sơ bộ hiệu quả kinh tế của việc kinh doanh
+ Chỉ tiêu tỷ suất ngoại tệ
+ Chỉ số thời gian hoàn vốn
+ Chỉ tiêu tỷ suất doanh lợi
+ Chỉ tiêu điểm hoàn vốn…
• Xây dựng mục tiêu
• Lập chương trình hành động
• Tổ chức thực hiện
Trang 8II CHUẨN BỊ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU
1 Chuẩn bị nguồn hàng để xuất khẩu
- Cơ sở pháp lí: HĐ nội thương, hợp đồng
Trang 9c Kiểm tra sơ bộ hàng hoá
d Định giá hàng XK/ Quy dẫn giá/ Kiểm tra giá
Trang 10✓ Hoặc T = ∑ pi ti, với pi là tỉ lệ số tiền phải trả lần i trên tổng nợ
P tín dụng = P trả ngay + P trả ngay T r = P trả ngay (1 + T.r)
• r : Lãi suất ngân hàng
P trả ngay
✓ Hệ số ảnh hưởng tín dụng : K tín dụng =
P tín dụng
Trang 11Bài tập
1 Lựa chọn đơn chào hàng
Đơn 1: Đơn giá 1000$/MT, trả ngay 50%, sau 2
tháng trả 20%, sau 5 tháng trả nốt
Đơn 2: Đơn giá 1000$/MT, trả ngay 40%, sau 2
tháng trả 10%, sau 4 tháng trả nốt
2 Bạn nhận được thư hỏi mua với giá
40USD/tấn FOB, trả tiền 30% sau 2 tháng, 40% sau 4 tháng và trả nốt sau 8 tháng, biết lãi suất ngân hàng là 12%/năm, nếu chấp nhận bạn sẽ bán hàng với mức giá trả ngay khoảng bao
nhiêu???
Trang 12➢Cùng điều kiện cơ sở giao hàng
Trang 13- Quá trình thống nhất ý chí của các bên
- Quá trình thống nhất những mặt đối lập, lợi ích chung và lợi ích riêng
- Tính khoa học và nghệ thuật
Trang 16QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG GIÁ CIF,
THANH TOÁN BẰNG L/C
Bước 1: Giục người mua mở thư tín dụng
Yêu cầu người mua thực hiện nghĩa vụ thanh
toán
trước khi giao hàng
- Kiểm tra L/C
- Đối chiếu với HĐMB
- Yêu cầu sửa đổi L/C
Bước 2: Xin giấy phép xuất khẩu
Trang 17B GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU TỰ ĐỘNG:
Bộ Thương mại công bố danh mục hàng hoá áp dụng chế độ cấp giấy phép tự động cho từng thời kỳ và tổ chức cấp phép theo quy định hiện hành về cấp phép
Trang 18Bước 3: Chuẩn bị hàng hóa
- Tiết kiệm nguyên vật liệu đóng gói
- Đảm bảo chất lượng và an toàn cho hàng hóa
- Phù hợp quy định pháp luật
✓ Chứng từ đóng gói
Trang 193) Kẻ ký mã hiệu hàng hóa
✓ Nguyên tắc thực hiện
- Kích thước phù hợp
- Mỗi kiện kẻ ở ít nhất 2 mặt và theo trình tự phù hợp
- Kẻ bằng mực không phai, đảm bảo an toàn chất
lượng hàng hóa
✓Nội dung ký mã hiệu
4) Kiểm tra chất lượng tại cơ sở người bán
Trang 20Bước 4: Thuê tàu và lưu cước
- Ai thu ê?
- C ăn cứ thuê tàu?
- C ác phương thức thuê tàu
Bước 5: Mua bảo hiểm cho hàng hóa
- Địa điểm kiểm tra
- Cơ quan kiểm tra
- Giấy chứng nhận
Trang 21Bước 7: Làm thủ tục hải quan
( thông quan xuất khẩu)
quan
Trang 22Thủ tục hải quan hàng xuất khẩu
(Đ16 Luật HQ 2005)
1) Khai và nộp TKHQ; nộp và xuất trình chứng từ thuộc
hồ sơ HQ
+ Tờ khai HQ hàng hóa xuất khẩu
+ Bảng kê chi tiết hàng hóa (nếu có): 1 chính 1 sao
+ Giấy phép XK ( nếu có): 1 chính
+ Chứng từ khác
+ Bản sao HĐMB hoặc các giấy tờ có giá trị tươngđương
Trang 23Nhận Lệnh hình thức và mức độ kiểm tra dựa trênChương trình hệ thống quản lý rủi ro của HQ.
+ Mức 1 ( luồng xanh): Miễn kiểm tra chi tiết hồ sơ,miễn kiểm tra thực tế hàng hóa
+ Mức 2 (luồng vàng): Kiểm tra chi tiết hồ sơ, miễnkiểm tra thực tế hàng hóa
+ Mức 3 (luồng đỏ): Kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm trathực tế hàng hóa
Nhận thông báo thuế, hồ sơ hải quan đã kí và đóng dấu thông quan hoặc tạm giải phóng hàng
để xuất hàng ( mức độ 1, 2 )
Trang 242) Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế ( mức độ 3 )
+ Kiểm tra toàn bộ 100%
+ Kiểm tra xác suất 10%
+ Kiểm tra xác suất 5%
3) Nộp thuế và thực hiện các nghĩa
vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
Trang 25Bước 8: Giao hàng
❖ Giao hàng không đóng trong container
✓ L ập đăng kí cho người vận tải đổi lấy
sơ đồ xếp hàng
✓ Liên hệ với cảng để biết thời gian làm hàng
✓ Vận chuyển hàng vào cảng
✓ Theo dõi quá trình bốc hàng
✓ Lấy MR rồi đổi lấy B/L
Trang 28❖ Giao hàng đóng trong container
Trang 31Bước 9: Thanh toán
a Tuân thủ các quy định thanh toán
b Lập bộ chứng từ để xuất trình thanh toán
Hóa đơn thương mại
Hối phiếu (nếu có)
Phiếu đóng gói, phiếu đóng gói chi tiết, bản kê chi tiết hàng hóa
Chứng nhận phẩm chất
Chứng nhận số lượng
Chứng từ vận tải
Chứng từ khác: C/O…
Trang 32❖ Giấy chứng nhận xuất xứ ( C/O)
- Chức năng C/O
+ Xác định nguồn gốc quốc gia của hàng hóa + Công cụ để thực hiện các ưu đãi thương mại
- Các loại C/O: Mẫu A, B, D, E, S, T, AK…
- Cơ quan cấp C/O
+ Bộ Thương mại Việt Nam: D, E, S, AK…