1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng môn thương mại điện tử Chương 2 INCOTERMS - CÁC ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

58 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide bài giảng môn thương mại điện tử Chương 2 INCOTERMS - Các Điều Kiện Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Tác giả Nguyễn Cương
Trường học Phòng Thương Mại Quốc Tế
Chuyên ngành Thương mại điện tử
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 INCOTERMS CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ Nguyễn Cương Study beatlesandyouyahoo com 0989148784 mailto Study beatlesandyouyahoo com 1 Tổng quan về Incoterms 1 1 Khái niệm 1 2 Lịch sử hình t.Chương 2 INCOTERMS CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ Nguyễn Cương Study beatlesandyouyahoo com 0989148784 mailto Study beatlesandyouyahoo com 1 Tổng quan về Incoterms 1 1 Khái niệm 1 2 Lịch sử hình t.

Trang 1

Nguyễn Cương

Study_beatlesandyou@yahoo.com

0989148784

Trang 2

1 Tổng quan về Incoterms

1.1 Khái niệm

1.2 Lịch sử hình thành và phát triển

- Incoterms 1936 gồm 7 điều kiện: EXW, FCA , FOT/FOR, FAS,

FOB, C&F, CIF

- Incoterms 1953 gồm 9 điều kiện: Bổ sung DES và DEQ

+ Năm 1967: Bổ sung DAF và DDP

+ Năm 1976: Bổ sung FOA

- Incoterms 1980 gồm 14 điều kiện: Bổ sung CIP và CPT

- Incoterms 1990 gồm 13 điều kiện:

+ Bỏ FOA và FOT.

+ Bổ sung DDU

- Incoterms 2000: Giữ nguyên 13 điều kiện như Incoterms

1990 song sửa đổi 3 điều kiện FCA, FAS và DEQ

- Incoterms 2010: 11 điều kiện

+ Bỏ DES, DEQ, DDU, DAF

+ Bổ sung DAT, DAP

+ Một số sửa đổi khác

Trang 3

Khác biệt cơ bản giữa Incoterms 2010 và Incoterms 2000

- Incoterms 2010 áp dụng cho cả giao dịch nội địa

- Bỏ khái niệm “lan can tàu”

- Số lượng điều kiện, cách phân nhóm

- Giấy phép an ninh và hỗ trợ thông tin cần thiết đểlấy giấy phép

- Minh bạch phân chia phí xếp dỡ tại bến bãi

- Bán hàng theo chuỗi – Chuyển giao hàng đã đượcgửi

- Người bán FOB có thể thuê tàu theo tập quán

hoặc khi được người mua yêu cầu

- EDI

Trang 4

1.3 Các lưu ý khi sử dụng Incoterms

✓ Là tập quán thương mại không mang tính bắt

buộc

✓ Phải được dẫn chiếu trong Hợp đồng

✓ Những vấn đề Incoterms giải quyết

✓ Ghi rõ là phiên bản năm nào

✓ Hai bên có quyền thay đổi, bổ sung, cắt giảm

các trách nhiệm và nghĩa vụ

“ Incoterms chỉ là những nguyên tắc để giải thích

điều kiện cơ sở giao hàng và không giải thích các điều khoản khác trong Hợp đồng ”

Trang 5

Phòng thương mại quốc tế

Trang 6

2 Incoterms 2000

2.1 Kết cấu Incoterms 2000

2.1.1 Kết cấu theo nhóm

Nhóm E: Gồm 1 điều kiện EXW.

Nhóm F: Gồm 3 điều kiện: FCA, FAS và FOB.

Nhóm C: Gồm 4 điều kiện: CFR, CIF, CPT và CIP.

Nhóm D: Gồm 5 điều kiện: DAF, DES, DEQ, DDU và

DDP.

2.1.2 Kết cấu theo loại hình phương thức vận tải được

sử dụng

➢ Các điều kiện FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ chỉ áp

dụng đối với vận tải đường biển và đường thuỷ nội địa

➢ Các điều kiên còn lại áp dụng cho mọi phương thức

vận tải, kể cả vận tải đa phương thức.

Trang 7

Divided in 4 Main Gr oups

DEPARTURE

MAIN CARRIAGE FAS Free Alongside Ship UNPAID FOB Free on Board

MAIN CARRIAGE CIF Cost, Insurance and Freight PAID CPT Carriage paid to…

CIP Carriage and Insurance paid to…

GROUP D DAF Delivered at frontier

ARRIVAL DES Delivered ex ship

DEQ Delivered ex Quay DDU Delivered Duty unpaid DDP Delivered Duty paid

Trang 8

BÊN BÁN BÊN MUA

A1 Cung cấp hàng theo HĐ B1 Trả tiền hàng

A5 Di chuyển rủi ro B5 Di chuyển rủi ro

A6 Phân chia chi phí B6 Phân chia chi phí

A7 Thông báo cho người mua B7 Thông báo cho người bán A8 Bằng chứng về việc GH B8 Bằng chứng về việc GH

A9 Kiểm tra – Bao bì – Ký

mã hiệu

B9 Kiểm tra hàng hóa A10 Các nghĩa vụ khác B10 Các nghĩa vụ khác

Trang 9

Đặc điểm Người bán

chịu nghĩa

vụ tối thiểu

Cước vận chuyển chính chưa trả

Cước vận chuyển chính

đã trả

Hàng hóa phải đến điểm đích quy định

Địa điểm di

chuyển rủi ro

Nghĩa vụ của người bán

Trang 11

Sơ đồ Incoterms 2000

CPT CIP

FAS FOB CFR CIF

(Địa điểm di chuyển rủi ro xa dần cơ sở người bán)

Trang 13

Sơ đồ Incoterms 2010

CPT CIP

FAS FOB CFR CIF

Minh họa địa điểm giao hàng kết hợp nghĩa vụ

người bán

DAT

DAP

DAP*

Trang 14

Tên điều kiện Phương thức vận tải

EXW Giao hàng tại xưởng Mọi phương tiện vận tải

CPT Cước phí trả tới đích Mọi phương tiện vận tải

CIP Cước phí và bảo hiểm trả tới đích Mọi phương tiện vận tải

DAT Giao hàng tại bến Mọi phương tiện vận tảiDAP Giao hàng tại nơi đến Mọi phương tiện vận tải

DDP Giao hàng tại đích đã nộp thuế Mọi phương tiện vận tảiFAS Giao hàng dọc mạn tàu VT biển+thủy nội địa

FOB Giao hàng lên tàu VT biển+thủy nội địaCFR Tiền hàng và cước phí VT biển+thủy nội địa

CIF Tiền hàng, bảo hiểm, và cước phí VT biển+thủy nội địa

Kết cấu Incoterms 2010 theo phương thức vận tải

tương ứng

Trang 15

Nhóm E 1 EXW Exworks Cơ sở người bán Giao hàng tại xưởng

Nhóm F

Cước chặng

chính chưa

trả

2 FCA Free Carrier

3 FAS Free Along Ship

4 FOB Free On Board

Cảng đi Port of Shipment

Giao cho người vận tải Giao dọc mạn tàu

Giao hàng trên tàu

7 CFR Costs and Freights

8 CIF Costs, Insurances &

Frieghts

Địa điểm đích Place of

destination Cảng đến - Port

of Destination

Cước phí trả tới đich Cước phí và phí bản hiểm trả tới đich

Tiền hàng và cước phí Tiền hàng, phí bảo hiểm và cước phí

10 DAP Delivered at Place

11 DDP Delivered Duties Paid

Địa điểm đích (Place of

Destination)

Giao hàng tại bến đến Giao hàng tại nơi đến Giao hµng đích đã nộp thuế

15

Trang 16

16

Trang 17

BÊN BÁN BÊN MUA

A1 Cung cấp hàng theo HĐ B1 Trả tiền hàng

A2 Giấy phép, kiểm tra an

ninh và các thủ tục

B2 Giấy phép, kiểm tra an

ninh và các thủ tục A3 Các HĐ vận tải và bảo

hiểm

B3 Các HĐ vận tải và bảo

hiểm

A5 Di chuyển rủi ro B5 Di chuyển rủi ro

A6 Phân chia chi phí B6 Phân chia chi phí

A7 Thông báo cho người mua B7 Thông báo cho người bán A8 Chứng từ giao hàng B8 Bằng chứng về việc GH

A9 Kiểm tra – Bao bì – Ký

mã hiệu

B9 Kiểm tra hàng hóa

A10 Hỗ trợ thông tin và các chi

phí liên quan

B10 Hỗ trợ thông tin và các

chi phí liên quan

Trang 18

2.2 Giới thiệu các điều kiện Incoterms 2010

1) EXW – EX WORKS ( Giao tại xưởng)

Cách quy định: EXW địa điểm quy định

EXW Toyota Việt Nam, Vĩnh phúc, Việt Nam – Incoterms 2010

Tổng quan: Rủi ro về hàng hóa sẽ được chuyển từ

người bán sang người mua kể từ khi người bán giao hàng cho người mua tại xưởng của mình

Nghĩa vụ chính của người bán

- Chuẩn bị hàng hoá theo đúng HĐ, kiểm tra, bao bì, kí

mã hiệu

- Giao hàng chưa bốc lên ptvt của người bán

Trang 19

Nghĩa vụ chính của người mua

- Kí HĐ vận tải, trả cước để chuyên chở hàng hóa

- Nhận hàng, chịu mọi rủi ro, chi phí liên quan tới hàng hóa kể từ khi người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng.

- Thông quan xuất khẩu, nhập khẩu

Lưu ý:

- Mọi phương thức vận tải

- Thích hợp với giao dịch nội địa

- Căn cứ lựa chọn điều kiện EXW

+ Người mua có khả năng làm thủ tục thông quan, vận tải

+ Người mua có đại diện tại nước XK

+ Thị trường thuộc về người bán,

+ Thường được các nhà NK lớn sử dụng khi mua hàng

từ những nhà XK nhỏ

- Người bán thường không được gọi là người XK

Trang 20

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

EXW

Địa điểm chuyển giao

Trang 21

KHO HÀNG

Trang 22

2) FCA – Free Carrier (Giao cho người chuyên chở)

Cách quy định: FCA địa điểm giao hàng quy định

FCA Sân bay Nội bài, Việt Nam – Incoterms 2010.

Tổng quan: Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng

sau khi đã giao hàng cho người mua thông qua người vận tải đầu tiên do người mua chỉ định tại địa điểm quy định.

Nghĩa vụ chính của người bán

+ Giao hàng cho người chuyên chở quy định tại địa

điểm quy định nằm trong nước người bán

+ Bốc hàng lên phương tiện vận tải của người mua

nếu địa điểm giao hàng là tại cơ sở của mình hoặc giao hàng cho người vận tải trên phương tiện vận tải chở đến chưa dỡ ra nếu giao tại một địa điểm khác cơ sở

của mình (điểm khác biệt giữa Incoterms 2000 với

Incoterms 1990)

+ Thông quan xuất khẩu

+ Cung cấp chứng từ giao hàng

Trang 23

Nghĩa vụ chính của người mua

+ Chỉ định người vận tải, kí HĐ vận tải và trả cước phí

+ Thông báo cho người bán về thời gian và địa

điểm giao hàng

+ Chịu mọi rủi ro về mất mát, hư hỏng hàng hóa

kể từ khi người bán hoàn thành việc giao hàng

cho người chuyên chở do mình chỉ định

Trang 24

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FCA

Địa điểm chuyển giao

Trang 25

CONTAINER

Trang 26

3) CPT – Carriage paid to : Cước phí trả tới

Cách quy định: CPT địa điểm đích quy định

CPT Noibai Airport, Vietnam – Incoterms 2010

Tổng quan: người bán hoàn thành nghĩa vụ giao

hàng sau khi giao cho người vận tải do chính mìnhthuê

Nghĩa vụ chính của người bán

+ Thông quan XK

+ Thuê phương tiện vận tải, trả cước, trả phí dỡ

hàng tại điểm đích nếu chi phí này có trong HĐVT.+ Giao hàng cho người vận tải mà mình chỉ định

+ Cung cấp bằng chứng giao hàng

Trang 27

Nghĩa vụ chính của người mua

+ Nhận hàng, chịu di chuyển rủi ro

+ Chịu mọi chi phí về hàng hóa trên đường vận chuyển cũng như chi phí dỡ hàng tại nơi đến nếu những chi phí này chưa nằm trong cước phí vận tải.

Trang 28

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CPT

Địa điểm chuyển giao

Trang 29

4) CIP – Carriage and Insurance paid to: Cước phí và bảo hiểm trả tới.

CIP Noibai airport, Vietnam – Incoterms 2000

tương tự với CPT song chỉ khác là người bán có thêm nghĩa vụ mua bảo hiểm cho hàng hóa Việc mua bảo hiểm được thực hiện tương tự như điều kiện CIF

Trang 30

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CIP

Địa điểm chuyển giao

Trang 31

5) DAT (Deliver at terminal) – Giao tại bến

Cách quy định: DAT cảng Hải Phòng, Việt Nam

Incoterms 2010

❖Tổng quan: Người bán chịu mọi rủi ro và chi

phí đưa hàng tới và dỡ hàng tại bến đến quy

Trang 32

❖Nghĩa vụ người mua:

- Thông báo giao hàng

- Nhận hàng, nhận rủi ro

- Thông quan NK

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

DAT

Địa điểm chuyển giao

Trang 33

6) DAP – Deliver at Place (Giao tại nơi đến)

Cách quy định: DAP Công ty May 10, Đức Giang,

Gia Lâm, Hà Nội, VN

❖Tổng quan: Người bán hoàn thành giao hàng khi

đặt hàng hóa dưới sự định đoạt của người muatrên ptvt chưa dỡ tại nơi đến quy định

❖Nghĩa vụ người bán:

- Thuê ptvt, trả cước và chi phí dỡ nếu thuộc cước

- Giao hàng tại nơi đến

- Chứng từ giao hàng

Trang 34

❖Nghĩa vụ người mua:

- Thông báo giao hàng

Trang 35

7) DDP – Delivered Duty Paid: giao hàng tại đích

đã nộp thuế.

Cách quy định: DDP địa điểm đích quy định

DDU Noibai airport, Vietnam – Incoterms 2000

Tổng quan: Người bán chịu mọi chi phí và rủi ro

về hàng hóa cho tới khi đặt hàng hóa đã thông quannhập khẩu dưới sự định đoạt của người mua tại địađiểm quy định ở nước người mua

Nghĩa vụ chính của người bán

+ Thông quan XNK

+ Thuê phương tiện vận tải, trả cước, trả phí dỡ

nếu thuộc cước

+ Đặt hàng hóa dưới sự định đoạt của người muatrên phương tiện vận tải, chưa dỡ xuống

+ Cung cấp chứng từ vận tải để người mua nhận

hàng

Trang 36

Nghĩa vụ chính của người mua

+ Thông quan NK

+ Nhận hàng, chịu di chuyển rủi ro

+ Dỡ hàng, trả phí dỡ nếu không thuộc cước

Lưu ý khi sử dụng DDP

✓Người bán có khả năng thông quan NK

✓Người bán có sản phẩm cạnh tranh tại nước NK

✓Người mua thường không được gọi là người NK

✓Cụm từ “nộp thuế” = Thông quan NK

✓Những chi phí “chính thức”

Trang 37

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

Địa điểm giao hàng

DDP

Trang 38

8) FAS – Free Along Side Ship (giao dọc mạn

tàu)

Cách quy định: FAS cảng bốc hàng quy định

FAS cảng Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2010

Tổng quan : Người bán hoàn thành nghĩa vụ

giao hàng sau khi đặt hàng dọc mạn con tàu do người mua chỉ định tại cảng bốc hàng

Nghĩa vụ chính của người bán

- Thông quan xuất khẩu (điểm khác biệt giữa

Incoterms 2000 với Incoterms 1990)

- Giao hàng dọc mạn tàu

- Cung cấp chứng từ giao hàng

Trang 39

Nghĩa vụ chính của người mua

- Ký kết hợp đồng vận tải thuê tàu, trả cước

- Tiếp nhận hàng hóa, chịu di chuyển rủi ro

Lưu ý:

- Vận tải biển, thuỷ nội địa

- Thay đổi nghĩa vụ thông quan XK

- Hàng đóng trong container nên chuyển sang dùng FCA

Trang 40

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FAS

Địa điểm chuyển giao

Trang 41

9) FOB – Free on board (giao hàng trên tàu)

Cách quy định: FOB cảng bốc quy định

FOB cảng Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2010

Tổng quan: Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao

hàng sau khi đã giao hàng trên tàu tại cảng bốc

hàng

Nghĩa vụ chính của người bán

- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu

- Giao hàng trên tàu

Trang 42

Nghĩa vụ chính của người mua

- Ký kết hợp đồng vận tải thuê tàu, trả cước phí và

chi phí bốc hàng nếu chi phí này thuộc cước phí

- Thông báo giao hàng

- Chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa

kể từ khi hàng được giao trên tàu

Lưu ý

- FOB chỉ sử dụng cho vận tải đường biển hoặc

đường thủy nội địa

- Có rất nhiều loại FOB

- Không nên sử dụng những thuật ngữ vận tải như

FI, FO, FIO (miễn bốc/dỡ )

- Chú ý tập quán cảng

- Lấy B/L càng nhanh càng tốt nhằm tránh rủi ro

- Nên sử dụng FCA thay FOB nếu không có ý định giao hàng trên tàu

Trang 43

❖Sử dụng FCA thay FOB sẽ mang lại những lợi ích sau

+ Di chuyển rủi ro sớm hơn

+ Rủi ro khi giao hàng ít hơn

+ Chịu ít chi phí hơn

+ Giảm thời gian giao dịch, thu hồi được tiền hàng nhanh hơn

Trang 44

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FOB

Địa điểm chuyển giao

Trang 45

FAS Tàu chở container LO/LO

Trang 46

10) CFR – Cost and Freight (Tiền hàng và cước)

Cách quy định: CFR cảng đến quy định

CFR cảng Hải phòng, Việt Nam – Incoterms 2010

T ổng quan: Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng sau khi đã giao hàng trên tàu tại cảng bốc hàng.

Nghĩa vụ chính của người bán:

- Ký kết hợp đồng vận tải thuê tàu, trả cước

- Thông quan xuất khẩu hàng hóa

- Giao hàng trên tàu

- Cung cấp chứng từ vận tải hoàn hảo

- Trả chi phí dỡ hàng ở cảng đến nếu đã tính trongcước vận chuyển

Trang 47

Nghĩa vụ chính của người mua

- Nhận hàng, chịu di chuyển rủi ro

- Trả các chi phí nếu chưa được tính vào tiền cước

Nghĩa vụ thuê tàu

- Thuê theo quy định của HĐMB

- Thuê theo Incoterms:

+ Thuê một con tàu đi biển (Seagoing Vessel)

+ Thuê tàu phù hợp với tính chất của hàng hóa+ Tàu đi theo hành trình thông thường

+ Thuê tàu theo những điều kiện thông thường

Trang 48

Lưu ý:

- Địa điểm di chuyển rủi ro không trùng với địa

điểm phân chia chi phí

Trang 49

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CFR

Địa điểm chuyển giao

Trang 50

Xếp hàng trong pallet vào

hầm tàu

Trang 51

11) CIF - Cost, Insurance and Freight (tiền

hàng, phí bảo hiểm và cước phí)

CIF cảng Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2010.

duy nhất là người bán CIF có thêm nghĩa

vụ mua bảo hiểm cho hàng hoá và cung cấp chứng từ bảo hiểm cho người mua.

Trang 52

Nghĩa vụ mua bảo hiểm

- Mua BH theo quy định của HĐMB

- Nếu HĐ không quy định thì mua BH như sau:

+ Mua tại 1 công ty bảo hiểm có uy tín

+ Giá trị bảo hiểm = 110% tổng Giá CIF

+ Mua bằng đồng tiền của hợp đồng

+ Mua bảo hiểm theo điều kiện tối thiểu - Điều kiện C của Hiệp hội những người bảo hiểm

London

+ Thời hạn bảo hiểm: Phải bảo vệ được người

mua về mất mát hư hỏng hàng hoá trong suốt quátrình vận chuyển

+ Giấy chứng nhận bảo hiểm hay bảo hiểm đơn cótính chuyển nhượng

Trang 53

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CIF

Địa điểm chuyển giao

Trang 54

Container tại cảng

Trang 55

QUAY Cầu cảng

Trang 56

3.Một số điều kiện cơ sở giao hàng khác

trong TMQT

FOB berth terms : FOB tàu chợ

FOB stowed : FOB xếp hàng

FOB trimmed : FOB san hàng

FOB shipment to destination: FOB chở tới

đích

FOB under tackle : FOB dưới cần cẩu CFR afloat : CFR hàng nổi

CFR/CIF landed : CFR/CIF lên bờ

CFR liner term : CFR tàu chợ CFR FO, FI, FIO : CFR Free Out/

Free In/…

Trang 57

4.Điều kiện cơ sở giao hàng theo Tập quán thương mại Mỹ

FOB ( named inland carrier at named inland point

of departure): FOB (người chuyên chở nội địa quyđịnh tại điểm khởi hành nội địa quy định)

FOB (named inland carrier at named inland point

of departure) Freight Prepaid to (named point of

exportation): FOB (người chuyên chở nội địa quy

định tại điểm khởi hành nội địa quy định) cước phí

đã trả trước tới (điểm xuất khẩu quy định)

FOB (named inland carrier at named inland point

of departure) Freight Allowed to (named point):FOB ( người chuyên chở nội địa quy định tại điểmkhởi hành nội địa quy định) cước phí đã trừ tới (điểm quy định)

Ngày đăng: 30/12/2022, 20:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm