CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 HỢP ĐỒNG TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ Nguyễn Cương Study beatlesandyouyahoo com 0989148784 mailto Study beatlesandyouyahoo com I KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG MBQT 1 Khái niệm 1 1 Hợ.CHƯƠNG 3 HỢP ĐỒNG TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ Nguyễn Cương Study beatlesandyouyahoo com 0989148784 mailto Study beatlesandyouyahoo com I KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG MBQT 1 Khái niệm 1 1 Hợ.
Trang 2HĐMBTS là thoả thuận: Bên bán có nghĩa vụ giao tài sản
và nhận tiền; Bên mua có nghĩa vụ thanh toán và nhận hàng
➢ Mua bán hàng hoá
Đ3 Luật TM 2005:
Mua bán hàng hoá là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền
sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận.
➢ HĐMB hàng hoá:
Là thoả thuận giữa các bên, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển vào quyền sở hữu của bên mua tài sản gọi là hàng hoá và được thanh toán; Bên mua có nghĩa vụ thanh toán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá
Trang 31.2 Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế
HĐMBHHQT = HĐMB + yếu tố quốc tế.
Căn cứ xác định yếu tố quốc tế của hợp đồng
a Luật quốc tế:
➢ Đ1 Công ước Lahaye 1964:
Trụ sở thương mại, sự di chuyển của hàng hoá, địa điểm
hình thành CH/ chấp nhận CH
➢ Đ1 Công ước Viên 1980:
Trụ sở thương mại
b Luật Việt Nam
➢ Quy chế 4794/ 1991 Bộ Thương nghiệp:
Quốc tịch, sự di chuyển của hàng hoá, đồng tiền thanh toán
➢ Đ80 Luật Thương Mại 1997: HĐMBHH với thương
nhân nước ngoài (thương nhân được thành lập/ được
PL nước ngoài thừa nhận)
➢ Đ27 Luật Thương Mại 2005: Liệt kê các hình thức của
MBHHQT
Gián tiếp bác bỏ việc căn cứ vào quốc tịch
Trang 4➢Khái niệm Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế
Trang 5- Tính chất song vụ, bồi hoàn, ước hẹn
➢Đặc điểm riêng:
• Chủ thể của hợp đồng: có trụ sở thương mại ở các
nước khác nhau hoặc các khu vực hải quan riêng
• Đối tượng: Di chuyển qua biên giới/ biên giới hải
quan của quốc gia
• Đồng tiền: Có thể là ngoại tệ với 1 hoặc 2 bên
• Nguồn luật điều chỉnh: Đa dạng, phức tạp
+ Điều ước thương mại quốc tế
+ Tạp quán thương mại quốc tế
+ Án lệ, tiền lệ xét xử
+ Luật quốc gia
Trang 63 Điều kiện hiệu lực của HĐMBHHQT
➢ Chủ thể: Hợp pháp
- Th ương nhân Việt Nam và nước ngoài
+ Đ6 LTM 2005: Th ương nhân Việt Nam
+ Đ16 LTM 2005: Thương nhân nước ngoài
=> Quy ền kinh doanh XNK: NĐ12 CP/2006, Quyền
KDXNK của thương nhân nước ngoài
Trang 7➢Nội dung: Hợp pháp
Đủ những điều khoản chủ yếu bắt buộc
- Luật Việt Nam
+ LTM 1997: 6 đk bắt buộc: tên hàng, số lượng, phẩmchất, giá cả, thanh toán, giao hàng
+ LTM 2005: Không quy định
+ Đ402 Luật Dân sự 2005: 8 điều khoản
- Luật quốc tế:
+ CƯ Viên 1980:
+) Đ14: Chào hàng: hàng hoá, số lượng, giá cả
+) Đ19: 7 yếu tố cấu thành thay đổi cơ bản: Số lượng,giá, phẩm chất, thanh toán, giao hàng, phạm vi tráchnhiệm, giải quyết tranh chấp
+ Luật Anh: 3 yếu tố: tên hàng, phẩm chất, số lượng
+ Luật Pháp: 2 yếu tố: đối tượng, giá cả
Trang 82) Các điều khoản và điều kiện
✓ Các điều khoản chủ yếu mà pháp luật yêu cầu.
+ Điều khoản đối tượng
+ Điều khoản tài chính
+ Điều khoản vận tải
+ Điều khoản pháp lý
✓ Các điều khoản tuỳ ý
Trang 9III CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA
HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ
1 TÊN HÀNG
1) Tên thương mại của hàng hóa + Tên thông
thường + Tên khoa học
2) Tên hàng + Tên địa phương sản xuất
3) Tên hàng + Tên nhà sản xuất
Trang 10Ví dụ
- Thuốc lá 555
- Xe chở khách Huyndai 29 chỗ
- Sơn chống gỉ
- Điều hoà nhiệt độ mã số 8415 2000
- Tivi Sony 14 inches…
Trang 112 SỐ LƯỢNG
2.1 Đơn vị tính
Đơn vị tính: cái, chiếc , hòm, kiện.
Đơn vị theo hệ đo lường mét hệ ( metric system): MT…
Đơn vị theo hệ đo lường Anh- Mỹ: LT, ST
Đơn vị tính tập thể: Tá, gross
2.2 Phương pháp quy định số lượng
1) Quy định chính xác, cụ thể số lượng hàng hóa
2) Quy định phỏng chừng
a Phương pháp quy định
Quy định một số lượng cụ thể cùng với một khoảngdung sai cho phép hơn kém
Trang 12b Dung sai
✓ Thường biểu hiện theo tỷ lệ %: more…less,
+/-, from…to…
✓ Phạm vi dung sai quy định trong HĐ hoặc
theo tập quán buôn bán: ngũ cốc 5%, cà phê: 3%
✓ Bên lựa chọn dung sai
✓ Giá dung sai.
3) Điều kiện miễn trừ ( Franchise)
a) Tỷ lệ miễn trừ: Là tỷ lệ hao hụt tự nhiên
b) Cách thực hiện
- Miễn trừ không trừ
- Miễn trừ có trừ
Trang 132.3 Phương pháp xác định khối lượng
2.3.1 Trọng lượng cả bì
2.3.2 Trọng lượng tịnh:
- Trọng lượng cả bì coi như tịnh: Gross weight for net
2.3.3 Trọng lượng bì
- Trọng lượng bì thực tế : Actual tare
Trang 14- Trọng lượng bì ước tính: estimated tare
GTM : Trọng lượng thương mại của hàng hóa
GTT : Trọng lượng thực tế của hàng hóa
Wtt : Độ ẩm thực tế của hàng hóa
Wtc : Độ ẩm tiêu chuẩn của hàng hóa
Trang 152.4 Địa điểm xác định khối lượng
- Xác định tại nơi gửi hàng: Shipped Weight
- Xác định tại nơi dỡ hàng: Landed Weight
- Các bên tham gia giám định khối lượng: Đại diện bênbán, bên mua hoặc cơ quan giám định
- Giá trị pháp lý của giấy chứng nhận số lượng
Trang 16Ví dụ
- 200 chiếc ôtô 4 chỗ ngồi nhãn hiệu Toyota Camry 3.0
- 650 MTS +/- 10% AT SELLER`S OPTION
Trang 173 CHẤT LƯỢNG
3.1 Các cách quy định chất lượng hàng
hóa
1) Dựa vào mẫu hàng
2) Dựa vào sự xem hàng trước
3) Dựa vào hiện trạng hàng hóa
4) Dựa vào phẩm cấp hoặc tiêu chuẩn
5) Dựa vào tài liệu kỹ thuật
6) Dựa vào quy cách của hàng hóa
7) Dựa vào dung trọng hàng hóa
Trang 188) Dựa vào các chỉ tiêu đại khái quen dùng
11) Dựa vào nhãn hiệu hàng hóa
12) Dựa vào mô tả hàng hóa
Trang 193.2 Kiểm tra chất lượng: Inspection
1) Địa điểm kiểm tra
Trang 20- Hạt nguyên tối thiểu 40%
- Hạt hư tối đa 2%
Trang 214 BAO BÌ
4.1 Căn cứ quy định điều khoản bao bì
✓ Tính chất của hàng hóa
✓ Phương thức vận tải
✓ Tuyến đường vận chuyển
✓ Quy định của pháp luật
4.2 Chức năng bao bì
• Xếp dỡ, vận chuyển
• Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm
• Bảo quản, tiêu thụ, sử dụng hàng hóa.
Trang 224.5 Phương thức xác định trị giá bao bì
✓ Giá cả của bao bì được tính gộp trong giá hàng
hóa: dùng 1 lần, rẻ
✓ Giá cả của bao bì do bên mua trả riêng: đắt
✓ Giá cả bao bì được tính như giá cả của hàng
hóa: GWN
Trang 23Ví dụ
❖Bao bì gạo xuất khẩu
Gạo phải đuợc đóng trong bao đay mới trọng lượng tịnh của mỗi bao là 50KG, khỏang 50.6 KG cả bì, khâu tay ở miệng bằng chỉ đay xe đôi thích hợp cho việc bốc vác và vận tải đường biển Người bán sẽ cung cấp
0.2% bao đay mới miễn phí ngòai tổng số bao được
xếp trên tàu
Trang 245 ĐIỀU KHOẢN GIAO HÀNG
5.1 Thời hạn giao hàng
➢ Quy định cụ thể, chính xác
➢ Quy định mốc thời gian chậm nhất
➢ Quy định khoảng thời gian
➢ Quy định kèm điều kiện
➢ Quy định chung chung
5.2 Địa điểm giao hàng
➢ Căn cứ xác định địa điểm giao hàng
- Điều kiện cơ sở giao hàng
Trang 255.3 Phương thức giao hàng
✓ Giao nhận sơ bộ hay cuối cùng
✓ Giao thực tế, giao tượng trưng
5.4 Thông báo giao hàng
✓ Căn cứ thông báo giao hàng: đkcsgh
✓ Số lần thông báo, thời điểm thông báo và nội dung
thông báo
✓ Nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên liên quan đến
việc thông báo giao hàng
Trang 265.5 Những quy định khác về giao hàng
- Giao hàng từng phần
- Chuyển tải
- B/L đến chậm…
Trang 27Ví dụ
VÍ DỤ 1 SHIPMENT:
Port of loading: HoChiMinh Main port
Time of shipment: July/August 2006.Buyer to give
seller at least 5 days preadvice of vessel arrival atloading port
Loading condition: Seller guarantee to load at the rate
of minimum 1000 MT per weather working day (1000MT/4gangs/ 4 derrick/day) of 24 consecutive hours,Saturday,Sunday and official holidays excluded unlessused then time to count
Demurrage/dispatch: USD 3000 / USD 1500 per day
Loading term: when NOR tender before noon, laytime
shall be commenced from 13.00 hour on the same day,when NOR tender afternoon, laytime shall becommenced from 8.00 hour on the next day
Trang 28VÍ DỤ 2 SHIPMENT:
Time of shipment: not later than NOV 15.2006
Port of loading: Indonexia main port
Destination: Saigon port
Notice of shipment: within 2 days after the sailing Date
of carrying vessel to SR Vietnam, the seller shall notify
by the cable to the buyer the following informations:L/C number, B/L number/ date, port of loading date ofshipment expected date of arrival at discharging port
Discharging term: when NOR tender before noon,
laytime shall be commenced from 13.00 hour on thesame day, when NOR tender afternoon, laytime shall
be commenced from 8.00 hour on the next day
Demurrage/dispatch: USD 3000 / USD 1500 per day
Discharging condition: 1000MT/day WWDSHEX EIU
Trang 296 ĐIỀU KHOẢN GIÁ CẢ
6.1 Đồng tiền tính giá
✓ Đồng tiền nước xuất khẩu, nhập khẩu hoặc
nước thứ ba
✓ Theo tập quán buôn bán một số mặt hàng: Dầu
mỏ-USD, kim loại màu-GBP…
✓ Vị thế của các bên trong giao dịch.
Trang 306.3 Phương pháp quy định giá
3) Giá quy định sau
- Không xác định mức giá cơ sở
- Quy định: điều kiện, phương thức, thời điểm xác địnhgiá
Trang 31M 0 , M 1 : Giá nguyên vật liệu
W 0 , W 1 : Chi phí nhân công
F : Tỷ trọng chi phí cố định
m : Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu
W : Tỷ trọng chi phí nhân công
Thời điểm 0, 1: Thời điểm HĐ có hiệu lực và thời điểm
người sản xuất tập hợp được các yếu tố sản xuất
Trang 326.4 Cách quy định trong Hợp đồng
✓ Đơn giá: Unit price
✓ Đồng tiền tính giá/ Mức giá/ Đơn vị
tính/ Điều kiện cơ sở giao hàng
✓ Tổng giá: Total Price
6.5 Giảm giá ( SGK )
Trang 33➢Total amount: USD 450,000.00
( In words: US dollars Four hundred and fifty thousand
only)
Trang 347 ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN: PAYMENT
7.1.Đồng tiền thanh toán
Căn cứ thỏa thuận:
✓ Vị thế các bên trong giao dịch
7.2 Thời hạn thanh toán
L/C…
Trang 357.3 Phương thức thanh toán
1 Phương thức ứng trước
2 CAD, COD
Ngân hàng nước XK
Đại diện nhà
NK tại nước XK Nhà XK
1 2
3 4
Trang 363 Chuyển tiền
- Bằng điện : T/T- Telegraphic Transfer
- Bằng thư : M/T – Mail Transfer
4
5
Trang 374 Phương thức ghi sổ
1 Giao hàng
2 Báo nợ trực tiếp
5 Báo có trên
4 Chuyển tiền
Trang 384) Nhờ thu
4.1 Định nghĩa: Nhờ thu là phương thức thanh
toán mà theo đó các ngân hàng sẽ tiếp nhận các chứng từ theo đúng chỉ thị để tiến hành việc thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán hoặc giao các chứng từ theo các điều kiện khác đặt ra.
4.2 Phân loại
a Nhờ thu trơn – Clean Collection
b Nhờ thu kèm chứng từ - Documentary Collection
thương mại
) hoặc D/A (documents against acceptance), DOT
Trang 39NHỜ THU TRƠN
NH Bên bán/
NH Nhờ thu
NH Bên mua/
NH Thu hộ
1 Giao hàng
2 Lập và chuyển CT
3 Chuyển
6 Chuyển tiền hàng
4.Chuyển HP +
CTNT
Trang 40NHỜ THU KÈM CHỨNG TỪ
5 Chứng từ Giao hàng
3 Chuyển BCT Nhờ thu
NH Bên bán/
NH Nhờ thu
NH Bên mua/
Trang 415) Tín dụng chứng từ ( Letter of Credit – L/C )
a Định nghĩa: Là sự thỏa thuận mà ngân hàng theo yêu cầu của bên mua cam kết sẽ trả tiền cho bên bán hoặc cho bất cứ người nào theo lệnh của bên bán khi bên bán xuất trình các chứng từ và thực hiện đầy đủ các yêu cầu được quy định trong thư tín dụng.
Trang 42c Nội dung cần quy định trong điều khoản TT
d Trình tự thanh toán
lợi
Trang 43Quy trình thanh toán bằng L/C
NH Bên bán (ngân hàng thông báo)
NH Bên mua (ngân hàng phát hành)
4 Tiến hành thủ tục thanh toán
3.Chuyển bộ CT Thanh toán
Trang 45Ví dụ
Việc thanh toán được thực hiện bằng thư tín dụng không hủy ngang trả tiền ngay, bằng đồng đô la Mỹ với trị giá thư tín dụng bằng 100% tổng trị giá HĐ cho bên bán hưởng lợi Thư tín dụng được mở tại Ngân hàng có uy tín của Hàn quốc, thông báo qua Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam Thư tín dụng được mở ít nhất 45 ngày trước khi giao hàng.
Thư tín dụng được thanh tóan ngay khi người hưởng lợi xuất trình bộ chứng từ giao hàng sau:
Trang 46- Hối phiếu ký phát đòi tiền ngân hàng phát hành
hảo, ghi rõ “ hàng đã bốc”, theo lệnh ngân hàng phát hành, thông báo cho người mua.
nhượng, ký hậu để trống, điều kiện bảo hiểm A, bảo hiểm 110% tổng trị giá hóa đơn bằng đồng
đô la Mỹ.
Trang 47- Thông báo giao hàng trong đó chỉ rõ số Hợp đồng, Thư tín dụng, hàng hóa, số lượng, chất lượng, tên tàu, tên người chuyên chở, cảng bốc hàng, cảng dỡ hàng, ETA, ETD,
chứng từ không chuyển nhượng được đã gửi cho bên mua bằng DHL trong vòng 03 ngày kể
từ ngày vận đơn, kèm theo hóa đơn biên nhận DHL.
Trang 488 ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH
Khái niệm: Bảo hành là sự bảo đảm của người bán về
chất lượng hàng hóa trong một thời gian nhất định.Thời hạn này được gọi là thời hạn bảo hành
Trang 498.3 Trách nhiệm và nghĩa vụ các bên
tật của hàng hóa do lỗi của mình hay trong quá
trình sản xuất: Sửa chữa, Thay thế, Thanh toán cho
người mua các chi phí liên quan tới việc khắc phục
đúng hướng dẫn và khi phát hiện có khuyết tật
của hàng hóa phải giữ nguyên trạng và nhanh
chóng mời đại diện các bên có liên quan đến xác nhận và yêu cầu bảo hành.
bộ phận dễ hao mòn; hao mòn tự nhiên của hàng hóa; do lỗi của bên mua.
Trang 50Ví dụ
❖Điều 8: Bảo hành sản phẩm
8.1 Bên bán cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng
20.000 km đầu tiên hoặc 12 tháng kể từ ngày giao hàng ( tuỳ theo điều kiện nào đến trước) Bên bán chỉ bảo
hành những lỗi do Nhà sản xuất Hyundai Motor gây nên.
8.2 Bên bán cam kết cung cấp cho Bên mua phụ tùng bảo hành, bảo dưỡng và thay thế, thậm chí với thời
gian 3 năm kể từ khi Hyundai Motor ngừng sản xuất những loại xe trên.
Trang 519 ĐIỀU KHOẢN KHIẾU NẠI
9.1 Khái niệm
Khiếu nại là việc một bên trong giao dịch yêu cầu bên kia phải giải quyết những tổn thất hoặc thiệt hại mà bên kia gây ra hoặc đã vi phạm cam kết quy định trong hợp đồng.
9.2 Đối tượng khiếu nại: Nhà XK, Nhà NK, Người
Trang 52Luật TM 2005 Đ318
1 Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về
số lượng hàng hoá;
2 Sáu tháng, kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại
về chất lượng hàng hoá; trong trường hợp hàng
hoá có bảo hành thì thời hạn khiếu nại là ba tháng,
kể từ ngày hết thời hạn bảo hành;
3 Chín tháng, kể từ ngày bên vi phạm phải hoàn
thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc trong trường hợp có bảo hành thì kể từ ngày hết thời hạn bảo hành đối với khiếu nại về các vi phạm khác.
Trang 539.3 Quyền hạn và nghĩa vụ của các bên
a Bên bị khiếu nại
✓ Xem xét đơn khiếu nại trong thời gian quy định
và khẩn trương phúc đáp lại bên khiếu nại
✓ Xác nhận lại vấn đề khiếu nại
✓ Phối hợp với bên khiếu nại để giải quyết
b Bên khiếu nại
✓ Giữ nguyên trạng hàng hóa, bảo quản hàng hóa
cẩn thận
✓ Thu thập các chứng từ cần thiết làm căn cứ
khiếu nại
✓ Khẩn trương thông báo cho các bên liên quan
✓ Lập và gửi hồ sơ khiếu nại trong thời gian khiếu
nại
✓ Hợp tác với bên bị khiếu nại để giải quyết KN
Trang 549.4 Hồ sơ khiếu nại
➢Thư khiếu nại
➢Biên bản giảm định và các chứng từ có liên quan
➢Biên bản cơ quan bảo hiểm
➢Yêu cầu của bên khiếu nại về việc giải quyết khiếu nại (tuỳ thuộc vào mức độ thực tế vi phạm)
✓ Giao hàng bổ sung thiếu hụt
✓ Hoàn tiền
✓ Sửa chữa, thay thế với chi phí bên bán
✓ Giảm giá.
✓ Bồi thường những lợi ích mà đáng lẽ bên khiếu nại
được hưởng nếu không có sự vi phạm
➢Hồ sơ lô hàng: hợp đồng, B/L, chứng nhận số
lượng, chất lượng, COR, ROROC, CSC,
Trang 55Điều 9: Khiếu nại hàng hoá
9.1 Trường hợp khi nhận hàng phát hiện lỗi do Bên
bán, cách xử lý cụ thể như sau:
Nếu thiếu chi tiết, bộ phận so với Hợp đồng: Bên
mua thống kê chi tiết thiếu ứng với số khung và
số máy của Bộ khung gầm cụ thể và ký xác nhận Nếu hư hỏng, gây vỡ: Mời Vinacontrol lập Biên bản
tình trạng và xác định nguyên nhân.
9.2 Trong vòng 7 ngày, Bên mua phải gửi cho Bên bán
các Biên bản nói trên Bên bán có trách nhiệm
đền bù tổn thất và gửi cho Bên mua những chi
tiết thiếu hoặc hư hỏng do lỗi của mình chậm
nhất là 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo
của Bên mua và có biện pháp khắc phục ngay
những thiếu sót trong những lô hàng tiếp theo.
Trang 5610 ĐIỀU KHOẢN BẤT KHẢ KHÁNG/ MIỄN TRÁCH
10.1.Khái niệm
Bất khả kháng (BKK) là những hiện tượng,
sự kiện có tính chất khách quan, không thể lường trước được nằm ngoài tầm kiểm sóat của con nguời, không thể khắc phục được, xảy ra sau khi ký kết Hợp đồng và cản trở việc thực hiện các nghĩa vụ của Hợp đồng.
Trang 5710.2 Quyền và nghĩa vụ các bên
a Quyền
✓ Bên gặp BKK: Miễn thi hành nghĩa vụ trong
khoảng thời gian xảy ra BKK cộng thêm thời gian cần thiết để khắc phục hậu quả.
✓ Trường hợp BKK kéo dài quá thời gian quy
định thì một bên (bên bị ảnh hưởng tới quyền lợi) có quyền xin hủy HĐ mà không phải bồi thường.
b Nghĩa vụ
theo giấy chứng nhận BKK của cơ quan chức năng.