1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng môn thương mại điện tử Chương 3 HỢP ĐỒNG TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ppt pptx

73 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp Đồng Trong Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Tác giả Nguyễn Cương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Thương mại điện tử
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 HỢP ĐỒNG TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ Nguyễn Cương Study beatlesandyouyahoo com 0989148784 mailto Study beatlesandyouyahoo com I KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG MBQT 1 Khái niệm 1 1 Hợ.CHƯƠNG 3 HỢP ĐỒNG TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ Nguyễn Cương Study beatlesandyouyahoo com 0989148784 mailto Study beatlesandyouyahoo com I KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG MBQT 1 Khái niệm 1 1 Hợ.

Trang 2

HĐMBTS là thoả thuận: Bên bán có nghĩa vụ giao tài sản

và nhận tiền; Bên mua có nghĩa vụ thanh toán và nhận hàng

Mua bán hàng hoá

Đ3 Luật TM 2005:

Mua bán hàng hoá là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền

sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận.

HĐMB hàng hoá:

Là thoả thuận giữa các bên, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển vào quyền sở hữu của bên mua tài sản gọi là hàng hoá và được thanh toán; Bên mua có nghĩa vụ thanh toán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá

Trang 3

1.2 Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế

HĐMBHHQT = HĐMB + yếu tố quốc tế.

 Căn cứ xác định yếu tố quốc tế của hợp đồng

a Luật quốc tế:

Đ1 Công ước Lahaye 1964:

Trụ sở thương mại, sự di chuyển của hàng hoá, địa điểm

hình thành CH/ chấp nhận CH

Đ1 Công ước Viên 1980:

Trụ sở thương mại

b Luật Việt Nam

Quy chế 4794/ 1991 Bộ Thương nghiệp:

Quốc tịch, sự di chuyển của hàng hoá, đồng tiền thanh toán

Đ80 Luật Thương Mại 1997: HĐMBHH với thương

nhân nước ngoài (thương nhân được thành lập/ được

PL nước ngoài thừa nhận)

Đ27 Luật Thương Mại 2005: Liệt kê các hình thức của

MBHHQT

 Gián tiếp bác bỏ việc căn cứ vào quốc tịch

Trang 4

Khái niệm Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế

Trang 5

- Tính chất song vụ, bồi hoàn, ước hẹn

Đặc điểm riêng:

Chủ thể của hợp đồng: có trụ sở thương mại ở các

nước khác nhau hoặc các khu vực hải quan riêng

Đối tượng: Di chuyển qua biên giới/ biên giới hải

quan của quốc gia

Đồng tiền: Có thể là ngoại tệ với 1 hoặc 2 bên

Nguồn luật điều chỉnh: Đa dạng, phức tạp

+ Điều ước thương mại quốc tế

+ Tạp quán thương mại quốc tế

+ Án lệ, tiền lệ xét xử

+ Luật quốc gia

Trang 6

3 Điều kiện hiệu lực của HĐMBHHQT

Chủ thể: Hợp pháp

- Th ương nhân Việt Nam và nước ngoài

+ Đ6 LTM 2005: Th ương nhân Việt Nam

+ Đ16 LTM 2005: Thương nhân nước ngoài

=> Quy ền kinh doanh XNK: NĐ12 CP/2006, Quyền

KDXNK của thương nhân nước ngoài

Trang 7

Nội dung: Hợp pháp

Đủ những điều khoản chủ yếu bắt buộc

- Luật Việt Nam

+ LTM 1997: 6 đk bắt buộc: tên hàng, số lượng, phẩmchất, giá cả, thanh toán, giao hàng

+ LTM 2005: Không quy định

+ Đ402 Luật Dân sự 2005: 8 điều khoản

- Luật quốc tế:

+ CƯ Viên 1980:

+) Đ14: Chào hàng: hàng hoá, số lượng, giá cả

+) Đ19: 7 yếu tố cấu thành thay đổi cơ bản: Số lượng,giá, phẩm chất, thanh toán, giao hàng, phạm vi tráchnhiệm, giải quyết tranh chấp

+ Luật Anh: 3 yếu tố: tên hàng, phẩm chất, số lượng

+ Luật Pháp: 2 yếu tố: đối tượng, giá cả

Trang 8

2) Các điều khoản và điều kiện

Các điều khoản chủ yếu mà pháp luật yêu cầu.

+ Điều khoản đối tượng

+ Điều khoản tài chính

+ Điều khoản vận tải

+ Điều khoản pháp lý

Các điều khoản tuỳ ý

Trang 9

III CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA

HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ

1 TÊN HÀNG

1) Tên thương mại của hàng hóa + Tên thông

thường + Tên khoa học

2) Tên hàng + Tên địa phương sản xuất

3) Tên hàng + Tên nhà sản xuất

Trang 10

Ví dụ

- Thuốc lá 555

- Xe chở khách Huyndai 29 chỗ

- Sơn chống gỉ

- Điều hoà nhiệt độ mã số 8415 2000

- Tivi Sony 14 inches…

Trang 11

2 SỐ LƯỢNG

2.1 Đơn vị tính

 Đơn vị tính: cái, chiếc , hòm, kiện.

 Đơn vị theo hệ đo lường mét hệ ( metric system): MT…

 Đơn vị theo hệ đo lường Anh- Mỹ: LT, ST

 Đơn vị tính tập thể: Tá, gross

2.2 Phương pháp quy định số lượng

1) Quy định chính xác, cụ thể số lượng hàng hóa

2) Quy định phỏng chừng

a Phương pháp quy định

Quy định một số lượng cụ thể cùng với một khoảngdung sai cho phép hơn kém

Trang 12

b Dung sai

✓ Thường biểu hiện theo tỷ lệ %: more…less,

+/-, from…to…

✓ Phạm vi dung sai quy định trong HĐ hoặc

theo tập quán buôn bán: ngũ cốc 5%, cà phê: 3%

✓ Bên lựa chọn dung sai

✓ Giá dung sai.

3) Điều kiện miễn trừ ( Franchise)

a) Tỷ lệ miễn trừ: Là tỷ lệ hao hụt tự nhiên

b) Cách thực hiện

- Miễn trừ không trừ

- Miễn trừ có trừ

Trang 13

2.3 Phương pháp xác định khối lượng

2.3.1 Trọng lượng cả bì

2.3.2 Trọng lượng tịnh:

- Trọng lượng cả bì coi như tịnh: Gross weight for net

2.3.3 Trọng lượng bì

- Trọng lượng bì thực tế : Actual tare

Trang 14

- Trọng lượng bì ước tính: estimated tare

GTM : Trọng lượng thương mại của hàng hóa

GTT : Trọng lượng thực tế của hàng hóa

Wtt : Độ ẩm thực tế của hàng hóa

Wtc : Độ ẩm tiêu chuẩn của hàng hóa

Trang 15

2.4 Địa điểm xác định khối lượng

- Xác định tại nơi gửi hàng: Shipped Weight

- Xác định tại nơi dỡ hàng: Landed Weight

- Các bên tham gia giám định khối lượng: Đại diện bênbán, bên mua hoặc cơ quan giám định

- Giá trị pháp lý của giấy chứng nhận số lượng

Trang 16

Ví dụ

- 200 chiếc ôtô 4 chỗ ngồi nhãn hiệu Toyota Camry 3.0

- 650 MTS +/- 10% AT SELLER`S OPTION

Trang 17

3 CHẤT LƯỢNG

3.1 Các cách quy định chất lượng hàng

hóa

1) Dựa vào mẫu hàng

2) Dựa vào sự xem hàng trước

3) Dựa vào hiện trạng hàng hóa

4) Dựa vào phẩm cấp hoặc tiêu chuẩn

5) Dựa vào tài liệu kỹ thuật

6) Dựa vào quy cách của hàng hóa

7) Dựa vào dung trọng hàng hóa

Trang 18

8) Dựa vào các chỉ tiêu đại khái quen dùng

11) Dựa vào nhãn hiệu hàng hóa

12) Dựa vào mô tả hàng hóa

Trang 19

3.2 Kiểm tra chất lượng: Inspection

1) Địa điểm kiểm tra

Trang 20

- Hạt nguyên tối thiểu 40%

- Hạt hư tối đa 2%

Trang 21

4 BAO BÌ

4.1 Căn cứ quy định điều khoản bao bì

✓ Tính chất của hàng hóa

✓ Phương thức vận tải

✓ Tuyến đường vận chuyển

✓ Quy định của pháp luật

4.2 Chức năng bao bì

• Xếp dỡ, vận chuyển

• Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm

• Bảo quản, tiêu thụ, sử dụng hàng hóa.

Trang 22

4.5 Phương thức xác định trị giá bao bì

✓ Giá cả của bao bì được tính gộp trong giá hàng

hóa: dùng 1 lần, rẻ

✓ Giá cả của bao bì do bên mua trả riêng: đắt

✓ Giá cả bao bì được tính như giá cả của hàng

hóa: GWN

Trang 23

Ví dụ

Bao bì gạo xuất khẩu

Gạo phải đuợc đóng trong bao đay mới trọng lượng tịnh của mỗi bao là 50KG, khỏang 50.6 KG cả bì, khâu tay ở miệng bằng chỉ đay xe đôi thích hợp cho việc bốc vác và vận tải đường biển Người bán sẽ cung cấp

0.2% bao đay mới miễn phí ngòai tổng số bao được

xếp trên tàu

Trang 24

5 ĐIỀU KHOẢN GIAO HÀNG

5.1 Thời hạn giao hàng

➢ Quy định cụ thể, chính xác

➢ Quy định mốc thời gian chậm nhất

➢ Quy định khoảng thời gian

➢ Quy định kèm điều kiện

➢ Quy định chung chung

5.2 Địa điểm giao hàng

Căn cứ xác định địa điểm giao hàng

- Điều kiện cơ sở giao hàng

Trang 25

5.3 Phương thức giao hàng

✓ Giao nhận sơ bộ hay cuối cùng

✓ Giao thực tế, giao tượng trưng

5.4 Thông báo giao hàng

✓ Căn cứ thông báo giao hàng: đkcsgh

✓ Số lần thông báo, thời điểm thông báo và nội dung

thông báo

✓ Nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên liên quan đến

việc thông báo giao hàng

Trang 26

5.5 Những quy định khác về giao hàng

- Giao hàng từng phần

- Chuyển tải

- B/L đến chậm…

Trang 27

Ví dụ

VÍ DỤ 1 SHIPMENT:

Port of loading: HoChiMinh Main port

Time of shipment: July/August 2006.Buyer to give

seller at least 5 days preadvice of vessel arrival atloading port

Loading condition: Seller guarantee to load at the rate

of minimum 1000 MT per weather working day (1000MT/4gangs/ 4 derrick/day) of 24 consecutive hours,Saturday,Sunday and official holidays excluded unlessused then time to count

Demurrage/dispatch: USD 3000 / USD 1500 per day

Loading term: when NOR tender before noon, laytime

shall be commenced from 13.00 hour on the same day,when NOR tender afternoon, laytime shall becommenced from 8.00 hour on the next day

Trang 28

VÍ DỤ 2 SHIPMENT:

Time of shipment: not later than NOV 15.2006

Port of loading: Indonexia main port

Destination: Saigon port

Notice of shipment: within 2 days after the sailing Date

of carrying vessel to SR Vietnam, the seller shall notify

by the cable to the buyer the following informations:L/C number, B/L number/ date, port of loading date ofshipment expected date of arrival at discharging port

Discharging term: when NOR tender before noon,

laytime shall be commenced from 13.00 hour on thesame day, when NOR tender afternoon, laytime shall

be commenced from 8.00 hour on the next day

Demurrage/dispatch: USD 3000 / USD 1500 per day

Discharging condition: 1000MT/day WWDSHEX EIU

Trang 29

6 ĐIỀU KHOẢN GIÁ CẢ

6.1 Đồng tiền tính giá

✓ Đồng tiền nước xuất khẩu, nhập khẩu hoặc

nước thứ ba

✓ Theo tập quán buôn bán một số mặt hàng: Dầu

mỏ-USD, kim loại màu-GBP…

✓ Vị thế của các bên trong giao dịch.

Trang 30

6.3 Phương pháp quy định giá

3) Giá quy định sau

- Không xác định mức giá cơ sở

- Quy định: điều kiện, phương thức, thời điểm xác địnhgiá

Trang 31

M 0 , M 1 : Giá nguyên vật liệu

W 0 , W 1 : Chi phí nhân công

F : Tỷ trọng chi phí cố định

m : Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu

W : Tỷ trọng chi phí nhân công

Thời điểm 0, 1: Thời điểm HĐ có hiệu lực và thời điểm

người sản xuất tập hợp được các yếu tố sản xuất

Trang 32

6.4 Cách quy định trong Hợp đồng

✓ Đơn giá: Unit price

✓ Đồng tiền tính giá/ Mức giá/ Đơn vị

tính/ Điều kiện cơ sở giao hàng

✓ Tổng giá: Total Price

6.5 Giảm giá ( SGK )

Trang 33

➢Total amount: USD 450,000.00

( In words: US dollars Four hundred and fifty thousand

only)

Trang 34

7 ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN: PAYMENT

7.1.Đồng tiền thanh toán

Căn cứ thỏa thuận:

✓ Vị thế các bên trong giao dịch

7.2 Thời hạn thanh toán

L/C…

Trang 35

7.3 Phương thức thanh toán

1 Phương thức ứng trước

2 CAD, COD

Ngân hàng nước XK

Đại diện nhà

NK tại nước XK Nhà XK

1 2

3 4

Trang 36

3 Chuyển tiền

- Bằng điện : T/T- Telegraphic Transfer

- Bằng thư : M/T – Mail Transfer

4

5

Trang 37

4 Phương thức ghi sổ

1 Giao hàng

2 Báo nợ trực tiếp

5 Báo có trên

4 Chuyển tiền

Trang 38

4) Nhờ thu

4.1 Định nghĩa: Nhờ thu là phương thức thanh

toán mà theo đó các ngân hàng sẽ tiếp nhận các chứng từ theo đúng chỉ thị để tiến hành việc thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán hoặc giao các chứng từ theo các điều kiện khác đặt ra.

4.2 Phân loại

a Nhờ thu trơn – Clean Collection

b Nhờ thu kèm chứng từ - Documentary Collection

thương mại

) hoặc D/A (documents against acceptance), DOT

Trang 39

NHỜ THU TRƠN

NH Bên bán/

NH Nhờ thu

NH Bên mua/

NH Thu hộ

1 Giao hàng

2 Lập và chuyển CT

3 Chuyển

6 Chuyển tiền hàng

4.Chuyển HP +

CTNT

Trang 40

NHỜ THU KÈM CHỨNG TỪ

5 Chứng từ Giao hàng

3 Chuyển BCT Nhờ thu

NH Bên bán/

NH Nhờ thu

NH Bên mua/

Trang 41

5) Tín dụng chứng từ ( Letter of Credit – L/C )

a Định nghĩa: Là sự thỏa thuận mà ngân hàng theo yêu cầu của bên mua cam kết sẽ trả tiền cho bên bán hoặc cho bất cứ người nào theo lệnh của bên bán khi bên bán xuất trình các chứng từ và thực hiện đầy đủ các yêu cầu được quy định trong thư tín dụng.

Trang 42

c Nội dung cần quy định trong điều khoản TT

d Trình tự thanh toán

lợi

Trang 43

Quy trình thanh toán bằng L/C

NH Bên bán (ngân hàng thông báo)

NH Bên mua (ngân hàng phát hành)

4 Tiến hành thủ tục thanh toán

3.Chuyển bộ CT Thanh toán

Trang 45

Ví dụ

Việc thanh toán được thực hiện bằng thư tín dụng không hủy ngang trả tiền ngay, bằng đồng đô la Mỹ với trị giá thư tín dụng bằng 100% tổng trị giá HĐ cho bên bán hưởng lợi Thư tín dụng được mở tại Ngân hàng có uy tín của Hàn quốc, thông báo qua Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam Thư tín dụng được mở ít nhất 45 ngày trước khi giao hàng.

Thư tín dụng được thanh tóan ngay khi người hưởng lợi xuất trình bộ chứng từ giao hàng sau:

Trang 46

- Hối phiếu ký phát đòi tiền ngân hàng phát hành

hảo, ghi rõ “ hàng đã bốc”, theo lệnh ngân hàng phát hành, thông báo cho người mua.

nhượng, ký hậu để trống, điều kiện bảo hiểm A, bảo hiểm 110% tổng trị giá hóa đơn bằng đồng

đô la Mỹ.

Trang 47

- Thông báo giao hàng trong đó chỉ rõ số Hợp đồng, Thư tín dụng, hàng hóa, số lượng, chất lượng, tên tàu, tên người chuyên chở, cảng bốc hàng, cảng dỡ hàng, ETA, ETD,

chứng từ không chuyển nhượng được đã gửi cho bên mua bằng DHL trong vòng 03 ngày kể

từ ngày vận đơn, kèm theo hóa đơn biên nhận DHL.

Trang 48

8 ĐIỀU KHOẢN BẢO HÀNH

Khái niệm: Bảo hành là sự bảo đảm của người bán về

chất lượng hàng hóa trong một thời gian nhất định.Thời hạn này được gọi là thời hạn bảo hành

Trang 49

8.3 Trách nhiệm và nghĩa vụ các bên

tật của hàng hóa do lỗi của mình hay trong quá

trình sản xuất: Sửa chữa, Thay thế, Thanh toán cho

người mua các chi phí liên quan tới việc khắc phục

đúng hướng dẫn và khi phát hiện có khuyết tật

của hàng hóa phải giữ nguyên trạng và nhanh

chóng mời đại diện các bên có liên quan đến xác nhận và yêu cầu bảo hành.

bộ phận dễ hao mòn; hao mòn tự nhiên của hàng hóa; do lỗi của bên mua.

Trang 50

Ví dụ

Điều 8: Bảo hành sản phẩm

8.1 Bên bán cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng

20.000 km đầu tiên hoặc 12 tháng kể từ ngày giao hàng ( tuỳ theo điều kiện nào đến trước) Bên bán chỉ bảo

hành những lỗi do Nhà sản xuất Hyundai Motor gây nên.

8.2 Bên bán cam kết cung cấp cho Bên mua phụ tùng bảo hành, bảo dưỡng và thay thế, thậm chí với thời

gian 3 năm kể từ khi Hyundai Motor ngừng sản xuất những loại xe trên.

Trang 51

9 ĐIỀU KHOẢN KHIẾU NẠI

9.1 Khái niệm

Khiếu nại là việc một bên trong giao dịch yêu cầu bên kia phải giải quyết những tổn thất hoặc thiệt hại mà bên kia gây ra hoặc đã vi phạm cam kết quy định trong hợp đồng.

9.2 Đối tượng khiếu nại: Nhà XK, Nhà NK, Người

Trang 52

Luật TM 2005 Đ318

1 Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về

số lượng hàng hoá;

2 Sáu tháng, kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại

về chất lượng hàng hoá; trong trường hợp hàng

hoá có bảo hành thì thời hạn khiếu nại là ba tháng,

kể từ ngày hết thời hạn bảo hành;

3 Chín tháng, kể từ ngày bên vi phạm phải hoàn

thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc trong trường hợp có bảo hành thì kể từ ngày hết thời hạn bảo hành đối với khiếu nại về các vi phạm khác.

Trang 53

9.3 Quyền hạn và nghĩa vụ của các bên

a Bên bị khiếu nại

✓ Xem xét đơn khiếu nại trong thời gian quy định

và khẩn trương phúc đáp lại bên khiếu nại

✓ Xác nhận lại vấn đề khiếu nại

✓ Phối hợp với bên khiếu nại để giải quyết

b Bên khiếu nại

✓ Giữ nguyên trạng hàng hóa, bảo quản hàng hóa

cẩn thận

✓ Thu thập các chứng từ cần thiết làm căn cứ

khiếu nại

✓ Khẩn trương thông báo cho các bên liên quan

✓ Lập và gửi hồ sơ khiếu nại trong thời gian khiếu

nại

✓ Hợp tác với bên bị khiếu nại để giải quyết KN

Trang 54

9.4 Hồ sơ khiếu nại

➢Thư khiếu nại

➢Biên bản giảm định và các chứng từ có liên quan

➢Biên bản cơ quan bảo hiểm

➢Yêu cầu của bên khiếu nại về việc giải quyết khiếu nại (tuỳ thuộc vào mức độ thực tế vi phạm)

✓ Giao hàng bổ sung thiếu hụt

✓ Hoàn tiền

✓ Sửa chữa, thay thế với chi phí bên bán

✓ Giảm giá.

✓ Bồi thường những lợi ích mà đáng lẽ bên khiếu nại

được hưởng nếu không có sự vi phạm

➢Hồ sơ lô hàng: hợp đồng, B/L, chứng nhận số

lượng, chất lượng, COR, ROROC, CSC,

Trang 55

Điều 9: Khiếu nại hàng hoá

9.1 Trường hợp khi nhận hàng phát hiện lỗi do Bên

bán, cách xử lý cụ thể như sau:

Nếu thiếu chi tiết, bộ phận so với Hợp đồng: Bên

mua thống kê chi tiết thiếu ứng với số khung và

số máy của Bộ khung gầm cụ thể và ký xác nhận Nếu hư hỏng, gây vỡ: Mời Vinacontrol lập Biên bản

tình trạng và xác định nguyên nhân.

9.2 Trong vòng 7 ngày, Bên mua phải gửi cho Bên bán

các Biên bản nói trên Bên bán có trách nhiệm

đền bù tổn thất và gửi cho Bên mua những chi

tiết thiếu hoặc hư hỏng do lỗi của mình chậm

nhất là 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo

của Bên mua và có biện pháp khắc phục ngay

những thiếu sót trong những lô hàng tiếp theo.

Trang 56

10 ĐIỀU KHOẢN BẤT KHẢ KHÁNG/ MIỄN TRÁCH

10.1.Khái niệm

Bất khả kháng (BKK) là những hiện tượng,

sự kiện có tính chất khách quan, không thể lường trước được nằm ngoài tầm kiểm sóat của con nguời, không thể khắc phục được, xảy ra sau khi ký kết Hợp đồng và cản trở việc thực hiện các nghĩa vụ của Hợp đồng.

Trang 57

10.2 Quyền và nghĩa vụ các bên

a Quyền

✓ Bên gặp BKK: Miễn thi hành nghĩa vụ trong

khoảng thời gian xảy ra BKK cộng thêm thời gian cần thiết để khắc phục hậu quả.

✓ Trường hợp BKK kéo dài quá thời gian quy

định thì một bên (bên bị ảnh hưởng tới quyền lợi) có quyền xin hủy HĐ mà không phải bồi thường.

b Nghĩa vụ

theo giấy chứng nhận BKK của cơ quan chức năng.

Ngày đăng: 30/12/2022, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm