Phân loại hàng NK theo tầm quan trọng:• Nhóm 1: Hàng hóa hết sức cần thiết để phục vụ nền KT: mmtb, NVL trong nước chưa SX được... Mục đích và tác dụng của thuế NK: • Phục vụ các mục tiê
Trang 5ngành CN trọng điểm: chế tạo máy, điện, đóng tàu, điện tử,
• Tạo điều kiện phát triển những ngành CN mới, hiện đại: viễnthông, hàng không, vũ trụ, tự động hóa…
Trang 61/19/2021 Nguồn: CIEM, MOIT, GSO 6
Cơ cấu GDP của Việt Nam (1986-2008)
Agriculture Industry Services
Trang 71/19/2021 7
•
nh.
i về nhiều mặt, ví dụ:
• a Đầu vào và Đầu ra của SX:
• a bản thân XK và NK:
Trang 81/19/2021 n: CIEM, CUTs Project 2004 8
Chênh lệch giữa Tiết kiệm và Đầu tư của Việt Nam (1990-2003)
Trang 91/19/2021 9
Nguồn: TBKTVN, MOIT, MOF
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 Nhập khẩu 2 75 2 33 2 54 3 92 5 82 8 15 11 1 11 5 11 5 11 7 15 6 16 1 19 7 25 2 31 5 36 8 44 4 62 6 78 9 68 8 Xuất khẩu 2 40 2 07 2 58 2 98 4 05 5 44 7 25 9 18 9 36 11 5 14 4 15 1 16 5 20 1 26 0 32 2 39 6 48 5 62 0 56 5 Nhập siêu -348 -260 40 -939 -1 7 -2 7 -3 8 -2 4 -2 1 -219 -1 1 -1 0 -3 2 -5 0 -5 5 -4 6 -4 8 -14 -16 -12
Trang 161/19/2021 16
t Nam
- n: BTC, MPI…)
Trang 171/19/2021 n Back14 17
Trang 231/19/2021 23
i XK
XK, XK tạo điều kiện hỗ trợ NK về nguồn vốn ngoại tệ
• Kết hợp về thị trường: Thị trường NK sẽ trở thành thị trường
cho XK và ngược lại.
Trang 25c đã đủ năng lực SX đáp ứng nhu cầu.
• Tạo sự đa dạng, cạnh tranh bình đẳng với hàng SX trong nước
Trang 26Phân loại hàng NK theo tầm quan trọng:
• Nhóm 1: Hàng hóa hết sức cần thiết để phục vụ nền KT:
mmtb, NVL trong nước chưa SX được (~70% kim ngạch NK)
• Nhóm 2: Hàng cần thiết phải NK: trong nước SX được nhưng
chưa đủ để SX và gia công hàng XK (>20% kim ngạch NK)
• Nhóm 3: Hàng thực sự không cần thiết phải NK (VD: ô tô,
xe máy, điện thoại di động ) (<10% kim ngạch NK)
(Nguồn: Bộ Công thương)
Trang 281/19/2021 28
Nguồn: TBKTVN, MOIT, MOF
Kim ngạch XNK và Nhập siêu 1990-2009 (ĐVT: triệu USD)
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009
Trang 291/19/2021 Nguồn: MOIT, MOF 29
Trang 301/19/2021 30
Trang 321/19/2021 32
Phân nhóm thị trường NK (và XK)
1- Châu Á:
- ASEAN (11 nước)
- (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc)
- Tây Nam Á (Ấn Độ, Pakistan, Trung Đông)
Trang 381/19/2021 38
1.2 Mục đích và tác dụng của thuế NK:
• Phục vụ các mục tiêu kinh tế (bảo hộ SX nội địa).
• Phục vụ các mục tiêu phi kinh tế
• Cơ sở cho đàm phám thương mại
Trang 40Tổng thu thuế XNK Tổng thu NSNN Tỷ lệ Thuế XNK/Tổng NSNN
Trang 411/19/2021 41
1.2.2 Phục vụ các mục tiêu phi kinh tế
NK là thuế gián thu tính vào giá bán làm m mức
ng a người tiêu dùng nội địa.
Thuế NK có tác dụng định hướng tiêu dùng, biểu hiện:
Trang 421/19/2021 42
1.2.3 Là cơ sở cho đàm phán thương mại, phân biệt
đối xử trong QHTM với các nước
AFTA, ACFTA, JAFTA, KAFTA, v.v…
(Byrd Amendment) (Luật đền bù trợ cấp và bán phá giá) đối
với thép NK vào thị trường Mỹ
i năm 2005 (nhưng hoãn thực hiện tới 1/1/2007).
Trang 441/19/2021 44
(i) Tỷ suất bảo hộ danh nghĩa (NRP):
Khái niệm: NRP là mức % tăng lên về giá của hàng NK do tác động của hàng rào NK.
a: Trong trường hợp xem xét tác động của thuế NK,
NK đối vớihàng sản xuất trong nước
NRP
Trang 451/19/2021 45
(i) Tỷ suất bảo hộ danh nghĩa (NRP) (tiếp):
Tỷ suất bảo hộ Danh nghĩa thực (NRP t ): là chênh lệch tính bằng % giữa giá bán mà người SX nội địa nhận được (Pd)
Trang 461/19/2021 46
(ii) Tỷ suất bảo hộ hiệu quả (ERP):
Khái niệm: ERP đo lường % GTGT nội địa tăng thêm dưới tác động của toàn bộ cơ cấu thuế quan (gồm cả thuế quan đánh vào nguyên liệu và thuế quan đánh vào thành phẩm NK) tính trên 1 đơn vị hàng hóa cuối cùng.
V
V
V ERP
Trong đó:
V d : GTGT nội địa khi có thuế NK
V W: GTGT nội địa khi chưa có thuế NK
Trang 47W W
C P
t C
t
P ERP
2
.
Trang 48t ERP
1
.
2 1
u:
Trang 491/19/2021 49
Trang 541/19/2021 54
Ưu-Nhược điểm của từng phương pháp đánh thuế:
theo giá trị c sử dụng u hơn đặc định bởi các Ưu điểm sau:
Trang 551/19/2021 55
Các hình thức đánh thuế NK khác:
• a (Seasonal tariff):
- Trong mùa thu hoạch:
- Ngoài mùa thu hoạch:
Trang 561/19/2021 56
Trang 591/19/2021 59
1.4.1 Giá tính thuế NK (tiếp)
• u giá trong HĐMBNT (1) p hơn giá trong (*) ng
• u cao hơn ng giá trong HĐMBNT
Ngoài ra Tổng cục Hải quan cũng bổ sung cho (*):
Trang 634 giá khấu trừ (Deductive Value)
5 giá cộng dồn (Computed Value)
6 p suy luận (Fall-back method)
1.4.1 Giá tính thuế NK (tiếp)
Trang 651/19/2021 65
1.4.3 Biểu thuế quan:
• Khái niệm:
t.
• (Tariff line): ứng với một/nhóm mặt hàng